Gói thầu: Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941446-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210926379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 11:16:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,378,601,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây trung áp và hạ áp tối thiểu: 12,733 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 1,606 km.- Tổng công suất TBA: 1.295 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 3,065 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện lưới điện khu vực thị xã Sông Cầu năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Phú Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC THỊ XÃ SÔNG CẦU, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022
B I. PHẦN LẮP ĐẶT VTTB TRẠM BIẾN ÁP
C I.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA THUỘC ĐM 4970
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100KVA (Amorphous)VT A cấp2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250KVA (Amorphous)VT A cấp5Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400KVA (Amorphous)VT A cấp1Máy
4Lắp đặt Chống sét van 21 kV-10KAVT A cấp24Cái
5Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp LA SiliconTheo HS BCKTKT24Cái
6Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ cao máy biến áp SiliconTheo HS BCKTKT24Cái
7Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ hạ máy biến áp SiliconTheo HS BCKTKT32Cái
8Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO trên SiliconTheo HS BCKTKT24Cái
9Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO dưới SiliconTheo HS BCKTKT24Cái
10Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5AVT A cấp3Cái
11Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5AVT A cấp15Cái
12Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5AVT A cấp6Cái
13Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-630A (loại chỉnh dòng)VT A cấp1Cái
14Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-400A (loại chỉnh dòng)VT A cấp8Cái
15Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-250A (loại chỉnh dòng)VT A cấp14Cái
16Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-160A (loại chỉnh dòng)VT A cấp2Cái
17Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-100A (loại chỉnh dòng)VT A cấp5Cái
18Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử 3x5A 220/380VVT A cấp8Cái
19Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2VT A cấp84Mét
20Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x300+1x150)/PVC/PVC-0,6/1kVVT A cấp8Mét
21Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)/PVC/PVC-0,6/1kVVT A cấp40Mét
22Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)/PVC/PVC-0,6/1kVVT A cấp16Mét
23Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVVT A cấp3Mét
24Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x150)MV-0.6/1kVVT A cấp15Mét
25Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVVT A cấp6Mét
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 95 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT48Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 35 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT48Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 300-16 2 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT6Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 240-16 2 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT50Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 150-14 2 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT102Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 120-14 2 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT10Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 95 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT52Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 70 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT4Cái
34Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVTheo HS BCKTKT72Mét
35Lắp đặt Cụm đấu rẽ nhánh xuống MBA dây tiết diện 95mm2VT A cấp3Cái
36Lắp đặt Kẹp đấu rẽ lưỡng kim đồng nhôm cho dây XLPE-M35VT A cấp3Cái
37Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2Theo HS BCKTKT16Mét
38Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệTheo HS BCKTKT16Mét
39Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F105/80Theo HS BCKTKT268Mét
40Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm biến ápTheo HS BCKTKT8Cái
41Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn trạm biến ápTheo HS BCKTKT8Cái
42Lắp đặt Tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha có thanh cáiVT A cấp8Tủ
43Lắp đặt Sứ đứng 22kV + ty (Pin post)VT A cấp24Quả
44Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT40T.bộ
45Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc buộc cổ sứ dài 1,5m (MV-5)Theo HS BCKTKT24Sợi
46Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (Polymer) + Dây chảyVT A cấp24Cái
47Cung cấp và lắp đặt Sứ căng lock NGK ( lắp FCO )Theo HS BCKTKT24Quả
48Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp tiết diện dây 35 mm2Theo HS BCKTKT48Cái
49Cung cấp và lắp đặt Tấm liên kết dây tiếp đất xà-dây M35Theo HS BCKTKT9,2Kg
50Cung cấp và lắp đặt Bu lông xiết ốc liên kết dây đồngTheo HS BCKTKT40Kg
51Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa an toàn (mạ kẽm nhúng nóng )Theo HS BCKTKT88Kg
52Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa chống sét (mạ kẽm nhúng nóng )Theo HS BCKTKT80Kg
53Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa làm việc (mạ kẽm nhúng nóng )Theo HS BCKTKT48Kg
54Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa chân cột (mạ kẽm nhúng nóng )Theo HS BCKTKT20Kg
55Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-2LTTheo HS BCKTKT8Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA đôi XCC-TBA-2LTTheo HS BCKTKT6Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột đôi XSĐ-2LTTheo HS BCKTKT9Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LTTheo HS BCKTKT8Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LTTheo HS BCKTKT8Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van BLCSVTheo HS BCKTKT24Bộ
D I.2 PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA THUỘC ĐM 10
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp NĐT-24 không vỉa hèTheo HS BCKTKT4H/thống
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp Giếng khoan TĐG-12/12Theo HS BCKTKT4H/thống
E II. PHẦN LẮP ĐẶT VTTB ĐƯỜNG DÂY 22 KV
F II.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV THUỘC ĐM 4970
1Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT14Cột
2Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công)Theo HS BCKTKT7Cột
3Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT12Cột
4Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT14Cột
5Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT2Cột
6Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công)Theo HS BCKTKT4Cột
7Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT10Cột
8Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT2Cột
9Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT (CT-0)Theo HS BCKTKT22Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột trung thế (CT-1)Theo HS BCKTKT22Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dùng cho dây bọc ĐTLTheo HS BCKTKT27Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-DTheo HS BCKTKT20Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-NTheo HS BCKTKT3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây bọc NGTheo HS BCKTKT3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (FCO) cột BTLT đơnTheo HS BCKTKT2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (FCO) cột BTLT đôiTheo HS BCKTKT3Bộ
17Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + Kẹp dâyVT A CẤP45Bộ
18Lắp đặt Cách điện đứng 35kV Polymer + Kẹp dâyVT A CẤP57Quả
19Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiệnVT A CẤP66Chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnVT A CẤP48Chuỗi
21Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35 kV Polymer + Dây chảyVT A CẤP6Cái
22Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV Polymer + Dây chảyVT A CẤP9Cái
23Lắp đặt Giáp níu dây nhôm lõi thép bọc XLPE-95mm2 + yếm giáp níuVT A CẤP114Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm 95mm2 1 lỗTheo HS BCKTKT30Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây nhôm lõi thép AC 185mm2Theo HS BCKTKT6Cái
26Lắp đặt Kẹp răng trung thế 2 bulong dây 185mm2VT A CẤP6Cái
27Lắp đặt Kẹp răng trung thế 2 bulong dây 95mm2VT A CẤP12Cái
28Lắp đặt Kéo rải, căng dây dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE 95 mm2 12,7/24 kV bằng thủ côngVT A CẤP7.029Mét
29V/c cột bê tông cự ly ≤200m, địa hình bình thường65Cột
30Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)23Móng
31Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-3 (cự ly 200 mét, Địa hình bình thường)4Móng
32Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)13Móng
33Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)6Móng
G II.2 PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV THUỘC ĐM 10
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT23Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT4Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT13Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT6Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại TĐG-1/12Theo HS BCKTKT7V/trí
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Theo HS BCKTKT15V/trí
H III. PHẦN LẮP ĐẶT VTTB ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
I III.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THUỘC ĐM 4970
1Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT20Cột
2Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT76Cột
3Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT25Cột
4Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT81Cột
5Cung cấp và lắp đặt Dựng cột sắt CS-D6 thủ côngTheo HS BCKTKT24Cột
6Cung cấp và lắp đặt Dựng cột sắt CS-N6 thủ côngTheo HS BCKTKT17Cột
7Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x95mm2VT A CẤP16.157Mét
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 95mm2Theo HS BCKTKT218Cái
9Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95mm2Theo HS BCKTKT321Cái
10Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x250Theo HS BCKTKT96Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá mócTheo HS BCKTKT400Cái
12Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT872T.bộ
13Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2Theo HS BCKTKT420Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 1 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm 95mm2Theo HS BCKTKT140Cái
15Lắp đặt Kẹp răng hạ thế cáp nhôm 2 bulong dây 95mm2VT A CẤP250Cái
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT (CT-0)Theo HS BCKTKT59Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột thạ thế (CT-2)Theo HS BCKTKT81Bộ
J III.2 PHẦN XÂY VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Vận chuyển thủ công Cột bê tông cự ly ≤100m, địa hình bình thường243Cột
2Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)108Móng
3Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MG-0H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)47Móng
4Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MS-T6 (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)41Móng
K III.3 PHẦNTHÁO DỠ, THU HỒI NHẬP KHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Tháo dỡ dây dẫn AV-50 (nhập kho)Thu hồi316Mét
2Thu hồi Tháo dỡ dây dẫn AV-70 (nhập kho)Thu hồi948Mét
3Thu hồi Thu hồi dây đồng trần M18mm2 (nhập kho)Thu hồi858Mét
4Thu hồi Thu hồi dây đồng trần M22 mm2 (nhập kho)Thu hồi2.574Mét
5Thu hồi Tháo dỡ cột BTLT 8,4m (chặt gốc)Thu hồi3Cột
6Thu hồi Tháo hạ xà hạ thế các loạiThu hồi18Bộ
7Thu hồi Tháo hạ rắc sứ hạ thế các loạiThu hồi6Bộ
8Thu hồi Tháo dỡ sứ ống chỉ 0,4 kV (nhập kho)Thu hồi76Quả
L III.4 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 10
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công)Theo HS BCKTKT108Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MG-0H (Thủ công)Theo HS BCKTKT47Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-T6(Thủ công)Theo HS BCKTKT41Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại TĐG-1/12Theo HS BCKTKT53V/trí
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Theo HS BCKTKT47V/trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây trung áp và hạ áp tối thiểu: 12,733 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 1,606 km.- Tổng công suất TBA: 1.295 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 3,065 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
5 Công nhân kỹ thuật 25 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động ≥ 6 tấn - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
3 Máy hàn di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy tời để căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Đầm dùi bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Plăng xích 5T+ Bộ chân tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->