Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 11:42:00 đến ngày 2021-10-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,896,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT và tờ khai với cơ quan thuế của hóa đơn đính kèm.5/Xác nhận có thanh toán hợp đồng xây lắp của ngân hàng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT và tờ khai với cơ quan thuế của hóa đơn đính kèm.6/Xác nhận có thanh toán hợp đồng xây lắp của ngân hàng.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kĩ thuật;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đánh mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cốp pha – giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7m |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Máy vận thăng (hoặc tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Tiểu học Bình Đa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bảo đảm dự thầu Nhà thầu cung đổi tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT * Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng theo quy định * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm như sau (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. – Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo tờ khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có xác nhận của ngân hàng), biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Đề xuất về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Bình Đa, địa chỉ: Đường Vũ Hồng Phô, Tổ 17B, Khu Phố 2, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
+ Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KP3, Khu dân cư Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0916.25.1579. Mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 18, Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tình Đồng Nai Địa chỉ: Số 02 Phan Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối nhà làm việc + Khối lớp học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSMT | 773,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 159,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 5 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 773,99 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 773,99 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 159,72 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 159,72 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400 | Theo HSMT | 5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSMT | 1.981,594 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Theo HSMT | 164,535 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 86,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 183,85 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 85,23 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT | 11,184 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSMT | 4,95 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 127,575 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSMT | 27 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 11,37 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo HSMT | 0,42 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống nước khu vực nhà vệ sinh (tầng trệt, lầu 1, lầu 2) | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo HSMT | 0,396 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12,99 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 | Theo HSMT | 157,14 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Theo HSMT | 1.981,594 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Theo HSMT | 46,89 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 86,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.981,594 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 133,29 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 220,12 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 216,49 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Theo HSMT | 85,23 | m2 |
| 33 | CCLD vách ngăn kết hợp cửa Compact D12 | Theo HSMT | 113,64 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực | Theo HSMT | 4,95 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 4,95 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 27 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phồng | Theo HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSMT | 0,54 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,64 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 0,52 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mm | Theo HSMT | 57 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 114mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co giảm 27-34mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê giảm 27-34mm | Theo HSMT | 51 | cái |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSMT | 835,97 | m2 |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 120,44 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 835,97 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 835,97 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 120,44 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 120,44 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSMT | 745,53 | m2 |
| 64 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 155,51 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 4,8 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 4 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 745,53 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 745,53 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 155,51 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 155,51 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực | Theo HSMT | 4,8 | 0.0 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 4,8 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Granite 200x200 | Theo HSMT | 4 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSMT | 183 | m2 |
| 75 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 34,44 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 183 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 183 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 34,44 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 34,44 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo HSMT | 185,6 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 24,24 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ xà gồ | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 24,24 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 1,856 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Theo HSMT | 0,287 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Theo HSMT | 0,287 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 42,75 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 42,75 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 42,75 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 42,75 | m2 |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT | 4,606 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 16,8 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 135 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 68,4 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Theo HSMT | 153,12 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ hệ thống nước khu vực nhà vệ sinh (tầng trệt, lầu 1, lầu 2) | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 100 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT | 0,566 | m3 |
| 102 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 10,92 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 45,6 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch Cremic 300x300 chống trượt | Theo HSMT | 68,4 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 | Theo HSMT | 162 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 126,12 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 126,12 | m2 |
| 108 | CCLD vách ngăn kết hợp cửa Compact D12 | Theo HSMT | 81,66 | m2 |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phồng | Theo HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 0,27 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSMT | 0,31 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,36 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSMT | 0,33 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mm | Theo HSMT | 45 | cái |
| 122 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm | Theo HSMT | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 114mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co giảm 27-34mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Theo HSMT | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê giảm 27-34mm | Theo HSMT | 45 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 131 | CCLD kính cửa sổ | Theo HSMT | 7,2 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 13,65 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 13,65 | m2 |
| 134 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 51,58 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 136 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 51,58 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 51,58 | m2 |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSMT | 5 | bộ |
| B | TƯỜNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 8,915 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 1,212 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,491 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 1,523 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 1,212 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 1,024 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 0,808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,064 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,142 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,162 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,107 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo HSMT | 4,222 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo HSMT | 1,939 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 84,84 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 15,24 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12,12 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 84,84 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 27,36 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 112,2 | m2 |
| 29 | CCLD khung sắt bảo vệ | Theo HSMT | 14,14 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 6,62 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT và tờ khai với cơ quan thuế của hóa đơn đính kèm.5/Xác nhận có thanh toán hợp đồng xây lắp của ngân hàng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT và tờ khai với cơ quan thuế của hóa đơn đính kèm.6/Xác nhận có thanh toán hợp đồng xây lắp của ngân hàng.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kĩ thuật;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
| 2 | Máy đánh mặt bê tông | ≥ 0.7 kW | 2 |
| 3 | Máy mài | ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đục | ≥ 0,62kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Cốp pha – giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo) | 1.7m | 500 |
| 7 | Máy vận thăng (hoặc tời điện) | ≥ 0.8 tấn | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 1 kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi