Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ chế tạo sản phẩm mẫu băng dán kháng khuẩn từ vật liệu bacterial cellulose kết hợp với hoạt chất nano berberin nano curcumin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ chế tạo sản phẩm mẫu băng dán kháng khuẩn từ vật liệu bacterial cellulose kết hợp với hoạt chất nano berberin nano curcumin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 11:03:00 đến ngày 2021-10-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 594,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78486E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ chế tạo sản phẩm mẫu băng dán kháng khuẩn từ vật liệu bacterial cellulose kết hợp với hoạt chất nano berberin nano curcumin Vận hành bảo trì các thiết bị tại phòng công nghệ sinh học và nghiên cứu chế tạo sản phẩm mẫu băng dán kháng khuẩn từ vật liệu bacterial cellulose kết hợp với hoạt chất nano berberin/ nano curcumin 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản quét Bảo lãnh dự thầu; 2. Bản quét Cam kết của nhà thầu; 3. Bản quét Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 4. Bản quét Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020/ hoặc Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước cho các năm 2018, 2019, 2020/ hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho các năm 2018, 2019, 2020; 5. Bản quét bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu nêu nguồn gốc, xuất xứ, mã hàng hóa (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo biểu mẫuà thầu nêu nguồn gốc, xuất xứ, mã hàng hóa (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | hàng hóa sản xuất từ thàng 10 năm 2020 đến nay. Thời hạn sử dụng dự kiến: 12 tháng đối với hàng hóa là hóa chất |
| E-CDNT 15.2 | 1. Hợp đồng cung cấp tương tự đã hoàn thành trong năm gần nhất 2. Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất; 3. Minh chứng thanh toán có tính thanh khoản cao (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu triển khai Khu Công nghệ cao.
Địa chỉ: Lô I3, đường N2, Khu Công nghệ cao, Phường Tân Phú, Tp. Thủ Đức, TP.HCM.
Điện thoại:84 028 37360889
Fax: 84 028 37360890
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao Địa chỉ: Lô I3, đường N2, Khu Công nghệ cao, Phường Tân Phú, TP.Thủ Đức, TP HCM Điện thoại: 028.37360889 Fax: 028.37360890 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao Địa chỉ: Lô I3, đường N2, Khu Công nghệ cao, Phường Tân Phú, TP.Thủ Đức, TP HCM Điện thoại: 028.37360889 Fax: 028.37360890 Email: [email protected]/[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: T2-3 Đường D1, Khu Công nghệ cao, TP.Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 37360293 |
| E-CDNT 34 |
5 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo Blouse | 10 | cái | Việt Nam, Loại dài tay, có thun bo cổ tay, | Size M, L | |
| 2 | Ascobis acid | 1 | chai | Sigma Aldrich, No. 50-81-7 hoặc tương đương Tiêu chuẩn dược phẩm thứ cấp | ||
| 3 | Bi zirconium | 1 | thùng/25kg | Hàn Quốc hoặc tương đươngĐường kính: 0.4-0.7mmThùng 25kg | ||
| 4 | BD falcon 12 well plate | 3 | thùng | Trueline, No.TR5001Kích thước:127,8 x 88,5 x 22,6 mmĐộ sâu giếng: 17,4 mmĐường kính giếng: 22,1 mmVô trùng, không gây độc | ||
| 5 | BD falcon 6 well plate | 1 | thùng | Trueline, TR5000Tiệt trùng, trong suốt Kích thước đĩa: 127.8x85.5 mmChiều cao nắp: 22.6 mmĐộ sâu giếng : 17.4 mmĐường kính giếng: 34.8 mm Vô trùng, không gây độc | ||
| 6 | Becher các loại | 30 | cái | Duran No.1-8848-02Chịu nhiệt: 250 độ CCó vạch chiaThể tích: Từ 10-1000ml | ||
| 7 | Berberine chuẩn | 1 | chai | No. 633-65-8 00900585-50MG Sigma. Dạng bột.Độ tinh khiết: 100% | ||
| 8 | Bếp hồng ngoại | 1 | cái | Sunhouse SHD6017kính cường lực chịu nhiệt.Kích thước: 420x300x65mm | ||
| 9 | Bình ủ kị khí + giá đỡ inox | 1 | chai | DWS - UK, Ref: A05076; Dung tích: 10 lítChiều dày của bình 1 mmĐường kính bên trong 215 mmChiều cao bên trong: 250 mm | ||
| 10 | Bộ micropipet | 1 | bộ | Eppendorf, No. 4920000.083Thể tích 1-10ul; 10-100ul; 100-1000ulNhựa, trong suốt, có thể hấp vô trùng (hấp ướt) | ||
| 11 | Brain Heart Infusion Agar | 7 | chai | Scharlau, No. 01-599-500, chai 500gDạng bột, dùng nuôi cấy vi sinh | ||
| 12 | Brain Heart Infusion broth | 4 | chai | Scharlau, No. 02-599-500, chai 500gDạng bột, dùng nuôi cấy vi sinh | ||
| 13 | Cá từ | 12 | con | Isolab,Chống ăn mòn hóa chất. Trơn thẳngKích thước: 1-9cm | ||
| 14 | Cánh khuấy | 3 | cái | Koolsoo PTFE,Kích thước 400x8 cm Chống ăn mòn hóa chất | ||
| 15 | Cell line | 1 | dòng | Lonza, No. CC-2511 Tế bào nguyên bào sợi có nguồn gốc từ da người lớn.Được xét nghiệm âm tính với vi khuẩn, mycoplasma, nấm, HIV, HBV, HCV | ||
| 16 | Citric Acid | 2 | chai | Xilong, No.77-92-9Dạng bột, độ tinh khiết: 99.5%, chai 5g | ||
| 17 | CMC (carboxy methyl cellulose) | 2 | chai | Lacosme, Dạng bột màu trắng, mịn, | ||
| 18 | Collagen | 1 | chai | Việt NamDạng bột, màu trắng, độ tinh khiết 99% | ||
| 19 | CoolCell® LX, Cell Freezing Container | 2 | bộ | Sigma, No. CLS432000-1EAHộp 12 giếng, mỗi giếng 1-2ml | ||
| 20 | Cồn công nghiệp | 140 | lít | Việt Nam,Tỷ trọng với nước 0,799 ÷ 0,8Nồng độ 96% | ||
| 21 | Cột lọc nước | 2 | bộ | Việt Nam,Bộ 3 lõi tiền lọc: vải lọc, than hoạt tính, bông với tính năng loại bỏ cặn bẩn, rỉ sét, tạp chất… | 01 bộ gồm 03 lõi lọc | |
| 22 | Cuvet nhựa | 4 | hộp | Brand, No. DBRNHCUV003Nhựa, dạng thẳng, thể tích 2.5ml | ||
| 23 | Cuvet thạch anh | 3 | cái | Hellma - Đức, No. 100-10-40Kích thước: 45 x 12.5 x 12.5mmKích thước trong: 9.5mmĐộ dày: 1.5mmThể tích: 3500ul | ||
| 24 | Cucumin chuẩn | 1 | chai | Sigma, No. 458-37-7 08511-10MG.Dạng bột, độ tinh khiết: 98% | ||
| 25 | Chai chứa mẫu các loại | 50 | chai | Duran, Thủy tinh borosilicate, nắp trắng,trong suốt, chịu nhiệt, thể tích 8-20ml, Φ27mm, cao 57mm, trọng lượng khoảng 16.5g, nắp nhựa PE có đệm tráng nhựa PP. | ||
| 26 | Chai schott các loại | 16 | chai | Duran - Schott,Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, trên thân có chia vạch, nắp màu xanh bằng nhựa PP có thể hấp tiệt trùng. | ||
| 27 | Chất bảo quản các loại | 2 | chai | Việt NamDạng lỏng hoặc bột, tan trong nước hoặc dầu, không gây kích ứng da, ứng dụng trong mỹ phẩm, | ||
| 28 | Chậu vuông thủy tinh chịu nhiệt có nắp | 5 | cái | Lock&lock (LBG224BLU), Hàn Quốc 155x155x69mm 750Ml, thủy tinh trong suốt, có sức bền, chịu nhiệt tốt | ||
| 29 | Chitosan | 1 | chai | Sigma aldrich, No 448869Dạng bột, tan trong acid, trọng lượng phân tử 50,000-190,000 Da, độ nhớt 20-300 cP, 1 wt. % trong 1% acetic acid | ||
| 30 | Chổi rửa | 20 | cái | Việt Nam, Loại to 10 cái, dài 32cm, đường kính cước 6cm, chiều dài phần cước 17cm, chiều dài tay cầm 15cm.Loại nhỏ 10 cái, dài 24cm, đường kính cước 3cm, chiều dài cước 12cm, chiều dài tay cầm 12cm. | ||
| 31 | Chủng vi khuẩn ATCC | 3 | chủng | Ngân hàng chủng giống ATCC, Hoa KỳĐầy đủ các tiêu chuẩn để làm ISO.Dạng đông khô, bảo quản 2-8 °C | ||
| 32 | Dulbecco's Modified Eagle Medium (DMEM 1X) | 3 | chai | Gibco, No.11995-065.Môi trường nuôi cấy tế bào, dạng lỏng chứa môi trường cơ bản và thành phần bổ sung phù hợp | ||
| 33 | Dầu bơm thủy lực | 2 | lít | Hà Lan.Dầu chuyên dụng cho các dụng cụ thủy lực hoạt động ở áp suất 700 bar. Độ nhớt cao, sử dụng cho bơm, xylanh. Tỷ trọng theo chuẩn API ở 15,6 °C: 29.5Nhiệt độ động đặc: -39 °C.Điểm chớp cháy COC: 244°C | ||
| 34 | Đầu tip 10,20,100,1000 ul | 20 | bao | Loại 10µl- BiologixLoại 200µl vàng có khía : 8 túi (EG-102-7)-BiologixLoại 1000µL xanh: 5 túi - BiologixLoại 1000µL trắng: 5 túi - EppendorfMỗi túi 1000 cái | ||
| 35 | Đầu tip 5ml | 2 | hộp | Eppendorf, No. P2289, nhựa có vạch chia, không gây độc | ||
| 36 | Đèn cồn | 10 | cái | Việt Nam,Đèn cồn thủy tinh có nắp dung tích 150ml, thủy tinh chịu nhiệt. | ||
| 37 | Đĩa petri nhựa các loại | 10 | thùng | Aptaca, No. 91 Đường kính 90mm, thùng 400 cáiVô trùng, không gây độc | ||
| 38 | Đĩa petri thủy tinh | 40 | cái | Duran, No. SCH44199, Φ90 mmKích thước: 90x15 mmChịu nhiệt 160 °C | ||
| 39 | Đũa thủy tinh | 10 | cái | Đức, No. GER56278.Kích thước: 6x200 mm | ||
| 40 | Enzyme | 2 | chai | Sigma, Enzyme tyrosinaseT3824-50KU , dạng bột đông khô, đơn vị hoạt tính ≥1000 unit/mg rắn.Trọng lượng phần tử là 119.5 kDa (electrophoresis)Điểm đẳng điện (pI):5 4.7–5; pH tối ưu: 6–7. emzyme được phân lập từ nấm Agaricus bisporus | ||
| 41 | Eppendorf 2ml | 7 | hộp | Biologix, No. 80-0020Thể tích: 2ml trắng trong suốt.Hộp 1000 cái | ||
| 42 | Ethanol | 2 | chai | Merck, No. 64-17-5Thể tích 1 lít.Độ tinh khiết 99,9% | ||
| 43 | Ethylene glycol | 4 | chai | Duksan, No. 2792, Độ tan trong: Alcohol, Acetone, Glycerol, Acetic Acid, Aldehyde, Ketones, Pyridine/tan nhẹ trong: Ether; mật độ bay hơi: 2.1; nhiệt độ đun sôi 198 °C | ||
| 44 | Fancol tiệt trùng 15, 50 ml | 700 | cái | Biologix, USATrong suốt, chịu nhiệt từ -80 đến 121°C, nắp ngang có vạch chia. | ||
| 45 | FeSO4 | 2 | chai | Duksan, No. 7782-63-0,Độ tinh khiết 98-102% | ||
| 46 | Găng tay y tế không bột | 25 | hộp | Vglove, Việt NamSize medium: 95 ± 3mm, không bột, dai chắc | ||
| 47 | Gelatin | 2 | chai | Himedia, No. 9000-70-8,Dạng bột, màu trắng hoặc trắng ngà | ||
| 48 | Glucose | 3 | chai | Sigma-Aldrich No. G8270Dạng bột, màu trắng | ||
| 49 | Glycerol | 2 | chai | Merck, No. 56-81-5 Dạng lỏng, trong suốt, độ tinh khiết 99.5% | ||
| 50 | Grids for tranmission electron microscopy grid | 1 | chai | Merck, No.Z688533Kích thước: 20×20 mm | ||
| 51 | Giá đựng eppendorf | 10 | cái | Biologix, bằng nhựa, 80 lỗ (5x16cm) | ||
| 52 | Giá nâng | 3 | cái | PDV, No. LJ300SSKích thước mặt: 300x300mm, chiều cao 89-330mm, Mặt đáy gắn 4 chân đế, mặt trên đặt vật lên, các thanh thép được xếp xen kẽ, có thể gập lại hoặc dâng cao lên khi điều chỉnh xoay trục và núm vặn thay đổi chiều cao. INOX 304 không gỉ, sáng bóng, chắc chắn | ||
| 53 | Giấy bạc | 10 | cuộn | Thermo, No.18912014. Hộp 100 viên, pH 7.45, sử dụng trong nuôi cấy tế bào, vi sinh. | ||
| 54 | Giấy cân | 4 | hộp | Trung Quốc,Hộp 500 tờ, kích thước: 8x8cm | ||
| 55 | Giấy chỉ thị nhiệt | 3 | cuộn | Steriking, Kích thước: 1.25cm x 50m, cao su khô tự nhiên, chịu được nhiệt | ||
| 56 | Giấy không bụi | 30 | túi | Linh Xuân, Việt Nam, Trọng lượng 1kg/túi, kích thước tờ giấy 40x25cm | ||
| 57 | Giấy lọc | 5 | hộp | Newstar,giấy lọc loại 101, f110 mm kích thước lỗ lọc 20-25, | ||
| 58 | Giấy mềm | 20 | hộp | Bless you, Việt Nam.100% bột giấy nguyên thủy, định lượng 13±2 g/m2Kích thước: 200 x 200 mm, 250 tờ/ túi, 2 lớp, TCCS 67:2017/GSG | ||
| 59 | Giấy parafilm | 2 | cuộn | PM996 Kích thước: 60 cm x 38 m | ||
| 60 | H2O2 | 5 | chai | Xilong Scientific ,Dạng lỏng, nồng độ 30% | ||
| 61 | HCL | 1 | chai | Xilong Scientific , Dạng lỏng, nồng độ 37-38% | ||
| 62 | Huyết thanh thai bê (FBS) | 1 | chai | Gibco, No. 26140-087, chai 100mlDạng lỏng, màu vàng, trong suốt, bảo quản -10 °CVô trùng, | ||
| 63 | Hương các loại | 8 | chai | Việt Nam,Không gây kích ứng da, ứng dụng trong mỹ phẩm | ||
| 64 | Kéo inox | 10 | cái | Pakistan, Kéo y tế dài 10 cm cong, dùng trong mổ chuột | ||
| 65 | Kẹp inox đầu nhọn | 20 | cái | Pakistan, Kẹp y tế 14 cm cong, dùng trong mổ chuột | ||
| 66 | Khăn lọc 4 lớp | 5 | túi | Việt Nam, Kích thước 25x30 cm | ||
| 67 | Khẩu trang y tế | 20 | hộp | Việt Nam, 50 cái/hộp4 Lớp Bạch Tuyết, kháng khuẩn, | ||
| 68 | Lô hội | 5 | chai 100ml | Việt Nam, Lô hội nguyên chất 94 %, dạng lỏng, trong suốt. | ||
| 69 | Luria agar | 2 | chai | Sigma Aldrich, No. 2897, chai 500gDạng bột, màu vàng, môi trường nuôi cấy vi sinh | ||
| 70 | Luria broth | 2 | chai | Invitrogen, No. 12795-027, Chai 500gDạng bột, màu vàng, 25g/l, dùng trong nuôi cấy vi sinh. | ||
| 71 | Màng bọc thực phẩm | 15 | cuộn | Inochi, Việt NamMàu trắng, không chứa DEHA hoặc DEHP, loại tự phân hủy sinh học, kích Thước : 30cm x 20.000 cm, mềm dẻo | ||
| 72 | Bộ khuấy từ | 2 | cái | Dlab - Mỹ, MS7-H550-S,Màn hình LED, kích thước (WxDxH) 215 x 360 x 112 mm, trọng lượng 4.5 kg, tốc độ rộng từ 0 đến 1500 vòng/ phút, nhiệt độ tấm gia nhiệt 550 °C(Bao gồm cảm biến + giá đỡ) | ||
| 73 | Máy xay cầm tay | 1 | cái | Philips, HR 2537 Loại máy xay: Cầm tayĐiện áp: 220V, công suất: 650 W, 1 tốc độ | ||
| 74 | Meat extract | 2 | chai | Himedia, RM003-500, chai 500g Dạng bột, màu nâu vàng, dễ tan trong nước, | ||
| 75 | Môi trường TSB (Tryptic Soy Broth) | 2 | chai | Scharlau, No. 02-200-500, chai 500gDạng bột, màu vàng, dùng trong nuôi cấy vi sinh | ||
| 76 | Mũ trùm tóc y tế | 5 | túi/100 cái | Việt NamVải không dệt, 100% Polypropylene, loại bọc tóc dùng một lần, 100 cái/ túi | ||
| 77 | Muỗng cân inox | 10 | cái | Đức, ISO55970Hai kích thước (chiều dài): 180mm và 210mm | ||
| 78 | NaBH4 | 2 | chai | Xilong Scientific, Cas: 16940-66-2, chai 250g Dạng bột rắn, màu trắng. | ||
| 79 | NaCl | 2 | chai | Xilong Scientific, CAS 7647-14-5 , chai 500g, Chất rắn, màu trắng Độ hòa tan trong nước: 35,9 g/100ml (25°C) | ||
| 80 | NaOH | 4 | chai | Xilong Scientific , chai 500g CAS 1310-73-2Dạng hạt, màu trắng, dễ hút nước và CO2 trong không khí, hòa tan tốt trong nước, tỏa nhiệt khi phản ứng. | ||
| 81 | Ống 25ml | 70 | cái | Kimble – Mỹ, 45066A-25200Kích thước25x200mm | ||
| 82 | Ống đong | 3 | cái | Duran, Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, trên thân có chia vạch, độ dày thành đồng nhất, độ chính xác đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 83 | Ống nhỏ giọt | 100 | cái | Việt nam, Code 9839510897517pipet nhựa 3ml, | ||
| 84 | Ống vial 1ml (nắp đen) | 250 | cái | Corning, No. 430659 Loại nhựa vô trùng | ||
| 85 | Peptide collagen | 2 | chai/100ml | SheaGhana shop, Dạng bột màu trắng, mùi nhẹ, hòa tan được trong nước, ứng dụng trong mỹ phẩm | ||
| 86 | Peptone | 2 | chai | Himedia RM001-500G Nuôi cấy vi sinh vật Dạng bột, đồng nhất, màu vàng nhạt đến vàng nâu | ||
| 87 | Poly propylene glycol 202339-Sigma | 6 | chai/5g | Sigma, No. 202339Dạng lỏng, khối lượng phân tử xấp xỉ 2000, độ nhớt: 300 cSt(25 °C)(lit.) | ||
| 88 | Polyvinyl Alcohol | 2 | hộp | Sigma, Dạng bột, màu trắng, khối lượng phân tử 89,000-98,000 | ||
| 89 | Que cấy vi sinh | 12 | cái | Sigma , PHR1488-1G Việt Nam, dùng trong các thao tác cấy vi sinh, thành phần kim loại | ||
| 90 | Quercetin | 5 | chai | Sigma Aldrich, No. Q4951, Chất rắn, dùng trong phân tích HPLC trên 95% | ||
| 91 | Sắc ký giấy | 1 | hộp | Merck, No. Z740230Chất liệu silica gel 60 matrix, kích thước 20x20cm, độ dày 140-160µl | ||
| 92 | Streptomycin - Penicillin | 2 | chai | Sigma Aldrich, No. P4333Ứng dụng trong nuôi cấy tế bàoNồng độ 100x | ||
| 93 | Sucrose | 2 | chai | Sigma Aldrich, No. S0389Dạng tinh thể, phân tích GC trên 99.95% | ||
| 94 | Diclorometan Sigma | 1 | chai/1L | Merck, CAS 75-09-2, chai 500ml Chất lỏng, không màu, mùi thơm nhẹ, dễ bay hơi. | ||
| 95 | Etyl Acetate Sigma | 1 | chai 1 lít | Merck, CAS 141-78-6Chất lỏng không màu, tan trong nước, CTPT C4H8O2, trọng lượng phân tử 88.11 g/mol | ||
| 96 | Ethanol (CH3CH2OH) | 4 | chai 1lits | Sigma, CAS E7023-1L. Dùng trong sinh học phân tử. Độ tinh khiết > 99,5% | ||
| 97 | Gliclazide 80 mg | 5 | hộp | Công ty cổ phần Dược Danapha- Việt NamThuốc hạ đường huyết. Hộp 6 vỉ. | ||
| 98 | Maltodextrin | 1 | thùng | Dạng bột trắng, mịn. Hòa tan trong nước, sử dụng trong thực phẩm | ||
| 99 | PBS tablet | 2 | hộp | Thermo, No. 18912014. Hộp 100 viên, pH 7.45, sử dụng trong nuôi cấy tế bào, vi sinh. | ||
| 100 | PLGA | 1 | chai | Sigma, CAS Number 26780-50-7. Trọng lượng phân tử MW 4000-15000. lactide:glycolide 75:25 | ||
| 101 | Propylene glycol | 1 | chai | Sigma, 398039-2L. Dạng lỏng, độ tinh khiết 99,5%. | ||
| 102 | PVA | 2 | chai | Sigma, 360627-1KG. Dạng tinh thể. Trọng lượng phân tử MW9000 - 10000, có thể hòa tan trong nước. | ||
| 103 | Phospolipid Sigma | 1 | 100mg | Sigma, PH9-1KT. Độ tinh khiết >99%. Dùng cho các thí nghiệm hóa, sinh hóa, thuốc thử | ||
| 104 | Span 80 | 1 | chai | Sigma, CAS Number 1338-43-8. Chỉ số HLB 4.3. TLPT 428.62 g/mol | ||
| 105 | Súng hút pipet | 2 | cái | Mettler Toledo.Thể tích 0,1-100 ml. Xả theo trọng lực và có động cơ hỗ trợ. | ||
| 106 | Syring lọc vô trùng 0.2µm | 1 | hộp | Sigma Aldrich, No. CLS431212,Vô trùng, chất liệu polystyrene và màng cellulose | ||
| 107 | TEA | 1 | chai | Sigma Aldrich, No. T0886.Chất lỏng, độ tinh khiết 99% | ||
| 108 | Tinh bột | 2 | chai | Sigma, CAS Number: 9005-25-8. pH 5-8.Dạng bột, màu trắng | ||
| 109 | Tinh dầu các loại | 4 | chai | Peroma-Việt Nam, Không gây kích ứng da, ứng dụng trong mỹ phẩm | ||
| 110 | TSA (Tryptic Soy Agar) | 7 | chai | Scharlau, No 01-200-500, Dạng bột, màu vàng, dùng trong vi sinh | ||
| 111 | Túi chịu nhiệt | 30 | kg | Chất liệu polyethylene, khả năng chịu nhiệt: 121○C, kích thước 30x18cm | ||
| 112 | Túi đựng mẫu | 5 | kg | Việt Nam,Chất liệu polyethylene, kích thước 30x18cm | ||
| 113 | Túi zipper các loại | 6 | kg | Việt Nam Chất liệu polyethylene, kích thước 10x15cm | ||
| 114 | Tween 20 | 2 | chai | Sigma Aldrich, No. P1379, chất lỏng nhớt không ion | ||
| 115 | Thạch máu | 200 | đĩa | Công ty Nam Khoa, Dạng môi trường thạch đổ sẵn trên đĩa nhựa, vô trùng, bảo quản 4 °C | ||
| 116 | Trypsin/EDTA | 5 | chai | Gibco, No. 25200-056, chai 100mlDạng lỏng, trong suốt, nồng độ 1X, dùng trong nuôi cấy tế bào động vật. | ||
| 117 | Urea | 2 | chai | Xilong CAS 57-13-6. MW 60.06. Chai 500 gr | ||
| 118 | Vitamin các loại | 5 | chai | 3C shop, Dạng lỏng, không mùi, độ tinh khiết 99% | ||
| 119 | (NH4)2SO4 | 5 | chai | Xilong CAS 7783-20-2. Tinh thể, tan tốt trong nước. Khối lượng riêng của (NH4)2SO4 là 1.77 g/cm3. | ||
| 120 | (NH4)2HPO4 | 5 | chai | Xilong CAS 7783-28-0. Độ tinh khiết 98%. Khối lượng phân tử: 132,06 g/mol |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78486E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi