Gói thầu: Cung cấp vật tư và sửa nhà trạm biến áp 110kV Xuân Hà, dự án: Sửa nhà trạm biến áp 110kV Xuân Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và sửa nhà trạm biến áp 110kV Xuân Hà, dự án: Sửa nhà trạm biến áp 110kV Xuân Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 13:30:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 830,038,113 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật + an toàn (đính kèm tài liệu): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng, sửa chữa nhà (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và sửa nhà trạm biến áp 110kV Xuân Hà, dự án: Sửa nhà trạm biến áp 110kV Xuân Hà Sửa chữa nhà trạm biến áp 110kV Xuân Hà 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 4,5 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | " | 2,57 | m³ |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt, bằng thủ công | " | 76,99 | m² |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m | " | 0,525 | 100m³ |
| 5 | Cung cấp vật tư thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | " | 2,56 | m³ |
| 6 | Cung cấp vật tư thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | " | 5,08 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | " | 0,18 | 100m² |
| 8 | Cung cấp vật tư thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | " | 2,16 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | " | 0,43 | 100m² |
| 10 | Cung cấp vật tư thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | " | 6,01 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | " | 0,44 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cột, giằng, đường kính ≤10mm | " | 0,59 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cột, giăng, đường kính ≤18mm | " | 0,48 | tấn |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cm | " | 152 | lỗ khoan |
| 15 | Cung cấp vật tư thi công Quét lớp sikadur 732 liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ (định mức 0,5kg/m2) | " | 1,52 | m² |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,4263 | 100m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | " | 17,09 | m³ |
| 18 | Cung cấp vật tư thi công Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | " | 9,11 | m³ |
| 19 | Cung cấp vật tư thi công Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | " | 3,99 | m³ |
| 20 | Cung cấp vật tư thi công Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | " | 305,33 | m² |
| 21 | Cung cấp vật tư thi công Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | " | 59,7 | m² |
| 22 | Cung cấp vật tư thi công Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | " | 92,76 | m² |
| 23 | Cung cấp vật tư thi công Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | " | 133,2 | m |
| 24 | Cung cấp vật tư thi công Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | " | 1.012,79 | m² |
| 25 | Cung cấp vật tư thi công Ốp đá granít tự nhiên màu trắng nguyên tấm vào tường, có chốt bằng inox | " | 3,26 | m² |
| 26 | Cung cấp vật tư thi công Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | " | 15,84 | m² |
| 27 | Gia công, lắp đặt chông sắt tường rào bao gồm phần sơn. Quy cách theo thiết kế | " | 137,37 | md |
| 28 | Gia công, lắp đặt cửa đẩy bao gồm ray cửa, phụ kiện, sơn. Quy cách theo thiết kế | " | 18,53 | m² |
| 29 | Gia công, lắp đặt Logo, bảng tên bằng mêca nổi dày 5mm. Quy cách theo thiết kế | " | 1 | bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | " | 574,1 | m² |
| 31 | Cung cấp vật tư thi công Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | " | 574,1 | m² |
| C | NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | " | 79,86 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | " | 1,06 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | " | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | " | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | " | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư thi công Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | " | 1,74 | m³ |
| 7 | Cung cấp vật tư thi công Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | " | 17,4 | m² |
| 8 | Cung cấp vật tư thi công Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,99 | tấn |
| 9 | Cung cấp vật tư thi công Lợp mái bằng tôn chiều dài 0.38mm | " | 1,91 | 100m² |
| 10 | Cung cấp vật tư thi công Sơn tường, cột, dầm, sàn nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | " | 1.435 | m² |
| 11 | Gia công, lắp đặt cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 5mm | " | 17 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cửa sổ khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 5mm | " | 62,86 | m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư thi công Lắp đặt Bồn cầu loại 2 khối có nắp đậy thường (bao gồm phụ kiện: vòi xịt, dây...) | " | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư thi công Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xã + phụ kiện lắp đặt | " | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vật tư thi công Lắp đặt chậu rửa + vòi lạnh + phụ kiện lắp đặt | " | 1 | bộ |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển toàn bộ phế thải ra khỏi công trình | " | 1 | Trọn gói |
| D | - Ghi chú: Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ TKBVTC kèm theo yêu cầu kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp tại mục 1- để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| E | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ BYCBG. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| F | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-BYCBG): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| G | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, bốc xếp vật tư, lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư Nhà thầu cấp. | |||
| H | - Thời gian thi công xây dựng: không quá 60 ngày, kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo khởi công/bàn giao mặt bằng; - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bàn giao công trình. - Nhà thầu phải đính kèm file SCAN: + Bản chào thông số kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp nêu tại mục 1 - Yêu cầu kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp; + Bản chào Tiến độ thi công nêu tại mục 2. +Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6; (được đính kèm trong file khác) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi