Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967338-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210921606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 11:42:00 đến ngày 2021-10-07 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,372,896,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT và tờ khai với cơ quan thuế của hóa đơn đính kèm.5/Xác nhận có thanh toán hợp đồng xây lắp của ngân hàng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT và tờ khai với cơ quan thuế của hóa đơn đính kèm.6/Xác nhận có thanh toán hợp đồng xây lắp của ngân hàng.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kĩ thuật;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đánh mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cốp pha – giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 1.7m
- Số lượng tối thiểu 500
7-Máy vận thăng (hoặc tời điện)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Tiểu học Bình Đa
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ , địa chỉ: C9 đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Bình Đa, địa chỉ: Đường Vũ Hồng Phô, Tổ 17B, Khu Phố 2, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KP3, Khu dân cư Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0916.25.1579. Mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng Đông Nam, địa chỉ: Số 68, Đặng Đức Thuật, KP6, Phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. * Tư vấn thẩm định thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Thảo Tùng, địa chỉ: Số 35, đường Ụ Ghe, phường Tam Phú, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KP3, Khu dân cư Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0916.25.1579. Mail: [email protected]. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: D33, Đường 7, KDC Bửu Long, Khu phố 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KP3, Khu dân cư Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0916.25.1579. Mail: [email protected]. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: D33, Đường 7, KDC Bửu Long, Khu phố 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ , địa chỉ: C9 đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Bình Đa, địa chỉ: Đường Vũ Hồng Phô, Tổ 17B, Khu Phố 2, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KP3, Khu dân cư Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0916.25.1579. Mail: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bảo đảm dự thầu Nhà thầu cung đổi tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT * Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng theo quy định * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm như sau (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. – Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo tờ khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có xác nhận của ngân hàng), biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Đề xuất về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Bình Đa, địa chỉ: Đường Vũ Hồng Phô, Tổ 17B, Khu Phố 2, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KP3, Khu dân cư Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0916.25.1579. Mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 18, Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tình Đồng Nai Địa chỉ: Số 02 Phan Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối nhà làm việc + Khối lớp học
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài)Theo HSMT773,99m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSMT159,72m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT5m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT773,99m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT773,99m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT159,72m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSMT159,72m2
8Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400Theo HSMT5m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài)Theo HSMT1.981,594m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong)Theo HSMT164,535m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT86,4m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSMT183,85m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT85,23m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT11,184m3
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSMT4,95m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSMT127,575m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSMT27bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavaboTheo HSMT12bộ
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT11,37m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo HSMT0,42m3
21Tháo dỡ hệ thống nước khu vực nhà vệ sinh (tầng trệt, lầu 1, lầu 2)Theo HSMT1t.bộ
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo HSMT0,396m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSMT12,99m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600Theo HSMT157,14m2
25Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài)Theo HSMT1.981,594m2
26Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Theo HSMT46,89m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSMT86,4m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT1.981,594m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT133,29m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT220,12m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSMT216,49m2
32Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300Theo HSMT85,23m2
33CCLD vách ngăn kết hợp cửa Compact D12Theo HSMT113,64m2
34Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lựcTheo HSMT4,95m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT4,95m2
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSMT27bộ
37Lắp đặt LavaboTheo HSMT12bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT12bộ
39Lắp đặt gương soiTheo HSMT12cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phồngTheo HSMT12cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSMT27cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT6bộ
43Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo HSMT6cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSMT0,3100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSMT0,54100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSMT0,64100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HSMT0,52100m
48Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mmTheo HSMT57cái
49Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mmTheo HSMT6cái
50Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mmTheo HSMT18cái
51Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 114mmTheo HSMT9cái
52Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co giảm 27-34mmTheo HSMT6cái
53Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mmTheo HSMT3cái
54Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mmTheo HSMT9cái
55Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mmTheo HSMT36cái
56Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê giảm 27-34mmTheo HSMT51cái
57Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài)Theo HSMT835,97m2
58Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSMT120,44m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT835,97m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT835,97m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT120,44m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSMT120,44m2
63Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài)Theo HSMT745,53m2
64Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSMT155,51m2
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT4,8m2
66Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT4m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT745,53m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT745,53m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT155,51m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSMT155,51m2
71Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lựcTheo HSMT4,80.0
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT4,8m2
73Lát nền, sàn, gạch Granite 200x200Theo HSMT4m2
74Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài)Theo HSMT183m2
75Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSMT34,44m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT183m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT183m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT34,44m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSMT34,44m2
80Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSMT185,6m2
81Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSMT24,24m2
82Tháo dỡ xà gồTheo HSMT1t.bộ
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT24,24m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSMT1,856100m2
85Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Theo HSMT0,287tấn
86Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Theo HSMT0,287tấn
87Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSMT42,75m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT42,75m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT42,75m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT42,75m2
91Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT4,606m3
92Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT16,8m2
93Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSMT135m2
94Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT68,4m2
95Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong)Theo HSMT153,12m2
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSMT12bộ
97Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSMT9bộ
98Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSMT12bộ
99Tháo dỡ hệ thống nước khu vực nhà vệ sinh (tầng trệt, lầu 1, lầu 2)Theo HSMT1t.bộ
100Tháo dỡ đèn hành langTheo HSMT4bộ
101Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT0,566m3
102Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSMT10,92m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSMT45,6m2
104Lát nền, sàn, gạch Cremic 300x300 chống trượtTheo HSMT68,4m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600Theo HSMT162m2
106Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT126,12m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT126,12m2
108CCLD vách ngăn kết hợp cửa Compact D12Theo HSMT81,66m2
109Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSMT21bộ
110Lắp đặt LavaboTheo HSMT12bộ
111Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT6bộ
112Lắp đặt gương soiTheo HSMT12cái
113Lắp đặt hộp đựng xà phồngTheo HSMT12cái
114Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSMT21cái
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT6bộ
116Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo HSMT6cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSMT0,27100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSMT0,31100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSMT0,36100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSMT0,33100m
121Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mmTheo HSMT45cái
122Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mmTheo HSMT7cái
123Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mmTheo HSMT13cái
124Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 114mmTheo HSMT7cái
125Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co giảm 27-34mmTheo HSMT1cái
126Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mmTheo HSMT3cái
127Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mmTheo HSMT15cái
128Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mmTheo HSMT12cái
129Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê giảm 27-34mmTheo HSMT45cái
130Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSMT4bộ
131CCLD kính cửa sổTheo HSMT7,2m2
132Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT13,65m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSMT13,65m2
134Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSMT51,58m2
135Tháo dỡ đèn hành langTheo HSMT5bộ
136Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT51,58m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSMT51,58m2
138Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSMT5bộ
B TƯỜNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo HSMT8,915m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSMT1,212m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,069100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT0,491m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT1,523m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT1,212m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT1,024m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT0,808m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,116100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSMT0,121100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSMT0,205100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSMT0,121100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,01tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,064tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,029tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,142tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,162tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,016tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,107tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo HSMT4,222m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo HSMT1,939m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSMT84,84m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT15,24m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSMT12,12m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT84,84m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSMT27,36m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT112,2m2
29CCLD khung sắt bảo vệTheo HSMT14,14m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT6,62m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT và tờ khai với cơ quan thuế của hóa đơn đính kèm.5/Xác nhận có thanh toán hợp đồng xây lắp của ngân hàng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT và tờ khai với cơ quan thuế của hóa đơn đính kèm.6/Xác nhận có thanh toán hợp đồng xây lắp của ngân hàng.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;55
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;55
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kĩ thuật;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;33
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;33
7 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;33
8 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện ≥ 5kVA1
2 Máy đánh mặt bê tông ≥ 0.7 kW2
3 Máy mài ≥ 1kW2
4 Máy đục ≥ 0,62kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Cốp pha – giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo) 1.7m500
7 Máy vận thăng (hoặc tời điện) ≥ 0.8 tấn2
8 Máy hàn ≥ 23 kW1
9 Máy khoan bê tông ≥ 1 kW1
10 Ô tô tự đổ (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->