Gói thầu: Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 11:16:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,378,601,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây trung áp và hạ áp tối thiểu: 12,733 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 1,606 km.- Tổng công suất TBA: 1.295 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 3,065 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực thị xã Sông Cầu năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC THỊ XÃ SÔNG CẦU, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022 | |||
| B | I. PHẦN LẮP ĐẶT VTTB TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | I.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA THUỘC ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100KVA (Amorphous) | VT A cấp | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250KVA (Amorphous) | VT A cấp | 5 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400KVA (Amorphous) | VT A cấp | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 21 kV-10KA | VT A cấp | 24 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp LA Silicon | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ cao máy biến áp Silicon | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ hạ máy biến áp Silicon | Theo HS BCKTKT | 32 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO trên Silicon | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO dưới Silicon | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5A | VT A cấp | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A | VT A cấp | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A | VT A cấp | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-630A (loại chỉnh dòng) | VT A cấp | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-400A (loại chỉnh dòng) | VT A cấp | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-250A (loại chỉnh dòng) | VT A cấp | 14 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-160A (loại chỉnh dòng) | VT A cấp | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-100A (loại chỉnh dòng) | VT A cấp | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử 3x5A 220/380V | VT A cấp | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2 | VT A cấp | 84 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x300+1x150)/PVC/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 8 | Mét |
| 21 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)/PVC/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 40 | Mét |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)/PVC/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 16 | Mét |
| 23 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 3 | Mét |
| 24 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x150)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 15 | Mét |
| 25 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 6 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 95 (1 lỗ) + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 48 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 35 (1 lỗ) + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 48 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 300-16 2 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 240-16 2 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 50 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 150-14 2 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 102 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 120-14 2 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 95 (1 lỗ) + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 52 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 70 (1 lỗ) + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 4 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 72 | Mét |
| 35 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ nhánh xuống MBA dây tiết diện 95mm2 | VT A cấp | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ lưỡng kim đồng nhôm cho dây XLPE-M35 | VT A cấp | 3 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 16 | Mét |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệ | Theo HS BCKTKT | 16 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Theo HS BCKTKT | 268 | Mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha có thanh cái | VT A cấp | 8 | Tủ |
| 43 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV + ty (Pin post) | VT A cấp | 24 | Quả |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 40 | T.bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc buộc cổ sứ dài 1,5m (MV-5) | Theo HS BCKTKT | 24 | Sợi |
| 46 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (Polymer) + Dây chảy | VT A cấp | 24 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Sứ căng lock NGK ( lắp FCO ) | Theo HS BCKTKT | 24 | Quả |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp tiết diện dây 35 mm2 | Theo HS BCKTKT | 48 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Tấm liên kết dây tiếp đất xà-dây M35 | Theo HS BCKTKT | 9,2 | Kg |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xiết ốc liên kết dây đồng | Theo HS BCKTKT | 40 | Kg |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa an toàn (mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo HS BCKTKT | 88 | Kg |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa chống sét (mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo HS BCKTKT | 80 | Kg |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa làm việc (mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo HS BCKTKT | 48 | Kg |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa chân cột (mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo HS BCKTKT | 20 | Kg |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-2LT | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA đôi XCC-TBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột đôi XSĐ-2LT | Theo HS BCKTKT | 9 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van BLCSV | Theo HS BCKTKT | 24 | Bộ |
| D | I.2 PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA THUỘC ĐM 10 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp NĐT-24 không vỉa hè | Theo HS BCKTKT | 4 | H/thống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp Giếng khoan TĐG-12/12 | Theo HS BCKTKT | 4 | H/thống |
