Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965361-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210965282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 12:25:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,037,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.556276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511255E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường láng nhựa; rãnh thoát nước dọc, cống bản.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.526.262.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.578.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ ngã ba nhà ông Tiệp thôn Cầu Thôn đến ngã ba nhà Ông Bắc thôn Tiều Xá 2 xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc; Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc , địa chỉ: UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc; Địa chỉ: xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long 68. (Địa chỉ: SN 53, phố Đạo Sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Khu I, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc , địa chỉ: UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc; Địa chỉ: xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý II năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc; Địa chỉ: xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Cầu Lộc. + Địa chỉ: Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0919.416.700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Khu I, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II (95%KL)Theo hồ sơ TK BVTC0,9406100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Theo hồ sơ TK BVTC4,95051m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC5,8911100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ TK BVTC1,1171100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ TK BVTC0,0588100m3
6Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK BVTC4,3311100m2
7Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK BVTC4,3311100m2
8Cào xước, tạo nhám mặt đường láng nhựa cũTheo hồ sơ TK BVTC6.250,58m2
9Thi công bù vênh mặt đường đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TK BVTC62,5058100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TK BVTC66,8369100m2
B HM: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Theo hồ sơ TK BVTC146,59451m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (95%KL)Theo hồ sơ TK BVTC27,853100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC16,1164100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK BVTC13,0167100m3
5Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TK BVTC200,62m3
6Ván khuôn thép rãnh bê tông lótTheo hồ sơ TK BVTC8,598100m2
7Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC300,93m3
8Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC429,9m3
9Ván khuôn gỗ tường rãnhTheo hồ sơ TK BVTC57,32100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TK BVTC173,92m2
11Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TK BVTC28,66100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC6,2192tấn
13Bê tông mũ mố rãnh đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC137,57m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TK BVTC13,4129100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC27,1124tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC240,74m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK BVTC2.866cái
C HM: CỐNG BẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo hồ sơ TK BVTC2,1m3
2Phá dỡ gạch xây cống cũ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC33,76m3
3Đào móng công trình = TC, đất cấp III (5% thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC8,873m3
4Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III (95% bằng máy)Theo hồ sơ TK BVTC1,6859100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK BVTC0,7098100m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TK BVTC7,18m3
7Bê tông tường đầu + tường cánh, thân cống, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ TK BVTC34,5m3
8Bê tông móng + sân cống, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ TK BVTC33,02m3
9Ván khuôn cốngTheo hồ sơ TK BVTC1,635100m2
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK BVTC2,64m3
11Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ TK BVTC0,0536tấn
12Bê tông phủ bản M300, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC1,38m3
13Bê tông bản mặt cống M250Theo hồ sơ TK BVTC4,2m3
14Gia công cốt thép bản cống DTheo hồ sơ TK BVTC0,0961tấn
15Gia công cốt thép bản cống D>10mmTheo hồ sơ TK BVTC0,2364tấn
16Ván khuôn bản cốngTheo hồ sơ TK BVTC0,1628100m2
17Lắp đặt tấm bản bằng máyTheo hồ sơ TK BVTC10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.556276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511255E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường láng nhựa; rãnh thoát nước dọc, cống bản.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.526.262.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.578.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
2 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn. Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo5
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
9 Máy hàn điện - công suất: 23 kW Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->