Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà ở cơ quan (S9), nhà hội trường 300 chỗ (S10) Lữ đoàn 680

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966698-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng 3/Quân chủng Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà ở cơ quan (S9), nhà hội trường 300 chỗ (S10) Lữ đoàn 680
Số hiệu KHLCNT 20210943609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 11:01:00 đến ngày 2021-10-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,052,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,525,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2157242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành như: Hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Vùng 3/Quân chủng Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà ở cơ quan (S9), nhà hội trường 300 chỗ (S10) Lữ đoàn 680
Cải tạo, sửa chữa nhà ở cơ quan và hội trường Lữ đoàn 680/Vùng 3 Hải quân
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BTL Vùng 3 Hải quân. Địa chỉ: 103, Đường Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 069778127.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CN. Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng - BQP. Địa chỉ: 51 Hoàng Kế Viêm, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. - Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Doanh trại/Phòng Hậu Cần Vùng 3. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: CN.Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng - BQP. Địa chỉ: 51 Hoàng Kế Viêm, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 3/Quân chủng Hải quân , địa chỉ: Đường Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: BTL Vùng 3 Hải quân. Địa chỉ: 103, Đường Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 069778127.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh); b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Đối với nhân sự: QĐ phân công công việc của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự). + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. e) Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.525.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BTL Vùng 3 Hải quân. Địa chỉ: 103, Đường Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: 069778127.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chuẩn Đô đốc Phạm Văn Hùng: + Chức vụ Tư lệnh. + Số điện thoại: 069778127.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/Vùng 3 + Địa chỉ: 103, Đường Yết Kiêu, 103, Đường Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. + Đại diện: Tô Đại Lạn + Số điện thoại: 0989923842
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/ BTL Vùng 3 Hải quân. + Địa chỉ: 103, Đường Yết Kiêu, 103, Đường Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. + Điện thoại: 0989923842.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V5,77100m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả theo chương V169,29m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả theo chương V384,5m
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - nền WCMô tả theo chương V27,43m2
5Phá dỡ tam cấp lát đáMô tả theo chương V138,9078m2
6Phá lớp vữa trát lan canMô tả theo chương V8,868m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V102,27m2
8Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V595,61m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhàMô tả theo chương V184,7578m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả theo chương V87,5635m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V48,0024m2
12Phá lớp vữa trát sê nôMô tả theo chương V646,7556m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ- tường trong nhàMô tả theo chương V2.094,8418m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả theo chương V788,0715m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo chương V6bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V5bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo chương V5bộ
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước toàn nhàMô tả theo chương V1tb
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhàMô tả theo chương V1tb
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả theo chương V0,9472100m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300, VXM mác 75Mô tả theo chương V27,43m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V102,27m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V138,9078m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,868m2
26Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2Mô tả theo chương V646,7556m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V646,7556m2
28Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước máiMô tả theo chương V24vị trí
29Lợp mái bằng tôn PU 3 lớp chống nóng (lớp tôn dày 0.45mm + lớp PU + giấy bạc)Mô tả theo chương V5,27100m2
30Ke chống bão (6 chiếc /m2)Mô tả theo chương V3.162cái
