Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 10:50:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,168,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 272,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0753317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.150463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.017.747.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe tải có cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thang nâng người ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen cư, xen kẹt phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3665/QĐ-UBND ngày 14/5/2020) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện, hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 272.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền vị trí 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,6398 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3348 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3348 | 100m3 |
| B | Nền, mặt đường vị trí 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 95% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,0043 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 5% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 178,97 | 1m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, 95%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,7105 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I, 5%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,8975 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,3795 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,3795 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,3795 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,794 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,794 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,794 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,1735 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, đắp trả vét bùn bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,2223 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,1603 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Việt lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 26,7km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.952,6751 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Việt lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 26,7km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.127,8997 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 708,0575 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 708,0575 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 708,0575 | 10m³/1km |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5446 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4531 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,654 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,654 | 100m2 |
| C | Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh vị trí 1 | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5095 | 100m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.019,04 | m2 |
| 3 | Lát gạch Block men giả sứ 25x25x5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.019,04 | m2 |
| 4 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,56 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,556 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,812 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,3768 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 406 | 1cấu kiện |
| 10 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,952 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9952 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9536 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 288 | cái |
| 16 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,62 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6872 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3572 | m3 |
| 21 | Cốt thép bó vỉa D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1383 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,6238 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,9015 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,966 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,143 | m3 |
| 27 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,335 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2555 | 100m3 |
| 29 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,934 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,958 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,026 | m3 |
| 33 | Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,156 | m2 |
| 34 | Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,934 | m3 |
| 35 | Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cây |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,205 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước vị trí 1 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,06 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 119,85 | m3 |
| 5 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 658 | m2 |
| 6 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,136 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,528 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4106 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5741 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 477 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,88 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,304 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8272 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,472 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,312 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5198 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8269 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0936 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76 | 1cấu kiện |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,856 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,288 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m2 |
| 28 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,572 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0261 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,852 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,796 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1588 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,946 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,76 | m2 |
| 42 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,268 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2873 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1174 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 48 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 51 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,07 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0441 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,745 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,7 | m2 |
| 56 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0798 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 62 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 65 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,434 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,59 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,244 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0271 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 73 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0433 | tấn |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II, 5%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5955 | 1m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 95%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8232 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7321 | 100m3 |
| E | Hệ thống cấp nước vị trí 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,524 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63x63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Kép TMK D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,58 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5514 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3572 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5203 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5655 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5606 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1345 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2917 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,224 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,08 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9264 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| F | Đường dây trung thế vị trí 1 | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo 2,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề tay thao tác cầu dao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao phu tải 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van 10kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | quả |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 663,96 | m |
| 10 | Hào 1 cáp nền đất 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 245 | m |
| 11 | Hào 1 cáp vỉa hè block 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | m |
| 12 | Hào 1 cáp qua đường nhựa 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 323 | m |
| 13 | Ống HDPE 160/125 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 639,96 | m |
| 14 | Ống thép D200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 326 | m |
| 15 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp ELBOW-24KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cáp T-PLUG-24KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Hộp nối cáp 3x240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-70/11-22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | m |
| 20 | Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,1 | Cột |
| 24 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,5 | Cột |
| 25 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | Cái |
| 26 | Tiếp địa RC4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| G | Trạm biến áp vị trí 1 | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Trụ |
| 2 | Móng trạm biến áp hợp bộ đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Đầu cáp ELBOW-22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77 | m |
| 7 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bình |
| 12 | Hộp chụp máy biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Máng cáp trung thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Máng cáp hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Tháo dở, thu hồi tủ RMU-24 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Tháo dở, thu hồi tủ 0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| H | Đường dây hạ áp vị trí 1 | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 221 | m |
| 3 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 3 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m |
| 4 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m |
| 5 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m |
| 6 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 3 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 469,13 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 719,8 | m |
| 9 | Ống thép D141 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | m |
| 10 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 220 | m |
| 11 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 164,23 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,11 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,11 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 128,39 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300+1x240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,29 | m |
| 17 | Tủ điện cấp điện loại 4 công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| 18 | Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-06 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | tủ |
| 19 | Móng tủ điện công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | móng |
| 20 | Tiếp địa RC-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 21 | Đầu cáp HST-4x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Đầu cáp HST-4x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Đầu cáp HST-4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Đầu cáp HST-4x150mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Đầu cáp HST-4x300mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 224 | cái |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,4 | cái |
| 28 | Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 31 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| I | Hệ thống chiếu sáng vị trí 1 | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cột |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | móng |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bóng |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,03 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 454,73 | m |
| 8 | Rải dây đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 463,76 | m |
| 9 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,26 | m |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 113 | m |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 435,76 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,3 | cái |
| 19 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| J | Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm điện vị trí 1 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện RMU 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | pha |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | sợi |
| K | Chi phí thiết bị vị trí 1 | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA - 10(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in Elbow | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ 3 ngăn 24kV 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630A cách điện bằng khí SF6 24kV 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 630A bảo vệ MBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 500A - 3 lộ 250A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m |
| L | San nền vị trí 3 | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,1538 | 100m3 |
| M | Nền mặt đường vị trí 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II 95% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8246 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 5% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,8665 | 1m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, 95%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,771 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I, 5%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140,9 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,18 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,18 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,18 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,18 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9733 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, đắp trả vét bùn bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,4592 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,434 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 25,5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7.719,6664 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 25,5km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.885,5962 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 960,5263 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 960,5263 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 960,5263 | 10m³/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại I dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0302 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8362 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,804 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,804 | 100m2 |
| N | Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh vị trí 3 | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6119 | 100m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.223,8 | m2 |
| 3 | Lát gạch Block men giả sứ 25x25x5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.223,8 | m2 |
| 4 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,46 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,546 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1433 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,2988 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 521 | 1cấu kiện |
| 10 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,088 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6088 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2776 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5702 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9684 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 347 | cái |
| 16 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,036 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4616 | m3 |
| 21 | Cốt thép bó vỉa D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,9348 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,669 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,236 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,978 | m3 |
| 27 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151,41 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3269 | 100m3 |
| 29 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,305 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,785 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4642 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,895 | m3 |
| 33 | Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,87 | m2 |
| 34 | Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,305 | m3 |
| 35 | Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55 | cây |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,32 | m3 |
| O | Hệ thống thoát nước vị trí 3 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,664 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,136 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,576 | m3 |
| 5 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 670,24 | m2 |
| 6 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9984 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,352 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0612 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8744 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 568 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,678 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5208 | 100m2 |
| 17 | Bê tông phủ mặt M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1436 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2285 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3022 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,856 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 27 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m2 |
| 28 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,572 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0261 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 34 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,28 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,44 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,76 | m3 |
| 41 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,8 | m2 |
| 42 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3192 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1304 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 48 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1078 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 51 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,856 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,288 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,732 | m3 |
| 55 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,72 | m2 |
| 56 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0261 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 62 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,248 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II, 5%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1325 | 1m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 95%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9752 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4045 | 100m3 |
| P | Hệ thống cấp nước vị trí 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,31 | 100 m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc, ĐK D40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D=50x40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Kép TMK D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,44 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2842 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,693 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2657 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2888 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5606 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1345 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2917 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,224 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,08 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9264 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| Q | Đường dây trung thế vị trí 3 | |||
| 1 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo 2,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề tay thao tác cầu dao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cầu dao phu tải 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Chống sét van 10kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | quả |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 243,03 | m |
| 13 | Hào 1 cáp vỉa hè block 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 169 | m |
| 14 | Hào 1 cáp qua đường nhựa 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 15 | Gía đỡ cáp qua cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Ống HDPE 160/125 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 229,03 | m |
| 17 | Ống thép D200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37 | m |
| 18 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cáp ELBOW-24KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cáp T-PLUG-24KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-70/11-22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 22 | Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,1 | Cột |
| 26 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | Cái |
| 27 | Tiếp địa RC4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| R | Trạm biến áp vị trí 3 | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Trụ |
| 2 | Móng trạm biến áp hợp bộ đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Đầu cáp ELBOW-22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49 | m |
| 7 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bình |
| 12 | Hộp chụp máy biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Máng cáp trung thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Máng cáp hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| S | Đường dây hạ áp vị trí 3 | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 176 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 3 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 276,5 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 330,26 | m |
| 5 | Ống thép D141 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m |
| 6 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106 | m |
| 7 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 206,85 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,65 | m |
| 10 | Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-06 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | tủ |
| 11 | Móng tủ điện công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | móng |
| 12 | Tiếp địa RC-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Đầu cáp HST-4x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cáp HST-4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 16 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| T | Hệ thống chiếu sáng vị trí 3 | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cột |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | móng |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bóng |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,01 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 437,62 | m |
| 8 | Rải dây đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 444,63 | m |
| 9 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,655 | m |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 12 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82 | m |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 418,63 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,2 | cái |
| 19 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| U | Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm điện vị trí 3 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện RMU 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | pha |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | pha |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | sợi |
| V | Chi phí thiết bị vị trí 3 | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA - 10(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in Elbow | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ 3 ngăn 24kV 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630A cách điện bằng khí SF6 24kV 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 630A bảo vệ MBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 300A - 3 lộ 150A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m |
| W | San nền vị trí 6 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2703 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,3571 | 100m3 |
| X | Nền mặt đường vị trí 6 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II 95% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2342 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 5% | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,338 | 1m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, 95%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,8436 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I, 5%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 162,3345 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,4669 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,4669 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,4669 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,4669 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6676 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, đắp trả vét bùn bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,3854 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,7953 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 26,47km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11.799,17 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 26,47km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.497,7483 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.429,6918 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.429,6918 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.429,6918 | 10m³/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại I dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3456 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4148 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,9936 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,9936 | 100m2 |
| Y | Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh vị trí 6 | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6562 | 100m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.312,3 | m2 |
| 3 | Lát gạch Block men giả sứ 25x25x5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.312,3 | m2 |
| 4 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,16 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,832 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1068 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,8048 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 416 | 1cấu kiện |
| 10 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,912 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2224 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,258 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7816 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 278 | cái |
| 16 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,77 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,777 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,555 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0962 | m3 |
| 21 | Cốt thép bó vỉa D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1117 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,5386 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2205 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,802 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,421 | m3 |
| 27 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98,245 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2121 | 100m3 |
| 29 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,179 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,523 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2448 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,581 | m3 |
| 33 | Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,986 | m2 |
| 34 | Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,179 | m3 |
| 35 | Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | cây |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,22 | m3 |
| Z | Hệ thống thoát nước vị trí 6 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,608 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,752 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,376 | m3 |
| 5 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 518,88 | m2 |
| 6 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,824 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0494 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,316 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 376 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân rãnh M200, PC40, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,072 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6804 | 100m2 |
| 17 | Bê tông phủ mặt M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,024 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1361 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2027 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2686 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,998 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,63 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,89 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thân rãnh M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,666 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,428 | 100m2 |
| 29 | Bê tông phủ mặt M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,672 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,262 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3488 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5549 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7339 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,824 | 1m3 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1566 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1416 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 41 | Mua gối cống D1000 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | gối |
| 42 | Lắp đặt gối cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 43 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,856 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,288 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,584 | m3 |
| 47 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 48 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,572 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0261 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 54 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,248 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,782 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,186 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1147 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,127 | m3 |
| 61 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | m2 |
| 62 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,794 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2275 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,638 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2075 | tấn |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0848 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 68 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0701 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,014 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 71 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,642 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,966 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,532 | m3 |
| 75 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 76 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,378 | m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 82 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,186 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,627 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0199 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,149 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,249 | m3 |
| 93 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0075 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0268 | tấn |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 97 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II, 5%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3075 | 1m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 95%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1984 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4756 | 100m3 |
| AA | Hệ thống cấp nước vị trí 6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,46 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc, ĐK D40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D=50x40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Kép TMK D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 83,23 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4267 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0404 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3988 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4335 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3409 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2017 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4376 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,836 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3896 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| AB | Đường dây trung áp vị trí 6 | |||
| 1 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo 2,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề tay thao tác cầu dao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cầu dao phu tải 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 10kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | quả |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 710,57 | m |
| 11 | Hào 1 cáp nền đất 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 429 | m |
| 12 | Hào 1 cáp vỉa hè block 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 133 | m |
| 13 | Hào 1 cáp qua đường nhựa 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95 | m |
| 14 | Ống HDPE 160/125 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 696,57 | m |
| 15 | Ống thép D200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98 | m |
| 16 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cáp ELBOW-24KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cáp T-PLUG-24KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-70/11-22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 20 | Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,8 | Cột |
| 24 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,9 | Cột |
| 25 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | Cái |
| 26 | Tiếp địa RC4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| AC | Trạm biến áp vị trí 6 | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Trụ |
| 2 | Móng trạm biến áp hợp bộ đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Đầu cáp ELBOW-22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49 | m |
| 7 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bình |
| 12 | Hộp chụp máy biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Máng cáp trung thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Máng cáp hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| AD | Đường dây hạ áp vị trí 6 | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 220 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | m |
| 3 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 429,78 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 625,76 | m |
| 6 | Ống thép D141 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,57 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 132,11 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 152,31 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,79 | m |
| 11 | Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-06 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | tủ |
| 12 | Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | tủ |
| 13 | Móng tủ điện công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | móng |
| 14 | Tiếp địa RC-2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Đầu cáp HST-4x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Đầu cáp HST-4x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Đầu cáp HST-4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Đầu cáp HST-4x150mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,2 | cái |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| AE | Hệ thống chiếu sáng vị trí 6 | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cột |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | móng |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bóng |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,01 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 505,11 | m |
| 8 | Rải dây đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 512,12 | m |
| 9 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148,47 | m |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | m |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 480,12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,6 | cái |
| 19 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Ca |
| AF | Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm điện vị trí 6 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện RMU 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | pha |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | pha |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | sợi |
| AG | Chi phí thiết bị vị trí 6 | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in Elbow | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ 3 ngăn 24kV 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630A cách điện bằng khí SF6 24kV 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 630A bảo vệ MBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 400A - 3 lộ 200A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Vận chuyển đường dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0753317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.150463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.017.747.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công | 3 | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 5T | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 6 | Xe tải có cần cẩu ≥ 5T | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa. | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải Bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Thang nâng người ≥ 12m | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi