Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Cao Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962840-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Cao Minh
Số hiệu KHLCNT 20210722255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:05:00 đến ngày 2021-10-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,970,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là N=3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.080.000.000 VND (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 2 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ .(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực trở lên - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, thể tích gầu từ>=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu - trọng lượng:>=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử, máythủy chuẩn (mỗi loại 1chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 180l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc bê tông cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Cao Minh
Cải tạo, nâng câp kho dự trữ lương thực Cao Minh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc -địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng -Số điện thoại: 02253.823.951 - fax: 02253.747.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại và dịch vụ Thái Đức -Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn thiết kế xây dựng và kiểm định chất lượng xây dựng công trình -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dung -Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc


- Bên mời thầu: CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC , địa chỉ: 19 Mạc Đăng Doanh, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: -Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc -địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng -Số điện thoại: 02253.823.951 - fax: 02253.747.179


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc -địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng -Số điện thoại: 02253.823.951 - fax: 02253.747.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc, địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc, địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc, địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V410,328m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,6062100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,1172tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,8303tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5518tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,3838tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V356mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,027100m
9Ép âm cọcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,146100m
11Gia công cột bằng thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1072tấn
12Phá đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,076m3
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1949100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3252100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,7003m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,4326m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0008100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0993100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,3127100m3
8Khối lượng đất mua bù đắp nềnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.042,425m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2562100m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,7574m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,7411m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,6346m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,183m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V194,736m3
15Ni lông lót nền chống mất nước khi đổ BTChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.267,98m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,8695m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,2327m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,706m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,8m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,5019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7184tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,9224tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9324tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,0644100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1152100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2396100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,3464m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4556tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6834100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V176cấu kiện
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V175,49m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V210,588m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V207,0832m2
34Băng cản nước bestwaterbar SV150 xử lý mạnh ngừng tại vị trí tiếp giápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V279,5m
C Phần thân (kết cấu)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,6981m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,7628m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,9689m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V102,1774m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2294m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9756tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,488tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,216tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,3841tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8784tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4944tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9736tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4492tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3322tấn
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,1511100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9699100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3658100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5558100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,2281m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2676tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,9096tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,2686100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V168cái
24Cần trục ô tô 10T vận chuyển panel từ nơi tập kết đến oto.Tạm tính 2 nhân công B4/7 nhóm IChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10ca
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,5967m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,3m3
27Lót nilon bãi đúc panenChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.426m2
28Bu loong liên kết kèo; bán kèo M16x350mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V224cái
29Bu loong liên kết kèo; bán kèo M18x150mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64cái
30Bu loong liên kết dàn kèo mái M22x700 mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V128cái
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,0879tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1277tấn
33Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9472tấn
34Gia công giằng mái thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1297tấn
35Gia công giằng mái thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,617tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1277tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,0879tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9472tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,7467tấn
40Gia công lan canChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
41Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2m2
42Gia công thang sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,63tấn
D Phần thân +Hoàn thiện
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V348,2791m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,8807m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V211,1778m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,3968m3
5Cửa thép chống cháy: Lõi bóng thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3 2 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phútChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,4m2
6Tay đẩy đôi cửa D1:Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
7Ray chắn trên cửa Đ1 ( Thép hộp 40x40x1.8 + gioăng cao su )Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,6md
8Ray chắn dưới cửa Đ1 ( Thép hộp 40x40x1.8 + gioăng cao su )Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,6md
9Phụ kiện cửa Đ1 (goong bản lề xoay 4 chiếc)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
10Cửa thép chống cháy: Lõi bóng thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phútChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4m2
11Phụ kiện cửa Đ2 (goong bản lề xoay 2 chiếc)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tay đẩy đơn cửa D2:Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
13Sản xuất, lắp dựng khuôn thép hộp100x50x1,5 chống cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V111,8md
14Cửa số thép hộp 60x60x3,5 bịt tônChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,8m2
15Cửa thép chống cháy: Lõi bóng thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phútChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,24m2
16Cánh tay đòn cửa sổ S2 ( Bao gồm cả phụ kiện )Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
17Cửa lưới thép chống côn trùng:Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V107,52m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5424m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1182100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
E Phần làm mái+ hoàn thiện:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,8455100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6688100m2
3Làm trần tôn lạnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,0379100m2
4Nẹp trần tôn lạnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V390,46m
5Ke chống bão bằng vít (5 vít trên 1 m dài xà gồ lợp tôn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6.945cái
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V264,1768m2
7Ngâm nước ximăng cho sênô mái.(Tính cho 5kg XM/1m3 nước; Knc=0,3 công thợ 3,5/7N1)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,7048m3
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V264,1768m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,624m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.104,0583m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V211,6556m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V299,64m
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.102,761m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V105,416m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V178,7023m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V230,9632m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V126,3738m2
18Tường khoét rãnh lõm rộng 30 dày 15Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V737,8m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.391,5045m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,0373100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,3237100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,5414100m2
F Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,95100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
4Cầu chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là N=3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.080.000.000 VND (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 2 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.51
2 Chỉ huy phó 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) 5 - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
4 Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ .(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực trở lên - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
5 Tổ trưởng tổ thi công 10 - Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào, thể tích gầu từ>=0,7m3 Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu - trọng lượng:>=10T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc điện tử, máythủy chuẩn (mỗi loại 1chiếc) Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt3
8 Máy trộn vữa 180l Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
10 Máy phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
12 Máy ép cọc bê tông cốt thép Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->