Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường nối QL21-QL38B vào khu di tích lịch sử văn hóa đình làng Nội Chế xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955884-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường nối QL21-QL38B vào khu di tích lịch sử văn hóa đình làng Nội Chế xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210955825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 13:37:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá 3(III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,1 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường nối QL21-QL38B vào khu di tích lịch sử văn hóa đình làng Nội Chế xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường nối QL21-QL38B vào khu di tích lịch sử văn hóa đình làng Nội Chế xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xã hội hóa, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG , địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, Thị Trấn Xuân Trường, Huyện Xuân Trường, Nam Định. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0914.815.195; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0914.815.195; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG , địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3820059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Địa chỉ: Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0914.815.195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Vét bùn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,882m3
2Vét bùn bằng máy thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6194100m3
3Vét hữu cơ + đánh cấp thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,856m3
4Vét hữu cơ + đánh cấp bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,347100m3
5Vận chuyển đất cấp I trong 1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0738100m3
6Đào lề bê tông bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3689100m3
7Đào đường cũ bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2323100m3
8Vận chuyển đổ thải trong 1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6012100m3
9Đào khuôn đường thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,96m3
10Đào khuôn đường bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1364100m3
11Đắp lề đất K90 bằng đầm cócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6903100m3
12Đào lăn mương bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,678m3
13Đào lăn mương bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,961100m3
14Đắp bờ đất K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3993100m3
15Đào móng kè tuyến 2 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,158m3
16Đào móng kè bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0942100m3
17Đắp móng kè K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0371100m3
18Vận chuyển đất thừa sau khi đắp bờ đất 1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3403100m3
19Phá dỡ kè gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
20Vận chuyển gạch đá đổ đi 1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
21Tạo nhám mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6047100m2
22Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu TC 0,5kg/kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6047100m2
23Bù vênh bằng BTN chặt 12,5 dày trung bình 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3028100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6047100m2
25Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 bằng trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1484100tấn
26Vận chuyển BT nhựa C12,5 4km đầu tiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1484100tấn
27Vận chuyển BT nhựa C12,5 2km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1484100tấn
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3611100m3
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2502100m3
30Móng đường đá thải dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4075100m3
31Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8056100m3
32Tưới thấm bám bằng nhựa bằng nhựa pha dầu TC 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0376100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0376100m2
34Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 bằng trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,459100tấn
35Vận chuyển BT nhựa C12,5 4km đầu tiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,459100tấn
36Vận chuyển BT nhựa C12,5 2km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,459100tấn
37Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1931100m3
38Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9311100m2
39Bê tông lề M200 đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,86m3
40Vuốt ngõ BTXM M250 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
41Vuốt nối trên nền cũ BTN chặt 12,5 dày 4cm (T1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2008100m2
42Vuốt nối phạm vi cổng đình bằng BTN 12,5 dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4642100m2
43Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5 bằng trạm trộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0758100tấn
44Vận chuyển BT nhựa C12.5 4km đầu tiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0758100tấn
45Vận chuyển BT nhựa C12.5 2km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0758100tấn
46Xây cơi đỉnh kè bằng gạch BT đặc M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
47Trát kè bằng vữa XMCV dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,58m2
48Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,08100m
49Đá mạt đệm móng kè dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,85m3
50Xây móng tường kè bằng gạch BT đặc vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,66m3
51Xây tường kè bằng gạch BT đặc vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,58m3
52Trát tường kè và đỉnh kè vữa XMCV M75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,27m2
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3m2
54Dăm lọc nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
55Cát lọc nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
56Ống nhựa uPVC 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6m
57Đắp đập ngăn nước K85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
58Mua đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,06m3
59Phá dỡ đập ngăn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
61Ca bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
B Cống D800
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2m,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7215100m
2Bê tông móng cống đá 2x4 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
3Bê tông tường cống đá 2x4 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,38m3
4Bê tông lót cống đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
5Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0757100m2
6Ván khuôn tường cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2419100m2
7Mua và lắp đặt đốt cống D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
8Mối nối cống D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
9Đào đất móng cống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,065m3
10Đào móng cống bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0959100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0957100m3
12Phá dỡ bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
13Phá dỡ tường gạch xây, kè hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m3
C Cống B300
1Đào đất móng cống, gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,373m3
2Đào móng cống bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8436100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3241100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5808100m3
5Lớp mạt đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2135100m3
6Lót nilong móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,135100m2
7BT móng cống đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,66m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6108100m2
9Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m3
10Trát tường vữa XMCV mác 75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,24m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm tường đầu, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,72m3
12Ván khuôn đệm tường đầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6617100m2
13Cốt thép đệm đầu tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0049tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m2
15Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,18m3
16Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5699100m2
17Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5584tấn
18Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật351cấu kiện
19Phá dỡ bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,35m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,35m3
21Phá dỡ tường gạch xây, kè hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,93m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9563100m3
23Đắp đập ngăn nước K85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
24Mua đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,98m3
25Phá dỡ đập ngăn nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
27Ca bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên33
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ An toàn lao động31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá 3(III) trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,1 m3 Máy đào > 0,1 m31
2 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
4 Máy lu ≥5T Máy lu ≥5T1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->