Gói thầu: Thuê dịch vụ phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966892-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội Vụ Tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Thuê dịch vụ phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20210868353
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi quản lý hành chính thuộc dự toán chi nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:45:00 đến ngày 2021-10-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 838,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.676.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 về xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm trong lĩnh vực ngành nội vụ cấp tỉnh trở lên ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.- Có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai phần mềm về Quản lý hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức và hồ sơ điện tử cán bộ công chức cấp xã.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm lập trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm xây dựng phần mềm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.Có 01 cán bộ có bằng đại học kỹ sư Công nghệ thông tin chuyên ngành An toàn thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đào tạo, tập huấn và hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.Có 01 cán bộ có chứng chỉ kiểm thử phần mềm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Nội Vụ Tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Thuê dịch vụ phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi quản lý hành chính thuộc dự toán chi nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum, Tầng 8, Tòa nhà A, Khu hành chính mới, Tổ 8 phường Thống Nhất, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại:02603.917.897
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn đấu thầu Minh Anh,địa chỉ: 240/42 đường U Rê, phường Duy Tân - thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Quốc Bảo Kon Tum; Địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Sở Nội Vụ Tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 240 - Bà Triệu - Thành Phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum, Tầng 8, Tòa nhà A, Khu hành chính mới, Tổ 8 phường Thống Nhất, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại:02603.917.897


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm theo E-HSDT. 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với dịch vụ thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo danh mục dịch vụ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật; Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính các năm (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 5. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; 6. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). 7. Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của dịch vụ chào thầu, tài liệu hướng dẫn sử dụng kèm theo chúng chỉ ISO phù hợp với dịch vụ chào thầu, tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. 8. Giấy đăng ký sở hữu trí tuệ của phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã trong các cơ quan nhà nước (phần mềm của gói thầu này). 9.Văn bản giới thiệu chức năng, tiện ích về phần mềm của gói thầu này. Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng xác nhận tổ chức, cá nhân dịch thuật đó là hợp pháp.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum, Tầng 8, Tòa nhà A, Khu hành chính mới, Tổ 8 phường Thống Nhất, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại:02603.917.897
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại số: (0260)3.862.320 - Fax: (0260)3.662.493
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum;Số 12 Nguyễn Viết Xuân, phường Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại số: (0260)3.862.710 - Fax: (0260)3.864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà A, Khu hành chính mới, Tổ 8 phường Thống Nhất, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.917.897
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê máy chủ vận hành hệ thống Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Năm 1
2 Thuê dịch vụ phần mềm quản lý CSDL CBCCVC theo yêu cầu Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật dịch vụ/năm 1
3 Chi phí dịch vụ (bao gồm nâng cấp, phát triển phần mềm theo quy định của cơ quan thẩm quyền, đáp ứng công tác quản lý) Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật dịch vụ/năm 1
4 Chi phí quản trị, vận hành dịch vụ, khắc phục sự cố hệ thống Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật dịch vụ/năm 1
5 Chi phí bảo trì dịch vụ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật dịch vụ/năm 1
6 Chi phí khác liên quan đến cung cấp dịch vụ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật dịch vụ/năm 1
7 Chi phí chuẩn hóa, xây dựng và hoàn thiện CSDL CBCCVC Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật đơn vị 50
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.676E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.676.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 về xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm trong lĩnh vực ngành nội vụ cấp tỉnh trở lên ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.- Có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai phần mềm về Quản lý hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức và hồ sơ điện tử cán bộ công chức cấp xã.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính.55
2 Trưởng nhóm lập trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.54
3 Trưởng nhóm triển khai 1 Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.53
4 Nhóm xây dựng phần mềm 3 Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.Có 01 cán bộ có bằng đại học kỹ sư Công nghệ thông tin chuyên ngành An toàn thông tin32
5 Nhân sự phụ trách đào tạo, tập huấn và hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì. 2 Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.Có 01 cán bộ có chứng chỉ kiểm thử phần mềm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->