Gói thầu: CPC-ĐH.LT-W01: Thi công xây dựng công trình đường dây 110kV TBA 110kV Đồng Hới - Lệ Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908954-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
Tên gói thầu CPC-ĐH.LT-W01: Thi công xây dựng công trình đường dây 110kV TBA 110kV Đồng Hới - Lệ Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210347811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:06:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 83,289,023,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,498,670,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm chín mươi tám triệu sáu trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24933E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4986E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá.(01 năm tính là 365 ngày).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm có cung cấp cột thép và thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn), có tính chất cải tạo nâng cấp đường dây hiện hữu (lắp mạch 2, hoặc phân pha, hoặc thay dây) cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 58.303.000.000 VND;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực(11) bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó ít nhất 01 công trình ĐZ 110kV trở lên).(v) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=0,7 - 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ép thủy lực 100T
- Đặc điểm thiết bị 100T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-500L
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-ĐH.LT-W01: Thi công xây dựng công trình đường dây 110kV TBA 110kV Đồng Hới - Lệ Thủy
Nâng cao khả năng mang tải đường dây 110kV TBA 110kV Đồng Hới - Lệ Thủy
08 Tháng
E-CDNT 3 Vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT & lập Thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần phát triển Điện lực Thăng Long. + Tư vấn giám sát: Ban QLDA Lưới điện miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.498.670.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; Email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CẢI TẠO
B PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY 110KV
1Cung cấp vật tư và lắp đặt cột đỡ bằng thép 110kV 02 mạch Đ122-34, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
2Cung cấp vật tư và lắp đặt cột néo cuối bằng thép 110kV 02 mạch NC122-26.5, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
3Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-26C(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt41cột
4Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-26C(CT+4), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
5Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-26C(CT+6), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cột
6Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-26C(CT+8), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cột
7Cung cấp vật tư và lắp đặt thi công cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30C(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt47cột
8Cung cấp vật tư và lắp đặt thi công cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30C(CT+4), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cột
9Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30C(CT+8), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cột
10Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-34C(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cột
11Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-34C(CT+8), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
12Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30D(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cột
13Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30D(CT+4), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cột
14Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30D(CT+8), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cột
15Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-34D(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cột
16Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-34D(CT+4), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
17Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-34D(CT+8), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
18Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ vượt 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột ĐV122-45.5(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cột
19Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-24A(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cột
20Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-29A(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cột
21Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-33A(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
22Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-29B(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cột
23Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-33B(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
24Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-29C(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
25Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-33C(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
26Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo cuối 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột NC122-20(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cột
27Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo rẽ 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột NR122-42A(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
28Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột Đ111-26B(CT+4), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
29Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột Đ111-30B(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cột
30Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột Đ111-30B(CT+8), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
31Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột N111-20A(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
32Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột N111-25A(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
33Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột N111-29A(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
34Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột N111-34B(CT), theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
C PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 110KV
1Lắp đặt Chống sét van ngoài trời 110kV bao gồm bộ đếm sét (bao gồm đầu cốt, phụ kiện và cung cấp dây nối đất), theo bản vẽ thiêt kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
2Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/0,6kV-120mm2, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt180mét
3Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây đồng bọc Cu/XLPE/0,6kV-120mm2, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
4Cung cấp và lắp đặt kẹp, khóa đai dây tiếp địa vào cột, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt138cái
5Tháo ra lắp đặt lại Chống sét van ngoài trời 110kV hiện hữu, theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42Bộ
6Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Chống sét van ngoài trời 110kV chuyển đấu nối từ dây dẫn đơn thành phân pha, theo bản vẽ thiêt kế gồm: Bản treo thẳng gócVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48Bộ
7Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Chống sét van ngoài trời 110kV chuyển đấu nối từ dây dẫn đơn thành phân pha, theo bản vẽ thiêt kế gồm: KhánhVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48Bộ
8Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Chống sét van ngoài trời 110kV chuyển đấu nối từ dây dẫn đơn thành phân pha, theo bản vẽ thiêt kế gồm: Mắt nối chuyển hướngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt96Bộ
9Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Chống sét van ngoài trời 110kV chuyển đấu nối từ dây dẫn đơn thành phân pha, theo bản vẽ thiêt kế gồm: Kẹp máng bắt chống sét van vào dây ACSR-185Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt96Bộ
10Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Chống sét van ngoài trời 110kV chuyển đấu nối từ dây dẫn đơn thành phân pha, theo bản vẽ thiêt kế gồm: Dây dẫn đồng C35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt126mét
11Cung cấp và lắp đặt tạ bù loại 50kG, theo bản vẽ thiết kế gồm:Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt tạ bù loại 100kG, theo bản vẽ thiết kế gồm:Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
13Cung cấp và lắp đặt tạ bù loại 150kG, theo bản vẽ thiết kế gồm:Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Bộ
14Cung cấp và lắp đặt tạ bù loại 200kG, theo bản vẽ thiết kế gồm:Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Bộ
15Cung cấp và lắp đặt tạ bù loại 250kG, theo bản vẽ thiết kế gồm:Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
D PHẦN MÓNG, BULONG NEO, TIẾP ĐỊA, BIỂN BÁO, KÈ MÓNG
E Phần móng cột
1Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ 4T32-37 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
2Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ 4T44-44 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
3Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.4-8.5x8.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có )Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30móng
4Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.4-9x9 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7móng
5Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.4-9x9C (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4móng
6Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT4.42-9.5x9.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
7Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT4.8-9.4x9.4 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4móng
8Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT4.8-9.6x9.6 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
9Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.18-9.5x9.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
10Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.18-10.2x10.2 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
11Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.8-9.2x9.2 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10móng
12Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2. 8-9.7x9.7 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30móng
13Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2. 8-9.7x9.7C (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7móng
14Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.18-9.7x9.7 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
15Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.18-10.5x10.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3móng
16Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.94-10.2x10.2 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2móng
17Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.94-11.4x11.4 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3móng
18Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.8-9.5x9.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2móng
19Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.8-10.5x10.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3móng
20Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.8-10.5x10.5C (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
21Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.18-10x10 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3móng
22Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.94-12x12 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3móng
23Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT3.2-9.6x9.6 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3móng
24Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT3.2-10.5x10.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2móng
25Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT6.7-11.5x11.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
26Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT3.2-10x10 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2móng
27Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.94-11.7x11.7 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
28Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT6.7-12x12 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
29Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT35-48 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
30Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT35-48A (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
31Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-51 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
32Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-51A (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
33Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-53 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2móng
34Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-54 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3móng
35Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-54A (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
36Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT6.3-12.7x12.7 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
37Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-58 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
38Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT6.3-14x14 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
39Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT6.3-12.9x12.9 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
40Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-54B (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
41Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-57 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
42Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT7.5-13.6x13.6 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
43Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-48 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2móng
44Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-50 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
45Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT42-60 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
46Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.8-8.3x8.3 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
47Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT3.2-8.3x8.3 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3móng
48Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT3.2-8.6x8.6 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2móng
49Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT30-34 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
50Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-32 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
51Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-33 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
52Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-35 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
53Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-35A (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
F Tiếp địa, biển báo
1Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ-4T15-4CVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5vị trí
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ-4T40-4CVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5vị trí
3Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ-NT3MVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt152vị trí
4Cung cấp và Lắp đặt biển tên cột (cho mạch ĐD 110kV Đồng Hới –Lê Thủy )Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt163Bộ
5Cung cấp và Lắp đặt biển tên cột (cho các mạch ĐD đi chung cột 110kV Đồng Hới –Áng Sơn và Áng Sơn-Vĩnh Linh)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt149Bộ
6Cung cấp và Lắp đặt biển cấmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt163Bộ
G Kè móng
1Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 44, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
2Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 45, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
3Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 52, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
4Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 54, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
5Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 63, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
6Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 70, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
7Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 81, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
8Cung cấp vật liệu và thi công tái lập mương nước và đường đất vị trí 129, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
9Cung cấp vật liệu và thi công tái lập mương nước và đường đất vị trí 130, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
10Cung cấp vật liệu và thi công tái lập mương nước và đường đất vị trí 131, theo bản vẽ thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
H PHẦN LẮP ĐẶT DÂY DẪN, CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
I Dây dẫn và phụ kiện
1Kéo rải căng dây, pha pha dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt119,697km
2Căng dây lấy lại độ võng dây ACSR-185/29 hiện có để đồng bộ dây dẫn phân pha mới (bao gồm cả việc sang chuyển dây trong quá trình cải tạo nâng cột - nếu có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt119,697km
3Căng dây lấy lại độ võng dây ACSR-185/29 hiện có và lắp đặt hoàn trả tại tất cả các vị trí cải tạo nâng cột (tính cho mạch không phân pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt62,09km
4Lắp đặt chống rung dây dẫn theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.108Cái
5Lắp đặt khung định vị dây dẫn 2xACSR-185/29 theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.825Cái
6Cung cấp ống nối, ống vá dây dẫn ACSR-185Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Trọn bộ
J Cách điện và phụ kiện
1Lắp đặt cách điện đỡ đơn dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐĐ.1-70(CT) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt280Chuỗi
2Lắp đặt cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐK.2-70 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Chuỗi
3Lắp đặt cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐK.2-70 (CT1) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21Chuỗi
4Lắp đặt cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐK.2-70 (CT2) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt93Chuỗi
5Lắp đặt cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐK.2-70 (CT3) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Chuỗi
6Lắp đặt cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐK.2-70 (CT4) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Chuỗi
7Lắp đặt cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐL.1-70 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18Chuỗi
8Lắp đặt cách điện đỡ lèo 2xACSR-185/29 CĐL.1-70 (CT) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17Chuỗi
9Lắp đặt cách điện néo đơn dây dẫn 2xACSR-185/29 CNĐ.1-120 (CT) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Chuỗi
10Lắp đặt cách điện néo kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CNK.2-120 (CT1) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24Chuỗi
11Lắp đặt cách điện néo kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CNK.2-120 (CT2) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt114Chuỗi
12Lắp đặt cách điện néo đơn dây dẫn 2xACSR-185/29 CNK.2-120 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Chuỗi
13Lắp đặt cách điện đỡ khép dây dẫn ACSR-185/29 CĐK.2-70(1) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Chuỗi
14Lắp đặt cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-185/29 CNĐ.1-120(1) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Chuỗi
K Dây chống sét, cáp quang và phụ kiện
1Lắp đặt Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57/24Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,899km
2Căng dây lấy lại độ võng dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57/24 hiện có và lắp đặt hoàn trả tại các vị trí cải tạo nâng cột (tính cho mạch không phân pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,9km
3Lắp đặt tạ chống rung dây cáp quang OPGW-57/24, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt330Cái
4Lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang DCQ-57 (bao gồm cả khóa đỡ, dây amour rod, phụ kiện để hoàn chỉnh 1 chuỗi), theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt138Bộ
5Lắp đặt chuỗi néo cáp quang NCQ-57 (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để hoàn chỉnh 1 chuỗi), theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt55Bộ
6Lắp đặt Hộp nối cáp quang và hàn nối cáp quang tại cổng cổng TBA 110kV ADSS/OPGW (bao gồm kẹp định vị, giá đỡ hộp nối cáp quang cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp), theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Hộp
7Lắp đặt Hộp nối cáp quang và hàn nối cáp quang tại cột OPGW/OPGW (bao gồm cả kẹp định vị, giá đỡ hộp nối cáp quang, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp), theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13Hộp
L PHÂN CUNG CẤP , LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẠI CÁC NGĂN XUẤT TUYẾN 110KV
M TBA 110kV Đồng Hới
1Cung cấp và lắp đặt cáp quang ADSS-24Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt150Mét
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø 42 luồn cáp quang ADSS-24Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt150Mét
3Cung cấp và lắp đặt Hộp phân phối quang ODF-24 và hàn nối cáp quang tại tủ thông tin hiện hữuVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Hộp
4Cung cấp và đấu nối Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có vỏ bọc bằng Poly-vinyclorua và lớp băng đồng, loại 0.66kV-Cu/PVC/PVC-S (4x4)mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt720Mét
5Cung cấp và lắp đặt đầu cốt dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
6Lắp đặt biến dòng điện 123kV ngoài trời (Bao gồm cả việc gia công, cung cấp gối đỡ phù hợp với biến dòng và trụ đỡ hiện trang), theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
7Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ dây dẫn 1xACSR-510mm2 (bao gồm cả khóa đỡ và phù kiện để lắp đặt hoàn thiện thành 01 chuỗi), theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Chuỗi
8Lắp đặt kẹp cực MC 123kV phụ hợp dây dẫn 1xACSR-510mm2, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
9Lắp đặt kẹp cực DCL 123kV phụ hợp dây dẫn 1xACSR-510mm2, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
10Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 1xACSR-510/ 1xACSR-510, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
11Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 2xACSR-185/ 1xACSR-510, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
12Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 1xACSR-510/ 1xACSR-240, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
13Lắp đặt dây dẫn lèo, dây thanh cái 1xACSR-510/45mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt150cái
N TBA 110kV Lê Thủy
1Cung cấp và lắp đặt cáp quang ADSS-24Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt150Mét
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø 40 luồn cáp quang ADSS-24Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt150Mét
3Cung cấp và lắp đặt Hộp phân phối quang ODF-24 và hàn nối cáp quang tại tủ thông tin hiện hữuVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Hộp
4Cung cấp và đấu nối Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có vỏ bọc bằng Poly-vinyclorua và lớp băng đồng, loại 0.66kV-Cu/PVC/PVC-S (4x4)mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt720Mét
5Cung cấp và lắp đặt đầu cốt dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
6Lắp đặt biến dòng điện 123kV ngoài trời (Bao gồm cả việc gia công, cung cấp gối đỡ phù hợp với biến dòng và trụ đỡ hiện trang), theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
7Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ dây dẫn 1xACSR-510mm2 (bao gồm cả khóa đỡ và phù kiện để lắp đặt hoàn thiện thành 01 chuỗi), theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Chuỗi
8Lắp đặt chuỗi cách điện néo dây dẫn 1xACSR-510mm2 (bao gồm cả khóa néo và phù kiện để lắp đặt hoàn thiện thành 01 chuỗi), theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18Chuỗi
9Lắp đặt kẹp cực MC 123kV phụ hợp dây dẫn 1xACSR-510mm2, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
10Lắp đặt kẹp cực DCL 123kV phụ hợp dây dẫn 1xACSR-510mm2, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
11Lắp đặt kẹp cực biến điện áp 123kV phụ hợp dây dẫn 1xACSR-510mm2, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
12Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 1xACSR-510/ 1xACSR-510, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
13Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 2xACSR-185/ 1xACSR-510, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
14Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 1xACSR-510/ 1xACSR-240, theo bản vẽ thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15cái
15Lắp đặt dây dẫn lèo, dây thanh cái 1xACSR-510/45mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt350cái
O THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi và bàn giao tại kho của đơn vị quản lý vận hành dây dẫn, dây chống sét, cách điện phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Trọn bộ
2Tháo dỡ thu hồi và bàn giao tại kho của đơn vị quản lý vận hành vật tư thiết bị thu hồi tại ngăn lộ 110kV TBA Đồng Hới và TBA110kV Lệ ThủyMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Trọn bộ
3Tháo dỡ thu hồi và bàn giao tại kho của đơn vị quản lý vận hành tất cả thanh thép bị thay thế trong quá trình cải tạo cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Trọn bộ
P CHỐNG NHIỄU THÔNG TIN ĐƯỜNG SẮT
1Cung cấp vật liệu và thi công hệ thống phòng chống ảnh hưởng nhiễu đến đường dây thông tin đường sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Trọn bộ
Q THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư, thiết bị đường dây và NXT 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
2Thí nghiệm đo thông số kỹ thuật đường dây 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
3Đo thông tuyến cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
4Kiểm tra, đo hệ thống tiếp địa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
R BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24933E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4986E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá.(01 năm tính là 365 ngày).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm có cung cấp cột thép và thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn), có tính chất cải tạo nâng cấp đường dây hiện hữu (lắp mạch 2, hoặc phân pha, hoặc thay dây) cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 58.303.000.000 VND;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực(11) bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó ít nhất 01 công trình ĐZ 110kV trở lên).(v) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).31
5 Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB 1 (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên31
6 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải >= 10 tấn2
2 Xe cẩu >= 25 tấn vươn 25m2
3 Xe tải >= 5 tấn2
4 Máy ủi >= 110CV2
5 Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích >=0,7 - 1,25m34
6 Máy ép thủy lực 100T 100T2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L6
8 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây5
9 Máy hàn điện Máy hàn điện5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->