| E | II. PHẦN LẮP ĐẶT VTTB ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| F | II.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV THUỘC ĐM 4970 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 14 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 7 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 12 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 14 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 4 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 10 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT (CT-0) | Theo HS BCKTKT | 22 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột trung thế (CT-1) | Theo HS BCKTKT | 22 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dùng cho dây bọc ĐTL | Theo HS BCKTKT | 27 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-D | Theo HS BCKTKT | 20 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-N | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây bọc NG | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (FCO) cột BTLT đơn | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (FCO) cột BTLT đôi | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + Kẹp dây | VT A CẤP | 45 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Cách điện đứng 35kV Polymer + Kẹp dây | VT A CẤP | 57 | Quả |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện | VT A CẤP | 66 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | VT A CẤP | 48 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35 kV Polymer + Dây chảy | VT A CẤP | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV Polymer + Dây chảy | VT A CẤP | 9 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Giáp níu dây nhôm lõi thép bọc XLPE-95mm2 + yếm giáp níu | VT A CẤP | 114 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm 95mm2 1 lỗ | Theo HS BCKTKT | 30 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây nhôm lõi thép AC 185mm2 | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 2 bulong dây 185mm2 | VT A CẤP | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 2 bulong dây 95mm2 | VT A CẤP | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Kéo rải, căng dây dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE 95 mm2 12,7/24 kV bằng thủ công | VT A CẤP | 7.029 | Mét |
| 29 | V/c cột bê tông cự ly ≤200m, địa hình bình thường | 65 | Cột | |
| 30 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-2 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường) | 23 | Móng | |
| 31 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MT-3 (cự ly 200 mét, Địa hình bình thường) | 4 | Móng | |
| 32 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường) | 13 | Móng | |
| 33 | Vận chuyển móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường) | 6 | Móng | |
| G | II.2 PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV THUỘC ĐM 10 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 23 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 4 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 13 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 6 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại TĐG-1/12 | Theo HS BCKTKT | 7 | V/trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4 | Theo HS BCKTKT | 15 | V/trí |
| H | III. PHẦN LẮP ĐẶT VTTB ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| I | III.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THUỘC ĐM 4970 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 20 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 76 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 25 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 81 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột sắt CS-D6 thủ công | Theo HS BCKTKT | 24 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột sắt CS-N6 thủ công | Theo HS BCKTKT | 17 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x95mm2 | VT A CẤP | 16.157 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 218 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95mm2 | Theo HS BCKTKT | 321 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x250 | Theo HS BCKTKT | 96 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc | Theo HS BCKTKT | 400 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 872 | T.bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 420 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt 1 lỗ nhôm - đồng cho dây nhôm 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 140 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Kẹp răng hạ thế cáp nhôm 2 bulong dây 95mm2 | VT A CẤP | 250 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT (CT-0) | Theo HS BCKTKT | 59 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột thạ thế (CT-2) | Theo HS BCKTKT | 81 | Bộ |
| J | III.2 PHẦN XÂY VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công Cột bê tông cự ly ≤100m, địa hình bình thường | 243 | Cột | |
| 2 | Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | 108 | Móng | |
| 3 | Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MG-0H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | 47 | Móng | |
| 4 | Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MS-T6 (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | 41 | Móng | |
| K | III.3 PHẦNTHÁO DỠ, THU HỒI NHẬP KHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Tháo dỡ dây dẫn AV-50 (nhập kho) | Thu hồi | 316 | Mét |
| 2 | Thu hồi Tháo dỡ dây dẫn AV-70 (nhập kho) | Thu hồi | 948 | Mét |
| 3 | Thu hồi Thu hồi dây đồng trần M18mm2 (nhập kho) | Thu hồi | 858 | Mét |
| 4 | Thu hồi Thu hồi dây đồng trần M22 mm2 (nhập kho) | Thu hồi | 2.574 | Mét |
| 5 | Thu hồi Tháo dỡ cột BTLT 8,4m (chặt gốc) | Thu hồi | 3 | Cột |
| 6 | Thu hồi Tháo hạ xà hạ thế các loại | Thu hồi | 18 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Tháo hạ rắc sứ hạ thế các loại | Thu hồi | 6 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Tháo dỡ sứ ống chỉ 0,4 kV (nhập kho) | Thu hồi | 76 | Quả |
| L | III.4 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI THEO ĐM 10 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 108 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MG-0H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 47 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-T6(Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 41 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại TĐG-1/12 | Theo HS BCKTKT | 53 | V/trí |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4 | Theo HS BCKTKT | 47 | V/trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây trung áp và hạ áp tối thiểu: 12,733 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 1,606 km.- Tổng công suất TBA: 1.295 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 3,065 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Đầm dùi bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi