Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp thiết bị phóng điện cục bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp thiết bị phóng điện cục bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 11:53:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 880,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp thiết bị phóng điện cục bộ Dự toán mua sắm Thiết bị, vật tư dự phòng năm 2021 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chính kiểm tra PD | 1 | Cái | - Xuất xứ: EU/G7- Thiết bị được bảo vệ bằng vỏ nhựa màu nguyên khối- Thiết bị có các cổng kết nối với các phụ kiện như: + 02 cổng kết nối phụ kiện cảm biến, + giắc cắm tay nghe 3,5mm, + cổng kết nối USB, + khe cắm Micro SD. - Màn hình hiển thị: màn hình cảm ứng TFT 3,5’’, có đèn LED chỉ thị, độ phân giải 640 x 480- Nút điều khiển: 04 nút nhấn chạm- Ngôn ngữ trên thiết bị chính: Tiếng Anh và Tiếng Việt- Phần mềm tích hợp ngôn ngữ tiếng Anh và tiếng Việt tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân tích- Cảm biến TEV: được tích hợp sẵn trên thiết bị chính dùng để kiểm tra phóng điện cục bộ bên trong: + Dải đo: 0 – 60 dBmV, + Bandwidth: 3 – 80 MHz + Độ phân giải: 1dB + Độ chính xác: ± 1dB- Cảm biến siêu âm: được tích hợp sẵn trên thiết bị chính để kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt: + Dải đo: -7dBμV đến 71dBμV + Tần số trung tâm: 40 kHz + Độ phân giải: 1dB + Độ chính xác: ± 1dB | ||
| 2 | Cảm biến siêu cao tần UHF | 1 | Cái | Kiểm tra phóng điện cục bộ bên trong thiết bị điện ở các trạm biến áp, trạm cắt ngoài trời, các thiết bị và vật liệu cách điện trên lưới điện phân phối- Dải đo: -85 – +5 dBm- Tần số điều chỉnh: 47 – 1000 MHz | ||
| 3 | Cảm biến biến dòng cao tần (HFCT) | 1 | Cái | Kết nối với thiết bị chính để kiểm tra phóng điện cục bộ bên trong cáp ngầm - Dải đo: 100 – 100 000 pC- Tần số: 20MHz | ||
| 4 | Cảm biến siêu âm linh hoạt (Flexible Sensor) | 1 | Cái | Kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt ở những vùng hẹp của tủ trung thế | ||
| 5 | Cảm biến siêu âm dạng kín (Contact Probe) | 1 | Cái | Kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt ở những vùng kín của tủ trung thế | ||
| 6 | Cảm biến siêu âm dạng chảo | 1 | Cái | Kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt cho các thiết bị trên cao hoặc khoảng cách xa, trên lưới điện phân phối | ||
| 7 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm | 1 | Cái | Đánh giá nhiệt độ và độ ẩm môi trường | ||
| 8 | Tay nghe | 1 | Cái | Kết nối với thiết bị chính để nghe âm thanh phóng điện | ||
| 9 | Thẻ nhớ SD + đầu đọc thẻ nhớ | 1 | Bộ | Thẻ nhớ 8 GB | ||
| 10 | Cáp truyền dữ liệu | 1 | Cái | Micro USB cable | ||
| 11 | Bộ sạc | 1 | Bộ | Điện áp: 100 – 240 ACTần số: 50 - 60HzBộ sạc trên ô tô | ||
| 12 | Nguồn hoạt động | 1 | Cái | 3.7V, 6.6Ah Pin sạc Lithium-Ion (lắp sẵn bên trong máy)Thời gian hoạt động: gần 08 giờ | ||
| 13 | Hộp đựng | 1 | Cái | Có thể chứa toàn bộ thiết bị | ||
| 14 | Thiết bị ngoại vi | 1 | Cái | Bút cảm ứng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi