Gói thầu: Cải tạo đường giao thông tổ 1 đến tổ 2, phường Kỳ Sơn, thành phố Hoà Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn |
| Tên gói thầu | Cải tạo đường giao thông tổ 1 đến tổ 2, phường Kỳ Sơn, thành phố Hoà Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 13:05:00 đến ngày 2021-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,327,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 3,1 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.+Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)+ Đã làm CB khối lượng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.+Có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.+ Đã làm CB an toàn 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo đường giao thông tổ 1 đến tổ 2, phường Kỳ Sơn, thành phố Hoà Bình Cải tạo đường giao thông tổ 1 đến tổ 2, phường Kỳ Sơn, thành phố Hoà Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn (phường kỳ Sơn, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân TP Hòa Bình, địa chỉ: TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn; Địa chỉ: phường Kỳ Sơn, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2212 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2102 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7187 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7187 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5228 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,4806 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6753 | 100m3 |
| 10 | Điều phối đất từ đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,6833 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,5614 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,5614 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7137 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,578 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,578 | 100m3/1km |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 466,3635 | m3 |
| 17 | Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1973 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1973 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1973 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,068 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,7314 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,9916 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77,7593 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,4326 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.710,7036 | m3 |
| 26 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 158,4687 | 10m |
| 27 | Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 677,0777 | m |
| 28 | Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 792,8127 | m |
| 29 | Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114,7969 | m |
| 30 | Gia công, lắp dựng khe dọc mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 31 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0524 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0524 | 100m2 |
| 33 | Đệm đá dăm chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1657 | m3 |
| 34 | Ván khuôn chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0007 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,0903 | m3 |
| 36 | Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 203,5166 | m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9559 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,5275 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lún | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7978 | m2 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0046 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0084 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0035 | 100m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0539 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,088 | 100m |
| 45 | Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9179 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,17 | m3 |
| 48 | Sơn cọc tiêu các loại 2 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,62 | m2 |
| B | HẠNG MỤC:CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8993 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8993 | 100m3/1km |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,129 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | 24,1842 | m3 | |
| 7 | Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 113,6704 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,32 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,482 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản cống bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1812 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3168 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1347 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2181 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,09 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm bản cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 3 | Đèn quay cảnh báo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 4 | Barie chắn 2 đầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 5 | Cột hàng rào phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,5 | m |
| 6 | Dây rào bảo vệ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 7 | Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Công trực đảm bảo ATGT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 3,1 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng.+Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | +Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).+Đã làm CBKT 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)+ Đã làm CB khối lượng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.+Có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.+ Đã làm CB an toàn 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 7 | Máy đào | >=0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 1 |
| 9 | Máy lu | >=8 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung | >=10T | 1 |
| 11 | Máy cắt khe | MCD | 1 |
| 12 | Máy ủi | san ủi đất | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=60kg | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi