Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 11:55:00 đến ngày 2021-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,096,810,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 Tỷ đồng/ 2 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu); hoặc 1 hợp đồng về thi công mới nhà trạm BTS (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu) và 01 hợp đồng về thi công mới cáp quang (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng, có thời gian tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên theo chứng chỉ hành nghề;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại).Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tải vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng cơ sở hạ tầng và truyền dẫn cho 15 trạm BTS mạng VinaPhone Trung tâm Viễn thông Buôn Ma Thuột - Viễn thông Đắk Lắk năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Các thỏa thuận với bên cung cấp vật liệu, các thỏa thuận thuê phương tiện máy móc thiết bị thi công 2/ Bảng mô tả chi tiết vật tư cung cấp cho công trình và cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật Bảng số 23. *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt. 3/ Bằng tốt nghiêp phù hợp với ngành được đào tạo của nhân sự chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Số 06 đường Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Đắk Lắk, 06 đường Lê Duẩn – Phường Tân Tiến, Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Đắk Lắk. Tên đường, phố: 06 đường Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Tầng 1, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trương Văn Lâm Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Tầng 1, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS HOÀ THẮNG 3 (CSHT 1) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten tự đứng (chưa bao gồm bu lông) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,3861 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 198,289 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (Tính bằng 25% đơn giá) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,3861 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép sau khi lắp dựng thử (tính bằng 50% đơn giá NC lắp dựng thử) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,3861 | tấn |
| 6 | Bu lông Bld = 16- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 423 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 18- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 207 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 20- L=75 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 192 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 22- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 22- L=85 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 102 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Bu lông Bld = 12- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | bộ |
| 15 | Bu lông Bld = 12- L=330 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | bộ |
| 16 | Bu lông Bld = 14- L=208 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 17 | Mani | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 18 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 19 | Khóa cáp dây an toàn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1733 | tấn |
| 21 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,634 | tấn |
| 22 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4655 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,638 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0674 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4212 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2823 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,6 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,335 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48,63 | m3 |
| 31 | Lắp các kết cấu thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1733 | tấn |
| 32 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,0609 | tấn |
| 33 | Mỡ bôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | kg |
| 34 | Nhân công bôi mỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | CN3/7 |
| 35 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 36 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | 1 cột | |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái | |
| 38 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,12 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,072 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 82 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 83 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 10 m |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,176 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,176 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| 88 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 bộ |
| 89 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 90 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 92 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 93 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 94 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 95 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 98 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 105 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 109 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 110 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 112 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 113 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,44 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,44 | m3 |
| 115 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | 1 điện cực (cọc) |
| 116 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54 | m |
| 117 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 123,7 | kg |
| 118 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 37 | 1 m |
| 119 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 37 | 1 điện cực |
| 120 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54 | 1 m |
| 121 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 122 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 123 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 124 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 125 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 126 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 127 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 10 cái |
| 128 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 129 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 130 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 131 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | tấn |
| 132 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | bộ ODF |
| 133 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | tấn |
| 134 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2376 | tấn |
| 135 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2376 | tấn |
| 136 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 137 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 138 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 bộ |
| 139 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,76 | 1 km cáp |
| 140 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | cột |
| 141 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23 | cột |
| 143 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 ụ quầy |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,808 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,808 | m3 |
| 146 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 khung giá |
| 147 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 148 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 149 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | thanh |
| 150 | Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| B | Trạm BTS HÒA THẮNG 4 (THÔN 5 HÒA THẮNG) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten tự đứng (chưa bao gồm bu lông) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,3708 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 233,057 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (Tính bằng 25% đơn giá) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,3708 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép sau khi lắp dựng thử (tính bằng 50% đơn giá NC lắp dựng thử) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,3708 | tấn |
| 6 | Bu lông Bld = 16- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 423 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 18- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 219 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 20- L=75 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 192 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 22- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 189 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 22- L=85 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 150 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=20 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 14- L=28 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | bộ |
| 13 | Bu lông Bld = 14- L=24 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | bộ |
| 14 | Bu lông Bld = 12- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 56 | bộ |
| 15 | Bu lông Bld = 12- L=330 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | bộ |
| 16 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | bộ |
| 17 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 18 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 19 | Mani | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m |
| 20 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Khóa cáp dây an toàn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1733 | tấn |
| 24 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,618 | tấn |
| 25 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5069 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,672 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,439 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2962 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,764 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,067 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 52,904 | m3 |
| 34 | Lắp các kết cấu thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1733 | tấn |
| 35 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,5749 | tấn |
| 36 | Mỡ bôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | kg |
| 37 | Nhân công bôi mỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | CN3/7 |
| 38 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 39 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái | |
| 41 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,12 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,072 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 85 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 86 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 87 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 10 m |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| 91 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 93 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 95 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 96 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 97 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 98 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 101 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 102 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 108 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 112 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 113 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 114 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 115 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 116 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,44 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,44 | m3 |
| 118 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | 1 điện cực (cọc) |
| 119 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54 | m |
| 120 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 123,7 | kg |
| 121 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 37 | 1 m |
| 122 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 37 | 1 điện cực |
| 123 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | 1 m |
| 124 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 125 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 126 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 127 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 128 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 129 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 130 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 10 cái |
| 131 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 132 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 133 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 134 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,026 | tấn |
| 135 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,026 | tấn |
| 136 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1735 | tấn |
| 137 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1735 | tấn |
| 138 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 139 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 140 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1 bộ |
| 141 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,285 | 1 km cáp |
| 142 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cột |
| 143 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 22 | cột |
| 145 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 khung giá |
| 146 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 147 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| C | Trạm BTS HÒA THẮNG 5 (QH-BMT 02/72) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten tự đứng (chưa bao gồm bu lông) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,3708 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 233,057 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (Tính bằng 25% đơn giá) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,3708 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép sau khi lắp dựng thử (tính bằng 50% đơn giá NC lắp dựng thử) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,3708 | tấn |
| 6 | Bu lông Bld = 16- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 423 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 18- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 219 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 20- L=75 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 192 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 22- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 189 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 22- L=85 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 150 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=20 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 14- L=28 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | bộ |
| 13 | Bu lông Bld = 14- L=24 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | bộ |
| 14 | Bu lông Bld = 12- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 56 | bộ |
| 15 | Bu lông Bld = 12- L=330 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | bộ |
| 16 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | bộ |
| 17 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 18 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 19 | Mani | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m |
| 20 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Khóa cáp dây an toàn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1733 | tấn |
| 24 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,618 | tấn |
| 25 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5069 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,672 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,439 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2962 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,764 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,067 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 52,904 | m3 |
| 34 | Lắp các kết cấu thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1733 | tấn |
| 35 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,5749 | tấn |
| 36 | Mỡ bôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | kg |
| 37 | Nhân công bôi mỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | CN3/7 |
| 38 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 39 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái | |
| 41 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,12 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,072 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 85 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 86 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 87 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 10 m |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| 91 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 93 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 95 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 96 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 97 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 98 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 101 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 102 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 108 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 112 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 113 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 114 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 115 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 116 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,44 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,44 | m3 |
| 118 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | 1 điện cực (cọc) |
| 119 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54 | m |
| 120 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 123,7 | kg |
| 121 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 37 | 1 m |
| 122 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 37 | 1 điện cực |
| 123 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | 1 m |
| 124 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 125 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 126 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 127 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 128 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 129 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 130 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 10 cái |
| 131 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 132 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 133 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 134 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,006 | tấn |
| 135 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,006 | tấn |
| 136 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0346 | tấn |
| 137 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0346 | tấn |
| 138 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 139 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 140 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 141 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,256 | 1 km cáp |
| 142 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cột |
| 143 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| 145 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 ụ quầy |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,784 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,784 | m3 |
| 148 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 khung giá |
| 149 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 150 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 151 | Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| D | Trạm BTS TÂN AN 4 (QH-BMT-07) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9702 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54,381 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 610,8568 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 57 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld = 14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 216 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,164 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,77 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1672 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,541 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5572 | 100m2 |
| 25 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,986 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40,613 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 31 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1728 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1037 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,88 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 77 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 78 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 10 m |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,588 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,588 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 83 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 85 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 87 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 90 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 93 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 94 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 100 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 104 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 105 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 106 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 107 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 108 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36,88 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36,88 | m3 |
| 110 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 111 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 112 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 113 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 51 | 1 m |
| 114 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 115 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 80 | 1 m |
| 116 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 117 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 118 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 119 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 120 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 121 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 122 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 123 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 124 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 125 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 126 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 127 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,007 | tấn |
| 128 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,007 | tấn |
| 129 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0508 | tấn |
| 130 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0508 | tấn |
| 131 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 132 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 133 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 134 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,376 | 1 km cáp |
| 135 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | cột |
| 137 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 khung giá |
| 138 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 139 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| E | Trạm BTS ĐẠT LÝ 5 (QH-BMT - 01) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9702 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54,381 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 610,8568 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=85 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 57 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld = 14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 216 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,164 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Đền bù 10 cây hồ tiêu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cây |
| 22 | Phá dỡ hồ tiêu (2 CN bậc 3,0/7) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | công nhân |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,77 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1672 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,541 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5572 | 100m2 |
| 28 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,986 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40,613 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 33 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 34 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 36 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1728 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1037 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,88 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 80 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 81 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 82 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 10 m |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,588 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,588 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 86 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 87 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 88 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 90 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 91 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 92 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 93 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 96 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 103 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 107 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 108 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 109 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 110 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 111 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 34,72 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 34,72 | m3 |
| 113 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 114 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 115 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 116 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 56 | 1 m |
| 117 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 118 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 69 | 1 m |
| 119 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | bộ |
| 120 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 121 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 122 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 123 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 124 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 125 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 126 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 127 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 128 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 129 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 130 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,043 | tấn |
| 131 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,043 | tấn |
| 132 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2618 | tấn |
| 133 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2618 | tấn |
| 134 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 135 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 136 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 bộ |
| 137 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,939 | 1 km cáp |
| 138 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27 | cột |
| 139 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | cột |
| 141 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 khung giá |
| 142 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 143 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| F | Trạm BTS HÒA XUÂN 5 (CSHT 11) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9702 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54,381 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 610,8568 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=85 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 57 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld = 14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 216 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,164 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,77 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1672 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,541 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5572 | 100m2 |
| 25 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,986 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40,613 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 31 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1728 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1037 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,88 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 77 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 78 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 10 m |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,764 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,764 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cột |
| 83 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 85 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 87 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 90 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 93 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 94 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 100 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 104 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 105 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 106 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 107 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 108 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36,88 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36,88 | m3 |
| 110 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 111 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 112 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 113 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 51 | 1 m |
| 114 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 115 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 80 | 1 m |
| 116 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 117 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 118 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 119 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 120 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 121 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 122 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 123 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 124 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 125 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 126 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 127 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,033 | tấn |
| 128 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,033 | tấn |
| 129 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2273 | tấn |
| 130 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2273 | tấn |
| 131 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 132 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 133 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 bộ |
| 134 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,684 | 1 km cáp |
| 135 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 136 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 31 | cột |
| 138 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 khung giá |
| 139 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 140 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| G | Trạm BTS UB XÃ HÒA XUÂN (HÒA XUÂN 4) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9702 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54,381 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 610,8568 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=85 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 57 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld = 14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 216 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,164 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,77 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1672 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,541 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5572 | 100m2 |
| 25 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,986 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40,613 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 31 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1728 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1037 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,88 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 77 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 78 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 10 m |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| 83 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 85 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 87 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 90 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 93 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 94 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 100 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 104 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 105 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 106 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 107 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 108 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36,88 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36,88 | m3 |
| 110 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 111 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 112 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 113 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 51 | 1 m |
| 114 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 115 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 80 | 1 m |
| 116 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 117 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 118 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 119 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 120 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 121 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 122 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 123 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 124 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 125 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 126 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 127 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,053 | tấn |
| 128 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,053 | tấn |
| 129 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2969 | tấn |
| 130 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2969 | tấn |
| 131 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 132 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 133 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 1 bộ |
| 134 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,199 | 1 km cáp |
| 135 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | cột |
| 136 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cột |
| 138 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 ụ quầy |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,568 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,568 | m3 |
| 141 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 khung giá |
| 142 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 143 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 144 | Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| H | Trạm BTS EA KAO 4 (EA KAO 4) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9924 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,311 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 807,9255 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 57 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld =14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 80 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 288 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1346 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,2013 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Tháo dỡ lưới thép B40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 71,6286 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6971 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,73 | 100m2 |
| 26 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1346 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,42 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17,578 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 52,2726 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cổng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 32 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 33 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái | |
| 35 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2256 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1354 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,76 | m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 79 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 80 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 10 m |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,288 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,288 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 85 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 86 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 87 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 90 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 91 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 92 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 95 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 96 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 102 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 106 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 107 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 108 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 109 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 110 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 37,96 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 37,96 | m3 |
| 112 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 113 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 114 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 115 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 51 | 1 m |
| 116 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 117 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 83 | 1 m |
| 118 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | bộ |
| 119 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | bộ |
| 120 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 121 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 122 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 123 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 124 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 125 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9 | 10 cái |
| 126 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 127 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 128 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 129 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | tấn |
| 130 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | tấn |
| 131 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0967 | tấn |
| 132 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0967 | tấn |
| 133 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 134 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 135 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 bộ |
| 136 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,716 | 1 km cáp |
| 137 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | cột |
| 138 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11 | cột |
| 140 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 khung giá |
| 141 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 142 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| I | Trạm BTS BUÔN CAM LEO 2 (CSHT 13) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7119 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47,741 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 595,9925 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld =14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 240 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1346 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,921 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Di chuyển 100 chậu cây cảnh phục vụ thi công trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | công |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 80,2032 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2003 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,786 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8192 | 100m2 |
| 26 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1346 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,188 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,898 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,8422 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 31 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 32 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái | |
| 34 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2592 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1555 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,32 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 78 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 79 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 10 m |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| 84 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 bộ |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 86 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 90 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 91 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 94 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 95 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 101 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 105 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 106 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 108 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 109 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,56 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,56 | m3 |
| 111 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 112 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 113 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 114 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47 | 1 m |
| 115 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 116 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 66 | 1 m |
| 117 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 118 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | bộ |
| 119 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 120 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 121 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 122 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 123 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 124 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9 | 10 cái |
| 125 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 126 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 127 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 128 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,027 | tấn |
| 129 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,027 | tấn |
| 130 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1844 | tấn |
| 131 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1844 | tấn |
| 132 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 133 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 134 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1 bộ |
| 135 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,366 | 1 km cáp |
| 136 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | cột |
| 137 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cột |
| 139 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 khung giá |
| 140 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 141 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| J | Trạm BTS HÒA XUÂN 4 (CSHT 10) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7119 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47,741 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 592,54 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld =14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 240 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1346 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,921 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Phá dỡ bụ tre gần khu vực trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | công |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 71,3856 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6771 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,712 | 100m2 |
| 26 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1346 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,42 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17,578 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 52,2726 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 31 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 32 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái | |
| 34 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,192 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1152 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,2 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 80 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 78 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 79 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 10 m |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,288 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,288 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 84 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 86 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 90 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 91 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 94 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 95 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 101 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 105 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 106 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 108 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 109 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35,44 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35,44 | m3 |
| 111 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 112 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 113 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 114 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49 | 1 m |
| 115 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 116 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | 1 m |
| 117 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 118 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | bộ |
| 119 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 120 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 121 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 122 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 123 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 124 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9 | 10 cái |
| 125 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 126 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 127 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 128 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,034 | tấn |
| 129 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,034 | tấn |
| 130 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2273 | tấn |
| 131 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2273 | tấn |
| 132 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 133 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 134 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 bộ |
| 135 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,684 | 1 km cáp |
| 136 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cột |
| 137 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 29 | cột |
| 139 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 khung giá |
| 140 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 141 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,568 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 ụ quầy |
| 144 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| K | Trạm BTS HÒA THUẬN 3 (QH-BMT 10) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,6952 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47,041 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 452,5635 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld =14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 45 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 180 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,89 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmcây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cây |
| 22 | Đền bù 2 cây cà phê | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cây |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmgốc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | gốc |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,77 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1672 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,541 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5572 | 100m2 |
| 28 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,986 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40,613 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 33 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 34 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1728 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1037 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,88 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 80 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 81 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 82 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 10 m |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| 86 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 bộ |
| 87 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 88 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 90 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 91 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 92 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 93 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 96 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 103 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 107 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 108 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 109 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 110 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 111 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35,8 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35,8 | m3 |
| 113 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 114 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 115 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 116 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 51 | 1 m |
| 117 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 118 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | 1 m |
| 119 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | bộ |
| 120 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 121 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 122 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 123 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 124 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 125 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 126 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 127 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 128 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 129 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 130 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,044 | tấn |
| 131 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,044 | tấn |
| 132 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2592 | tấn |
| 133 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2592 | tấn |
| 134 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 135 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 136 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 bộ |
| 137 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,92 | 1 km cáp |
| 138 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39 | cột |
| 139 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cột |
| 141 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 khung giá |
| 142 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 143 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| L | Trạm BTS TÂN LỢI 5 (TÂN LỢI 6) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,6952 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47,041 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 452,5635 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld =14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 45 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 180 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,89 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,77 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1672 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,541 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5572 | 100m2 |
| 25 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,986 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40,613 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 31 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1728 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1037 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,88 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 77 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 78 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32 | 10 m |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,016 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,016 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | cột |
| 83 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 85 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 87 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 90 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 93 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 94 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 100 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 104 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 105 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 106 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 107 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 108 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35,8 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35,8 | m3 |
| 110 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 111 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 112 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 113 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 51 | 1 m |
| 114 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 115 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | 1 m |
| 116 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | bộ |
| 117 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 118 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 119 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 120 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 121 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 122 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 123 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 124 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 125 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 126 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 127 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,042 | tấn |
| 128 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,042 | tấn |
| 129 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2585 | tấn |
| 130 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2585 | tấn |
| 131 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 132 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 133 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 bộ |
| 134 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,915 | 1 km cáp |
| 135 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cột |
| 136 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 38 | cột |
| 138 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 khung giá |
| 139 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 140 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| M | Trạm BTS Ê CU BUA 2 (CSHT 9) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,6952 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47,041 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 452,5635 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld =14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 45 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 180 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,89 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,77 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1672 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,541 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5572 | 100m2 |
| 25 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,986 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40,613 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 31 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1728 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1037 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,88 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 77 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 78 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11 | 10 m |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,864 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,864 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cột |
| 83 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 85 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 87 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 90 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 93 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 94 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 100 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 104 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 105 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 106 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 107 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 108 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35,8 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35,8 | m3 |
| 110 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 111 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 112 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 113 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 51 | 1 m |
| 114 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 115 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | 1 m |
| 116 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | bộ |
| 117 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 118 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 119 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 120 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 121 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 122 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 123 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 124 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 125 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 126 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 127 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,049 | tấn |
| 128 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,049 | tấn |
| 129 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2993 | tấn |
| 130 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2993 | tấn |
| 131 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 132 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 133 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 1 bộ |
| 134 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,217 | 1 km cáp |
| 135 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 41 | cột |
| 136 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | cột |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,784 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,784 | m3 |
| 141 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 khung giá |
| 142 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 143 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| N | Trạm BTS KHU DL ĐỒI THÔNG (QH-BMT - 0271) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=30m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4368 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0742 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40,411 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 379,923 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld =14- L=50 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 45 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=170 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 18- L=320 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 16- L=60 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 14- L=300 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Vít nở M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 14 | Tăng đơ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | bộ |
| 15 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | bộ |
| 16 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 180 | bộ |
| 17 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 19 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,6305 | tấn |
| 20 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,354 | 100m2 |
| 22 | Đền bù cây mít đang có quả | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cây |
| 23 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmcây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmgốc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | gốc |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,77 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1672 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,541 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5572 | 100m2 |
| 29 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1194 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,986 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40,613 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 34 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,1 | 1m |
| 35 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 37 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ đèn |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1728 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1037 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,88 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,988 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,26 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,748 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,24 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,6606 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0396 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0329 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0644 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0713 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,7128 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1506 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0202 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5682 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0405 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0928 | 100m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,464 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,588 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,808 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,49 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,104 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,396 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,364 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,688 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cửa lưới cống côn trùng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | m2 |
| 81 | Khóa cửa + chốt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 82 | Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | CN3/7 |
| 83 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | 10 m |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,764 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,764 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cột |
| 87 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 89 | Vỏ tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 91 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 92 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 93 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 94 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bị | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thiết bị |
| 97 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 104 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 108 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 109 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 111 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 112 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,92 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,92 | m3 |
| 114 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 điện cực (cọc) |
| 115 | Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67,5 | m |
| 116 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 152,74 | kg |
| 117 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47 | 1 m |
| 118 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | 1 điện cực |
| 119 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 61 | 1 m |
| 120 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | bộ |
| 121 | Bld=10 - L60 - 2 êcu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | bộ |
| 122 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 m |
| 123 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 124 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 125 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 tấm |
| 126 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 127 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 128 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 129 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 130 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 131 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,025 | tấn |
| 132 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,025 | tấn |
| 133 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1521 | tấn |
| 134 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1521 | tấn |
| 135 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 136 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 137 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 bộ |
| 138 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,127 | 1 km cáp |
| 139 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | cột |
| 140 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | cột |
| 142 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 khung giá |
| 143 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 144 | Giá dự trữ cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 145 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 ụ quầy |
| 146 | Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cột |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,352 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,352 | m3 |
| O | Trạm BTS HÒA PHÚ 5 (QH-BMT04) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co H=18m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6438 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0435 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,028 | m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 181,6 | m |
| 5 | Bu lông Bld = 20- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | bộ |
| 6 | Bu lông Bld = 14- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 96 | bộ |
| 7 | Bu lông Bld = 10- L=80 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 8 | Bu lông Bld = 12- L=40 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 9 | Bu lông Bld = 12- L=300 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | bộ |
| 10 | Bu lông Bld = 10- L=70 2ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28 | bộ |
| 11 | Bu lông Bld = 10- L=90 1ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông Bld = 12- L=250 4ecu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Tăng đơ D20 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | bộ |
| 14 | Ma ní | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | bộ |
| 15 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 144 | bộ |
| 16 | Đệm cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0914 | tấn |
| 18 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,779 | tấn |
| 19 | Chi phí vận chuyển vật tư | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | trạm |
| 20 | Bạt che chắn tại vị trí thi công trạm trong suốt thời gian thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 50 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 100m2 |
| 23 | Keo Silicon X'traseal MC-201 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | tuýp |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,12 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,12 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1274 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0828 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2938 | tấn |
| 29 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0914 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9984 | m3 |
| 31 | Lỗ khoan hilti | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 38 | lỗ |
| 32 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 33 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 10 m |
| 36 | Giá đỡ bình chữa cháy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | giá |
| 37 | Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bình |
| 39 | Bộ tiêu lệnh | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,08 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,08 | m3 |
| 42 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực (cọc) |
| 43 | Khung thép L40x4 mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,54 | kg |
| 44 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm Cáp đồng trầm M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 m |
| 45 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 điện cực |
| 46 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 điện cực |
| 47 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 66 | 1 m |
| 48 | Hóa chất San Earth M5C | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36,38 | kg |
| 49 | Bu lông các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | bộ |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1 m |
| 51 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1 | 10 cái |
| 52 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 10 cái |
| 53 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 54 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 55 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,39 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,03 | 100m |
| 58 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 59 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 60 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 61 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0027 | tấn |
| 62 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0027 | tấn |
| 63 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1 | tấn |
| 64 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1 | tấn |
| 65 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 1 km cáp |
| 66 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 khung giá |
| 67 | ODF 48FO loại gắn trên Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 Tỷ đồng/ 2 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu); hoặc 1 hợp đồng về thi công mới nhà trạm BTS (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu) và 01 hợp đồng về thi công mới cáp quang (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng: yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng, có thời gian tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên theo chứng chỉ hành nghề;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại).Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng | 2 | 2 |
| 2 | Đội trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công | 7 | yêu cầu có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW | Máy | 7 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy | 7 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Máy | 1 |
| 4 | Xe ô tải vận chuyển | xe | 1 |
| 5 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy | 1 |
| 6 | Máy đo quang OTDR | Máy | 1 |
| 7 | Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ) | xe | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1KW | máy | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi