Gói thầu: Gói thầu số 03-HD02TL: Mua sắm vật tư cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-HD02TL: Mua sắm vật tư cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702607 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 14:00:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 780,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.172E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03-HD02TL: Mua sắm vật tư cơ khí Sản xuất, sửa chữa và bảo quản vật tư BĐKT- PNCVKPKTT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 069 563 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng cao su | 30 | Cái | Vật liệu liệu cao su Teflon (hoặc tương đương) có đặc tính kỹ thuật sau: Độ cứng vật liệu: 60 Shore A; Kích thước: (200x200)mm đường kính 50 mm; màu đen; Gia công đảm bảo độ nhẵn bề mặt tiếp xúc | ||
| 2 | Gioăng cao su | 165 | Mét | Vật liệu liệu cao su Teflon (hoặc tương đương) có đặc tính kỹ thuật sau: Độ cứng vật liệu: 60 Shore A; Kích thước: Đường kính 60mm; màu đen; Gia công đảm bảo độ nhẵn bề mặt tiếp xúc | ||
| 3 | Bộ khóa | 32 | Bộ | Chất liệu Inox 304; Kiểu cách: khóa cài; Kích thước: (R x D x C): 50 x 200 x 8mm | ||
| 4 | Bông thủy tinh | 432 | M2 | Tỷ trọng: 96 kg/m3; Nhiệt độ 1260 độ C; Kích thước: 610 x 3600 x 50mm | ||
| 5 | Bu lông, ốc vít | 230 | Bộ | Kích thước: đường kính M6, dài 80mm; ren suốt; Thép đen; Cấp bền: 12.10 | ||
| 6 | Bu lông, ốc vít | 340 | Bộ | Kích thước: đường kính M8, dài 80mm; ren suốt; Thép đen; Cấp bền: 12.10 | ||
| 7 | Composite | 252 | M2 | Phủ sợi thủy tinh và keo poly 5 lớp dày 8 mm; Tải trọng: 125KN/m2 | ||
| 8 | Ống bảo ôn | 120 | Mét | Chất liệu nhôm A6061 của Nga hoặc tương đương , Gia công CNC độ chính xác 0,1mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, kiểu hộp chữ nhật kích thước( 60 x 60 x 8mm) | ||
| 9 | Khung cơ khí khối YB 42-5 | 4 | Bộ | Vật liệu chế tạo: nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga hoặc tương đương Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu; gia công CNC độ chính xác 0,002mm, độ dày khung 5mm; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng, không long ốc vít; Kiểu 6U Card size B, Kích thước 160 x 233 x 50mm | ||
| 10 | Khung cơ khí tấm đáy, nắp thùng bảo quản khí tài 12TN | 2 | Tấm | Vật liệu chế tạo thép hộp vuông SS400 (60*60*6) mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) có đặc điểm sau: Kích thước khung (dài x rộng) = (2500 x6000) mm; Trọng lượng: 101kg/m2; Trọng lượng chịu tải: 2000kg/m2; Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC, làm cùn cạnh sắc R0,5; Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 11 | Khung cơ khí tấm đáy, nắp thùng bảo quản khí khô | 6 | Tấm | Vật liệu chế tạo thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) có đặc điểm sau: Kích thước khung: 2000*1500mm; Trọng lượng: 101kg/m2; Trọng lượng chịu tải: 2000kg/m2; Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC, làm cùn cạnh sắc R0,5; Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 12 | Khung cơ khí cạnh thùng bảo quản khí khô | 6 | Tấm | Vật liệu chế tạo thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) có đặc điểm sau: Kích thước khung: 2000*1000mm; Trọng lượng: 101kg/m2; Trọng lượng chịu tải: 2000kg/m2; Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC, làm cùn cạnh sắc R0,5; Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 13 | Khung cơ khí tấm vách cạnh thùng bảo quản khí tài 12TN | 2 | Tấm | Vật liệu chế tạo thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) có đặc điểm sau: Kích thước khung: (3500*6000) mm; Trọng lượng: 101kg/m2; Trọng lượng chịu tải: 2000kg/m2; Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC, làm cùn cạnh sắc R0,5; Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 14 | Khung cơ khí đầu thùngbảo quản khí khô | 6 | Tấm | Vật liệu chế tạo thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) có đặc điểm sau: Kích thước khung: 1000*1000mm; Trọng lượng: 101kg/m2; Trọng lượng chịu tải: 2000kg/m2; Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC, làm cùn cạnh sắc R0,5; Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 15 | Khung cơ khí tấm vách đầu thùng bảo quản khí tài 12TN | 2 | Tấm | Vật liệu chế tạo thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) có đặc điểm sau: Kích thước khung: (4000*3500) mm; Trọng lượng: 101kg/m2; Trọng lượng chịu tải: 2000kg/m2; Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC, làm cùn cạnh sắc R0,5; Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 16 | Khung cơ khí khối ЦАП УК81-601 | 2 | Bộ | Vật liệu chế tạo: nhôm 7075 , nhôm T651 của Nga hoặc tương đương Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu; gia công CNC độ chính xác 0,002mm, độ dày khung 5mm; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng, không long ốc vít; Kiểu 6U Card size B, Kích thước 160 x 233 x 50mm | ||
| 17 | Khung cơ khí khối YB 24-702 | 3 | Bộ | Vật liệu chế tạo: nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga hoặc tương đương Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu; gia công CNC độ chính xác 0,002mm, độ dày khung 5mm; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng, không long ốc vít; Kiểu 6U Card size B, Kích thước 160 x 233 x 50mm | ||
| 18 | Khung cơ khí khối YK43-701 | 2 | Bộ | Vật liệu chế tạo: nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga hoặc tương đương Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu; gia công CNC độ chính xác 0,002mm, độ dày khung 5mm; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng, không long ốc vít; Kiểu 6U Card size B, Kích thước 160 x 233 x 50mm | ||
| 19 | Lò xo nhíp | 60 | Cái | Chất liệu thép đen; đường kính F20mm; dài 100mm | ||
| 20 | Sơn phủ | 252 | M2 | Sơn AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18; sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 21 | Sơn chống gỉ | 10 | Kg | Sơn chống rỉ gốc Alkyd; Bề mặt sơn: kim loại; Tỷ lệ pha sơn:5-10%. | ||
| 22 | Sơn lót | 252 | M2 | Hàm lượng rắn : Min 60%; Tỷ trọng: 1.2± 1.25g/ml; Màu: Ghi; Chất liệu: Epoxy | ||
| 23 | Que hàn | 56 | Kg | Đường kính 2,5mm; Tiêu chuẩn: JIS D4313 | ||
| 24 | Bánh xe công nghiệp | 12 | Cái | Chiều cao 260mm; mặt đế xoay; Tải trọng 1500kg; Chất liệu: nylon | ||
| 25 | Vòng bi | 60 | Cái | Loai PB-9M hoặc tương đương: Đường kính trong: 12 mm; Đường kính ngoài : 32 mm; Độ dầy: 10 mm | ||
| 26 | Ống nhựa Ф 20mm | 180 | Mét | Vật liệu: PE20; Tiêu chuẩn: DIN 8075: 1999 | ||
| 27 | Ống nhựa Ф100mm | 180 | Mét | Vật liệu: PE100; Tiêu chuẩn: DIN 8075: 1999 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.172E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi