Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954699-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cốc San
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210919728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã Cốc San
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 08:57:00 đến ngày 2021-10-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,475,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IIIMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.834.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.834.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ôtô tự đổ tải trọng: 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cốc San
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Cốc San, thành phố Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã Cốc San
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cốc San , địa chỉ: Xã Cốc San thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn và Công ty CP Tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai + Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thành phố Lào Cai, Ủy ban nhân dân xã Cốc San


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cốc San , địa chỉ: Xã Cốc San thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (từ cấp III trở lên) còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: Quốc lộ 4D xã Cốc San, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: Quốc lộ 4D xã Cốc San, thành phố Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: Quốc lộ 4D xã Cốc San, thành phố Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,527100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,113m3
3Ván khuôn móng cột ( Đổ bê tông lót móng)Theo hồ sơ thiết kế0,202100m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế25,782m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,448100m2
6Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,944m3
7Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,363100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,938tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,161100m3
11Đào giằng móngTheo hồ sơ thiết kế63,76m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế3,079m3
13Ván khuôn lót đáy giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,137100m2
14Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế15,848m3
15Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế1,268100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,558tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,062tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế1,158tấn
19Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế24,136m3
20Bê tông giằng đĩa M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,682m3
21Ván khuôn giằng đĩaTheo hồ sơ thiết kế0,248100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,197tấn
23Ốp chân móng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,582m2
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,298100m3
25Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế57,656m3
26Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế4,975100m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế497,5m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế497,5m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế5,866tấn
30Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,535m3
31Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế1,729100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,474tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,468tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế90,928m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế90,928m2
36Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế27,299m3
37Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ thiết kế3,454100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế292,626m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế292,626m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,35tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế5,843tấn
42Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,334m3
43Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,656100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,155tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,402tấn
46Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế23,226m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,226m2
48Đào móng chân thang, đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,6681m3
49Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế0,101m3
50Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,283m3
51Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,846m3
52Ván khuôn gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,414100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế6,864tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,17tấn
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế41,4m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế41,4m2
57Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế115,753m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế288,316m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế288,316m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế654,076m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế654,076m2
62Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế6,554m3
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế63,364m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế63,364m2
65Ốp tường bằng gạch Inax vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế67,344m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế457,37m2
67Bê tông nền M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế24,006m3
68Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế2,401100m2
69Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế12,003m3
70Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,72100m3
71Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế14,342m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế16,069m2
73Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,427m3
74Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế0,13100m2
75Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,117tấn
76Láng nền, seno, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế116,586m2
77Quét Sika chống thấm senoTheo hồ sơ thiết kế116,586m2
78Xây tường 10 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế6,538m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế91,614m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,901m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế103,96m
82Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,716tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,716tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế188,684m2
85Lợp mái tôn dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế2,954100m2
86Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế43,388md
87Gia công nắp + thang lên mái, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế0,038m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,5021m2
90Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
91KhoáTheo hồ sơ thiết kế1cái
92Đào móng bậc tam cấp, đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,2451m3
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,006100m3
94Đắp cát lót bậcTheo hồ sơ thiết kế0,624m3
95Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế5,522m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,192m2
97Đào móng bậc tam cấp trục 8, đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4621m3
98Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,154100m3
99Đắp cát lót nền bậcTheo hồ sơ thiết kế1,511m3
100Bê tông bản thang, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,803
101Ván khuôn bê tông lót bản thangTheo hồ sơ thiết kế0,052100m2
102Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,235m3
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,674m2
104Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế0,134tấn
105Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế9,414m2
106Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế0,332tấn
107Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế23,85m2
108Đào móng móng bồn hoa, đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,9791m3
109Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,979m3
110Đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế0,381m3
111Xây móng bồn hoa gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế3,067m3
112ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế15,399m2
113Đất màu bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế4,165m3
114Xây gạch cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế1,265m3
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,66m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,66m2
117Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế37,183m2
118Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế0,201tấn
119Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế13,588m2
120Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế6,362m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế43,424m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế43,424m2
123Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
124Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế3,333m2
125SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PKTheo hồ sơ thiết kế17,16m2
126SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PKTheo hồ sơ thiết kế11,88m2
127SXLD cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PKTheo hồ sơ thiết kế72,176m2
128SXLD vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PKTheo hồ sơ thiết kế47,004m2
129Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế1,254tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế53,2611m2
131Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế95,616m2
132Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế70,479m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế70,479m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,445100m2
135Đèn ốp trần bóng compac 1x18wTheo hồ sơ thiết kế13bộ
136Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W máng phản quangTheo hồ sơ thiết kế28bộ
137Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế12cái
138Tủ điện kim loại 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
139Hộp lắp aptomat loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế11hộp
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo hồ sơ thiết kế2cái
142Lắp đặt các automat 1 pha ≤40ATheo hồ sơ thiết kế11cái
143Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo hồ sơ thiết kế36cái
144Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế46cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
146Công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế8cái
147Công tắc 3Theo hồ sơ thiết kế4cái
148công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2cái
149Dây Cu/XLPE/PVC 4x25Theo hồ sơ thiết kế50m
150Dây Cu/XPLE/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế7m
151Dây Cu/PVC/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế175m
152Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế356m
153Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế289m
154Ống nhựa xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế415m
155Móc néo+kẹp siếtTheo hồ sơ thiết kế8cái
156Đai thép 19x1 + khoá đaiTheo hồ sơ thiết kế4cái
157Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế6cái
158Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18Theo hồ sơ thiết kế6cái
159Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo hồ sơ thiết kế45m
160Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mmTheo hồ sơ thiết kế36m
161Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế8cọc
162Đào móng, đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,121m3
163Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,011100m3
164Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế12cái
165Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
166Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,58100m
167Ống thoát nước PVC D32, Class2Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
168Y PVC D90Theo hồ sơ thiết kế14cái
169Chếch D90Theo hồ sơ thiết kế14cái
170Phễu thu sàn D90Theo hồ sơ thiết kế7cáI
171Cầu chắn rác d90Theo hồ sơ thiết kế7cái
172Bình khí CO2MT3Theo hồ sơ thiết kế1bình
173Bình bột MFZ4Theo hồ sơ thiết kế2bình
174Hộp chứa cháyTheo hồ sơ thiết kế2hộp
175Nội quy + tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
176Đào móng hố ga đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,4341m3
177Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,112m3
178Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,339m3
179Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,541m2
180Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,093m2
181Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,073m3
182Ván khuôn tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,004100m2
183Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
184Lắp tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
185Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,024100m3
186Đào rãnh thoát nước, đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,0721m3
187Đắp cát đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế0,961m3
188Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,697m3
189Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế14,26m2
190Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế9,3m2
191Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,136m3
192Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,082100m2
193Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,109tấn
194Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế52cấu kiện
195Đào đất rãnh thoát nước hởTheo hồ sơ thiết kế11,978m3
196Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,011100m3
197Đắp cát nền rãnhTheo hồ sơ thiết kế1,426m3
198Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,71m3
199Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế27,6m2
200Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế13,8m2
B NHÀ ĂN BẾP
1Đào giằng móngTheo hồ sơ thiết kế34,802m3
2Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế1,491m3
3Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế6,632m3
4Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,695m3
5Bê tông giằng móng nhà M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,991m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,275100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,09tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,267tấn
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,248100m3
10Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,348m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,619100m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế61,9m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế61,9m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,806tấn
15Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,48m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,335100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế24,328m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,328m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,165tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,466tấn
21Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,411m3
22Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,178100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,108tấn
24Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế9,936m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,936m2
26Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế15,268m3
27Xây tường 110 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,325m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế97,673m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,673m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế151,866m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế151,866m2
32Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh KT 400x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế27,882m2
33Lát nền, sàn, vệ sinh kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế63,421m2
34Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,104m2
35Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế6,558m3
36Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,656100m2
37Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,279m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,033100m3
39Xây tường 110 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,395m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế29,31m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,31m2
42Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,58m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,053100m2
44Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,049tấn
45Láng nền, seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế40,326m2
46Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế40,326m2
47Xây tường seno bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,4m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế8,485m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,061m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,02m
51Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,436tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,436tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,792m2
54Lợp mái tôn dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế0,683100m2
55Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế9,22md
56Đào móng hiên, đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,1211m3
57Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,374100m3
58Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,609m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,388m3
60Bê tông bệ bếp, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,404m3
61Ván khuôn bệ bếpTheo hồ sơ thiết kế0,015100m2
62Cốt thép bệ bếpTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
63Ốp đá mặt bệTheo hồ sơ thiết kế4,682m2
64Trát bệ bếp vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,568m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,568m2
66Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm Vĩnh tườngTheo hồ sơ thiết kế4,309m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế4,309m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,309m2
69SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PKTheo hồ sơ thiết kế9,24m2
70SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PKTheo hồ sơ thiết kế2,73m2
71SXLD cửa sổ 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PKTheo hồ sơ thiết kế6,24m2
72SXLD cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm + PKTheo hồ sơ thiết kế0,72 m2
73SXLD cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PKTheo hồ sơ thiết kế2,34m2 
74SXLD vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PKTheo hồ sơ thiết kế7,02m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,112tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,7461m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,207m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,207m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,287100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,675100m2
82Đèn ốp trần bóng compac 1x18wTheo hồ sơ thiết kế5bộ
83Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W máng phản quangTheo hồ sơ thiết kế7bộ
84Quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế3cái
85Tủ điện kim loại 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
86Hộp lắp aptomat loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A+16ATheo hồ sơ thiết kế7cái
90Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế7cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
92Công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế3cái
93Dây Cu/XLPE/PVC 3x16Theo hồ sơ thiết kế30m
94Dây Cu/PVC/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế42m
95Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế124m
96Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế102m
97Ống nhựa xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế156m
98Móc néo+kẹp siếtTheo hồ sơ thiết kế8cái
99Đai thép 19x1 + khoá đaiTheo hồ sơ thiết kế4cái
100Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
101Vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
102Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cáI
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cáI
105Lắp đặt phểu thu, đk 90Theo hồ sơ thiết kế2cáI
106Lắp đặt van phao D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
107Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
108Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
109Ống cấp nước PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
110Tê PPR D50/20+D50Theo hồ sơ thiết kế9cái
111Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế16cái
112Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế18cái
113Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
114Cút ren trong PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế8cái
115Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
116Côn PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
117Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
118Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế6cái
119Đầu bịtTheo hồ sơ thiết kế2cái
120Đai+vítTheo hồ sơ thiết kế30cái
121Ống thoát nước PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
122Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
123Ống thoát nước PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
124Ống thoát nước PVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
125Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
126Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
127Chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
128Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
129Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế3cái
130Y 135 PVC D110+ Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế10cái
131Y 135 PVC D90; Y90/42Theo hồ sơ thiết kế6cái
132Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
133Côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế2cái
134Cống tròn UPVC D300Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
135Đào đất rãnh chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế4,8251m3
136Đắp đất rãnh chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế4,825m3
137Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế29,176m3
138Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,567m3
139Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,087100m3
140Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,134m3
141Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,001m3
142Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
144Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,033m3
145Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
146Cốt thép tấm đan bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế61cấu kiện
148Lắp tấm đan nắp bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế2cái
149Bê tông xà dầm, bể M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,205m3
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,11100m2
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,169tấn
153Xây bể bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,057m3
154Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế28,562m2
155Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế28,562m2
156Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế28,562m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế6,889m2
158Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,008m2
159Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế4cái
160Đào móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế4,434m3
161Đắp cát móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,112m3
162Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,339m3
163Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,541m2
164Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,093m2
165Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,073m3
166Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,004100m2
167Cốt thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
168Lắp đặt tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế2cái
169Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,034100m3
170Đào đất rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế6,771m3
171Đắp cát rãnhTheo hồ sơ thiết kế0,806m3
172Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,262m3
173Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,96m2
174Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế7,8m2
175Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,961m3
176Ván khuôn tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế0,069100m2
177Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,092tấn
178Lắp đặt tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế44cái
179Đào rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế2,0831m3
180Đắp cát đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế0,248m3
181Xây rãnh bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,819m3
182Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,8m2
183Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,4m2
C NGOẠI THẤT
1Đào móng nhà xeTheo hồ sơ thiết kế5,6451m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,588m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,1m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,168100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,169tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,169tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,8521m2
8Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,244tấn
9Lắp vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,244tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,0371m2
11Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,266tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,266tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,721m2
14Mái tôn sóng dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế1,036100m2
15úp nóc rộng 300, dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế18,5m
16Đào móng đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,0281m3
17Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế0,694m3
18Xây móng bằng gạch không nung đặc - vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế3,246m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,019100m3
20Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế7,059m3
21Bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế0,706100m2
22Đắp cát nềnTheo hồ sơ thiết kế3,53m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,106100m3
24Bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế9100m2
25Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế135m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế45m3
27Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế910m
28Đào móng biển tên, đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,5791m3
29Đắp cát nền móng biểnTheo hồ sơ thiết kế0,199m3
30Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,713m3
31Xây tường biển bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế3,502m3
32Bê tông tấm đan, trên biển tên, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,12m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,007100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
36Công tác ốp đá granit tự nhiên Kim sa vào tườngTheo hồ sơ thiết kế8,702m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XMTheo hồ sơ thiết kế11,932m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,932m2
39Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,193m3
40Chữ INOX đồng (inox dày 0.8mm cao 220mm dày 30mm); Chữ ''TRỤ SỞ UBND - HĐND XÃ CỐC SAN''Theo hồ sơ thiết kế21chữ
41Chữ INOX đồng (inox dày 0.8mm cao 100mm dày 30mm), chữ " ĐỊA CHỈ: XÃ CỐC SAN , THÀNH PHỐ LÀO CAI, TỈNH LÀO CAI ''.Theo hồ sơ thiết kế38chữ
42Các loại dấuTheo hồ sơ thiết kế20dấu
43Đào đất cổng, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1,3311m3
44Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,049m3
45Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,36m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,127m3
47Ốp đá Granit vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,144m2
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,444m3
49Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
50Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
51Cổng xếp điện tự động INOX 305, KT 6.0x1.6m , F-818;Theo hồ sơ thiết kế9,6m2
52Đầu kéo hướng bằng từ không ray (mô tơ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
53Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế9,6m2
54Đào móng trụ, hàng rào hàng rào, đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,9971m3
55Đắp đất nền móng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế3,193m3
56Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,852m3
57Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,379m3
58Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,573m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,617m3
60Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế38,835m2
61Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50Theo hồ sơ thiết kế7,084m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế45,919m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,599m3
64Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế32,366m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,366m2
66Sản xuất cửa sắt, hoa sắt 14x14Theo hồ sơ thiết kế0,451tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,4121m2
68Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế42,686m2
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,684m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế54,846m2
71Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50Theo hồ sơ thiết kế11,132m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế65,978m2
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế3,812m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế47,467m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế47,467m2
76Sản xuất cửa sắt, hoa sắt 14x14Theo hồ sơ thiết kế0,669tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,3351m2
78Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế63,293m2
79Đào móng hàng rào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,128 m3
80Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế4,648m3
81Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,076m3
82Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗvữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế3,581m3
83Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ , vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,823m3
84Bê tông giằng hàng rào M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,792m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
86Cốt thép giằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế0,056tấn
87Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,943m3
88Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế36,177m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,177m2
90Xây tường110 bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,827m3
91Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế121,836m2
92đắp vữa nổi dày 15 hai bên tườngTheo hồ sơ thiết kế64,856m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế31,16m
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế123,706m2
95Đào xúc đất nền, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế30,69100m3
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,059100m3
97Vận chuyển đất, phạm vi 13km đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế30,631100m3
98San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế30,631100m3
99Đào móng kè, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế234,891m3
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,374100m3
101Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,285m3
102Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế1,425m3
103Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế1,575m3
104Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0005100m3
105ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,019100m
106Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế1m2
107Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,645m3
108Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế3,225m3
109Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế5,288m3
110Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0005100m3
111Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,023100m
112Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế1,419m2
113Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,345m3
114Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế2,76m3
115Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế3,375m3
116Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0003100m3
117Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,016100m
118Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế2,045m2
119Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,36m3
120Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
121Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế3,9m3
122Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,015100m
123Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế2,26m2
124Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế3,06m3
125Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế4,744m3
126Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,383m3
127Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
128Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,032100m
129Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế2,601m2
130Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế3,18m3
131Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế5,344m3
132Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,398m3
133Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0003100m3
134Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,016100m
135Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế2,841m2
136Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế4,2m3
137Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế6,3m3
138Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,42m3
139Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
140Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,037100m
141Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế3,5m2
142Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế4,35m3
143Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế6,975m3
144Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,435m3
145Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0003100m3
146Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,019100m
147Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế3,775m2
148Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế18,9m3
149Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế29,138m3
150Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,575m3
151Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0024100m3
152Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,152100m
153Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế5,338m2
154Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế18,9m3
155Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế29,138m3
156Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,575m3
157Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
158Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,122100m
159Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế5,338m2
160Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế26,922m3
161Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế41,505m3
162Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,244m3
163Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
164Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,213100m
165Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế5,338m2
166Đào móng kè đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế77,991m3
167Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,441100m3
168Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế6,982m3
169Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế9,597m3
170Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,039m3
171Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
172Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,051100m
173Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế2,601m2
174Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế12,383m3
175Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế19,856m3
176Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,238m3
177Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
178Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,076100m
179Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế3,775m2
180Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
181Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế10,8m3
182Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế16,62m3
183Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế5,338m2
184Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
185Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế10,8m3
186Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế16,62m3
187Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0012100m3
188Ống nhựa UPVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,072100m
189Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế5,338m2
190Vận chuyển đất phạm vi 13 km đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,023100m3
191Gia công cừ larsen( Nhân công + Ca máy)Theo hồ sơ thiết kế17,123tấn
192Khấu hao cừ (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế0,8tấn
193Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế2,25100m
194Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế2,25100m
195Đào nền đường dân sinh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,31100m3
196Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,017100m3
197Đào khuôn đường đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế0,441100m3
198Xáo xới nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,646100m3
199Đắp lại lớp xáo xới , K98Theo hồ sơ thiết kế0,646100m3
200Bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế43,223m3
201Đệm cát dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế12,007m3
202Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế2,401100m2
203Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế14,33610m
204Đào móng rãnh thoát nước đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế46,81m3
205Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
206Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế60m2
207Lót giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế1,344100m2
208Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,16100m2
209Bê tông rãnh, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế15,6m3
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế83,717m2
2Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế0,477tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế16,48m3
4Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế17,28m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo hồ sơ thiết kế31,695m3
6Phá dỡ kết cấu bê giằng móngTheo hồ sơ thiết kế15,849m3
7Phá dỡ bê tông nềnTheo hồ sơ thiết kế7,128m3
8Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế71,629m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13kmTheo hồ sơ thiết kế71,629m3
10Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế59,67m2
11Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế0,261tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo hồ sơ thiết kế2,244m3
13Phá dỡ bê tông nềnTheo hồ sơ thiết kế4,329m3
14Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế6,834m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13kmTheo hồ sơ thiết kế6,834m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế6,822m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế4,354m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế8,885m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,078m3
20Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế23,139m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13kmTheo hồ sơ thiết kế23,139m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế35,648m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2,046m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế37,694m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13kmTheo hồ sơ thiết kế37,694m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế28m3
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế28m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13kmTheo hồ sơ thiết kế28m3
E NHÀ VỆ SINH
1Khối lượng đào giằng móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế25,802m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,024m3
3Bê tông, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,077m3
4Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế0,189100m2
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế4,409m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,413m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,169100m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,033tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,268tấn
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,361m3
11Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,31100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,362tấn
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,2m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,2m2
15Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,994m3
16Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,115100m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,5m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,5m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép c dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,167tấn
21Bê tông lanh tô mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,141m3
22Ván khuôn kanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,04100m2
23Cốt thép lanh tô đkTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
24Cửa đi khung nhôm kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế9,68m2
25Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế2,16 m2
26Xây tường vệ sinh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế8,885m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế67,707m2
28Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế52,36m2
29Công tác ốp gạch vào tường WC gạch LD 300x450 mmTheo hồ sơ thiết kế59,148m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế67,707m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế52,36m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế31,05m2
33Quét SiKa chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế36,066m2
34Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế31,864m2
35Bê tông nền vệ sinh, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,078m3
36Lớp bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế0,308100m2
37Lát máng tiểu, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,9711m2
38Bê tông bệ tiểu, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,293m3
39Xây bệ tiểu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,863m3
40Lắp đặt loại đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế10bộ
41Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
43Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế30m
44Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế35m
45Ống nhựa xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế35m
46Công tơ điện tử 1 pha 5(80A)Theo hồ sơ thiết kế1cái
47Hòm 1 công tơTheo hồ sơ thiết kế1cái
48Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
49Van Khoá D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
50Van xả khí D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
51Ống thoát nước PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
52Ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,55100m
53Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
54Lắp đặt chậu xí bệt InaxTheo hồ sơ thiết kế4bộ
55Lắp đặt Lavabo I naxTheo hồ sơ thiết kế2bộ
56Vòi Lavabo InaxTheo hồ sơ thiết kế2bộ
57Lắp đặt phểu thu, đk 90Theo hồ sơ thiết kế10cáI
58Đào bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế29,176m3
59Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,567m3
60Đắp đất bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế8,593m3
61Bê tông lót móng bể, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,134m3
62Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200:Theo hồ sơ thiết kế1,001m3
63Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
64Cốt thép đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,076tấn
65Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,711m3
66Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,03100m2
67Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,063tấn
68Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế6cái
69Bê tông xà dầm, giằng nhà bể đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,017m3
70Ván khuôn dầm, giằng bểTheo hồ sơ thiết kế0,092100m2
71Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,026tấn
72Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,15tấn
73Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế4,185m3
74Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế32,592m2
75Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế32,592m2
76Quét nước ximăng 2 nước:Theo hồ sơ thiết kế32,592m2
77Lángđáy bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,889m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,237m2
79Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế17,237m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IIIMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.834.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.834.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
3 Máy đầm rùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
6 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
9 Ôtô tự đổ tải trọng: 7,0 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.3
10 Máy trộn 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->