Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:09:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,640,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường hoc, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét . Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. có căn cước công dân/CMND kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp Cao đẳng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. có căn cước công dân/CMND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;- Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo để chứng minh. có căn cước công dân/CMND kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm dự phòng) Nhà lớp học và khuôn viên Trường TH Số 2 Xuân Trạch (Khu vực Vĩnh Sơn) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 bản gốc và 01 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình, báo cáo tài chính, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Bố Trạch, địa chỉ: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Số điện thoại: 0232.3611187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6926 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,9172 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,3791 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6926 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5883 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bậc cấp - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9201 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5293 | 100m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7558 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,8274 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,5883 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5384 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,8077 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,5582 | m3 |
| 10 | Xây chèn móng biên bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8757 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6628 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5318 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9824 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8366 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0535 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3256 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,04 | 100m3 |
| 18 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,464 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ Hạ Long vào chân móng, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,464 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,2315 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4445 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,3274 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,0384 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,2817 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,6015 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2475 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7693 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5387 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2769 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2055 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,515 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1491 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3706 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6078 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7913 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0043 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6969 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1836 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2357 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2778 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6002 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,0239 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,8885 | m3 |
| 26 | Xây tường, lan can hành lang bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 17cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1363 | m3 |
| 27 | Xây lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1318 | m3 |
| 28 | Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4092 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,7167 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,8885 | m3 |
| 31 | Xây tường, lan can hành lang bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 17cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4594 | m3 |
| 32 | Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4092 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,8944 | m3 |
| 34 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,782 | m3 |
| 35 | Xây trụ hiên gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,8392 | m3 |
| 36 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,577 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,0708 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4478 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4478 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,471 | 100m2 |
| 41 | Lợp tôn úp nốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1921 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.561,95 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,296 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,065 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 30mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,033 | 100m |
| 47 | Lắp rọ sắt chắn rác D100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 48 | SXLD cửa lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 330,378 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 249,4316 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 839,9969 | m2 |
| 52 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 174,86 | m2 |
| 53 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 263,814 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 500,748 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 550,38 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,4564 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,2752 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 171,6258 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 171,6258 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 234,34 | m |
| 61 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 132,06 | m |
| 62 | Kẻ roang vào tường, KT 30x15 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,56 | m |
| 63 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,4287 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera 600x600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 504,9194 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ hiên gạch Granite Viglacera, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,296 | m2 |
| 66 | Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,223 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,3672 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite mặt trên lan can hành lang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,9088 | m2 |
| 69 | Láng Granitô ram dốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,433 | m2 |
| 70 | Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,9 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 369,574 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.362,774 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,88 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,72 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,2 | m2 |
| 76 | SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,52 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,52 | 1m2 |
| 78 | Lan can Inox ram dốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,728 | m2 |
| 79 | Biểu tượng giáo dục bằng Alu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 80 | SXLD bậc sắt thang lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 81 | SXLD ống Inox lan can cầu thang, D50mm, dày 1,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,208 | 100m |
| 82 | SXLD ống trụ Inox lan can cầu thang, D40mm, dày 1,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | 100m |
| 83 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1936 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,0075 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5038 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7022 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6446 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,2424 | 100m2 |
| D | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bậc cấp - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9342 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0467 | 100m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8025 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8466 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,068 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,405 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,043 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,556 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4632 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1151 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1883 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,098 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1047 | 100m3 |
| 16 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7695 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7695 | m2 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9332 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1393 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0457 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,9768 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7325 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2237 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2237 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4378 | 100m2 |
| 10 | Lợp tôn úp nốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0445 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 197,1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,069 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 30mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,003 | 100m |
| 15 | Lắp rọ sắt chắn rác D100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99,8467 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 137,9858 | m2 |
| 19 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,4 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, giằng, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,5 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,852 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,852 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,2 | m |
| 24 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,2 | m |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,036 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,2615 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch Ceramic 200x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,766 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99,847 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,12 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,18 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | m2 |
| 32 | Trần tôn (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,085 | m2 |
| 33 | Khoan giếng (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,275 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,828 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x6mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn túyp LED 1x36W - 220V - 1,2M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 cực 10A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 200x150x100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera C109 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera VI5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 5.3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mm, dày 3.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,33 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 32mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 25mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 25x20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa chếch uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa chếch uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC Đệ Nhất, ĐK 50x32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 25x20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đầu bịt nhựa uPVC, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi Ceasar M112 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt van phao điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp phễu thu sàn Inox D120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0567 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9681 | m3 |
| 4 | Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,905 | m3 |
| 5 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,1616 | m2 |
| 6 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,1616 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,1616 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0611 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7419 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0254 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Đổ lớp than củi dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1092 | m3 |
| 13 | Đổ lớp than xỉ dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1092 | m3 |
| 14 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1092 | m3 |
| 15 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1092 | m3 |
| J | PHẦN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,405 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0206 | tấn |
| 8 | Bulong neo M16x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,255 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazo, KT400x400, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,3 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung thép mái vòm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8545 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung thép mái vòm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8545 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,0784 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,715 | 100m2 |
| K | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| L | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3383 | 100m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,9815 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,1257 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0829 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,991 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,4326 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,4557 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,0944 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5792 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3402 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0373 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2046 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0624 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3745 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5198 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6112 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5071 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5783 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4847 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,4954 | m3 |
| 22 | Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,5828 | m3 |
| 23 | Dán ngói vảy Hạ Long, ngói 85viên/m2, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,194 | m2 |
| 24 | Trát cổng, tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 896,4123 | m2 |
| 25 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 392,1712 | m2 |
| 26 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 142,3088 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,5 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,44 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,64 | m |
| 30 | Cắt chỉ lõm vào trụ cổng, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,4 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.479,392 | m2 |
| 32 | SXLD cổng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,8 | m2 |
| 33 | Gắn chữ Alu (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5708 | 100m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót cát tạo phẳng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,05 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,81 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 98,1 | m3 |
| 4 | Cắt khe khe co giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,036 | 10m |
| 5 | Đắp chỉ mép bồn hoa, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,88 | m |
| N | PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT | |||
| O | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x10mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 375 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 640 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 646 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn túyp LED 2x36W - 220V - 1,2M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMET | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần Vinawind | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 cực 10A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 cực 16A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 2 cực 25A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 3 cực 25A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 3 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 500x350x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 600x400x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6-8 MCCB ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | hộp |
| P | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96 | m |
| 4 | Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0377 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0377 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,153 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,6 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,126 | 100m3 |
| Q | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 40cm, sâu 50cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,98 | 1m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 314,7 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường hoc, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét . Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. có căn cước công dân/CMND kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp Cao đẳng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. có căn cước công dân/CMND kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;- Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo để chứng minh. có căn cước công dân/CMND kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy đầm cóc 70Kg | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0 kw | Máy đầm bàn 1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5kW | Máy đầm dùi 1.5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 2 |
| 9 | Máy khoan 1kW | Máy khoan 1kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi