Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà ở cơ quan (S9), nhà hội trường 300 chỗ (S10) Lữ đoàn 680
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng 3/Quân chủng Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà ở cơ quan (S9), nhà hội trường 300 chỗ (S10) Lữ đoàn 680 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 11:01:00 đến ngày 2021-10-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,052,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,525,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2157242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành như: Hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng 3/Quân chủng Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà ở cơ quan (S9), nhà hội trường 300 chỗ (S10) Lữ đoàn 680 Cải tạo, sửa chữa nhà ở cơ quan và hội trường Lữ đoàn 680/Vùng 3 Hải quân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh); b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Đối với nhân sự: QĐ phân công công việc của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự). + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. e) Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.525.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BTL Vùng 3 Hải quân.
Địa chỉ: 103, Đường Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng.
Số điện thoại: 069778127. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chuẩn Đô đốc Phạm Văn Hùng: + Chức vụ Tư lệnh. + Số điện thoại: 069778127. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/Vùng 3 + Địa chỉ: 103, Đường Yết Kiêu, 103, Đường Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. + Đại diện: Tô Đại Lạn + Số điện thoại: 0989923842 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/ BTL Vùng 3 Hải quân. + Địa chỉ: 103, Đường Yết Kiêu, 103, Đường Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. + Điện thoại: 0989923842. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 5,77 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả theo chương V | 169,29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo chương V | 384,5 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - nền WC | Mô tả theo chương V | 27,43 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tam cấp lát đá | Mô tả theo chương V | 138,9078 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát lan can | Mô tả theo chương V | 8,868 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 102,27 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 595,61 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 184,7578 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 87,5635 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 48,0024 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả theo chương V | 646,7556 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ- tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 2.094,8418 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 788,0715 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước toàn nhà | Mô tả theo chương V | 1 | tb |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả theo chương V | 1 | tb |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả theo chương V | 0,9472 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300, VXM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,43 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 102,27 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 138,9078 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,868 | m2 |
| 26 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Mô tả theo chương V | 646,7556 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 646,7556 | m2 |
| 28 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả theo chương V | 24 | vị trí |
| 29 | Lợp mái bằng tôn PU 3 lớp chống nóng (lớp tôn dày 0.45mm + lớp PU + giấy bạc) | Mô tả theo chương V | 5,27 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão (6 chiếc /m2) | Mô tả theo chương V | 3.162 | cái |
| 31 | SX, LD trần thạch cao khung kẽm chìm làm phẳng - bao gồm cả xử lý mối nối | Mô tả theo chương V | 568,18 | m2 |
| 32 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 27,43 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 87,5635 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 184,7578 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,0024 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 568,18 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 568,18 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.327,602 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 875,635 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong) | Mô tả theo chương V | 9,6 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong) | Mô tả theo chương V | 22,08 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong) | Mô tả theo chương V | 20,25 | m2 |
| 43 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55) | Mô tả theo chương V | 16,68 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong) | Mô tả theo chương V | 64,71 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong) | Mô tả theo chương V | 2,08 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ hất, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong) | Mô tả theo chương V | 34,21 | m2 |
| 47 | Gia công Khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả theo chương V | 0,564 | tấn |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 14,1855 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 13,0284 | 100m2 |
| 50 | Tủ điện tổng | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 51 | MCCB - 3P - 125A- 25KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCCB - 3P - 50A- 10KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 53 | MCCB - 3P - 32A- 10KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 54 | MCB - 2P - 25A- 10KA | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 55 | MCB - 1P - 16A- 10KA | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Ampe kế 200A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Biến dòng 200/5A | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Vôn kế 500V | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Chuyển mạch vôn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Thanh cái đồng 3P + N - 200A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả theo chương V | 1 | m |
| 63 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Công tơ điện 3 pha điện tử | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện hội trường (TĐ-HT) | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 67 | RCBO - 3P-32A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 69 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Vỏ tủ 20 modul kèm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Tủ điện TĐ-T1.2; TĐ+T1.3 | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 72 | RCBO - 2P-25A--30mA-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 73 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 74 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Vỏ tủ 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 76 | Tủ điện TĐ-T1.1; TĐ+T1.5 | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 77 | RCBO - 2P-25A--30mA-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 78 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 79 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 81 | Tủ điện TĐ-T1.4 | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 82 | RCBO - 2P-25A--30mA-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 84 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Vỏ tủ 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Kim thu sét thường bằng đồng D18; L=1m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 88 | Cọc tiếp bằng đồng D18 dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 89 | Cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả theo chương V | 210 | m |
| 90 | Dây đồng M70 | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 91 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 92 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả theo chương V | 39 | cái |
| 98 | Đèn bán nguyệt KT 1200x75x25mm bóng led cs 1x40W | Mô tả theo chương V | 19 | bộ |
| 99 | Đèn downlight LED âm trần, công suất 12W, D150mm | Mô tả theo chương V | 28 | bộ |
| 100 | Đèn downlight LED âm trần, mặt kính mờ khu vệ sinh, công suất 12W, D150mm | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 101 | Đèn rọi chiếu sân khấu bóng Led cs 150W | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Đèn Led panel âm trần KT 600x1200; cs 72W | Mô tả theo chương V | 37 | bộ |
| 103 | Đèn Led panel âm trần KT 600x600; cs 48W | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn trần kích thước 300x300; 25W, 230V | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Ống gió mềm D250 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 106 | Cửa gió thải 300x300mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20W | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 108 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x50mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 110 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 111 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x6mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 112 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 113 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC CVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 114 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC CVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả theo chương V | 2.400 | m |
| 115 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-16mm2, 450/750V | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 116 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-6mm2, 450/750V | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 117 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750V | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 118 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750V | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 119 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V | Mô tả theo chương V | 1.200 | m |
| 120 | Ống luồn PVC D32, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 121 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 122 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 123 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 124 | Ống gen mềm PVC D16, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1.200 | m |
| 125 | Thang cáp 300x100 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 126 | Máng cáp 300x100 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 127 | Đục tường đi dây điện | Mô tả theo chương V | 56 | m2 |
| 128 | Trát, bơm vữa đổ bù phần đục tường đi dây điện | Mô tả theo chương V | 56 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 56 | m2 |
| 130 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Bình chữa cháy bột ABC 3kg | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Kệ đỡ 3 bình chữa cháy | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Phần cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 135 | Bể inox 2.0m3 + giá đỡ | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu + xi phông | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Van xả tiểu nam | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Van phao D32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Van khóa nối ren D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Van khóa nối ren D32 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Van khóa nối ren D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Rắc co nối ren D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Rắc co nối ren D32 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Rắc co nối ren D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Côn thu D50/32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Côn thu D50/25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Côn thu D32/20 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Côn thu D25/20 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Tê nối hàn D50 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Tê nối hàn D32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê nối hàn D32/20 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Tê nối hàn D25/20 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Tê nối hàn D20 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Cút hàn D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Cút hàn D32 | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 161 | Cút hàn D25 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 162 | Cút hàn D20 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 163 | Cút ren D20 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Ống PPR - PN10 - D50 | Mô tả theo chương V | 0,22 | 100m |
| 165 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả theo chương V | 0,58 | 100m |
| 166 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả theo chương V | 0,43 | 100m |
| 167 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả theo chương V | 0,22 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo chương V | 0,58 | 100m |
| 170 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo chương V | 0,43 | 100m |
| 171 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 172 | Thoát nước thải | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 173 | Phễu thoát sàn inox D110x110 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Tê nhựa 90 độ Upvc D60 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Tê nhựa 45 độ Upvc D110 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Tê nhựa 45 độ Upvc D90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Tê nhựa 45 độ Upvc D60 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Bạc chuyển bậc D110/42 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Bạc chuyển bậc D90/42 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Bạc chuyển bậc D60/42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 184 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Nút bịt nhựa D110 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Nút bịt nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Côn thu D60/42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Ống uPVC D140, class2 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 189 | Ống uPVC D110, class2 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 190 | Ống uPVC D90, class2 | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m |
| 191 | Ống uPVC D60, class2 | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 192 | Ống uPVC D42, class2 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 198 | Thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 199 | Ống PVC D90, class 2 | Mô tả theo chương V | 1,38 | 100m |
| 200 | Ống PVC D60, class 2 | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 201 | Phễu thu có cầu chắn rác D120 | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 202 | Phễu thu có cầu chắn rác D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Đai neo ống D90 | Mô tả theo chương V | 166 | cái |
| 204 | Đai neo ống D60 | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 205 | Tê thông tắc Upvc D90 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 206 | Cút uPVC 135 D90 | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 207 | Cút uPVC 135 D60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Bể tự hoại (2 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,04 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,232 | m3 |
| 214 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 216 | Xây gạch đặc nung (9,5x5.5x19)cm, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,878 | m3 |
| 217 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,52 | m2 |
| 218 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,51 | m2 |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V | 0,8896 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 223 | Hố ga (7 cái) | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,2477 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,847 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,435 | m3 |
| 229 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 231 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,2401 | m3 |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 234 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 235 | Xây gạch đặc nung (9,5x5.5x19)cm, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 8,0045 | m3 |
| 236 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,5424 | m2 |
| 237 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,75 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NHÀ Ở SỸ QUAN CƠ QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - nền WC | Mô tả theo chương V | 107,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 253,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 36,16 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 108 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 71,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước toàn nhà | Mô tả theo chương V | 1 | tb |
| 10 | THáo dỡ hệ thống điện khu vệ sinh | Mô tả theo chương V | 1 | tb |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300, VXM mác 75 | Mô tả theo chương V | 107,68 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 253,16 | m2 |
| 14 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 36,16 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 108 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 71,52 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 179,52 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 30,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 20 | Phần Cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 21 | Bể inox 2.5m3 + giá đỡ | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Máy bơm tăng áp Q=7.0m3/h, H=10m | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bình tích áp 200L | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu + xi phông | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 32 | Van chặn nối ren D63 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van chặn nối ren D50 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Van chặn nối ren D40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van chặn nối ren D32 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Van chặn nối ren D25 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Rắc co nối ren D63 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Rắc co nối ren D50 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Rắc co nối ren D40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Rắc co nối ren D32 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Rắc co nối ren D25 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Van phao D40 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van 1 chiều D50 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Van 1 chiều D20 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Kép đúc D20 | Mô tả theo chương V | 52 | cái |
| 46 | Côn thu D63/32 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Côn thu D50/32 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Côn thu D32/25 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 49 | Côn xiên D50/40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Côn cân D50/40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê nối hàn D63/50 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Tê nối hàn D63/32 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Tê nối hàn D50 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Tê nối hàn D50/32 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Tê nối hàn D40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê nối hàn D32 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Tê nối ren D25/20 | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 58 | Cút hàn D50 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Cút hàn D40 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Cút hàn D32 | Mô tả theo chương V | 92 | cái |
| 61 | Cút hàn D25 | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 62 | Cút hàn D20 | Mô tả theo chương V | 144 | cái |
| 63 | Cút ren D20 | Mô tả theo chương V | 120 | cái |
| 64 | Ống PPR - PN10 - D63 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Ống PPR - PN10 - D50 | Mô tả theo chương V | 0,37 | 100m |
| 66 | Ống PPR - PN10 - D40 | Mô tả theo chương V | 0,52 | 100m |
| 67 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả theo chương V | 2,28 | 100m |
| 68 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 69 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả theo chương V | 1,15 | 100m |
| 70 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả theo chương V | 0,37 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo chương V | 0,52 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo chương V | 2,28 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả theo chương V | 1,65 | 100m |
| 77 | Thoát nước thải | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 78 | Phễu thu + xi phông D60 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Tê nhựa 45 độ D110 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Tê nhựa 45 độ D90 | Mô tả theo chương V | 51 | cái |
| 83 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Bạc chuyển bậc D90/42 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 39 | cái |
| 86 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 87 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 88 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả theo chương V | 41 | cái |
| 89 | Nút bịt nhựa D110 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Nút bịt nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 91 | Côn thu D110/60 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Côn thu D90/60 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Côn thu D60/42 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Ống uPVC D140, class2 | Mô tả theo chương V | 0,47 | 100m |
| 95 | Ống uPVC D110, class2 | Mô tả theo chương V | 1,28 | 100m |
| 96 | Ống uPVC D90, class2 | Mô tả theo chương V | 0,83 | 100m |
| 97 | Ống uPVC D60, class2 | Mô tả theo chương V | 1,03 | 100m |
| 98 | Ống uPVC D42, class2 | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả theo chương V | 0,47 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo chương V | 1,28 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 0,83 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 1,03 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 104 | Thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 105 | Phễu thu có cầu chắn rác D110 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Cút uPVC 135 D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Tê thông tắc D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Ống PVC D90, class 2 | Mô tả theo chương V | 0,64 | 100m |
| 109 | Đai neo ống D90 | Mô tả theo chương V | 72 | cái |
| 110 | Phần điện | Tiêu đề không chào giá | 1 | ht |
| 111 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 25W, 230V | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20W | Mô tả theo chương V | 40 | bộ |
| 115 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC CVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 116 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 117 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 118 | Trát, bơm vữa đổ bù phần đục tường đi dây điện | Mô tả theo chương V | 20 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 20 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2157242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành như: Hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, KCS | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ phân công công việc cho nhân sự của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự).+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn ≥5kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi