Gói thầu: Gói thầu xây lắp trang bị biển quảng cáo tấm lớn tại khu du lịch hồ Ba Bể năm 2021 - TTKD VNPT Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - BẮC KẠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp trang bị biển quảng cáo tấm lớn tại khu du lịch hồ Ba Bể năm 2021 - TTKD VNPT Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:15:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 866,390,410 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - BẮC KẠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp trang bị biển quảng cáo tấm lớn tại khu du lịch hồ Ba Bể năm 2021 - TTKD VNPT Bắc Kạn Trang bị biển quảng cáo tại khu du lịch hồ Ba Bể năm 2021 - TTKD VNPT Bắc Kạn 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự án đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỂN TẤM LỚN ĐỘC LẬP - Kích thước 5mx7m, chiều cao tới đáy biển 6m - Địa điểm: Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn | |||
| 1 | Chi phí mua cọc bê tông dài 3m M 200 tới chân công trình | +TCVN 10304:2014 “Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế” + Mác cọc tại xưởng là M250 + Sức chịu tải tương đương 22 tấn + Thép cấu tạo cọc chính 4 F14 (thép tương đương tiêu chuẩn của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên) | 27 | m |
| 2 | Chi phí vận chuyển cọc đến chân công trình | +Vận chuyển bằng xe ô tô đến vị trí lắp đặt phải đảm bảo an toàn lao động và an toàn giao thông | 1 | chuyến |
| 3 | Chi phí ép cọc | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 4 | Chi phí đập đầu cọc | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | + Theo thiết kế, bản vẽ chi tiết | 9,477 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | + Bê tông móng lót M150+Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5574:2018 về Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,729 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 0,24 | tấn |
| 8 | Sản xuất + Lắp dựng bulong móng d20 dài 1.3m (12 bolong D20x1300) | +Bu lông tinh chế 5,8 cường độ cao. Được mạ nhúng nóng | 39 | kg |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | + Bê tông móng M250+Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5574:2018 về Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 5,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | + Theo thực tế thi công hiện trường | 0,0744 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng hoàn trả mặt bằng sau khi đổ bê tông | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 1,929 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | + Sơn bề mặt phải đều , kín + Làm sạch bề mặt thép trước khi sơn | 126,111 | m2 |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt cột, dầm thép biển bằng máy cấu | +Vận chuyển bằng xe ô tô đến vị trí lắp đặt phải đảm bảo an toàn lao động và an toàn giao thông. | 1 | chuyến |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 1,929 | tấn |
| 16 | Lắp đặt biển bạt, một lớp bạt lót và một lớp hoàn thiện dày 0.4mm | + Bạt phải đc in rõ nét, không thấm nước.+ Độ bền và thời gian sử dụng lâu cũng như chịu được các yếu tố khắc nghiệt của thời tiết khi sử dụng ngoài trời.+ Độ dày tương đương 0.4mm | 153,4 | m2 |
| B | BIỂN TẤM LỚN ĐỘC LẬP - Kích thước 5mx7m, chiều cao tới đáy biển 7m - Địa điểm: Bản Chày, Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, Bắc Kạn | |||
| 1 | Chi phí mua cọc bê tông dài 3m M 250 tới chân công trình | +TCVN 10304:2014 “Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế” + Mác cọc tại xưởng là M250 + Sức chịu tải là 22 tấn + Thép cấu tạo cọc chính 4 F14 (thép tương đương của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên) | 27 | m |
| 2 | Chi phí vận chuyển cọc đến chân công trình | +Vận chuyển bằng xe ô tô đến vị trí lắp đặt phải đảm bảo an toàn lao động và an toàn giao thông | 1 | chuyến |
| 3 | Chi phí ép cọc | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 4 | Chi phí đập đầu cọc | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | + Theo thiết kế, bản vẽ chi tiết | 9,477 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | + Bê tông móng lót M150+Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5574:2018 về Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,729 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 0,24 | tấn |
| 8 | Sản xuất + Lắp dựng bulong móng d20 dài 1.3m (12 bolong D20x1300) | +Bu lông tinh chế 5,8 cường độ cao. Được mạ nhúng nóng | 39 | kg |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | + Bê tông móng M250+Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5574:2018 về Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 5,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | + Theo thực tế thi công hiện trường | 0,0744 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng hoàn trả mặt bằng sau khi đổ bê tông | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 2,032 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | + Sơn bề mặt phải đều , kín + Làm sạch bề mặt thép trước khi sơn | 126,777 | m2 |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt cột, dầm thép biển bằng máy cấu | +Vận chuyển bằng xe ô tô đến vị trí lắp đặt phải đảm bảo an toàn lao động và an toàn giao thông. | 1 | chuyến |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 2,032 | tấn |
| 16 | Lắp đặt biển bạt, một lớp bạt lót và một lớp hoàn thiện dày 0.4mm | + Bạt phải đc in rõ nét, không thấm nước.+ Độ bền và thời gian sử dụng lâu cũng như chịu được các yếu tố khắc nghiệt của thời tiết khi sử dụng ngoài trời.+ Độ dày tương đương 0.4mm | 153,4 | m2 |
| 17 | Chi phí đền bù hoa màu đắp đường tạm thi công (từ đường giao thông tới vị trí điểm xây dựng) | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| C | BIỂN TẤM LỚN ĐỘC LẬP - Kích thước 5mx7m, chiều cao tới đáy biển 8m - Địa điểm: Nà Hoan, Tân Tú, huyện Bạch Thông, Bắc Kạn | |||
| 1 | Chi phí mua cọc bê tông dài 3m M 200 tới chân công trình | +TCVN 10304:2014 “Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế” + Mác cọc tại xưởng là M250 + Sức chịu tải là 22 tấn + Thép cấu tạo cọc chính 4 F14 (thép tương đương của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên) | 27 | m |
| 2 | Chi phí vận chuyển cọc đến chân công trình | +Vận chuyển bằng xe ô tô đến vị trí lắp đặt phải đảm bảo an toàn lao động và an toàn giao thông | 1 | chuyến |
| 3 | Chi phí ép cọc | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 4 | Chi phí đập đầu cọc | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | + Theo thiết kế, bản vẽ chi tiết | 9,477 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | + Bê tông móng lót M150+Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5574:2018 về Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,729 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 0,24 | tấn |
| 8 | Sản xuất + Lắp dựng bulong móng d20 dài 1.3m (12 bolong D20x1300) | +Bu lông tinh chế 5,8 cường độ cao. Được mạ nhúng nóng | 39 | kg |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | + Bê tông móng M250+Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5574:2018 về Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 5,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | +Theo thực tế hiện trường | 0,0744 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng hoàn trả mặt bằng sau khi đổ bê tông | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 2,1346 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | + Sơn bề mặt phải đều , kín + Làm sạch bề mặt thép trước khi sơn | 127,443 | m2 |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt cột, dầm thép biển bằng máy cấu | +Vận chuyển bằng xe ô tô đến vị trí lắp đặt phải đảm bảo an toàn lao động và an toàn giao thông. | 1 | chuyến |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 2,1346 | tấn |
| 16 | Lắp đặt biển bạt, một lớp bạt lót và một lớp hoàn thiện dày 0.4mm | + Bạt phải đc in rõ nét, không thấm nước.+ Độ bền và thời gian sử dụng lâu cũng như chịu được các yếu tố khắc nghiệt của thời tiết khi sử dụng ngoài trời.+ Độ dày tương đương 0.4mm | 153,4 | m2 |
| 17 | Chi phí đền bù hoa màu đắp đường tạm thi công (từ đường giao thông tới vị trí điểm xây dựng) | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| D | BIỂN TẤM LỚN ĐỘC LẬP - Kích thước 5mx7m, chiều cao tới đáy biển 7m - Địa điểm: Đèo Gió, Vân Tùng, Ngân Sơn, Bắc Kạn | |||
| 1 | Chi phí mua cọc bê tông dài 3m M 200 tới chân công trình | +TCVN 10304:2014 “Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế” + Mác cọc tại xưởng là M250 + Sức chịu tải là 22 tấn + Thép cấu tạo cọc chính 4 F14 (thép tương đương của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên) | 27 | m |
| 2 | Chi phí vận chuyển cọc đến chân công trình | +Vận chuyển bằng xe ô tô đến vị trí lắp đặt phải đảm bảo an toàn lao động và an toàn giao thông | 1 | chuyến |
| 3 | Chi phí ép cọc | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 4 | Chi phí đập đầu cọc | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | + Theo thiết kế, bản vẽ chi tiết | 9,477 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | + Bê tông móng lót M150+Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5574:2018 về Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,729 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 0,24 | tấn |
| 8 | Sản xuất + Lắp dựng bulong móng d20 dài 1.3m (12 bolong D20x1300) | +Bu lông tinh chế 5,8 cường độ cao. Được mạ nhúng nóng | 39 | kg |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | + Bê tông móng M250+Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5574:2018 về Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 5,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | +Theo thực tế hiện trường | 0,0744 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng hoàn trả mặt bằng sau khi đổ bê tông | + Theo thực tế thi công hiện trường | 1 | trọn gói |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 2,032 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | + Sơn bề mặt phải đều , kín + Làm sạch bề mặt thép trước khi sơn | 126,777 | m2 |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt cột, dầm thép biển bằng máy cấu | +Vận chuyển bằng xe ô tô đến vị trí lắp đặt phải đảm bảo an toàn lao động và an toàn giao thông. | 1 | chuyến |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | +Thép chất lượng tương đương thép của Hòa Phát, Việt Đức, Thái Nguyên | 2,032 | tấn |
| 16 | Lắp đặt biển bạt, một lớp bạt lót và một lớp hoàn thiện dày 0.4mm | + Bạt phải đc in rõ nét, không thấm nước.+ Độ bền và thời gian sử dụng lâu cũng như chịu được các yếu tố khắc nghiệt của thời tiết khi sử dụng ngoài trời.+ Độ dày tương đương 0.4mm | 153,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi