Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957693-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210955754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 10:49:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.712.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,45 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 CV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở UBND xã Túc Trưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. - Công ty CP Tư vấn Kiểm định xây dựng Đông Nam. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.277,45m2
2Đục nhám mặt bê tông-nt-38,684m2
3Lát đá bậc tam cấp-nt-19,556m2
4Lát đá bậc cầu thang-nt-21,971m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm-nt-277,45m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-31,572m2
7Tháo dỡ lan can gỗ-nt-9,97m
8Tháo dỡ tay vịn hành lang-nt-19,8m
9CC lan can, tay vịn + trụ Inox cầu thang-nt-9,97m
10Lắp dựng lan can sắt-nt-8,973m2
11CCLD tay vịn lan can hành lang lầu 1-nt-19,8m
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-0,118m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-0,059m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-0,94m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-17,838m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-28,4m
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,576m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,115100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,039tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,091tấn
21Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao-nt-2,88m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày -nt-0,23m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-5,76m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 100-nt-27,6m
25Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-3,8m2
26Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100-nt-3,6m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-1,836m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-5,415m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-96,896m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-45,94m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-388,272m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-225,36m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-43,421m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-43,421m2
35Bả bằng bột bả vào tường-nt-437,453m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-368,196m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-805,649m2
38Vệ sinh, sơn mới lại Quốc huy-nt-1cái
39Đánh bóng làm sạch Bảng hiệu sê nô sảnh chính-nt-1t.bộ
40Tháo tấm lợp tôn-nt-1,835100m2
41Gia công xà gồ thép-nt-0,615tấn
42Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,615tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,979100m2
44Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-89,54m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-89,54m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-89,54m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-6,84m2
48CCLD thang thăm bằng Inox-nt-1cái
49Gia công lắp dựng cột cờ trên sê nô sảnh-nt-2bộ
50Thi công khe co giãn chống nứt-nt-18,2410m
51Tháo dỡ trần-nt-158,18m2
52Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần-nt-137,32m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-20,86m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-361,398m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-91,13m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-40,155m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-40,155m2
58Bả bằng bột bả vào tường-nt-401,553m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-91,13m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-492,683m2
61Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao-nt-5,64m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-12,84m2
63Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa-nt-11,84m2
64Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700-nt-1m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-12,84m2
66Cung cấp vách khung nhôm kính 8ly hệ 1000+cửa trượt 2 cánh-nt-5,64m2
67Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-5,64m2
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-100,67m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-100,67m2
70Thay mới kính vào cửa-nt-10,067m2
71Thay toàn bộ ron cửa đi cửa sổ-nt-201,8m
72Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-11cái
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-4bộ
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu-nt-2bộ
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-4bộ
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)-nt-4bộ
77Phá dỡ nền gạch lá nem-nt-17,35m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-7m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-17,35m2
80Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-80,78m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-92,32m2
82Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-52,32m2
83Bả bằng bột bả vào tường-nt-52,32m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-52,32m2
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-4,651100m2
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-15bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-4bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-20bộ
89Lắp đặt quạt trần-nt-10cái
90Lắp đặt quạt thông gió trên tường-nt-4cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-24cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-38cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
94Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-20hộp
95Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-73hộp
96Lắp đặt hộp nối 250x250mm-nt-6hộp
97Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2-nt-250m
98Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-3.915m
99Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-560m
100Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-150m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.569m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.046m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-113m
104Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm-nt-23m
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2,3m2
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-23m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-26m
108Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
109Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
110Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-11cái
111Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-29cái
112Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-54cái
113Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (600x400x200)-nt-1hộp
114Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (500x400x200)-nt-1hộp
115Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4 Module-nt-9hộp
116Lắp đặt vỏ tủ, KT (1200x800x500x2.3)-nt-1hộp
117Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
118Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
119Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
120Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
121Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
122Biến dòng đo lường 200/5A Class 0.5-15VA-nt-4bộ
123Thiết bị bào vệ chạm đất (EF) và quá tải (OC)-nt-2bộ
124Thiết bị bào vệ thấp áp và quá áp (UV/OV)-nt-2bộ
125Cuộn ngắt (Shuntrip)-nt-7bộ
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ-nt-2bộ
127Chống sét lan truyền (cắt cọc sét) 100kA, 8/20us-nt-1bộ
128Thanh cái 3P4W 200A-25kA-nt-1bộ
129Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2-nt-60m
130Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2-nt-5m
131Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại-nt-4sứ
132Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-7cọc
133Lắp đặt linh kiện chống điện giật-nt-14bộ
134Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm-nt-80m
135Lắp đặt linh kiện chống điện giật-nt-7bộ
136Phụ kiện bulông, đai ốc, lông đền-nt-7bộ
137Lắp đặt linh kiện chống điện giật-nt-14bộ
138Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm-nt-0,1100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm-nt-0,04100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,15100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-1,43100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,04100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,08100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,04100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,15100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,15100m
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-10cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-30cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-5cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-6cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-20cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-10cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-6cái
155Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm-nt-1cái
156Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
157Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-2cái
158Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-4cái
159Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
160Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 114mm-nt-5cái
161Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm-nt-8cái
162Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 60mm-nt-3cái
163Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 40mm-nt-1cái
164Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 34mm-nt-15cái
165Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 27mm-nt-20cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3-nt-1bể
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-3cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-3cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-5cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-12cái
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-4bộ
173Lắp đặt gương soi-nt-4cái
174Lắp đặt kệ kính-nt-4cái
175Lắp đặt chậu xí bệt-nt-4bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-4cái
177Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-3bộ
178Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-16cái
179Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-4bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-4bộ
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm-nt-2cái
182Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm-nt-2cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-4cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-4cái
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 1 CỬA
1Vệ sinh, dùng dung dịch đánh bóng lại nền gạchNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.82,96m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-6,7m2
3CCLD nẹp chỉ gỗ trần tôn lạnh-nt-55,6m
4Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-91,195m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-10,133m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-10,133m2
7Bả bằng bột bả vào tường-nt-101,292m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-101,292m2
9Vệ sinh mái tôn + chống dột-nt-1t. bộ
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-36,82m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-36,82m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-36,82m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-116,179m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-12,909m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-9,12m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-47,66m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-12,909m2
18Bả bằng bột bả vào tường-nt-129,088m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-56,78m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-185,868m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-6,72m2
22CC cửa đi khung nhôm kính-nt-6,72m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-6,72m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-24,72m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-24,72m2
26Thay mới kính vào cửa-nt-2,472m2
27Thay toàn bộ ron cửa đi cửa sổ-nt-31,6m
28Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-2cái
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-1,596100m2
30Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại-nt-1sứ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-2bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-8bộ
33Lắp đặt quạt trần-nt-2cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-5cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-8cái
36Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-5hộp
37Lắp đặt hộp nối 250x250mm-nt-2hộp
38Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-10hộp
39Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-200m
40Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-250m
41Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-100m
42Lắp đặt dây đơn CV 8.0mm2-nt-30m
43Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 x 8mm2-nt-80m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-100m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-50m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-15m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-10m
48Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
49Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-6cái
50Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-12cái
51Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4-8 Module-nt-1hộp
C SỬA CHỮA KHỐI NHÀ BAN CHQS
1Vệ sinh, dùng dung dịch đánh bóng lại nềnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.141,59m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạch-nt-0,108m3
3Đục nhám mặt bê tông-nt-2,32m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-0,054m3
5Lát đá bậc tam cấp-nt-4,69m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-18,09m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-277,956m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-30,884m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-30,884m2
10Bả bằng bột bả vào tường-nt-308,84m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-308,84m2
12Tháo tấm lợp tôn-nt-1,807100m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-41,6m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-41,6m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-41,6m2
16Gia công xà gồ thép-nt-0,48tấn
17Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,48tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-1,878100m2
19Diềm mái-nt-5,5m
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-205,339m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-22,816m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-21,28m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-56,5m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-22,816m2
25Bả bằng bột bả vào tường-nt-228,155m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-77,78m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-305,935m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-4,49m2
29Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa-nt-3,99m2
30Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700-nt-0,5m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-4,49m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-29,46m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-29,46m2
34Thay mới kính vào cửa-nt-2,946m2
35Thay toàn bộ ron cửa đi cửa sổ-nt-2,946m2
36Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-5cái
37Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-5,039m2
38Cung cấp cửa panô nhôm lá sách-nt-1,821m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-1,821m2
40Lát đá mặt bệ các loại-nt-3,869m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-31,27m2
42Tháo dỡ trần-nt-128,4m2
43Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần-nt-128,4m2
44Tháo dỡ trần-nt-10,65m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-10,65m2
46Phá dỡ nền gạch lá nem-nt-10,65m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-10,65m2
48Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-28,56m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-33,88m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-36,39m2
51Bả bằng bột bả vào tường-nt-36,39m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-36,39m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,764100m2
54Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại-nt-1sứ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-9bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-10bộ
57Lắp đặt quạt trần-nt-6cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-12cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-22cái
60Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-10hộp
61Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-32hộp
62Lắp đặt hộp nối 250x250mm-nt-7hộp
63Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-410m
64Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-442m
65Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-50m
66Lắp đặt dây đơn CV 8.0mm2-nt-50m
67Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 x 8mm2-nt-100m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-25m
71Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
72Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-11cái
73Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-6cái
74Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-10cái
75Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (500x400x200)-nt-1hộp
76Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4-8 Module-nt-5hộp
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,07100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,1100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,04100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,06100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,12100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-3cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-5cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-3cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-5cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-15cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-8cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-1cái
90Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-4cái
91Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm-nt-4cái
92Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 60mm-nt-3cái
93Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 34mm-nt-15cái
94Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 27mm-nt-20cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-2cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-1cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-2cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-1bộ
99Lắp đặt gương soi-nt-1cái
100Lắp đặt kệ kính-nt-1cái
101Lắp đặt chậu xí bệt-nt-1bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-1cái
103Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-6cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-2bộ
105Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-2bộ
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm-nt-2cái
107Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm-nt-2cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-2cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-2cái
D SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ
1Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.227,09m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-227,009m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-23,816m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-307,196m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-34,133m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-34,133m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-211,41m2
8Bả bằng bột bả vào tường-nt-341,329m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-211,41m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-552,739m2
11Tháo tấm lợp tôn-nt-2,145100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ-nt-0,754tấn
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-64,59m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-64,59m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-64,59m2
16Gia công xà gồ thép-nt-0,754tấn
17Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,754tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-2,346100m2
19Tháo dỡ lan can gỗ-nt-33,1m
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,134m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,027100m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-2,68m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-13,4m
24CCLD Tay vịn Lan can hành lang lầu 1-nt-13,4m
25Lan can tay vịn + trụ bằng Inox cầu thang-nt-19,7m
26Lắp dựng lan can sắt-nt-23,76m2
27Đục nhám mặt bê tông-nt-11,28m2
28Lát đá bậc cầu thang-nt-11,28m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-202,571m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-nt-22,509m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-22,509m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-62,266m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-118,71m2
34Bả bằng bột bả vào tường-nt-225,08m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-180,976m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-406,056m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-4,74m2
38Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa-nt-3,99m2
39Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700-nt-0,75m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-4,74m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-63,75m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-63,75m2
43Thay kính vào cửa-nt-3,188m2
44Thay toàn bộ ron cửa đi cửa sổ-nt-154,8m
45Thay khóa cửa bằng tay gạt Inox-nt-11cái
46Tháo dỡ trần-nt-150,66m2
47Đóng trần tôn lạnh khung xương thép hộp + chỉ trần-nt-150,66m2
48Tháo dỡ trần-nt-6m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-6m2
50Phá dỡ nền gạch lá nem-nt-5,65m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-5,65m2
52Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-19,65m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-27,88m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-16,6m2
55Bả bằng bột bả vào tường-nt-16,6m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-16,6m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,72100m2
58Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại-nt-1sứ
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-3bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-16bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-13bộ
62Lắp đặt quạt trần-nt-5cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-20cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-29cái
65Lắp đặt hộp nối 100x100mm-nt-10hộp
66Lắp đặt hộp đế âm 50x100mm-nt-25hộp
67Lắp đặt hộp nối 250x250mm-nt-4hộp
68Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2-nt-320m
69Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2-nt-375m
70Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2-nt-50m
71Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2-nt-37m
72Lắp đặt dây Cu/PVC 2 x 8mm2-nt-20m
73Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2-nt-37m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-250m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-150m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-25m
77Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm-nt-20m
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2m2
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-20m
80Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
81Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
82Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
83Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-12cái
84Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-4cái
85Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ-nt-41cái
86Lắp đặt vỏ tủ điện sắt, KT (500x400x200)-nt-2hộp
87Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 4-8 Module-nt-4hộp
88Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm-nt-0,35100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm-nt-0,02100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,16100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,08100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm-nt-0,14100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,08100m
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-5cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-5cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-3cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm-nt-6cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-5cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-7cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-4cái
103Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
104Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm-nt-2cái
105Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-3cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm-nt-1cái
108Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 114mm-nt-5cái
109Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 90mm-nt-8cái
110Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 60mm-nt-3cái
111Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 42mm-nt-4cái
112Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 21mm-nt-12cái
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3-nt-1bể
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-1cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-2cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-2cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-1bộ
118Lắp đặt gương soi-nt-1cái
119Lắp đặt kệ kính-nt-1cái
120Lắp đặt chậu xí bệt-nt-2bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-2cái
122Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm-nt-7cái
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-1bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-1bộ
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm-nt-2cái
126Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm-nt-2cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-2cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm-nt-2cái
E THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,559100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,116100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-7,076m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-17,868m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-144,17m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-28,89m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-5,602m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,614tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,328100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-139cái
11CCLD Lưới lọc rác Inox (hố ga tách mỡ)-nt-1bộ
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-43cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-3,87m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,079100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,426100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-3,08m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,218m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-14,782m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-92,48m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,952m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,196100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,041tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,121tấn
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,17m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,117100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,604tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-20cái
29Làm tầng lọc bể tự hoại-nt-2bộ
30Làm tầng đá hộc giếng thấm-nt-2bộ
31Làm tầng đá hộc bể thấm-nt-1bộ
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính -nt-2đoạn ống
F CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,3100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C-nt-5,3100m2
G SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40,32m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-40,32m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-40,32m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-31,2m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-43,68m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-43,68m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-48,96m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-270,48m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-48,3m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-48,96m2
11Bả bằng bột bả vào tường-nt-318,78m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-367,74m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-7,245m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-7,245m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-29,68m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-331,598m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-26,85m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-17,453m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-56,53m2
20Bả bằng bột bả vào tường-nt-349,051m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-405,581m2
22Tháo dỡ khung sắt bảng hiệu-nt-1t. bộ
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-10,165m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-7,2m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán-nt-8,4m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-5,4m
27Hoàn thiện đắp đầu cột-nt-3cột
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-2,3m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-4,94m2
30Bả bằng bột bả vào tường-nt-4,94m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-4,94m2
32Đánh bóng mặt bảng hiệu-nt-1t.bộ
33CCLD cửa cổng-nt-10,433m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-10,433m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-20,865m2
36CCLD ray cổng trượt-nt-1bộ
H HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt dây cáp mạng DATA - CABLE UTP CAT 6Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.100m
2Lắp đặt dây cáp mạng điện thoại 2x0,5mm2-nt-130m
3Lắp đặt tủ đấu nối MDF 20 đôi-nt-1hộp
4Bộ lọc sét-nt-1bộ
5Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-5cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-21cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
8Lắp đặt dây cáp mạng DATA - CABLE UTP CAT 5E-nt-250m
9Lắp đặt Tủ Rack 2U - IDF-nt-5hộp
10Dây thép gia cường 3mm-nt-70m
11Thiết bị phát wifi-nt-5bộ
12Tổng đài nội bộ IP-nt-1bộ
I PCCC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt hộp kỹ thuật kiểm tra điện trởNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm-nt-50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-2cọc
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m-nt-1cái
6Cáp neo giá kim thu sét đk3mm-nt-30m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,3100m
8Giá đỡ cáp-nt-15cái
9Tăng đơ cáp-nt-4cái
10Ốc xiếc cáp-nt-5cái
11Khớp nối kim thu sét-nt-1cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-2,4m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-2,4m3
14Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-nt-2,610 đầu
15Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-15 nút
16Lắp đặt chuông báo cháy-nt-15 chuông
17Lắp đặt đèn báo cháy-nt-15 đèn
18Lắp đặt linh kiện báo cháy-nt-4bộ
19Lắp đặt hộp kỹ thuật-nt-5hộp
20Trung tâm báo cháy 4zone-nt-1bộ
21Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2-nt-350m
22Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2-nt-300m
23Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-35 đèn
24Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-1,25 đèn
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2-nt-400m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-300m
27Bình chữa cháy ABC F8 (Bột) 3KG + giá treo-nt-2bình
28Bình khí MT5 CO2 8KG + giá treo-nt-2bình
29Bảng nội qui , tiêu lệnh-nt-2bộ
30Dụng cụ phá dỡ (01 kìm cộng lực, 01 búa, 01 xà beng, 01 cưa sắt)-nt-1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.712.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,45 m3.1
2 Máy ủi Công suất ≥ 90 CV.1
3 Máy lu Trọng lượng ≥ 16 T.1
4 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 5 T.1
5 Máy khoan cầm tay Còn tốt, sử dụng được.2
6 Máy hàn điện Còn tốt, sử dụng được.1
7 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.2
8 Máy cắt gạch, đá Còn tốt, sử dụng được.2
9 Máy đầm dùi Còn tốt, sử dụng được.2
10 Máy đầm bàn Còn tốt, sử dụng được.1
11 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.1
12 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->