Gói thầu: Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 11:11:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,078,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây trung áp và hạ áp tối thiểu: 3,11 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 1,4 km.- Tổng công suất TBA: 455 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 1,144 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên năm 2022 Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC HUYỆN ĐỒNG XUÂN, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022 | |||
| B | I. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | I.1 PHẦN LẮP ĐẶT MỚI VTTB PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV-100kVA (lõi thép vô định hình) | VT A cấp | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV-250kVA (lõi thép vô định hình) | VT A cấp | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét Van 22 kV | VT A cấp | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer | VT A cấp | 12 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10K | Theo HS BCKTKT | 3 | Sợi |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6K | Theo HS BCKTKT | 12 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Sứ căng lock NGK ( lắp FCO ) | Theo HS BCKTKT | 15 | Quả |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | VT A cấp | 90 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 70 | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim cho dây đồng 35 | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cách điện đứng Polymer 22kV + ty (đã bao gồm kẹp dây) | VT A cấp | 15 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha có thanh cái (loại Composite) | VT A cấp | 5 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt Áp tô mát 600V-400A | VT A cấp | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Áp tô mát 600V-250A | VT A cấp | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Áp tô mát 600V-160A | VT A cấp | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Áp tô mát 600V-100A | VT A cấp | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 400/5A | VT A cấp | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 150/5A | VT A cấp | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Công tơ hữu công 3x5A 220/380V | VT A cấp | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)PVC/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 8 | Mét |
| 25 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)PVC/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 32 | Mét |
| 26 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 1,5 | Mét |
| 27 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 22,5 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV (dây nối tiếp địa) | Theo HS BCKTKT | 52,5 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 + nắp chụp | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240 + nắp chụp | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-120 + nắp chụp | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-120 + nắp chụp | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-95 + nắp chụp | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95 + nắp chụp | Theo HS BCKTKT | 102 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-70 + nắp chụp | Theo HS BCKTKT | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70 + nắp chụp | Theo HS BCKTKT | 4 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 + nắp chụp | Theo HS BCKTKT | 98 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng Cu-35 | Theo HS BCKTKT | 30 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F160/125 | Theo HS BCKTKT | 40 | Mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Theo HS BCKTKT | 30 | Mét |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 | Theo HS BCKTKT | 22,5 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai | Theo HS BCKTKT | 40 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 2 ruột (2x2,5)MV-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 10 | Mét |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Theo HS BCKTKT | 10 | Mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 5 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Theo HS BCKTKT | 5 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3P | Theo HS BCKTKT | 5 | HT |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột CT-1 | Theo HS BCKTKT | 15 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột BTLT đôi dọc tuyến | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi dọc tuyến | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đôi dọc tuyến | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột BTLT đôi dọc tuyến | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi dọc tuyến | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: LR-24 | Theo HS BCKTKT | 5 | HT |
| D | I.2 PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI VTTB TBA | |||
| 1 | Thu hồi MBA 50KVA-22/0,23 kV | 1 | cái | |
| 2 | Thu hồi MBA 50KVA-22/0,4 kV | 2 | cái | |
| 3 | Thu hồi chống sét van 22 kV | 2 | cái | |
| 4 | Thu hồi Dây đồng bọc trung thế CXV-35 thu hồi | Thu hồi | 13 | Mét |
| 5 | Thu hồi Dây đồng bọc Cu(3x70+1x50)PVC/PVC-0,6/1kV thu hồi | Thu hồi | 8 | Mét |
| 6 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV thu hồi | Thu hồi | 2 | Cái |
| 7 | Thu hồi Tủ điện hạ áp 1 pha thu hồi | Thu hồi | 1 | Tủ |
| 8 | Thu hồi Tủ điện hạ áp 3 pha thu hồi | Thu hồi | 1 | Tủ |
| 9 | Thu hồi Xà cầu chì 2 pha cột BTLT đơn thu hồi | Thu hồi | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Xà chống sét van 2 pha cột BTLT đơn thu hồi | Thu hồi | 1 | Bộ |
| E | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| F | II.1 PHẦN KHỐI LƯỢNG LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công | Theo HS BCKTKT | 4 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo HS BCKTKT | 6 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công | Theo HS BCKTKT | 6 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo HS BCKTKT | 25 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-8,5-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo HS BCKTKT | 4 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo HS BCKTKT | 18 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch lắp trên cột BTLT dây bọc: ĐTL-7-L80 | Theo HS BCKTKT | 14 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên cột BTLT dây bọc: ĐGL-7-L80 | Theo HS BCKTKT | 9 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc: ĐGL-N-7-L80 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT: NG-8-L80 | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc: NĐ-D-10-L80 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc: NĐ-D-8-L80 | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc: NĐ-N-8-L80 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc: NĐL-D-8-L80 | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc: NĐL-N-8-L80 | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT: RNCC-LT | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT: XCC-2LT | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi: CDGC-135 | Theo HS BCKTKT | 18 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | VT A cấp | 9 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Sứ căng lock NGK ( lắp FCO ) | Theo HS BCKTKT | 9 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo HS BCKTKT | 12 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | VT A cấp | 126 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer | VT A cấp | 123 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70 | VT A cấp | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | VT A cấp | 54 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | VT A cấp | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | VT A cấp | 60 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 | Theo HS BCKTKT | 34,5 | Mét |
| 29 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/95-185 (loại 2 bulong) bề dày cách điện 3~4,5mm | VT A cấp | 6 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 120 | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 185 | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 | Theo HS BCKTKT | 30 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-185 | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Bộ thoát quá điện áp MP-185 | VT A cấp | 9 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HS BCKTKT | 9 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Biến cấm và số thứ tự cột | Theo HS BCKTKT | 43 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai | Theo HS BCKTKT | 20 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2 | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 95 | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 185 | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Theo HS BCKTKT | 25 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2 | Theo HS BCKTKT | 25 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-3 | Theo HS BCKTKT | 7 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa giữa tuyến hạ áp: TĐN-GT | Theo HS BCKTKT | 15 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cuối tuyến hạ áp: TĐN-CT | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Kéo rải dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) | VT A cấp | 3.447 | Mét |
| 51 | Lắp đặt Kéo rải dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện bán phần) | VT A cấp | 2.757 | Mét |
| 52 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22kV | VT SDL | 3 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-2-TC (thi công bằng thủ công) | Theo HS BCKTKT | 15 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MTĐ-2-TC (thi công bằng thủ công) | Theo HS BCKTKT | 13 | Móng |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-3-CG (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 8 | Móng |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MTĐ-3-CG (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia: LR-4 | Theo HS BCKTKT | 18 | HT |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia: LR-8 | Theo HS BCKTKT | 4 | HT |
| G | II.2 PHẦN KHỐI LƯỢNG PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT: NG-8-L80 thi công bằng thủ công | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer thi công bằng cơ giới | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Polymer 22kV + ty (đã bao gồm kẹp dây) | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| H | II.3 PHẦN KHỐI LƯỢNG THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo lắp lại sứ căng lock NGK ( lắp FCO ) | Thu hồi | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ góc cột BTLT: XĐG | Thu hồi | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ xà néo góc cột Pi: XNG-II | Thu hồi | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ dây néo | Thu hồi | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ cột BTLT: TH LT-12 | Thu hồi | 1 | Cột |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng 22kV | Thu hồi | 12 | Cái |
| 7 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 22kV | Thu hồi | 3 | Cái |
| 8 | Tháo hạ khóa néo dây dẫn tiết diện 70mm2 | Thu hồi | 3 | Cái |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm trần AC-70 | Thu hồi | 234 | Mét |
| I | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLTPC.I-8,5-160-3-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công | Theo HS BCKTKT | 1 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLTPC.I-8,5-160-4,3-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo HS BCKTKT | 3 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Biến cấm và số thứ tự cột | Theo HS BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp | Theo HS BCKTKT | 92 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai | Theo HS BCKTKT | 120 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo HS BCKTKT | 34 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2 | Theo HS BCKTKT | 58 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong | VT A cấp | 20 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2 | Theo HS BCKTKT | 36 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Cầu dao hộp hạ thế 3 pha 4 cực 200A | VT A cấp | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 | Theo HS BCKTKT | 92 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-50 | Theo HS BCKTKT | 4 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn: HDPE Ø110/90 | Theo HS BCKTKT | 110 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 | Theo HS BCKTKT | 12 | Mét |
| 17 | Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | VT A cấp | 2.438 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế cột BTLT đơn: XĐGN-ABC | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2 | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa giữa tuyến hạ áp: TĐN-GT | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cuối tuyến hạ áp: TĐN-CT | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Colier 1: COLIER-1 | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Colier 2: COLIER-2 | Theo HS BCKTKT | 12 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-0H-TC ( thi công bằng thủ công) | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-1H-CG (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MTĐ-1-CG (thi công thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-4 | Theo HS BCKTKT | 9 | HT |
| 29 | Tháo hạ cột BTLT 8,4m | Thu hồi | 1 | Cột |
| 30 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC(2x70) | Thu hồi | 669 | Mét |
| 31 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC(2x50) | Thu hồi | 1.575 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây trung áp và hạ áp tối thiểu: 3,11 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 1,4 km.- Tổng công suất TBA: 455 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 1,144 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Đầm dùi bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi