Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953882-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210946203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 11:55:00 đến ngày 2021-10-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,096,810,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 Tỷ đồng/ 2 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu); hoặc 1 hợp đồng về thi công mới nhà trạm BTS (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu) và 01 hợp đồng về thi công mới cáp quang (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng, có thời gian tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên theo chứng chỉ hành nghề;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại).Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn yêu cầu có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tải vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cần cẩu (≥1.5 tấn )
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 7
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng cơ sở hạ tầng và truyền dẫn cho 15 trạm BTS mạng VinaPhone Trung tâm Viễn thông Buôn Ma Thuột - Viễn thông Đắk Lắk năm 2021
75 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Đắk Lắk , địa chỉ: Số 06 đường Lê Duẩn, Phường Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Số 06 đường Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng An Thành, P0601 đô thị 54 Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viễn Thông Đắk Lắk , địa chỉ: Số 06 đường Lê Duẩn, Phường Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Số 06 đường Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/Các thỏa thuận với bên cung cấp vật liệu, các thỏa thuận thuê phương tiện máy móc thiết bị thi công 2/ Bảng mô tả chi tiết vật tư cung cấp cho công trình và cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật Bảng số 23. *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt. 3/ Bằng tốt nghiêp phù hợp với ngành được đào tạo của nhân sự chính
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Số 06 đường Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Đắk Lắk, 06 đường Lê Duẩn – Phường Tân Tiến, Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Đắk Lắk. Tên đường, phố: 06 đường Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Tầng 1, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trương Văn Lâm Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Tầng 1, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS HOÀ THẮNG 3 (CSHT 1)
1Sản xuất thân cột anten tự đứng (chưa bao gồm bu lông)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,3861tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nốiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)198,289m2
4Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (Tính bằng 25% đơn giá)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,3861tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép sau khi lắp dựng thử (tính bằng 50% đơn giá NC lắp dựng thử)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,3861tấn
6Bu lông Bld = 16- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)423bộ
7Bu lông Bld = 18- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)207bộ
8Bu lông Bld = 20- L=75 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)192bộ
9Bu lông Bld = 22- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)135bộ
10Bu lông Bld = 22- L=85 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)102bộ
11Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
12Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Bu lông Bld = 12- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
15Bu lông Bld = 12- L=330 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50bộ
16Bu lông Bld = 14- L=208 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
17ManiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
18Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1cái
19Khóa cáp dây an toànYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1733tấn
21Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,634tấn
22Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
23Đào móng công trình, chiều rộng móng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,4655100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,638m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0674tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,4212tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2823100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,335m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48,63m3
31Lắp các kết cấu thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1733tấn
32Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,0609tấn
33Mỡ bôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10kg
34Nhân công bôi mỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5CN3/7
35Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
36Lắp đặt cột đỡ cầu cáp11 cột
37Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
38Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,12100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,072tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50cái
51Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,03100m
54Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,0713100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
70Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
71Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
79Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
80Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
81Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
82Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
83Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
84Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)510 m
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,176m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,176m3
87Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
88Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
89Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
90Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
91Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
92Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
93Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
94Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
95Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
96Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
97Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
98Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
99Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
104Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
105Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
108Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
109Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
110Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
111Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
112Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
113Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,44m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,44m3
115Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)171 điện cực (cọc)
116Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)54m
117Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)123,7kg
118Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)371 m
119Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)371 điện cực
120Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)541 m
121Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
122Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
123Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
124Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
125Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
126Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
127Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,510 cái
128Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
129Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
130Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
131Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,038tấn
132Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5bộ ODF
133Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,038tấn
134Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2376tấn
135Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2376tấn
136Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
137Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
138Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 bộ
139Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,761 km cáp
140Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)14cột
141Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9cái
142Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23cột
143Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 ụ quầy
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,808m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,808m3
146Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
147ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
148Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
149Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3thanh
150Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
B Trạm BTS HÒA THẮNG 4 (THÔN 5 HÒA THẮNG)
1Sản xuất thân cột anten tự đứng (chưa bao gồm bu lông)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,3708tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nốiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)233,057m2
4Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (Tính bằng 25% đơn giá)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,3708tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép sau khi lắp dựng thử (tính bằng 50% đơn giá NC lắp dựng thử)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,3708tấn
6Bu lông Bld = 16- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)423bộ
7Bu lông Bld = 18- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)219bộ
8Bu lông Bld = 20- L=75 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)192bộ
9Bu lông Bld = 22- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)189bộ
10Bu lông Bld = 22- L=85 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)150bộ
11Bu lông Bld = 14- L=20 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
12Bu lông Bld = 14- L=28 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
13Bu lông Bld = 14- L=24 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24bộ
14Bu lông Bld = 12- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)56bộ
15Bu lông Bld = 12- L=330 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50bộ
16Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
17Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
18Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
19ManiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
20Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
21Khóa cáp dây an toànYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
22Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1733tấn
24Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,618tấn
25Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
26Đào móng công trình, chiều rộng móng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5069100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,672m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0702tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,439tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2962100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,764m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9,067m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,904m3
34Lắp các kết cấu thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1733tấn
35Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,5749tấn
36Mỡ bôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10kg
37Nhân công bôi mỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5CN3/7
38Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
39Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
40Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
41Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,12100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,072tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m3
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50cái
54Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,03100m
57Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
73Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
74Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
82Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
83Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
84Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
85Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
86Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
87Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)510 m
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
90Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
91Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
92Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
93Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
94Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
95Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
96Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
97Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
98Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
99Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
101Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
102Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
107Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
108Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
111Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
112Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
113Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
114Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
115Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
116Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,44m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,44m3
118Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)171 điện cực (cọc)
119Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)54m
120Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)123,7kg
121Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)371 m
122Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)371 điện cực
123Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)601 m
124Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
125Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
126Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
127Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
128Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
129Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
130Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,510 cái
131Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
132Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
133Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
134Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,026tấn
135Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,026tấn
136Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1735tấn
137Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1735tấn
138Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
139Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
140Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ
141Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,2851 km cáp
142Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
143Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5cái
144Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)22cột
145Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
146ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
147Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
C Trạm BTS HÒA THẮNG 5 (QH-BMT 02/72)
1Sản xuất thân cột anten tự đứng (chưa bao gồm bu lông)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,3708tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nốiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)233,057m2
4Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (Tính bằng 25% đơn giá)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,3708tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép sau khi lắp dựng thử (tính bằng 50% đơn giá NC lắp dựng thử)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,3708tấn
6Bu lông Bld = 16- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)423bộ
7Bu lông Bld = 18- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)219bộ
8Bu lông Bld = 20- L=75 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)192bộ
9Bu lông Bld = 22- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)189bộ
10Bu lông Bld = 22- L=85 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)150bộ
11Bu lông Bld = 14- L=20 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
12Bu lông Bld = 14- L=28 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
13Bu lông Bld = 14- L=24 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24bộ
14Bu lông Bld = 12- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)56bộ
15Bu lông Bld = 12- L=330 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50bộ
16Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
17Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
18Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
19ManiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
20Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
21Khóa cáp dây an toànYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
22Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1733tấn
24Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,618tấn
25Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
26Đào móng công trình, chiều rộng móng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5069100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,672m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0702tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,439tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2962100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,764m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9,067m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,904m3
34Lắp các kết cấu thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1733tấn
35Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,5749tấn
36Mỡ bôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10kg
37Nhân công bôi mỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5CN3/7
38Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
39Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
40Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
41Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,12100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,072tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m3
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50cái
54Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,03100m
57Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
73Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
74Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
82Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
83Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
84Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
85Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
86Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
87Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)710 m
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
90Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
91Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
92Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
93Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
94Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
95Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
96Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
97Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
98Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
99Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
101Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
102Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
107Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
108Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
111Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
112Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
113Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
114Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
115Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
116Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,44m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,44m3
118Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)171 điện cực (cọc)
119Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)54m
120Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)123,7kg
121Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)371 m
122Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)371 điện cực
123Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)601 m
124Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
125Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
126Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
127Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
128Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
129Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
130Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,510 cái
131Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
132Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
133Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
134Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,006tấn
135Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,006tấn
136Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0346tấn
137Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0346tấn
138Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
139Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
140Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
141Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2561 km cáp
142Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
143Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
144Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
145Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 ụ quầy
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,784m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,784m3
148Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 khung giá
149ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
150Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
151Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
D Trạm BTS TÂN AN 4 (QH-BMT-07)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=42mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,9702tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)54,381m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)610,8568m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)57bộ
6Bu lông Bld = 14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)216bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,164tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
25Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
30Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
31Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
33Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
49Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
65Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
66Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
74Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
75Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
76Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
77Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
78Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
79Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)710 m
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,588m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,588m3
82Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
83Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
84Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
85Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
86Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
87Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
90Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
91Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
92Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
93Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
94Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
99Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
103Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
105Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
106Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
107Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
108Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,88m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,88m3
110Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
111Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
112Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
113Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)511 m
114Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)801 m
116Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
117Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
118Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
119Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
120Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
121Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
122Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
123Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
124Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
125Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
126Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
127Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,007tấn
128Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,007tấn
129Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0508tấn
130Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0508tấn
131Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
132Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
133Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
134Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,3761 km cáp
135Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
136Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6cột
137Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 khung giá
138ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
139Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
E Trạm BTS ĐẠT LÝ 5 (QH-BMT - 01)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=42mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,9702tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)54,381m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)610,8568m
5Bu lông Bld = 20- L=85 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)57bộ
6Bu lông Bld = 14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)216bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,164tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Đền bù 10 cây hồ tiêuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10cây
22Phá dỡ hồ tiêu (2 CN bậc 3,0/7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2công nhân
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
28Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
32Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
33Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
34Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
36Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
49Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
52Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
56Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
68Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
69Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
77Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
78Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
79Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
80Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
81Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
82Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)510 m
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,588m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,588m3
85Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
86Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
87Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
88Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
89Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
90Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
91Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
92Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
93Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
94Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
95Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
96Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
97Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
102Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
103Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
106Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
107Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
108Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
109Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
110Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
111Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)34,72m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)34,72m3
113Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
114Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
115Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
116Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)561 m
117Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
118Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)691 m
119Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
120Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
121Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
122Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
123Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
124Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
125Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
126Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
127Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
128Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
129Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
130Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,043tấn
131Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,043tấn
132Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2618tấn
133Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2618tấn
134Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
135Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
136Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 bộ
137Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,9391 km cáp
138Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)27cột
139Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12cái
140Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15cột
141Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 khung giá
142ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
143Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
F Trạm BTS HÒA XUÂN 5 (CSHT 11)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=42mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,9702tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)54,381m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)610,8568m
5Bu lông Bld = 20- L=85 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)57bộ
6Bu lông Bld = 14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)216bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,164tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
25Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
30Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
31Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
33Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
49Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
65Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
66Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
74Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
75Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
76Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
77Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
78Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
79Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1010 m
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,764m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,764m3
82Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
83Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 bộ
84Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
85Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
86Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
87Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
90Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
91Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
92Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
93Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
94Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
99Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
103Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
105Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
106Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
107Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
108Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,88m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,88m3
110Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
111Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
112Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
113Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)511 m
114Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)801 m
116Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
117Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
118Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
119Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
120Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
121Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
122Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
123Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
124Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
125Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
126Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
127Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,033tấn
128Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,033tấn
129Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2273tấn
130Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2273tấn
131Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
132Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
133Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 bộ
134Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6841 km cáp
135Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
136Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
137Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31cột
138Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
139ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
140Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
G Trạm BTS UB XÃ HÒA XUÂN (HÒA XUÂN 4)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=42mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,9702tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)54,381m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)610,8568m
5Bu lông Bld = 20- L=85 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)57bộ
6Bu lông Bld = 14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)216bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,164tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
25Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
30Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
31Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
33Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
49Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
65Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
66Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
74Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
75Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
76Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
77Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
78Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
79Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)710 m
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
82Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
83Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
84Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
85Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
86Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
87Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
90Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
91Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
92Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
93Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
94Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
99Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
103Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
105Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
106Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
107Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
108Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,88m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,88m3
110Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
111Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
112Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
113Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)511 m
114Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)801 m
116Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
117Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
118Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
119Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
120Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
121Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
122Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
123Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
124Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
125Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
126Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
127Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,053tấn
128Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,053tấn
129Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2969tấn
130Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2969tấn
131Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
132Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
133Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71 bộ
134Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,1991 km cáp
135Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48cột
136Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)14cái
137Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cột
138Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 ụ quầy
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,568m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,568m3
141Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
142ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
143Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
144Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
H Trạm BTS EA KAO 4 (EA KAO 4)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=42mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,9924tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,311m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)807,9255m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)57bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)80bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)288bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1346tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,2013tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Tháo dỡ lưới thép B40YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71,6286m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2056tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,6971tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,73100m2
26Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1346tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,42m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)17,578m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,2726m3
30Sản xuất, lắp dựng cổngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,2m2
31Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
32Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
33Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
35Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2256100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1354tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,76m3
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)94cái
48Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
51Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
67Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
68Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
76Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
77Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
78Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
79Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
80Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
81Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)510 m
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,288m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,288m3
84Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
85Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
86Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
87Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
90Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
91Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
92Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
93Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
94Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
95Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
96Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
101Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
102Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
105Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
106Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
107Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
108Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
109Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
110Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)37,96m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)37,96m3
112Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
113Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
114Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)511 m
116Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
117Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)831 m
118Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24bộ
119Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19bộ
120Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
121Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
122Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
123Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
124Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
125Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,910 cái
126Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
127Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
128Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
129Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,017tấn
130Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,017tấn
131Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0967tấn
132Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0967tấn
133Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
134Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
135Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
136Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7161 km cáp
137Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5cột
138Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5cái
139Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11cột
140Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 khung giá
141ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
142Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
I Trạm BTS BUÔN CAM LEO 2 (CSHT 13)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,7119tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,741m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)595,9925m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)240bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1346tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,921tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Di chuyển 100 chậu cây cảnh phục vụ thi công trạmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2công
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)80,2032m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2003tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,786tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8192100m2
26Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1346tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,188m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21,898m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,8422m3
30Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
31Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
32Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
34Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2592100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1555tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,32m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)94cái
47Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,06100m
50Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
66Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
67Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
75Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
76Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
77Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
78Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
79Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
80Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)710 m
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
83Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
84Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
85Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
86Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
87Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
90Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
91Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
92Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
93Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
94Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
95Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
101Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
105Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
106Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
107Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
108Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
109Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,56m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,56m3
111Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
112Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
113Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
114Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)471 m
115Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
116Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)661 m
117Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
118Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19bộ
119Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
120Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
121Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
122Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
123Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
124Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,910 cái
125Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
126Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
127Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
128Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,027tấn
129Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,027tấn
130Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1844tấn
131Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1844tấn
132Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
133Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
134Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ
135Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,3661 km cáp
136Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cột
137Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cái
138Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18cột
139Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
140ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
141Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
J Trạm BTS HÒA XUÂN 4 (CSHT 10)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,7119tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,741m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)592,54m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)240bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1346tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,921tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Phá dỡ bụ tre gần khu vực trạmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2công
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71,3856m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,6771tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,712100m2
26Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1346tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,42m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)17,578m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,2726m3
30Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
31Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
32Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
34Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,192100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1152tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,2m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)80cái
47Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
50Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
66Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
67Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
75Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
76Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
77Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
78Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
79Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
80Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)710 m
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,288m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,288m3
83Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
84Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
85Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
86Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
87Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
90Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
91Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
92Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
93Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
94Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
95Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
101Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
105Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
106Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
107Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
108Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
109Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,44m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,44m3
111Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
112Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
113Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
114Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)491 m
115Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
116Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)721 m
117Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
118Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19bộ
119Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
120Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
121Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
122Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
123Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
124Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,910 cái
125Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
126Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
127Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
128Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,034tấn
129Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,034tấn
130Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2273tấn
131Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2273tấn
132Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
133Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
134Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 bộ
135Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6841 km cáp
136Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cột
137Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10cái
138Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)29cột
139Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
140ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
141Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,568m3
143Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 ụ quầy
144Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
K Trạm BTS HÒA THUẬN 3 (QH-BMT 10)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6952tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,041m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)452,5635m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)45bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)180bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,89tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmcâyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cây
22Đền bù 2 cây cà phêYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmgốcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1gốc
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
28Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
32Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
33Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
34Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
36Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
49Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
52Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
56Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
68Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
69Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
77Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
78Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
79Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
80Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
81Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
82Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)710 m
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
85Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
86Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
87Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
88Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
89Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
90Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
91Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
92Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
93Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
94Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
95Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
96Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
97Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
102Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
103Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
106Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
107Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
108Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
109Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
110Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
111Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
113Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
114Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
115Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
116Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)511 m
117Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
118Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)721 m
119Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
120Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
121Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
122Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
123Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
124Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
125Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
126Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
127Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
128Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
129Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
130Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,044tấn
131Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,044tấn
132Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2592tấn
133Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2592tấn
134Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
135Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
136Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 bộ
137Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,921 km cáp
138Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)39cột
139Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10cái
140Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cột
141Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
142ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
143Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
L Trạm BTS TÂN LỢI 5 (TÂN LỢI 6)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6952tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,041m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)452,5635m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)45bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)180bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,89tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
25Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
30Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
31Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
33Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
49Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
65Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
66Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
74Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
75Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
76Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
77Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
78Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
79Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3210 m
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,016m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,016m3
82Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cột
83Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71 bộ
84Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
85Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
86Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
87Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
90Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
91Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
92Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
93Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
94Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
99Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
103Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
105Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
106Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
107Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
108Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
110Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
111Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
112Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
113Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)511 m
114Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)721 m
116Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
117Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
118Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
119Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
120Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
121Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
122Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
123Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
124Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
125Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
126Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
127Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,042tấn
128Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,042tấn
129Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2585tấn
130Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2585tấn
131Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
132Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
133Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 bộ
134Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,9151 km cáp
135Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
136Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9cái
137Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)38cột
138Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
139ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
140Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
M Trạm BTS Ê CU BUA 2 (CSHT 9)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6952tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,041m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)452,5635m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)45bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)180bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,89tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
25Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
30Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
31Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
33Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
49Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
65Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
66Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
74Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
75Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
76Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
77Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
78Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
79Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1110 m
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,864m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,864m3
82Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
83Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 bộ
84Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
85Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
86Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
87Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
90Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
91Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
92Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
93Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
94Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
99Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
103Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
105Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
106Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
107Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
108Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
110Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
111Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
112Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
113Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)511 m
114Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)721 m
116Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
117Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
118Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
119Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
120Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
121Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
122Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
123Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
124Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
125Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
126Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
127Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,049tấn
128Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,049tấn
129Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2993tấn
130Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2993tấn
131Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
132Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
133Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71 bộ
134Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,2171 km cáp
135Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41cột
136Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10cái
137Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cột
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,784m3
139Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,784m3
141Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 khung giá
142ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
143Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
N Trạm BTS KHU DL ĐỒI THÔNG (QH-BMT - 0271)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,4368tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,411m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)379,923m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)39bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)45bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)180bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6305tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Tháo tấm lợp tônYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,354100m2
22Đền bù cây mít đang có quảYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cây
23Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmcâyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cây
24Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmgốcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1gốc
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
29Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
33Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
34Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
35Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
37Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
53Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6606m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
69Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
70Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,464m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,588m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,104m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,396m2
78Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
79Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
80Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,25m2
81Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
82Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
83Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1210 m
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,764m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,764m3
86Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
87Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 bộ
88Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
89Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
90Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
91Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
92Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
93Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
94Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
95Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
96Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
97Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
98Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
103Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
104Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
107Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
108Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
109Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
110Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
111Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
112Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,92m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,92m3
114Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
115Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
116Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
117Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)471 m
118Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
119Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)611 m
120Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
121Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
122Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
123Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
124Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
125Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
126Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
127Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
128Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
129Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
130Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
131Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,025tấn
132Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,025tấn
133Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1521tấn
134Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1521tấn
135Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
136Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
137Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 bộ
138Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,1271 km cáp
139Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12cột
140Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cái
141Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12cột
142Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
143ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
144Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
145Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 ụ quầy
146Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,352m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,352m3
O Trạm BTS HÒA PHÚ 5 (QH-BMT04)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=18mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,6438tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0435tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,028m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181,6m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
6Bu lông Bld = 14- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)96bộ
7Bu lông Bld = 10- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
8Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
9Bu lông Bld = 12- L=300 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
10Bu lông Bld = 10- L=70 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28bộ
11Bu lông Bld = 10- L=90 1ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=250 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Tăng đơ D20YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
14Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24bộ
15Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)144bộ
16Đệm cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24cái
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0914tấn
18Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,779tấn
19Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
20Bạt che chắn tại vị trí thi công trạm trong suốt thời gian thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60m2
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5100m2
23Keo Silicon X'traseal MC-201YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3tuýp
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,12m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,12m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1274100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0828tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2938tấn
29Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0914tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,9984m3
31Lỗ khoan hiltiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)38lỗ
32Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
33Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61m
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
35Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)810 m
36Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
37Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
38Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
39Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
40Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,08m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,08m3
42Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực (cọc)
43Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,54kg
44Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm Cáp đồng trầm M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 m
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 điện cực
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 điện cực
47Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)661 m
48Hóa chất San Earth M5CYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,38kg
49Bu lông các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16bộ
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201 m
51Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,110 cái
52Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,510 cái
53Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
54Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
55Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,39100m
57Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,03100m
58Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
59Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
60Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
61Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0027tấn
62Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0027tấn
63Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
64Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
65Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,021 km cáp
66Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
67ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 Tỷ đồng/ 2 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu); hoặc 1 hợp đồng về thi công mới nhà trạm BTS (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu) và 01 hợp đồng về thi công mới cáp quang (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng: yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng, có thời gian tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên theo chứng chỉ hành nghề;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại).Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng22
2 Đội trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 7 yêu cầu có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW Máy7
2 Máy trộn bê tông Máy7
3 Máy đo điện trở đất Máy1
4 Xe ô tải vận chuyển xe1
5 Máy hàn cáp sợi quang Máy1
6 Máy đo quang OTDR Máy1
7 Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ) xe1
8 Máy đầm dùi 1KW máy7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->