Gói thầu: XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục Đại đội Tân Hưng, Vĩnh Hưng và Ban CHQS huyện Vĩnh Hưng + Hạ tầng kỹ thuật kèm theo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966038-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT
Tên gói thầu XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục Đại đội Tân Hưng, Vĩnh Hưng và Ban CHQS huyện Vĩnh Hưng + Hạ tầng kỹ thuật kèm theo
Số hiệu KHLCNT 20210706252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-26 23:02:00 đến ngày 2021-10-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,928,749,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 208,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC công trình dân dụng. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 20 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước 1HP
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo bộ 42 chân
- Đặc điểm thiết bị thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT
E-CDNT 1.2 XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục Đại đội Tân Hưng, Vĩnh Hưng và Ban CHQS huyện Vĩnh Hưng + Hạ tầng kỹ thuật kèm theo
Cải tạo, sửa chữa 05 Đại đội biên giới, Đại đội Công binh và Ban chỉ huy quân sự huyện Vĩnh Hưng/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An/Quân khu 7
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT , địa chỉ: 12eE/3, KHU PHỐ BÌNH ĐÁNG, PHƯỜNG BÌNH HÒA, THỊ XÃ THUẬN AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH TV Thiết kế Kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thiên Phúc; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu tư Xây Dựng Khải Đạt;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT , địa chỉ: 12eE/3, KHU PHỐ BÌNH ĐÁNG, PHƯỜNG BÌNH HÒA, THỊ XÃ THUẬN AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2018-2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 208.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu tư Xây Dựng Khải Đạt, Địa chỉ: Số 12e/3 Khu Phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Bình Dương; Sđt: 0901.257.825
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ CHQS tỉnh Long An; Địa chỉ: 175 Quốc Lộ 62, phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ BCH ĐẠI ĐỘI (cBB TÂN HƯNG)
1Phát cỏ, chặt cây, dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,2018100m2
2Cào bỏ lớp hữu cơ trên mặt đất tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công220,18m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công62,3675100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2597100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công0,14m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,88m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0851100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2048100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0903100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công9,9933m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công11,4998m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3945tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4332100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công9,5575m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,6408100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2036tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7214tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công29,0717m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7777100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7473tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công4,1031tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3607100m2
23Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0774100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công18,911m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công24,6986m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8111tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,72tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,72tấn
29Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3,4936tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3,4936tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công59,6484m2
32Gia công, lắp dựng ti giằng xà gồ D12 + đệm cao su và ốc hãmTheo thiết kế bản vẽ thi công162Bộ
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công7,9425m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0957100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4037m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4565100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5265tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4777tấn
39CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công348vt
40Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công13,9289m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công10,8194m3
42Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,459m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7079m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3014m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1296m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,57m3
47Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công24,4467m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,0672m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công13,522m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,6m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công186,371m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công455,1383m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công84,2925m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công35,51m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công8,16m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công11,725m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công233,239m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công79,9m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công192,28m
60Cắt ron lõm trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công19,76m
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công641,5093m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công438,669m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công209,1945m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công870,9838m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công132,735m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công53,03m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công16,625m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,89m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công67,8m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công7,9267m2
71Công tác ốp chẻ vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công52,74m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công5,679m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công14,619m2
74Ốp đá len bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công1,224m2
75Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công16,625m2
76Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm giậc cấp trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công34,454m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công34,32m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công34,32m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công34,32m2
80Cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,64m2
81Cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18,7m2
82Cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7m2
83Cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công17,16m2
84Cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6m2
85SX cửa thăm mái, khung sắt, Lamri nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công0,64m2
86SX Khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công20,76m2
87SXLD khóa chốt cửa đi nhôm kính, sắt kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công16Bộ
88SXLD khóa chốt cửa sổ nhôm kính, sắt kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công15Bộ
89GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công19bộ
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công49,74m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công20,76m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công20,76m2
93Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3657100m2
94Lợp ngói bòTheo thiết kế bản vẽ thi công32md
95Máng tôn tụ thủyTheo thiết kế bản vẽ thi công13,47m
96SXLĐ Quân hiệu R400 hợp kim nhôm dày 4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
97Lắp đặt biển tên + số nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
98Lắp đặt biển tên + số phòngTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
99Đắp chữ nổi bằng xi măng cao 300Theo thiết kế bản vẽ thi công9chữ
100Đắp chữ nổi bằng xi măng cao 180Theo thiết kế bản vẽ thi công7chữ
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công4,7531100m2
102Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công18bộ
103Lắp đặt đèn Downlight âm trần 9wTheo thiết kế bản vẽ thi công16bộ
104Lắp đặt đèn Led hất trần 11w/mTheo thiết kế bản vẽ thi công20m
105Lắp đặt đèn Led ốp trần 14wTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
106Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
107Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
108Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
110Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công31cái
111Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công120m
112Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công210m
113Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công735m
114Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công945m
115Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
116Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công70m
117Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công560m
118Lắp đặt MCB-2P 50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
119Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
120Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + Đế + Mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
121Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
122Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
123Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 20 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
124Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
125Cáp đồng trần 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
126Lắp đặt các loại đồng hồ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
127Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Mồi
128Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
129Phụ kiện hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
130Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
131Đế đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
133Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
134Bộ đếm sétTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
135Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo thiết kế bản vẽ thi công9cọc
136GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
137Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
138Lắp đặt đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
139Cáp điện thoại CAT 3Theo thiết kế bản vẽ thi công66m
140Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
141Phụ kiện cho hệ thống điện nhẹTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
142Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
143Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
144Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
145Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
146Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
147Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
148Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
149Lắp đặt gương soi 500x900Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
150Lắp đặt kệ kính 120x500Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
151Lắp đặt móc treo đồTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
152Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
153Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
154Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
159Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
160Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
161Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
162Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
167Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
168Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
169Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
170Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
171Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
172Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
173Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
174Lắp đặt mối nối mềm đường kính 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
175Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
176Bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
177Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
178Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
179Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công10,5925100m
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1784100m3
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0562100m3
182Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,009100m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1369m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0199100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1863tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
188Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
189Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
191Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
192Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
193Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
194Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
195Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công26cái
196Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
197Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
198Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,67100m
199Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
200Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
201Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
202Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
203Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
204Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
205Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
206Lắp đặt tê uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
207Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
208Lắp đặt tê uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
209Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
210Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
211Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
212Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
213Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
214Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công47cái
215Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công53cái
216Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
217Lắp đặt măng sông uPVC Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
218Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
219Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
220Lắp đặt con thỏ Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
221Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
B XÂY MỚI NHÀ ĂN 100 CHỖ (cBB TÂN HƯNG)
1Phát cỏ, chặt cây, dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,082100m2
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công66,6306100m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2144100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1349m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công3,66m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0296100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2227100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5337100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công11,526m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công11,1413m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4478tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6936100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công10,8117m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8677100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2648tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7939tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công29,9364m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,7088100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6757tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6625tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,1473100m2
22Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2,9087100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công29,087m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công21,4528m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2465tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công8,855tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công8,855tấn
28Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công2,6023tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công2,6023tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công289,4648m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công3,9074m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,604100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,0196m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5012tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4025tấn
36SXLD bu long neo cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công64cấu kiện
37Rót vữa sika grout chân cột thépTheo thiết kế bản vẽ thi công16cột
38CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công672vt
39Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công15,4951m3
40Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công7,9944m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,74m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2636m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1016m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2496m3
45Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công24,4224m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công22,1022m3
47Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,392m3
48Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1716m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công216,8025m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công545,85m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công71,0268m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công254,3m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công6,05m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công20,68m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công91,6m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công128,45m
57Đắp chữ nổi bằng xi măng cao 300Theo thiết kế bản vẽ thi công5chữ
58Đắp chữ nổi bằng xi măng cao 180Theo thiết kế bản vẽ thi công7chữ
59Cắt ron lõm trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công41,76m
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công532,2925m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công496,1098m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công244,5775m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công789,5948m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công128,35m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công95,74m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công45,94m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công11,494m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công15,1506m2
69Ốp đá len bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công2,25m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công125,17m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công98,14m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công5,18m2
73Công tác ốp chẻ vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công39,042m2
74Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,61m2
75Trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm giậc cấp trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công125,928m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công166,12m2
77Xoa nền kẻ ronTheo thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
78Cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15,4m2
79Cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12,1m2
80Cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,3m2
81Cửa sắt kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công21,72m2
82Cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,72m2
83Khung lưới chống con trùngTheo thiết kế bản vẽ thi công8,76m2
84SX Khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công22,08m2
85SXLD khóa chốt cửa đi nhôm kính, sắt kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công13Bộ
86Sản xuất lắp dựng khóa, chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công17bộ
87GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công13bộ
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công84,08m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công30,84m2
90SXLD tấm Compact LaminateTheo thiết kế bản vẽ thi công0,48m2
91Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,9983100m2
92Lợp ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công40,2md
93SXLD tấm PolycacbonatTheo thiết kế bản vẽ thi công24,84m2
94SXLD nắp mương nước inox 304 (20x20x1.2)Theo thiết kế bản vẽ thi công11,12m2
95SXLD tấm CemboardTheo thiết kế bản vẽ thi công5,2127m2