31SX, LD trần thạch cao khung kẽm chìm làm phẳng - bao gồm cả xử lý mối nốiMô tả theo chương V568,18m2
32SXLD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước + phụ kiệnMô tả theo chương V27,43m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V87,5635m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V184,7578m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V48,0024m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V568,18m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V568,18m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.327,602m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V875,635m2
40SXLD cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong)Mô tả theo chương V9,6m2
41SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong)Mô tả theo chương V22,08m2
42SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong)Mô tả theo chương V20,25m2
43SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55)Mô tả theo chương V16,68m2
44SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong)Mô tả theo chương V64,71m2
45SXLD cửa sổ mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong)Mô tả theo chương V2,08m2
46SXLD cửa sổ hất, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong)Mô tả theo chương V34,21m2
47Gia công Khung inox bảo vệ cửa sổMô tả theo chương V0,564tấn
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V14,1855100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V13,0284100m2
50Tủ điện tổngTiêu đề không chào giá1ht
51MCCB - 3P - 125A- 25KAMô tả theo chương V1cái
52MCCB - 3P - 50A- 10KAMô tả theo chương V1cái
53MCCB - 3P - 32A- 10KAMô tả theo chương V2cái
54MCB - 2P - 25A- 10KAMô tả theo chương V5cái
55MCB - 1P - 16A- 10KAMô tả theo chương V3cái
56Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả theo chương V1hộp
57Ampe kế 200AMô tả theo chương V3cái
58Biến dòng 200/5AMô tả theo chương V3bộ
59Vôn kế 500VMô tả theo chương V1cái
60Chuyển mạch vônMô tả theo chương V1bộ
61Thanh cái đồng 3P + N - 200A (kích thước 20x3-500m)Mô tả theo chương V1bộ
62Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả theo chương V1m
63Bộ cầu chì 3x2AMô tả theo chương V1bộ
64Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả theo chương V1bộ
65Công tơ điện 3 pha điện tửMô tả theo chương V1cái
66Tủ điện hội trường (TĐ-HT)Tiêu đề không chào giá1ht
67RCBO - 3P-32A-6KAMô tả theo chương V1cái
68MCB - 1P - 20A- 6KAMô tả theo chương V5cái
69MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả theo chương V5cái
70Vỏ tủ 20 modul kèm phụ kiệnMô tả theo chương V1hộp
71Tủ điện TĐ-T1.2; TĐ+T1.3Tiêu đề không chào giá1ht
72RCBO - 2P-25A--30mA-6KAMô tả theo chương V2cái
73MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả theo chương V2cái
74MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả theo chương V2cái
75Vỏ tủ 6 modul kèm phụ kiệnMô tả theo chương V2hộp
76Tủ điện TĐ-T1.1; TĐ+T1.5Tiêu đề không chào giá1ht
77RCBO - 2P-25A--30mA-6KAMô tả theo chương V2cái
78MCB - 1P - 20A- 4.5KAMô tả theo chương V4cái
79MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả theo chương V2cái
80Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả theo chương V2hộp
81Tủ điện TĐ-T1.4Tiêu đề không chào giá1ht
82RCBO - 2P-25A--30mA-6KAMô tả theo chương V1cái
83MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả theo chương V1cái
84MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả theo chương V1cái
85Vỏ tủ 6 modul kèm phụ kiệnMô tả theo chương V1hộp
86Kim thu sét thường bằng đồng D18; L=1mMô tả theo chương V3cái
87Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả theo chương V6hộp
88Cọc tiếp bằng đồng D18 dài 2.5mMô tả theo chương V3cọc
89Cáp đồng trần 95mm2Mô tả theo chương V210m
90Dây đồng M70Mô tả theo chương V600m
91Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V60m
92Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả theo chương V4cái
93Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả theo chương V5cái
94Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả theo chương V4cái
95Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả theo chương V6cái
96Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả theo chương V4cái
97Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả theo chương V39cái
98Đèn bán nguyệt KT 1200x75x25mm bóng led cs 1x40WMô tả theo chương V19bộ
99Đèn downlight LED âm trần, công suất 12W, D150mmMô tả theo chương V28bộ
100Đèn downlight LED âm trần, mặt kính mờ khu vệ sinh, công suất 12W, D150mmMô tả theo chương V13bộ
101Đèn rọi chiếu sân khấu bóng Led cs 150WMô tả theo chương V10bộ
102Đèn Led panel âm trần KT 600x1200; cs 72WMô tả theo chương V37bộ
103Đèn Led panel âm trần KT 600x600; cs 48WMô tả theo chương V2bộ
104Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn trần kích thước 300x300; 25W, 230VMô tả theo chương V5cái
105Ống gió mềm D250Mô tả theo chương V5m
106Cửa gió thải 300x300mmMô tả theo chương V5cái
107Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20WMô tả theo chương V15bộ
108Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230VMô tả theo chương V24cái
109Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x50mm2-0,6/1kVMô tả theo chương V50m
110Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2-0,6/1kVMô tả theo chương V20m
111Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x6mm2-0,6/1kVMô tả theo chương V20m
112Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kVMô tả theo chương V200m
113Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC CVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kVMô tả theo chương V600m
114Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC CVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kVMô tả theo chương V2.400m
115Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-16mm2, 450/750VMô tả theo chương V20m
116Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-6mm2, 450/750VMô tả theo chương V10m
117Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750VMô tả theo chương V50m
118Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750VMô tả theo chương V300m
119Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750VMô tả theo chương V1.200m
120Ống luồn PVC D32, phụ kiệnMô tả theo chương V20m
121Ống luồn PVC D25, phụ kiệnMô tả theo chương V10m
122Ống luồn PVC D20, phụ kiệnMô tả theo chương V50m
123Ống luồn PVC D16, phụ kiệnMô tả theo chương V300m
124Ống gen mềm PVC D16, phụ kiệnMô tả theo chương V1.200m
125Thang cáp 300x100Mô tả theo chương V30m
126Máng cáp 300x100Mô tả theo chương V100m
127Đục tường đi dây điệnMô tả theo chương V56m2
128Trát, bơm vữa đổ bù phần đục tường đi dây điệnMô tả theo chương V56m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V56m2
130Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2bộ
131Bình chữa cháy khí CO2 MT5Mô tả theo chương V4bộ
132Bình chữa cháy bột ABC 3kgMô tả theo chương V2bộ
133Kệ đỡ 3 bình chữa cháyMô tả theo chương V2bộ
134Phần cấp nướcTiêu đề không chào giá1ht
135Bể inox 2.0m3 + giá đỡMô tả theo chương V1bể
136Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V3bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V3cái
138Lắp đặt chậu rửa + chân chậu + xi phôngMô tả theo chương V5bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V5bộ
140Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V5cái
141Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V6bộ
142Lắp đặt Van xả tiểu namMô tả theo chương V6cái
143Van phao D32Mô tả theo chương V1cái
144Van khóa nối ren D50Mô tả theo chương V1cái
145Van khóa nối ren D32Mô tả theo chương V4cái
146Van khóa nối ren D25Mô tả theo chương V1cái
147Rắc co nối ren D50Mô tả theo chương V1cái
148Rắc co nối ren D32Mô tả theo chương V4cái
149Rắc co nối ren D25Mô tả theo chương V1cái
150Côn thu D50/32Mô tả theo chương V1cái
151Côn thu D50/25Mô tả theo chương V1cái
152Côn thu D32/20Mô tả theo chương V2cái
153Côn thu D25/20Mô tả theo chương V2cái
154Tê nối hàn D50Mô tả theo chương V4cái
155Tê nối hàn D32Mô tả theo chương V1cái
156Tê nối hàn D32/20Mô tả theo chương V2cái
157Tê nối hàn D25/20Mô tả theo chương V7cái
158Tê nối hàn D20Mô tả theo chương V2cái
159Cút hàn D50Mô tả theo chương V1cái
160Cút hàn D32Mô tả theo chương V17cái
161Cút hàn D25Mô tả theo chương V7cái
162Cút hàn D20Mô tả theo chương V7cái
163Cút ren D20Mô tả theo chương V5cái
164Ống PPR - PN10 - D50Mô tả theo chương V0,22100m
165Ống PPR - PN10 - D32Mô tả theo chương V0,58100m
166Ống PPR - PN10 - D25Mô tả theo chương V0,43100m
167Ống PPR - PN10 - D20Mô tả theo chương V0,6100m
168Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả theo chương V0,22100m
169Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả theo chương V0,58100m
170Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả theo chương V0,43100m
171Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả theo chương V0,6100m
172Thoát nước thảiTiêu đề không chào giá1ht
173Phễu thoát sàn inox D110x110Mô tả theo chương V5cái
174Tê nhựa 90 độ Upvc D60Mô tả theo chương V2cái
175Tê nhựa 45 độ Upvc D110Mô tả theo chương V8cái
176Tê nhựa 45 độ Upvc D90Mô tả theo chương V5cái
177Tê nhựa 45 độ Upvc D60Mô tả theo chương V5cái
178Bạc chuyển bậc D110/42Mô tả theo chương V6cái
179Bạc chuyển bậc D90/60Mô tả theo chương V4cái
180Bạc chuyển bậc D90/42Mô tả theo chương V1cái
181Bạc chuyển bậc D60/42Mô tả theo chương V4cái
182Cút nhựa 90 độ D60Mô tả theo chương V8cái
183Cút nhựa 90 độ D42Mô tả theo chương V25cái
184Cút nhựa 135 độ D110Mô tả theo chương V9cái
185Nút bịt nhựa D110Mô tả theo chương V1cái
186Nút bịt nhựa D90Mô tả theo chương V2cái
187Côn thu D60/42Mô tả theo chương V2cái
188Ống uPVC D140, class2Mô tả theo chương V0,8100m
189Ống uPVC D110, class2Mô tả theo chương V0,32100m
190Ống uPVC D90, class2Mô tả theo chương V0,13100m
191Ống uPVC D60, class2Mô tả theo chương V0,36100m
192Ống uPVC D42, class2Mô tả theo chương V0,2100m
193Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmMô tả theo chương V0,8100m
194Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả theo chương V0,32100m
195Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả theo chương V0,13100m
196Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả theo chương V0,36100m
197Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả theo chương V0,2100m
198Thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1ht
199Ống PVC D90, class 2Mô tả theo chương V1,38100m
200Ống PVC D60, class 2Mô tả theo chương V0,25100m
201Phễu thu có cầu chắn rác D120Mô tả theo chương V36cái
202Phễu thu có cầu chắn rác D90Mô tả theo chương V4cái
203Đai neo ống D90Mô tả theo chương V166cái
204Đai neo ống D60Mô tả theo chương V28cái
205Tê thông tắc Upvc D90Mô tả theo chương V14cái
206Cút uPVC 135 D90Mô tả theo chương V36cái
207Cút uPVC 135 D60Mô tả theo chương V4cái
208Bể tự hoại (2 bể)Tiêu đề không chào giá1ht
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2434100m3
210Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,0562100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,1872100m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,04m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,232m3
214Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,1196100m2
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1448tấn
216Xây gạch đặc nung (9,5x5.5x19)cm, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V2,878m3
217Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V34,52m2
218Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,51m2
219Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V0,8896m3
220Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,041100m2
221Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,0565tấn
222Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V10cấu kiện
223Hố ga (7 cái)Tiêu đề không chào giá1ht
224Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2477100m3
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,1146100m3
226Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo chương V0,1676100m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,847m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,435m3
229Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,1316100m2
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1249tấn
231Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,2401m3
232Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,0206100m2
233Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,0483tấn
234Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V14cái
235Xây gạch đặc nung (9,5x5.5x19)cm, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V8,0045m3
236Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,5424m2
237Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,75m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NHÀ Ở SỸ QUAN CƠ QUAN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - nền WCMô tả theo chương V107,68m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V253,16m2
3Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V36,16m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V108m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V71,52m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo chương V8bộ
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước toàn nhàMô tả theo chương V1tb
10THáo dỡ hệ thống điện khu vệ sinhMô tả theo chương V1tb
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả theo chương V0,183100m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300, VXM mác 75Mô tả theo chương V107,68m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V253,16m2
14SXLD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước + phụ kiệnMô tả theo chương V36,16m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V108m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V71,52m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V179,52m2
18SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V30,8m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V0,366100m2
20Phần Cấp nướcTiêu đề không chào giá1ht
21Bể inox 2.5m3 + giá đỡMô tả theo chương V1bể
22Máy bơm tăng áp Q=7.0m3/h, H=10mMô tả theo chương V2bộ
23Bình tích áp 200LMô tả theo chương V1cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V20bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V20cái
26Lắp đặt hộp cuộn giấyMô tả theo chương V20cái
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V20bộ
28Lắp đặt chậu rửa + chân chậu + xi phôngMô tả theo chương V16bộ
29Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả theo chương V16bộ
30Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V16cái
31Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả theo chương V20bộ
32Van chặn nối ren D63Mô tả theo chương V1cái
33Van chặn nối ren D50Mô tả theo chương V7cái
34Van chặn nối ren D40Mô tả theo chương V2cái
35Van chặn nối ren D32Mô tả theo chương V20cái
36Van chặn nối ren D25Mô tả theo chương V20cái
37Rắc co nối ren D63Mô tả theo chương V1cái
38Rắc co nối ren D50Mô tả theo chương V7cái
39Rắc co nối ren D40Mô tả theo chương V2cái
40Rắc co nối ren D32Mô tả theo chương V20cái
41Rắc co nối ren D25Mô tả theo chương V20cái
42Van phao D40Mô tả theo chương V1cái
43Van 1 chiều D50Mô tả theo chương V3cái
44Van 1 chiều D20Mô tả theo chương V20cái
45Kép đúc D20Mô tả theo chương V52cái
46Côn thu D63/32Mô tả theo chương V2cái
47Côn thu D50/32Mô tả theo chương V2cái
48Côn thu D32/25Mô tả theo chương V40cái
49Côn xiên D50/40Mô tả theo chương V2cái
50Côn cân D50/40Mô tả theo chương V2cái
51Tê nối hàn D63/50Mô tả theo chương V3cái
52Tê nối hàn D63/32Mô tả theo chương V8cái
53Tê nối hàn D50Mô tả theo chương V5cái
54Tê nối hàn D50/32Mô tả theo chương V8cái
55Tê nối hàn D40Mô tả theo chương V2cái
56Tê nối hàn D32Mô tả theo chương V20cái
57Tê nối ren D25/20Mô tả theo chương V80cái
58Cút hàn D50Mô tả theo chương V11cái
59Cút hàn D40Mô tả theo chương V6cái
60Cút hàn D32Mô tả theo chương V92cái
61Cút hàn D25Mô tả theo chương V80cái
62Cút hàn D20Mô tả theo chương V144cái
63Cút ren D20Mô tả theo chương V120cái
64Ống PPR - PN10 - D63Mô tả theo chương V0,02100m
65Ống PPR - PN10 - D50Mô tả theo chương V0,37100m
66Ống PPR - PN10 - D40Mô tả theo chương V0,52100m
67Ống PPR - PN10 - D32Mô tả theo chương V2,28100m
68Ống PPR - PN10 - D25Mô tả theo chương V0,35100m
69Ống PPR - PN10 - D20Mô tả theo chương V1,15100m
70Ống PPR - PN20 - D20Mô tả theo chương V0,5100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả theo chương V0,02100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả theo chương V0,37100m
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả theo chương V0,52100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả theo chương V2,28100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả theo chương V0,35100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả theo chương V1,65100m
77Thoát nước thảiTiêu đề không chào giá1ht
78Phễu thu + xi phông D60Mô tả theo chương V20cái
79Tê kiểm tra D110Mô tả theo chương V12cái
80Tê kiểm tra D90Mô tả theo chương V12cái
81Tê nhựa 45 độ D110Mô tả theo chương V15cái
82Tê nhựa 45 độ D90Mô tả theo chương V51cái
83Bạc chuyển bậc D90/60Mô tả theo chương V20cái
84Bạc chuyển bậc D90/42Mô tả theo chương V12cái
85Cút nhựa 90 độ D60Mô tả theo chương V39cái
86Cút nhựa 90 độ D42Mô tả theo chương V40cái
87Cút nhựa 135 độ D110Mô tả theo chương V80cái
88Cút nhựa 135 độ D90Mô tả theo chương V41cái
89Nút bịt nhựa D110Mô tả theo chương V9cái
90Nút bịt nhựa D90Mô tả theo chương V18cái
91Côn thu D110/60Mô tả theo chương V7cái
92Côn thu D90/60Mô tả theo chương V7cái
93Côn thu D60/42Mô tả theo chương V3cái
94Ống uPVC D140, class2Mô tả theo chương V0,47100m
95Ống uPVC D110, class2Mô tả theo chương V1,28100m
96Ống uPVC D90, class2Mô tả theo chương V0,83100m
97Ống uPVC D60, class2Mô tả theo chương V1,03100m
98Ống uPVC D42, class2Mô tả theo chương V0,7100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmMô tả theo chương V0,47100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả theo chương V1,28100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả theo chương V0,83100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả theo chương V1,03100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả theo chương V0,7100m
104Thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1ht
105Phễu thu có cầu chắn rác D110Mô tả theo chương V8cái
106Cút uPVC 135 D90Mô tả theo chương V16cái
107Tê thông tắc D90Mô tả theo chương V8cái
108Ống PVC D90, class 2Mô tả theo chương V0,64100m
109Đai neo ống D90Mô tả theo chương V72cái
110Phần điệnTiêu đề không chào giá1ht
111Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả theo chương V20cái
112Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả theo chương V20cái
113Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 25W, 230VMô tả theo chương V20cái
114Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20WMô tả theo chương V40bộ
115Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC CVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kVMô tả theo chương V400m
116Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750VMô tả theo chương V200m
117Ống luồn PVC D16, phụ kiệnMô tả theo chương V200m
118Trát, bơm vữa đổ bù phần đục tường đi dây điệnMô tả theo chương V20m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V20m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2157242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành như: Hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, KCS 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư...33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
2 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
3 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
5 Máy cắt uốn ≥5kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
8 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
9 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->