Gói thầu: Cung cấp bảo hộ lao động và đồng phục văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962505-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp bảo hộ lao động và đồng phục văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20210859004
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 11:23:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,353,934,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5309013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hàng hóa của hợp đồng tương tự là may đo trang phục văn phòng và/hoặc quần áo bảo hộ lao động- Kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có), biên bản giao nhận hàng hóa (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hợp đồng (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.047.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.095.508.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp bảo hộ lao động và đồng phục văn phòng
Mua sắm quần áo đồng phục công sở, bảo hộ lao động cá nhân năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SXKD năm 2021 - Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.6251.202; FAX: 0212.3852.913; E-mail: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.6251.202; FAX: 0212.3852.913; E-mail: [email protected])


E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh mới nhất (nếu có sự thay đổi về ĐKKD); Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và các tài liệu kèm theo (nêu tại ghi chú số 3 – Mẫu số 13 – Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có, biên bản giao nhận hàng hóa (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hợp đồng)
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận đối tác hoặc cam kết cấp hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất (nhà may) và nhà sản xuất vải may (tương ứng với nguồn gốc vải may từng chủng loại quần áo mà nhà thầu kê khai), (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất vải may và/hoặc nhà may các chủng loại quần áo chào thầu) (nộp bản chính/bản sao có công chứng). - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận đối tác hoặc cam kết cấp hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất hoặc đại diện/đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa chào thầu đối với các hàng hóa là giày bảo hộ lao động, dép quai hậu và quần áo đi mưa (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa chào thầu thầu) (nộp bản chính/bản sao có công chứng). - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, ứng với yêu cầu tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa (gồm: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí thí nghiệm/kiểm định, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác...) để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận đối tác hoặc cam kết cấp hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà may và nhà sản xuất vải may (tương ứng với nguồn gốc vải may từng chủng loại quần áo mà nhà thầu kê khai), (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất vải may và/hoặc nhà may các chủng loại quần áo chào thầu). - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc bản gốc/bản chính tài liệu có giá trị tương đương. - Bản gốc cam kết bảo hành của nhà thầu có nội dung ứng với quy định tại: Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; khoản E-ĐKC 25.2, Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Hàng mẫu đối với các loại hàng hóa có quy định chi tiết tại mục 3, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.6251.202; FAX: 0212.3852.913; E-mail: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0962002688; FAX: 0212.3852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Sơn La (ĐT: 0212.6251.202; FAX: 0212.3852.913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định đấu thầu - Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.2210.100; FAX: 0212.3852.913)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo vest nam171cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
2Áo sơ mi dài tay nam171cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
3Áo sơ mi ngắn tay nam171cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
4Quần tây nam342cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
5Áo vest nữ72cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
6Áo sơ mi dài tay nữ72cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
7Áo sơ mi ngắn tay nữ72cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
8Quần tây nữ72cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
9Juyp72cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
10Quần áo BHLĐ khối vận hành nam1.001bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
11Quần áo BHLĐ khối vận hành nữ57bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
12Quần áo BHLĐ khối kinh doanh nam và Kiểm tra hiện trường nam489bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
13Quần áo BHLĐ khối kinh doanh nữ và Kiểm tra hiện trường nữ294bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
14Áo jacket nam617cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
15Áo jacket nữ143cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
16Áo jile nam617cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
17Áo jile nữ143cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
18Quần áo BHLĐ hotline nam18bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
19Áo jacket hotline nam6cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
20Áo jile hotline nam6cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
21Quần áo BHLĐ xuân hè nam (ĐNT)179bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
22Quần áo BHLĐ xuân hè nữ (ĐNT)1bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
23Áo gile nam (ĐNT)179cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
24Áo jaket nam (ĐNT)179cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
25Áo gile nữ (ĐNT)1cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
26Áo jaket nữ (ĐNT)1cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
27Quần áo thu đông (bảo vệ) + ký hiệu2bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
28Quần áo xuân hè (bảo vệ) + ký hiệu7bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
29Áo sơ mi (bảo vệ)7cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
30Áo ấm (bảo vệ)1cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
31Dây lưng1cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
32Giày da7đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
33Bít tất14đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
34Mũ KEPI (bảo vệ)1cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
35Mũ cứng (bảo vệ)1cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
36Mũ mềm (bảo vệ)1cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
37Caravat (bảo vệ)2cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
38Sao hiệu (bảo vệ)1cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
39Cấp hiệu đồng bộ (bảo vệ)2bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
40Phù hiệu đồng bộ (Bảo vệ)2bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
41Giầy BHLĐ1.272đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
42Dép quai hậu nam501đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
43Dép quai hậu nữ135đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
44Găng tay vải586đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
45Quần áo đi mưa637bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
46Tất chống vắt546đôiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
47Xà phòng bột636kgMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5309013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hàng hóa của hợp đồng tương tự là may đo trang phục văn phòng và/hoặc quần áo bảo hộ lao động- Kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có), biên bản giao nhận hàng hóa (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hợp đồng (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.047.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.095.508.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->