96Máng tôn tụ thủyTheo thiết kế bản vẽ thi công10,5m
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,4236100m2
98Lắp đặt đèn Led Tube đôi 1m2 2x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
99Lắp đặt đèn Led Tube đơn 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
100Lắp đặt đèn Led ốp trần 14wTheo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
101Lắp đặt đèn Downlight 9wTheo thiết kế bản vẽ thi công38bộ
102Lắp đặt đèn Led hất trần 11w/mTheo thiết kế bản vẽ thi công62m
103Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
104Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
105Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
107Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V+ đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
108Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
109Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công25m
110Kéo rải cáp điện Cu/PVC 3x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
111Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công950m
112Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.150m
113Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công25m
114Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
115Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công700m
116Lắp đặt ống điện HDPE găn xoắn D30/40Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
117Lắp đặt MCB-3P 50A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
118Lắp đặt MCB-3P 40A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
119Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
120Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA + Đế + Mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
121Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
122Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
123Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 22 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
124Lắp đặt MCB-3P 40A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
125Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
126Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
127Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
128Cáp đồng trần 16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
129Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Mồi
130Phụ kiện hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
131Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
132Đế đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
133Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
134Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
135Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo thiết kế bản vẽ thi công9cọc
136GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
137Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
138Lắp đặt đếTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
139Cáp điện thoại UTP 2P CAT 3Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
140Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
141Phụ kiện cho hệ thống điện nhẹTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
142Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
143Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
144Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
145Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
146Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
147Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
148Lắp đặt vòi xả D20Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
149Lắp đặt vòi xả D25Theo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
150Lắp đặt gương soi 500x900Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
151Lắp đặt kệ kính 120x500Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
152Lắp đặt móc treo đồTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
153Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
154Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
155Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
160Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
161Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
162Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
163Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
164Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
172Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
173Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
174Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
175Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
176Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
177Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
178Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
179Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
181Bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
182Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
183Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
184Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công10,5925100m
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,214100m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0822100m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6215m3
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,009100m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1369m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0199100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1231tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
193Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
194Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
196Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
197Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
198Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
199Lắp đặt ống STK Ø76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
200Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
201Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
202Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
203Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
204Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
205Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
206Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
207Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
208Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
209Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
210Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
211Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
212Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
213Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
214Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
215Lắp đặt tê uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
216Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
217Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
218Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
219Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
220Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
221Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
222Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
223Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
224Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
225Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
226Lắp đặt con thỏ Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
227Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
228Lắp đặt quả cầu Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
C SỬA CHỮA NHÀ Ở CHIẾN SĨ TRUNG ĐỘI (NHÀ SỐ 2 cBB TÂN HƯNG)
1Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế bản vẽ thi công2,1087100m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,141m3
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,274m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế bản vẽ thi công19,68m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công31,2644m2
6Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công166,668m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công150,801m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công185,516m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công107,5137m2
10Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công5,508m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế bản vẽ thi công167,348m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công28,7954m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công28,7954m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công28,7954m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công28,7954m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công28,7954m3
17Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0564tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0564tấn
19Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn cách nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công210,871m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổiTheo thiết kế bản vẽ thi công107,97m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công56,32m2
22Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1411 m3
23Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công6,71161m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,189tấn
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công319,59m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công55,9454m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công156,96m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công182,0654m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công48,561m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công89,51641m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công180,0898m2
32Sản xuất lắp dựng ổ khóaTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công5,508m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công55,08m2
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công107,971m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công56,321m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,54m2
38Vệ sinh lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công39,8m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3756100m2
40Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuTheo thiết kế bản vẽ thi công1gói
41Lắp đặt đèn led tube 1m2 1x18WTheo thiết kế bản vẽ thi công16bộ
42Lắp đặt đèn ốp trần 14WTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
43Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
44Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
47Cáp điện CU/ PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
48Cáp điện CU/ PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
49Cáp điện CU/ PVC 2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công350m
50Cáp điện CU/ PVC 1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công420m
51Lắp đặt ống HDPE D40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
52Nẹp vuông 2PTheo thiết kế bản vẽ thi công175cây
53Lắp đặt MCB 2P- 40A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
54Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Lắp đặt MCB 2P- 20A- 6KA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Lắp đặt MCB 1P- 10A- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Lắp đặt RCBO 2P- 20A- 30mA- 6KATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
58Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 MODULTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
59Phụ kiện cho hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
D SỬA CHỮA NHÀ HỎA LỰC (cBB TÂN HƯNG)
1Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công192,396m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế bản vẽ thi công32,68m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế bản vẽ thi công200,161m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công53,325m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công123,6m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công100,88m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công84,96m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công18,48m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công8,2241m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công22,4288m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công22,4288m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công22,4288m3
13Rải nilong chống thấm nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6145100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công6,1446m3
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công262,725m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công190,78m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công88,8m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công173,925m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công18,48m2
20Xử lý trám trét vết nứt, sơn PU cửa gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công84,96m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công3,14m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công12,08m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công6,525m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công157,2m2
26Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công34,06m2
27Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công156,72m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công26m2
29SXLD khóa chốt cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8476100m2
31Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
32Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
33Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
34Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công19bộ
37Kéo rải cáp điện Cu/PVC 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công120m
38Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công140m
39Kéo rải cáp điện Cu\PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công450m
40Kéo rải cáp điện Cu\PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công410m
41Lắp đặt ống điện HDPE D40Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
42Nẹp nhựa 2PTheo thiết kế bản vẽ thi công280cây
43Lắp đặt MCB-2P 40A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
44Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
45Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + Đế + Mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
46Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
47Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
48Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
49Phụ kiện hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT (cBB TÂN HƯNG)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,125100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công8,75m3
3Rải vải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1,25100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2125100m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công1,25100m2
6Xoa mặt, tạo nhám mặt nền bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công125m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0248100m3
8Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2484100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7388m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0704100m2
11Xoa mặt, tạo nhám mặt nền bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công24,84m2
F SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐẠI ĐỘI (cBB VĨNH HƯNG)
1Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0792100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế bản vẽ thi công1,054tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế bản vẽ thi công43,96m2
4Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công170,52m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công258,298m2
6Chà nhám tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công276,848m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công72,64m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công78,51m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công5,1156m3
10Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công170,52m2
11Phá dỡ lớp vữa lát nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công170,52m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công17,1935m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công17,1935m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công17,1935m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công17,1935m3
16Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,054tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,054tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công74,5931m2
19Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế bản vẽ thi công209,761m2
20Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,956m3
21Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2961 m3
22Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công12,961m2
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8273100kg
24Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,326m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công2,16m2
26Quét nước xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công43,961m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công43,961m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công43,961m2
29SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công105m2
30SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm tấm 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công65,52m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công542,472m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công74,8m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công267,784m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công349,488m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công78,51m2
36SXLD ổ khóa tay nắmTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
37Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
38Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5116100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công5,1156m3
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công1051m2
41Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công65,521m2
42Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công12,381m2
43Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công6,02m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công4,08m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,692100m2
47Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu để sửa chữaTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công26bộ
49Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
50Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
53Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công180m
54Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
55Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công450m
56Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công480m
57Lắp đặt ống điện HDPE D40 gân xoắnTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
58Nẹp nhựa 2PTheo thiết kế bản vẽ thi công175cây
59Lắp đặt MCB-2P-50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
60Lắp đặt MCB-2P-25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
61Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
62Lắp đặt MCB-1P-10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
64Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
65Phụ kiện điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
G SỬA CHỮA NHÀ ĂN + XÂY MỚI KHU BẾP (cBB VĨNH HƯNG)
1Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế bản vẽ thi công0,667100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3601tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế bản vẽ thi công38,4m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bòTheo thiết kế bản vẽ thi công12,08m
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5346m3
6Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công170,09m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công6,033m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3615m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3906m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công180,04m2
11Chà nhám tường, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công150,91m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công23,16m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công15,69m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công18,9084m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công5,445m3
16Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công181,5m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công47,1m2
18Phá dỡ vữa trát gạch ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công47,1m2
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công25,9211m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công25,9211m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công25,9211m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công25,9211m3
23Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3601tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3601tấn
25Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế bản vẽ thi công64,03861m2
26Quét nước xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công38,41m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công38,41m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công38,41m2
29SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công149,64m2
30SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm tấm 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công31,68m2
31Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5112m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công37,78m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công415,83m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công23,16m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công180,04m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công258,95m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công18,90841m2
38SXLD ổ khóa tay nắmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
39Rải ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5445100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công5,445m3
41Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công1051m2
42Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công61,961m2
43Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo thiết kế bản vẽ thi công8,261m2
44Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công10,836m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,56m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,762100m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6908100m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công7,6752m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,369m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6652100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,116100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4119100m3
53Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công35,055100m
54Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,871m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công6,0751m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2435100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công4,704m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1278100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2096tấn
60Rải ni lông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0845100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công10,917m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công5,3723m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9842100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1375tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,963tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công10,62m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1163100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2999tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1723tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2015tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công5,2308m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6589100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1118tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,154tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công2,683m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3581100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2551tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,272m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0272100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0954tấn
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3442tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3442tấn
83Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9432tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9432tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công78,9144m2
86Bu lông M20; L600; G6,6Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
87Vữa sika groutTheo thiết kế bản vẽ thi công2vị trí
88CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công59,94kg
89Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7946m3
90Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công8,667m3
91Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5081m3
92Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3996m3
93Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8398m3
94Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công10,0684m3
95Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch nung 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công16,8975m3
96Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5516m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công19,94m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công130,6486m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công213,1165m2
100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công43,716m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công6,39m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công17,52m2
103Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công98,4m
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công51,4m
105SXLD trần thạch cao khung nổiTheo thiết kế bản vẽ thi công99,7m2
106SXLD trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công21,98m2
107Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công362,7783m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công23,91m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công149,6618m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công237,0265m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công27,88m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công70,59m2
113Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công3,235m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công21,013m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công114,816m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công17,28m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công7,489m2
118Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công4,6m2
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3,23m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công10,416m2
121Công tác ốp đá chẻ vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công10,416m2
122Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công25,97m2
123Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công32,408m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công37,728m2
125SXLD mương inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công1,995m2
126SXLD tấm laminate compactTheo thiết kế bản vẽ thi công0,48m2
127Cửa sắt kính cường lực 5mm, cửa nhôm hệ 700 kính thường 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công41,88m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công41,88m2
129SX khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công19,46m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công19,46m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công19,46m2
132SXLD khoá cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công8Bộ
133SXLD nam châm cửa đi giữ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
134SXLD chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
135SXLD cửa lưới chống côn trùngTheo thiết kế bản vẽ thi công9,26m2
136Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4818100m2
137Tôn úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công12m
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công24bộ
140Lắp đặt đèn ốp trần 14WTheo thiết kế bản vẽ thi công9bộ
141Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
142Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
143Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
144Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo+Hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
147Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 120wTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
148Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
149Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 4Cx16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
150Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 4Cx10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công25m
151Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3Cx4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
152Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công950m
153Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.150m
154Lắp đặt ống điện PVC D32Theo thiết kế bản vẽ thi công25m
155Lắp đặt ống điện PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
156Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công700m
157Lắp đặt ống điện HDPE D30/40 gân xoắnTheo thiết kế bản vẽ thi công80m
158Lắp đặt MCB-3P 50A-18kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
159Lắp đặt MCB-3P 40A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
160Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
161Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA+đế+mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
162Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
163Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
164Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 22 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
165Lắp đặt MCB-3P 40A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
166Lắp đặt MCB-2P 25A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
167Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
168Cáp đồng trần 16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
169Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
170Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6mối
171Phụ kiện hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
172Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
173Kéo rải Cáp điện thoại UTP CAT3Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
174Lắp đặt Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
175Phụ kiện điện thoạiTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
176Lắp đặt kim thu sét D16-1mTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
177Đế đỡ kim thu sét thu sétTheo thiết kế bản vẽ thi công9bộ
178Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công45m
179Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
180Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công11cọc
181Thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
182Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
183Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
184Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
185Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
186Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
187Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
188Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
189Lắp đặt vòi xả D20Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
190Lắp đặt vòi xả D25Theo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
191Lắp đặt gương soi 500x900Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
192Lắp đặt kệ kính 120x500Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
193Lắp đặt giá treoTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
194Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
195Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
196Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
200Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
203Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
204Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 10,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
215Máy bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
216Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
217Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
218Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
219Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
220Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
221Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
222Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
223Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1966100m3
224Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công10,5925100m
225Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
226Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0737100m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,116m3
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0194100m2
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1068tấn
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0048tấn
232Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
233Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
234Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
235Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
236Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
237Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
238Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
239Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
240Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
241Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
242Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
243Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
244Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
245Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
246Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
247Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
248Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
249Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
250Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
251Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
252Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
253Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
254Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
255Lắp đặt tê uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
256Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
257Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
258Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
259Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
260Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
261Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
262Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
263Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
264Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
265Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
266Lắp đặt con thỏ Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
267Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
268Lắp đặt con thỏ Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
H XÂY MỚI NHÀ SINH HOẠT ĐẠI ĐỘI (cBB VĨNH HƯNG)
1Đào san đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,748100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,464100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công16,2663m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,324100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3027100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4808100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công84,9063100m
8Xây gạch nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,4585m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công11,2239m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công14,485m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5561100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3284100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5477tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công22,0162m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công13,3805m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3184100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2764tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9848tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công28,799m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0045100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7023tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3367tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công9,8887m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3397100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2772tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6219tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công23,228m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,551m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5168100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8264tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công2,85m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,285100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4118tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0991m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1204100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2046tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6832tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6832tấn
39Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5145tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5145tấn
41CCLD thép râu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,138tấn
42Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,391m3
43Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công10,108m3
44Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3284m3
45Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3864m3
46Xây gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công29,3148m3
47Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8244m3
48Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,4576m3
49Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công5,328m3
50Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công13,104m3
51Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,296m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công59,9m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công280,45m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công156,52m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công251,68m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công53,84m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công285,92m
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công206,728m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công295,52m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công113,92m
61Cắt ron gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công60m
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công436,97m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công594,136m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công280,45m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công668,768m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công124,8m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công97,555m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công14,62m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công12,32m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công50,26m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công27,78m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công30,4644m2
73Công tác ốp đá vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công65,16m2
74GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
75Sản xuất khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
76Sản xuất lắp dựng khoá cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
77Sản xuất lắp dựng chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
78Cửa sắt kính cường lực 8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,28m2
79Cửa sắt kính cường lực 5mm, cửa nhôm hệ 700 kính thường 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25m2
80SX cửa nhôm lá sáchTheo thiết kế bản vẽ thi công0,64m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công30,92m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công10,76m2
84Đắp chử nổi xi măng chiều cao 250Theo thiết kế bản vẽ thi công17chữ
85Đắp chử nổi xi măng chiều cao 180Theo thiết kế bản vẽ thi công7chữ
86Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6606100m2
87Ngói úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công61,5m
88Máng tôn tụ thủyTheo thiết kế bản vẽ thi công27,5m
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công5,984100m2
90Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18wTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
91Lắp đặt đèn Led ốp trần 14wTheo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
92Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
93Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+Hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
95Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
96Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2Cx10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
97Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
98Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công720m
99Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công570m
100Lắp đặt ống điện HDPE D40Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
101Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công430m
102Lắp đặt MCB-2P 50A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
103Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
104Lắp đặt MCB-2P 32A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
105Lắp đặt MCB-1P 10A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
106Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
107Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
108Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
109Cáp đồng trần 10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
110Lắp đặt các loại đồng hồ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
111Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Mồi
112Phụ kiện hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
113Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
114Đế đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
116Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
117Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo thiết kế bản vẽ thi công9cọc
118GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
119Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
120Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
121Lắp đặt ống điện PVC D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công45m
122Đế cắm mạngTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
123Lắp đặt dây cáp mạng 4UTP CAT 5ETheo thiết kế bản vẽ thi công120m
124Lắp đặt ống điện PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
125Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
126Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
127Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
128Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
129Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
130Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
131Lắp đặt vòi xảTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
132Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
133Lắp đặt gương soi 500x900Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
134Lắp đặt kệ kính 120x500Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
135Lắp đặt móc treo đồTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
136Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
137Lắp đặt phễu thu D60Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
138Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
141Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
142Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
143Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
148Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
149Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công27cái
150Máy bơm nước 8m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
151Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
152Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
153Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
155Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
156Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1966100m3
158Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công10,5925100m
159Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0737100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,892m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,116m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0194100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1141tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
166Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6801m3
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
168Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
169Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
170Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công4,49m2
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,83m2
172Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
173Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
174Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
175Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
176Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
177Lắp đặt ống uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
178Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
179Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
180Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
181Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
182Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
183Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
184Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
185Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
186Lắp đặt tê uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
187Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
188Lắp đặt tê uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
189Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
190Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
191Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
192Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
193Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
194Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
195Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
196Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
197Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
198Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
199Lắp đặt con thỏ Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
200Lắp đặt con thỏ Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
I HẠ TẦNG TỔNG THỂ (cBB VĨNH HƯNG)
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công0,42100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,042100m3
3Lót ni lông chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công0,42100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,94m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1324100m2
6Xoa mặt tạo nhámTheo thiết kế bản vẽ thi công42m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công0,26100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,026100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,82m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0731100m2
11Xoa mặt tạo nhámTheo thiết kế bản vẽ thi công26m2
J XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG 120 CHỖ (BAN CHQS HUYỆN VĨNH HƯNG)
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công124,83100m
2Đào san đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công1,193100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,1523100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công23,9148m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công8,8644m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công3,4356100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3237100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công3,5147100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công19,8287m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8059100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công21,7647m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5515100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,731tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công20,2964m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công3,5304100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9314tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công32,7428m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,3682100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9883tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công4,7635tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công10,3122m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5578100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6209tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7272tấn
26Rải ni lông làm nền công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công4,0806100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công35,849m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công4,967m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công21,7487m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,1539100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công7,278tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công3,7056tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công3,7056tấn
34Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công6,9009tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công6,9009tấn
36Gia công, lắp dựng ti giằng xà gồ D12 + đệm cao su và ốc hãmTheo thiết kế bản vẽ thi công168bộ
37GCLD bu lông M12Theo thiết kế bản vẽ thi công32cái
38GCLD bu lông neo chân cột M20Theo thiết kế bản vẽ thi công96cái
39Rót vữa sika grout chân cột thépTheo thiết kế bản vẽ thi công24cột
40CCLD thép râu cột:Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1938tấn
41Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công35,7563m3
42Xây gạch nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công22,9684m3
43Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,882m3
44Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công51,6673m3
45Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3296m3
46Xây gạch nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công15,3763m3
47Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2484m3
48Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3695m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công409,498m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công353,422m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công183,36m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công84,98m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công90,08m
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công52,16m
55Cắt ron gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công73,6m
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công299,324m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công109,6m2
58Đắp chữ " HỘI TRƯỜNG'' cao 300Theo thiết kế bản vẽ thi công9chữ
59Đắp chữ " NĂM 2021 " cao 200Theo thiết kế bản vẽ thi công8chữ
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công788,825m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công872,308m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.194,709m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công435,403m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công230,82m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công152,2004m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công12,34m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công17,9509m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công50,4m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công77,9675m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công21m2
71Ốp đá len bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công1,632m2
72Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế bản vẽ thi công85,272m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công18,36m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công18,36m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công18,36m2
76SX cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công55,08m2
77SX cửa nhôm hệ 700 kính cường lực 5mm, cửa nhôm hệ 700 kính thường dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công11,653m2
78SX cửa nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
79Sản xuất khung sắt bảo vệTheo thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công77,533m2
81Sản xuất vách ngăn CompactTheo thiết kế bản vẽ thi công6,48m2
82Lắp dựng vách ngăn compactTheo thiết kế bản vẽ thi công6,48m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
84GCLĐ nam châm giữ cửa khi mởTheo thiết kế bản vẽ thi công9bộ
85SXLD khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công11bộ
86SXLD chốt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
87Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công4,9888100m2
88Lợp ngói bòTheo thiết kế bản vẽ thi công62,7m
89Lợp ngói rìa máiTheo thiết kế bản vẽ thi công17,366m
90Máng xối tole tụ thủyTheo thiết kế bản vẽ thi công13,94m
91Làm trần phẳng thạch cao khung nhôm chìmTheo thiết kế bản vẽ thi công139,84m2
92Làm trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công120,504m2
93Làm trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công18,36m2
94Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4709tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4709tấn
96Lợp mái tôn 2 đầu hồiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,082100m2
97Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1385tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1385tấn
99Làm tường gỗ nền 2cmTheo thiết kế bản vẽ thi công11,84m2
100Sơn PU vách gỗ tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công11,84m2
101Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x7mTheo thiết kế bản vẽ thi công7,4m
102Sơn giả gỗ tường viền sân khấuTheo thiết kế bản vẽ thi công34,709m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công7,8192100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,794100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,794100m2
106Lắp đặt đèn led downlight 12wTheo thiết kế bản vẽ thi công58bộ
107Lắp đặt đèn led ốp trần 14wTheo thiết kế bản vẽ thi công31bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
110Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang âm trần 2x28wTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
111Lắp đặt các loại đèn led hắt trần 11w/mTheo thiết kế bản vẽ thi công45m
112Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
113Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
114Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
117Kéo rải cáp điện Cu/PVC/XLPE 4x16mm2 đi ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công60m
118Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công120m
119Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.268m
120Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.050m
121Lắp đặt ống điện HDPE, đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công579m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công45m
124Lắp đặt MCCB-3P 63A-10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
125Lắp đặt MCB-2P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
126Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA+đế+mặt nạTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
127Lắp đặt MCB-1P 20A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
128Lắp đặt MCB-1P 16A-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
129Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
130Lắp đặt vỏ tủ điện áp tường 800x500x250Theo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
131Lắp đặt công tơ điện loại 3 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
132Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
133Hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6mối
134Cáp đồng trần 16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
135Phụ kiện hệ thống điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
136Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5Theo thiết kế bản vẽ thi công265m
137Lắp đặt ống điện PVC, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công180m
138Phụ kiện âm thanh và mạngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
139Lắp đặt ống gas D 6.4 kèm cách nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
140Lắp đặt ống gas D 12.7 kèm cách nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
141Lắp đặt ống nước xả uPVC D21Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
142Phụ kiện phần máy lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
143Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16Theo thiết kế bản vẽ thi công9cái
144Đế đỡ kimTheo thiết kế bản vẽ thi công9bộ
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công65m
146Lắp đặt box kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
147Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo thiết kế bản vẽ thi công11cọc
148GCLD thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công55m
149Phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công1hệ
150Lắp đặt bồn cầu cả thùng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
151Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
152Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
153Lắp đặt lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
154Lắp đặt bộ xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
155Lắp đặt vòi xả lavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
156Lắp đặt vòi xả nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
157Lắp đặt gương soi 500x900Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
158Lắp đặt kệ gương 120x500Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
159Lắp đặt móc treo đồ inox L=430mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
160Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
161Lắp đặt phễu thu nước sàn D60Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
162Lắp đặt bồn tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,56100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
166Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
167Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
168Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
169Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
170Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 63/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
171Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
172Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
173Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
174Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
175Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
176Lắp đặt van 1 chiều đồng D32Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
177Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
178Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
179Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
181Bơm nước 8m3/h, h=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
182Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
183Phụ kiện hệ thống cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công1gói
184Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công9,2031100m
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2016100m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0686100m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8335m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,116m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0194100m2
190Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công3,7481m3
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công18,424m2
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công24,75m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,702m3
194Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0076100m2
195SXLD cốt thép hầm phân, bể nước ngầm đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,114tấn
196Công tác sản xuất lắp dựng thép V50x5Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0352tấn
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
198Lắp đặt ống uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
199Lắp đặt ống uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
200Lắp đặt ống uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
201Lắp đặt ống uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
202Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
203Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
204Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
205Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
206Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
207Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
208Lắp đặt tê uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
209Lắp đặt tê uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
210Lắp đặt tê uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
211Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
212Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
213Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
214Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
215Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
216Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
217Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
218Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
219Lắp đặt con thỏ Ø114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
220Lắp đặt con thỏ Ø60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
K HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (BAN CHQS HUYỆN VĨNH HƯNG)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1564100m3
2Rải ni lông làm nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,68100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công4,76m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1826100m2
5Xoa mặt tạo nhámTheo thiết kế bản vẽ thi công68m2
6Dọn dẹp nền đất tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công0,51100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công0,51100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,051100m3
9Vải địa kỹ thuật cường độ 15Kn/mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,51100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,051100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công5,1m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1122100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công2,2305m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1487100m2
15Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công2,974m3
16Xoa mặt tạo nhám, kẻ ronTheo thiết kế bản vẽ thi công170m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư)77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)55
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
5 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
6 Kỹ thuật điện 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
7 Kỹ sư phụ trách PCCC 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC công trình dân dụng. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=9.75 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
8 Công nhân thực hiện gói thầu 20 Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 20 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, hàn, lái máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu đào >=0,8 m3 máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
2 Ô tô tải tự đổ >= 5T máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
3 Máy hàn máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
4 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
5 Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
6 Máy bơm nước 1HP máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
7 Máy uốn sắt máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
8 Máy cắt sắt máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
9 Đầm bàn, đầm cóc máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
10 Đầm dùi máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
12 Máy khoan cầm tay máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
13 Dàn giáo bộ 42 chân thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->