Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954699-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cốc San |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã Cốc San |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:57:00 đến ngày 2021-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,475,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IIIMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.834.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.834.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô tự đổ tải trọng: 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cốc San |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Cốc San, thành phố Lào Cai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã Cốc San |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (từ cấp III trở lên) còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: Quốc lộ 4D xã Cốc San, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: Quốc lộ 4D xã Cốc San, thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Ủy ban nhân dân xã Cốc San. Địa chỉ: Quốc lộ 4D xã Cốc San, thành phố Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,527 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,113 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột ( Đổ bê tông lót móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,938 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,161 | 100m3 |
| 11 | Đào giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 63,76 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,079 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót đáy giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,848 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,268 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,558 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,062 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,158 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 24,136 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng đĩa M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,682 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng đĩa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 23 | Ốp chân móng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,582 | m2 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,656 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 4,975 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 497,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 497,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,866 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,535 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,729 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,468 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,928 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,928 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,299 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,454 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 292,626 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 292,626 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,843 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,334 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,226 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,226 | m2 |
| 48 | Đào móng chân thang, đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,668 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | m3 |
| 51 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,846 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,864 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4 | m2 |
| 57 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,753 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 288,316 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 288,316 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 654,076 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 654,076 | m2 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,554 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,364 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,364 | m2 |
| 65 | Ốp tường bằng gạch Inax vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,344 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 457,37 | m2 |
| 67 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,006 | m3 |
| 68 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,401 | 100m2 |
| 69 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,003 | m3 |
| 70 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 71 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,342 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,069 | m2 |
| 73 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,427 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 76 | Láng nền, seno, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,586 | m2 |
| 77 | Quét Sika chống thấm seno | Theo hồ sơ thiết kế | 116,586 | m2 |
| 78 | Xây tường 10 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,538 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,614 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,901 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,96 | m |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 188,684 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,954 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 43,388 | md |
| 87 | Gia công nắp + thang lên mái, thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,502 | 1m2 |
| 90 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Khoá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Đào móng bậc tam cấp, đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,245 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát lót bậc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,522 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,192 | m2 |
| 97 | Đào móng bậc tam cấp trục 8, đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát lót nền bậc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,511 | m3 |
| 100 | Bê tông bản thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,803 | |
| 101 | Ván khuôn bê tông lót bản thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 102 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,235 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,674 | m2 |
| 104 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,414 | m2 |
| 106 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 23,85 | m2 |
| 108 | Đào móng móng bồn hoa, đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,979 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,979 | m3 |
| 110 | Đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | m3 |
| 111 | Xây móng bồn hoa gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,067 | m3 |
| 112 | ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,399 | m2 |
| 113 | Đất màu bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,165 | m3 |
| 114 | Xây gạch cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,265 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,183 | m2 |
| 118 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,588 | m2 |
| 120 | Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,362 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,424 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,424 | m2 |
| 123 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,333 | m2 |
| 125 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 126 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 127 | SXLD cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 72,176 | m2 |
| 128 | SXLD vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 47,004 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,254 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,261 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 95,616 | m2 |
| 132 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,479 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,479 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,445 | 100m2 |
| 135 | Đèn ốp trần bóng compac 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 136 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W máng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 138 | Tủ điện kim loại 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 139 | Hộp lắp aptomat loại 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 144 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 147 | Công tắc 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 150 | Dây Cu/XPLE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 151 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 152 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 356 | m |
| 153 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 289 | m |
| 154 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 415 | m |
| 155 | Móc néo+kẹp siết | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 156 | Đai thép 19x1 + khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 162 | Đào móng, đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 164 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 165 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 166 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 167 | Ống thoát nước PVC D32, Class2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 168 | Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 169 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 170 | Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cáI |
| 171 | Cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 172 | Bình khí CO2MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 173 | Bình bột MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 174 | Hộp chứa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 175 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 176 | Đào móng hố ga đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,434 | 1m3 |
| 177 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 178 | Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,339 | m3 |
| 179 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,541 | m2 |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,093 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | m3 |
| 182 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 183 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 184 | Lắp tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 185 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 186 | Đào rãnh thoát nước, đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,072 | 1m3 |
| 187 | Đắp cát đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,961 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,697 | m3 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,26 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,136 | m3 |
| 192 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 193 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 194 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cấu kiện |
| 195 | Đào đất rãnh thoát nước hở | Theo hồ sơ thiết kế | 11,978 | m3 |
| 196 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 197 | Đắp cát nền rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,426 | m3 |
| 198 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,71 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 200 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| B | NHÀ ĂN BẾP | |||
| 1 | Đào giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,802 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,491 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,632 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,695 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng nhà M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,991 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,348 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,9 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,806 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,328 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,328 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,411 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,936 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,936 | m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,268 | m3 |
| 27 | Xây tường 110 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,325 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,673 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,673 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,866 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 151,866 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh KT 400x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,882 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vệ sinh kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,421 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,104 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,558 | m3 |
| 36 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,279 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 39 | Xây tường 110 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,395 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,31 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,31 | m2 |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 45 | Láng nền, seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,326 | m2 |
| 46 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,326 | m2 |
| 47 | Xây tường seno bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,485 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,061 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,02 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,436 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,436 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,792 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,683 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 9,22 | md |
| 56 | Đào móng hiên, đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,121 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,609 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,388 | m3 |
| 60 | Bê tông bệ bếp, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 63 | Ốp đá mặt bệ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,682 | m2 |
| 64 | Trát bệ bếp vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,568 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,568 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm Vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,309 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,309 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,309 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 70 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 74 | SXLD vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,746 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,207 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,207 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,287 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | 100m2 |
| 82 | Đèn ốp trần bóng compac 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 83 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W máng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 84 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Tủ điện kim loại 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 86 | Hộp lắp aptomat loại 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A+16A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 90 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 94 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 95 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 96 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 97 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 98 | Móc néo+kẹp siết | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Đai thép 19x1 + khoá đai | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 101 | Vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cáI |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cáI |
| 105 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cáI |
| 106 | Lắp đặt van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 108 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 109 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 110 | Tê PPR D50/20+D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 111 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 112 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 113 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 114 | Cút ren trong PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Côn PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Đầu bịt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Đai+vít | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 121 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 122 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 123 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 124 | Ống thoát nước PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 125 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Y 135 PVC D110+ Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 131 | Y 135 PVC D90; Y90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Cống tròn UPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 135 | Đào đất rãnh chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,825 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất rãnh chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,825 | m3 |
| 137 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 29,176 | m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 139 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 141 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | m3 |
| 145 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 148 | Lắp tấm đan nắp bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Bê tông xà dầm, bể M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,205 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 153 | Xây bể bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,057 | m3 |
| 154 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,562 | m2 |
| 155 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,562 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 28,562 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,889 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,008 | m2 |
| 159 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Đào móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,434 | m3 |
| 161 | Đắp cát móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,339 | m3 |
| 163 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,541 | m2 |
| 164 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,093 | m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | m3 |
| 166 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 167 | Cốt thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 168 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 170 | Đào đất rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,77 | 1m3 |
| 171 | Đắp cát rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,806 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,262 | m3 |
| 173 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,96 | m2 |
| 174 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,961 | m3 |
| 176 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 177 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 178 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 179 | Đào rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,083 | 1m3 |
| 180 | Đắp cát đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 181 | Xây rãnh bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 182 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 183 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 5,645 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,852 | 1m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,037 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,72 | 1m2 |
| 14 | Mái tôn sóng dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,036 | 100m2 |
| 15 | úp nóc rộng 300, dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | m |
| 16 | Đào móng đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,028 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,694 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,246 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,059 | m3 |
| 21 | Bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,706 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,53 | m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 24 | Bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 27 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 10m |
| 28 | Đào móng biển tên, đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,579 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng biển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,199 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,713 | m3 |
| 31 | Xây tường biển bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,502 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, trên biển tên, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên Kim sa vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,702 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM | Theo hồ sơ thiết kế | 11,932 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,932 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,193 | m3 |
| 40 | Chữ INOX đồng (inox dày 0.8mm cao 220mm dày 30mm); Chữ ''TRỤ SỞ UBND - HĐND XÃ CỐC SAN'' | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | chữ |
| 41 | Chữ INOX đồng (inox dày 0.8mm cao 100mm dày 30mm), chữ " ĐỊA CHỈ: XÃ CỐC SAN , THÀNH PHỐ LÀO CAI, TỈNH LÀO CAI ''. | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | chữ |
| 42 | Các loại dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | dấu |
| 43 | Đào đất cổng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,331 | 1m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,127 | m3 |
| 47 | Ốp đá Granit vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,144 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 50 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 51 | Cổng xếp điện tự động INOX 305, KT 6.0x1.6m , F-818; | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 52 | Đầu kéo hướng bằng từ không ray (mô tơ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 54 | Đào móng trụ, hàng rào hàng rào, đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,997 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,193 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,852 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,379 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,573 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,617 | m3 |
| 60 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,835 | m2 |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,084 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,919 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,599 | m3 |
| 64 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,366 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,366 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,451 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,412 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 42,686 | m2 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,684 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,846 | m2 |
| 71 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,132 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,978 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,812 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,467 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,467 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,335 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 63,293 | m2 |
| 79 | Đào móng hàng rào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,128 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,648 | m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,076 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗvữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,581 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ , vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,823 | m3 |
| 84 | Bê tông giằng hàng rào M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép giằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,943 | m3 |
| 88 | Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,177 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,177 | m2 |
| 90 | Xây tường110 bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,827 | m3 |
| 91 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,836 | m2 |
| 92 | đắp vữa nổi dày 15 hai bên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 64,856 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,16 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 123,706 | m2 |
| 95 | Đào xúc đất nền, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 30,69 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, phạm vi 13km đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 30,631 | 100m3 |
| 98 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 30,631 | 100m3 |
| 99 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 234,89 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,374 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 104 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0005 | 100m3 |
| 105 | ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m |
| 106 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,645 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,225 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,288 | m3 |
| 110 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0005 | 100m3 |
| 111 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m |
| 112 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,419 | m2 |
| 113 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 116 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0003 | 100m3 |
| 117 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 118 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,045 | m2 |
| 119 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 122 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 123 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,26 | m2 |
| 124 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,744 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | m3 |
| 127 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 128 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m |
| 129 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,601 | m2 |
| 130 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,344 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | m3 |
| 133 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0003 | 100m3 |
| 134 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 135 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,841 | m2 |
| 136 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 139 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 140 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m |
| 141 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 142 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,975 | m3 |
| 144 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | m3 |
| 145 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0003 | 100m3 |
| 146 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m |
| 147 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,775 | m2 |
| 148 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,138 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 151 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0024 | 100m3 |
| 152 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m |
| 153 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,338 | m2 |
| 154 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,138 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 157 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 158 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m |
| 159 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,338 | m2 |
| 160 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,922 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,505 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 163 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 164 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m |
| 165 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,338 | m2 |
| 166 | Đào móng kè đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 77,99 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m3 |
| 168 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,982 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,597 | m3 |
| 170 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,039 | m3 |
| 171 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 172 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m |
| 173 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,601 | m2 |
| 174 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,383 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,856 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,238 | m3 |
| 177 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 178 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 179 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,775 | m2 |
| 180 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 181 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,62 | m3 |
| 183 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,338 | m2 |
| 184 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 185 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,62 | m3 |
| 187 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | 100m3 |
| 188 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 189 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,338 | m2 |
| 190 | Vận chuyển đất phạm vi 13 km đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,023 | 100m3 |
| 191 | Gia công cừ larsen( Nhân công + Ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,123 | tấn |
| 192 | Khấu hao cừ (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 193 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 194 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 195 | Đào nền đường dân sinh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 197 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m3 |
| 198 | Xáo xới nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m3 |
| 199 | Đắp lại lớp xáo xới , K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m3 |
| 200 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,223 | m3 |
| 201 | Đệm cát dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,007 | m3 |
| 202 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 2,401 | 100m2 |
| 203 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,336 | 10m |
| 204 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | 1m3 |
| 205 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 206 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 207 | Lót giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 209 | Bê tông rãnh, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 83,717 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,48 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 31,695 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,849 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế | 7,128 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 71,629 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13km | Theo hồ sơ thiết kế | 71,629 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 59,67 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế | 4,329 | m3 |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,834 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13km | Theo hồ sơ thiết kế | 6,834 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 6,822 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,354 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 8,885 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,078 | m3 |
| 20 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 23,139 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13km | Theo hồ sơ thiết kế | 23,139 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 35,648 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,046 | m3 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 37,694 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13km | Theo hồ sơ thiết kế | 37,694 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m3 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13km | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Khối lượng đào giằng móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 25,802 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,077 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,409 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,413 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,361 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,994 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép c dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 24 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 26 | Xây tường vệ sinh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8,885 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,707 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,36 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch LD 300x450 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,148 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,707 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,36 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,05 | m2 |
| 33 | Quét SiKa chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 36,066 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,864 | m2 |
| 35 | Bê tông nền vệ sinh, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,078 | m3 |
| 36 | Lớp bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 37 | Lát máng tiểu, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9711 | m2 |
| 38 | Bê tông bệ tiểu, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | m3 |
| 39 | Xây bệ tiểu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,863 | m3 |
| 40 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 44 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 46 | Công tơ điện tử 1 pha 5(80A) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Hòm 1 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 49 | Van Khoá D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Van xả khí D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 52 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Lavabo I nax | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Vòi Lavabo Inax | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cáI |
| 58 | Đào bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 29,176 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 60 | Đắp đất bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,593 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 62 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,711 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 68 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bể đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,017 | m3 |
| 70 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,185 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,592 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,592 | m2 |
| 76 | Quét nước ximăng 2 nước: | Theo hồ sơ thiết kế | 32,592 | m2 |
| 77 | Lángđáy bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,889 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,237 | m2 |
| 79 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 17,237 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IIIMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.834.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.834.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy đầm rùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 9 | Ôtô tự đổ tải trọng: 7,0 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 3 |
| 10 | Máy trộn 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi