Gói thầu: Thi công xây dựng công trình chính (không bao gồm phần cọc, trạm biến áp và tuyến đường dây, hệ thống điều hòa không khí và thông gió, BMS)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934490-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình chính (không bao gồm phần cọc, trạm biến áp và tuyến đường dây, hệ thống điều hòa không khí và thông gió, BMS)
Số hiệu KHLCNT 20210911604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 14:05:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,370,656,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,223,706,563 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm hai mươi ba triệu bảy trăm lẻ sáu nghìn năm trăm sáu mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83555985E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6711196889E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 225.659.460.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình chính (không bao gồm phần cọc, trạm biến áp và tuyến đường dây, hệ thống điều hòa không khí và thông gió, BMS)
Trung tâm kỹ thuật Viettel Hòa Lạc
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Gmp International FmbH – Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam – CTCP Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.223.706.563   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Đăng Dũng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư - Xây dựng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Nguyễn Hải Chung, Phòng Giám sát - Quyết toán, Ban Đầu tư - Xây dựng. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: 0983100801
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần ngầm - phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21,067100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5,589100m3
3Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15,478100m3
4Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm119,031m3
5Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đổ đến bãi đỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,19100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm86,461m3
7Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.461,292m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5,989100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14,162100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,31tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,127tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm32,693tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm45,374tấn
14Bê tông lót nền, đá 4x6, cấp độ bền B12.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm90,036m3
15Bê tông nền, đá 1x2, cấp độ bền B30 (mác 400), chống thấm W10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm343,36m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền tầng hầmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,929100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20,05tấn
B Phần ngầm - Bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,626100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,336100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,29100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,794m3
5Bê tông đáy bể, nắp bể phốt, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5,358m3
6Bê tông thành bể phốt, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7,008m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,092100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,714100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể phốt, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,481tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,197tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,396tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,197tấn
14Xây tường ngăn bể phốt, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,016m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40,56m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm51,12m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8,4m2
18Lắp đặt mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm41,6m
19Chống thấm bể phốt bằng Sika poxitar MY hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40,08m2
20Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, , cấp độ bền B20 (mác 250)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,072m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,007100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,003tấn
23Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
24Thép góc L50x50 gia cố góc tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9,6m
C Phần ngầm - Bể nước ngầm
1Đào móng bể nước ngầm, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm59,639100m3
2Đắp đất công trình, độ đầm chặt K=0,9Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15,609100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm44,03100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm97,037m3
5Bê tông bể, đá 1x2, cấp độ bền B30, chống thấm W10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm254,732m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15,703100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,287tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,486tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm48,78tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,516tấn
11Bê tông đáy bể, đá 1x2, cấp độ bền B30, chống thấm W10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm320,457m3
12Bê tông móng bể, đá 1x2, cấp độ bền B30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm95,945m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đài móng bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,994100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,673100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,287tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,486tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm48,78tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,516tấn
19Bê tông nắp bể, đá 1x2, cấp độ bền B30, chống thấm W10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm180,254m3
20Bê tông giằng bể, đá 1x2, B30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17,659m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10,735100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,495tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26,734tấn
24Bê tông dầm bể nước, đá 1x2, cấp độ bền B30, chống thấm W10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm37,828m3
25Bê tông dầm trạm bơm, đá 1x2, cấp độ bền B30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6,155m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,586100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,477tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,798tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,776tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7,518tấn
31Bê tông cộ trụ, đá 1x2, cấp độ bền B30, chống thấm W10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm22,949m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,522100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,012tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,626tấn
35Trát tường trong trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.071,098m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm848,17m2
37Chống thấm ngoài bể nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.521,26m2
38Chống thấm trong bể nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.518,397m2
39Lắp đặt mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm389,8m
40Cung cấp và lắp đặt nắp đậy bể, khung inox 304, kích thước 1000x1000mm, chịu tải tối đa 300kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
41Cung cấp và lắp đặt nắp đậy bể, khung inox 304, kích thước 800x800mm, chịu tải tối đa 300kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
D Phần ngầm - Bể dầu
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm47,37100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18,762100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28,608100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm65,068m3
5Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm186,732m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,04100m2
7Bê tông vách bể, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm450,63m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm32,17100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,959tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,288tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm44,975tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10,852tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,044m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,139100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ bể, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,213tấn
17Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,728m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,115100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,098tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,201tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm95,994m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5,607100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,983tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,503tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11,245tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm816cái
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, thép hình nắp bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11,56tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm355,68m2
29Sản xuất, gia công, lắp đặt thang sắt xuống bể dầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,125tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,901m2
31Cung cấp và lắp đặt nắp bể dầu, kích thước 1400x1400Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
32Chống thấm bể dầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.816,92m2
E Phần ngầm - Hố nhập trạm, hố trung thế
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,588100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,261100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,326100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,999m3
5Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7,399m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hốTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,384100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,078tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,519tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,312tấn
10Xây tường gạch ngăn hố, chiều dày tường 10cm , chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10,614m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm55,301m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm41,429m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10,298m2
F Phần kết cấu thân
1Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, cấp độ bền B45Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.565,494m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm75,94100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm78,118tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17,479tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm236,525tấn
6Bê tông tường, vách, đá 1x2, cấp độ bền B45Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm213,888m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, váchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16,779100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, vách, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,411tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, vách, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13,819tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, vách, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,006tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, cấp độ bền B30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3.785,172m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm98,145100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17,681tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm118,451tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28,545tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm596,93tấn
17Bê tông sàn mái, cấp độ bền B30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4.420,02m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm233,949100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11,307tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm471,239tấn
21Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm163,062m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn thangTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13,644100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,087tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn thang, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13,317tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn thang, đường kính >10 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,386tấn
26Bê tông xà dầm, giằng cầu thang, đá 1x2, cấp độ bền B20 (mác 250)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm344,422m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cầu thangTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm32,114100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9,397tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng cầu thang, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9,29tấn
30Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm275,291m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm52,607100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9,301tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm42,673tấn
34Bê tông lanh tô, đá 1x2, cấp độ bền B20 (mác 250)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm25,455m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,326100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,556tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,066tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,265tấn
39Sản xuất, gia công, lắp dựng cột chống cho trụ tường bao trên máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,081tấn
40Sơn sắt thép (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm70,762m2
G Phần kết cấu thân - phần thang thép
1Đào móng thang, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,089m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,397m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,007100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12,5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,156m3
5Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,536m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng thangTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,031100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng thang, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,064tấn
8Sản xuất, gia công, lắp dựng thang thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,84tấn
9Sơn sắt thép (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm129,268m2
H Phần kết cấu thân - Mái sảnh
1Sản xuất, gia công, lắp dựng hệ kết cấu thép mái sảnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,773tấn
2Sơn sắt thép (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm91,349m2
I Phần kết cấu thân - Tam cấp
1Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,114100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,898100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,216100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12,5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,904m3
5Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10,268m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tam cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,211100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,126tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,628tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8,956m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,597100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,329tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,528tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,155m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,421100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,092tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,41tấn
17Bê tông tam cấp, đá 1x2, cấp độ bền B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm22,935m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,251100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc tam cấp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc tam cấp, đường kính cốt thép =10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,906tấn
21Bê tông lót móng mương cáp, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15,97m3
22Bê tông mương cáp, đá 1x2, cấp độ bền B30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm70,308m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,771100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương cáp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,281tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương cáp, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8,618tấn
J Kết cấu thân - bể phòng cháy chữa cháy
1Cung cấp và lắp đặt bể lắp ghép 20m3 trên máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
K PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng, gạch đặc không nung, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm55,638m3
2Xây tường thẳng, gạch đặc không nung, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.541,184m3
3Xây tường thẳng, gạch đặc không nung, chiều dày 35cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm135,814m3
4Xây tường thẳng, gạch lỗ không nung, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm82,175m3
5Xây tường thẳng, gạch lỗ không nung, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3.475,1m3
6Xây tường thẳng, gạch lỗ không nung, chiều dày 35cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm606,061m3
7Khoan cắm thép D8 L=480mm a500mm dùng chất kết dính liên kết tường xây và cột bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm52.458Lỗ khoan
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11.582,9m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm38.136,257m2
10Trát cột, trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8.710,708m2
11Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2.652,732m2
12Cung cấp và lắp đặt hệ trần, vách tiêu âm: Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm, bông tiêu âm Rockwool dày 100mm, tỷ trọng 80kg/m3, lớp vải bọc thủy tinh tỷ trọng 100 g/m2, tấm nhôm hoàn thiện kích thước: 600x600x0,5mm, đột lỗ 1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3.596,288m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 (Trần CL 02.01)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12.093,932m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3.826,267m2
15Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm753,824m2
16Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm731,9m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả Jotun hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11.582,9m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Jotun hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm38.136,257m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà bằng bột bả Jotun hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm25.362,807m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11.582,9m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm63.499,064m2
22Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm753,824m2
L Phần hoàn thiện - Hoàn thiện mặt đứng thang máy
1Ốp Inox vào tường thang máy bằng lớp Inox hairline (SUS ≥304) chống bám vân tay dày 1mm, MDF dày 9mm và khung xương thép hộp mạ kẽm kích thước 20x20x1,1mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm72,69m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên (màu sắc, kích thước theo thiết kế) vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm125,918m2
M Phần hoàn thiện - hoàn thiện sàn
1Lát gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (Sàn FL 10.01)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4.026,839m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite kích thước 600x150, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm402,893m2
3Lát đá granite đen kim sa bóng dày 20mm len chân cửa, vữa xi măng mác 75 (Sàn FL 11.01)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm145,299m2
4Lát đá granite KT 1200x600mm, vữa XM mác 75 (Sàn FL11.02)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm48,83m2
5Sơn sàn epoxy dạng lăn, quét (Sàn FL13.01A+ FL13.01B)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm720,548m2
6Sơn epoxy tự san phẳng dày 3mm (Sàn FL13.01)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12.888,458m2
7Xoa phẳng nền bê tông để đạt đổ phẳng tiêu chuẩnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12.888,458m2
8Thép lưới grating mạ kẽm KT 1000x500mm dày 50x5mm bước 40x25mm, bao gồm kẹp sàn, thép chữ V 50*50*3mm bo 2 đầu grating (Sàn FL12.01)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm192,15m2
N Phần hoàn thiện - Hoàn thiện trần
1Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm, hệ Basi Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm trần dày 9 mm (Trần CL17.01)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4.177,637m2
2Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4.177,637m2
3Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4.177,637m2
O Phần hoàn thiện - Hoàn thiện tầng mái
1Xoa phẳng nền bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2.573,768m2
2Bê tông mác 250 dày 50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm128,689m3
3Rải lưới thép D4 a 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,538tấn
4Lớp vữa bảo vệ dày 20mm, mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2.573,768m2
5Đặt lớp xốp XPS cách âm, cách nhiệt dày 50mm tỷ trọng 38kg/m3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm25,738100m2
6Sơn sàn epoxy dạng lăn, quétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm389,987m2
7Chống thấm máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3.127,081m2
8Láng rãnh thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm86,79m2
9Cung cấp và lắp đặt nắp rãnh thoát nước KT 300x500 (quy cách theo thiết kế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm578,6cái
10Sản xuất, gia công, lắp đặt lan can tay vịn inox 304 D60 dày 2mm, chiều cao tay nắm 1100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm115,712m2
P Phần hoàn thiện - Hoàn thiện khu vệ sinh
1Lát gạch granite KT 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm153,285m2
2Ốp gạch granite 600x300mm vào tường WC, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm738,64m2
3Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm, hệ Basi Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm trần dày 9 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm153,285m2
4Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm153,285m2
5Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm153,285m2
6Cung cấp và lắp đặt lỗ thăm trần 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
7Cung cấp và lắp đặt vách compact ngăn khu WC (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm19,552m2
8Chống thấm sàn khu vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm232,725m2
9Chống thấm cổ ống vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm42vị trí
10Lát đá granite dày 20mm mặt bàn lavvaboTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17,57m2
11Khoét lỗ bàn lavaboTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14lỗ
12Cung cấp và lắp đặt gương soi tráng bạc dày 5mm, mài vát cạnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16,94m2
13Cung cấp và lắp đặt hệ khung thép đỡ bàn đá, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14bộ
Q Phần hoàn thiện - Hoàn thiện cầu thang bộ
1Sơn sàn epoxy dạng lăn, quétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm730,008m2
2Sản xuất, gia công, lắp đựng lan can thép cầu thangTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,617tấn
3Sơn sắt thép bằng (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm324,746m2
R Phần hoàn thiện - Tam cấp
1Lát đá granite 1200x600mm tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm74,465m2
2Sơn sàn epoxy dạng lăn, quétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm69,833m2
3Xoa phẳng nền bê tông để đạt đổ phẳng tiêu chuẩnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm69,833m2
4Nẹp inox mũi bậc chống trượt tam cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm47,75110m
5Sản xuất, gia công, lắp dựng lan can thép bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,251tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm22,729m2
7Sản xuất, gia công, lắp đựng lan can bậc tam cấp, lan can kính dán an toàn dày 12mm, tay vịn inox 304 D60 dày 2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9,24m2
S Phần hoàn thiện - Chống thấm hoàn thiện hố pít
1Chống thấm bên ngoài hố pitTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm61,94m2
2Chống thấm bên trong hố pitTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm68,762m2
3Sản xuất, gia công, lắp dựng thang sắt hố pít rộng 0,6m cao 1,67mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
T Phần hoàn thiện - Hoàn thiện rãnh thu dầu phòng MPĐ
1Cung cấp và lắp đặt máng thu dầu inox 304 dày 2mm dốc 2% về điểm thu KT 200x50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm287,46m
2Sản xuất, gia công, lắp dựng khung thép hộp 18x18 dày 2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,325tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20,697m2
U Phần hoàn thiện - Khe tách phòng máy phát
1Cung cấp và lắp đặt băng cản nước PVC loại đặt ngoài cho khe giãnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm214,96m
2Chất trám khe 1 thành phần, gốc PUTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm214,96m
3Chất độn khe co giãnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm214,96m
4Cung cấp và lắp đặt nẹp chỉ cắt nước khu vực bố trí cửa cuốnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm27,5m
V Phần hoàn thiện - Hoàn thiện mặt đứng
1Cung cấp và lắp đặt tấm ốp nhôm mái sảnh dày 3mm, sơn hoàn thiện cùng loại sơn và quy cách sơn của hệ Façade bao gồm hệ khung xương thép hộp mạ kẽm nhúng nóng bắt tấm nhômTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm474,1m2
W Phần hoàn thiện - Chống mối
1Phòng chống mối cho mạch ngừng xung quanh chân tường, bằng giải pháp lưới thép không gỉ đặc biệt từ 316 trở lên (Sử dụng khổ lưới 20 cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm108m2
2Hào chống mối bao ngoài xung quanh theo quy định của thiết kế bằng dd Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm50,942m3
3Phòng chống mối cho các đường ống kỹ thuật, đường ống cấp thoát nước bằng giải pháp lưới thép không gỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20bộ
X Phần hoàn thiện - Trạm bơm nước
1Xây tường thẳng trạm bơm, gạch rỗng không nung, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26,85m3
2Trát tường ngoài trạm bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm203,39m2
3Trát tường trong trạm bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm147,18m2
4Trát xà dầm ngoài nhà trạm bơm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm22,8m2
5Trát trụ, cột ngoài nhà trạm bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14,06m2
6Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9,36m2
7Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm27,96m2
8Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6,786m2
9Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm67,5m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm135,96m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm147,18m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm46,22m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm102,246m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Juton hoặc tương tươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm182,18m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Juton hoặc tương tươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm249,426m2
16Sơn sàn epoxy dạng lăn, quétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm73,317m2
17Lớp PU chống thấm 1,8kg/m2 kết hợp lớp lót chống thấm tăng khả năng bám dính 0.2kg/m2 (Sikalastic 632R hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm68,4m2
Y CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ FAÇADE
1Cung cấp và lắp đặt hệ mặt dựng bao gồm: hệ kết cấu thép (sơn 1 lót epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ bằng sơn PU 2 thành phần); tấm hợp kim nhôm dày tối thiểu 3mm, sơn hoàn thiện 2 mặt, phủ PVDF/hoặc sơn Powder coating (quy cách chi tiết theo hồ sơ thiết kế)
Hệ kết cấu thép bao gồm:
- Thép I120*64mm
- Thép hộp 100*50*2mm
- Bản mã thép dày 8mm
- Thanh nhôm tăng cứng
- Các phụ kiện lắp đặt khác
Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11.436,944m2
2Cung cấp và lắp đặt hệ kết cấu thép mở cửa, (sơn 1 lót epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ bằng sơn PU 2 thành phần) (quy cách chi tiết theo hồ sơ thiết kế).Hệ kết cấu thép bao gồm:- Thép I150*75mm- Thép H 200*200mm- Thép hộp 150*75*2mm- Bản mã thép dày 12mm- Các phụ kiện lắp đặt khácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8.518,055kg
3Cung cấp lắp đặt hệ sàn thao tác ngoài nhà ( Sàn FL12.04), (sơn 1 lót epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ sơn PU 2 thành phần) (quy cách chi tiết theo hồ sơ thiết kế)Hệ kết cấu thép bao gồm: - Lưới thép sàn grating mesh dày 3mm- Thép I100*55, thép V50*50*4- Các phụ kiện lắp đặt khácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm518,4m2
Z Cung cấp lắp đặt cửa các loại
1Cung cấp và lắp đặt cửa D007.01, kích thước cửa 800x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)
Quy cách:
+ Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều
+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.
+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm
+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3
+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60
Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm61Bộ
2Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.02 (loại 1), kích thước cửa 1000x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm19Bộ
3Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.02 (loại 2), kích thước cửa 1000x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 500kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 120Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.03 (loại 1), kích thước cửa 1200x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm44Bộ
5Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.03 (loại 2), kích thước cửa 1200x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 500kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 120Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.03 (loại 3), kích thước cửa 1200x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm31bộ
7Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.04 (loại 1), kích thước cửa 1500x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
8Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.04 (loại 2), kích thước cửa 1500x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 500kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 120Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.05 (loại 1), kích thước cửa 1800x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.05 (loại 2), kích thước cửa 1800x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm23Bộ
11Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.06, kích thước cửa 2400x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
12Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.07 (loại 1), kích thước cửa 2400x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
13Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.07 (loại 2), kích thước cửa 2400x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 500kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 120Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
14Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.08 (loại 1), kích thước cửa 2400x2400mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm22Bộ
15Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.08 (loại 2), kích thước cửa 2400x2400mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 500kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 120Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.08 (loại 3), kích thước cửa 2400x2400mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
17Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.09 (loại 1), kích thước cửa 2400x3500mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
18Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.09 (loại 2), kích thước cửa 2400x3500mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.10, kích thước cửa 1200x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm42Bộ
20Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.11, kích thước cửa 1600x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh mở, 2 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit + Giới hạn chịu lửa của ô kính (tối thiểu): EI 30+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
21Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.12, kích thước cửa 1800x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh mở, 2 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit+ Giới hạn chịu lửa của ô kính (tối thiểu): EI 30+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.13, kích thước cửa 2000x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh mở, 2 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit+ Giới hạn chịu lửa của ô kính (tối thiểu): EI 30+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
23Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.14, kích thước cửa 2200x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh mở, 2 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit+ Giới hạn chịu lửa của ô kính (tối thiểu): EI 30+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
AA Cửa cuốn
1Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn, cửa DO07.15 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế).
Quy cách
+ Nan thép dày 0.9mm, mạ kẽm- sơn tĩnh điện.
+ Trục cuốn đường kính 141mm, thép dày 3mm, ray dẫn hướng U100x70mm- thép dày 1.6mm + phụ kiện ( thân cửa, khung, trục, ray).
+ Mô tơ cuốn: tải trọng theo thiết kế
+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60
Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16,8m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn, cửa DO07.16 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế).Quy cách+ Nan thép dày 0.9mm, mạ kẽm- sơn tĩnh điện.+ Trục cuốn đường kính 141mm, thép dày 3mm, ray dẫn hướng U100x70mm- thép dày 1.6mm + phụ kiện ( thân cửa, khung, trục, ray). + Mô tơ cuốn: tải trọng theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm126m2
AB Cửa đi nhôm kính
1Cung cấp và lắp đặt cửa CW15 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế).
Quy cách: Cửa đi nhôm kính 2 cánh kết hợp vách kính cố định, hệ khung nhôm Unitized dày 2,5mm hoặc tương đương, kính hộp dày 32mm, sử dụng kính dán cường lực dày 8.38mm.
Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm54,418m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa DO015.04 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế).Quy cách: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa 55 hoặc tương đương, , sử dụng kính dán cường lực dày 8.38mm.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm39,6m2
3Cung cấp và lắp đặt cửa DO15.05 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế).Quy cách: Cửa đi nhôm kính khu vệ sinh, cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa 55 hoặc tương đương, sử dụng kính dán cường lực dày 8.38mm.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,4m2
4Cung cấp và lắp đặt cửa DO15.06 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: cửa đi nhốm kính khu vệ sinh, cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa 55 hoặc tương đương, sử dụng kính dán cường lực dày 8.38mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm85,8m2
AC Cửa sổ
1Cung cấp và lắp đặt cửa WD17.01 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế).
Quy cách: Cửa sổ trượt 2 cánh, khung nhôm Xingfa 93 hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn trắng trong dày 8.38mm.
Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,6m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa WD17.02 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: Cửa sổ hất 1 cánh, khung nhôm Xingfa 93 hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn trắng trong dày 8.38mm.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,32m2
3Cung cấp và lắp đặt cửa WD17.03 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: cửa sổ hất 1 cánh, khung nhôm Xingfa 93 hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn trắng trong dày 8.38mm.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm140,03m2
AD Louver
1Cung cấp và lắp đặt hệ Louver thép sơn tĩnh điện (chi tiết theo hồ sơ thiết kế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm486,181m2
AE Phần điện - Bảng điện
1Cung cấp và lắp đặt Bảng điện DB-L2-OFF-1, DB-L2-OFF-2 (trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2bảng điện
2Cung cấp và lắp đặt bảng điện DB-L2-OFF-3, DB-L2-OFF-4 (trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2bảng điện
3Cung cấp và lắp đặt bảng điện DB-L2-OFF-5 (trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1bảng điện
4Cung cấp và lắp đặt bảng điện DB-L2-OFF-6 (trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1bảng điện
5Cung cấp và lắp đặt bảng điện DB-L2-NOC1 (trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1bảng điện
6Cung cấp và lắp đặt Bảng điện DB-L2-NOC2 (trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1bảng điện
7Cung cấp và lắp đặt máng cáp điện thép sơn tĩnh điện, kích thước 300x100x1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm100,710m
8Cung cấp và lắp đặt máng cáp điện thép mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 500x100x1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,310m
9Cung cấp và lắp đặt máng cáp điện thép sơn tĩnh điện, kích thước 1000x100x2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,110m
10Cung cấp và lắp đặt máng cáp điện thép sơn tĩnh điện 1000x100x2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,510m
11Cung cấp và lắp đặt thang cáp điện thép sơn tĩnh điện 800x100x2,0Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,110m
12Cung cấp và lắp đặt thang cáp điện thép sơn tĩnh điện 500x100x2,0Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,310m
13Cung cấp và lắp đặt thang cáp điện thép sơn tĩnh điện 300x100x1,6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,510m
14Cung cấp và lắp đặt thang cáp điện thép sơn tĩnh điện 500x100x2,0Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,310m
15Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 500x100-500x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
16Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co giảm; kích thước 500x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
17Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co lưng; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
18Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
19Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 500x100-500x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
20Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 500x100-500x100-500x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
21Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
22Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 1000x100-1000x100; độ dày 2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
23Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co lưng; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
24Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co lưng; kích thước 1000x100-1000x100; độ dày 2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
25Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
26Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 1000x100-1000x100-300x100; độ dày 2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
27Cung cấp và lắp đặt phụ kiện khay cáp-Chữ thập; kích thước 300x100-300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
28Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
29Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
30Cung cấp và lắp đặt phụ kiện khay cáp-Chữ thập; kích thước 300x100-300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
31Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
32Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
33Cung cấp và lắp đặt phụ kiện khay cáp-Chữ thập; kích thước 300x100-300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
34Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
35Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
36Cung cấp và lắp đặt phụ kiện khay cáp-Chữ thập; kích thước 300x100-300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
37Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
38Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
39Cung cấp và lắp đặt phụ kiện khay cáp-Chữ thập; kích thước 300x100-300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
40Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
41Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
42Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thang cáp - Co ngang L; kích thước 500x100-500x100; độ dày 2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
43Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thang cáp - Co ngang L; kích thước 300x100-300x100; độ dày 2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
44Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
AF Phần điện - cáp hạ thế
1Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-CHS_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x185)+(1x95)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm107m
2Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-ELV_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm134m
3Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-EMF_Quy cách: 4xCu/MICA/XLPE/PVC (1x240)+(1x120)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm104m
4Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-FL.1_Quy cách: Cu/MICA/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm147m
5Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-FL.2_Quy cách: Cu/MICA/XLPE/PVC (4x35)+(1x16)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm117m
6Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-FP_Quy cách: 4xCu/MICA/XLPE/PVC (1x185)+(1x95)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm154m
7Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.EF1_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2m
8Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.EF1_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm135m
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.EF2_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x70)+(1x35)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm49m
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.EF2_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x70)+(1x35)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40m
11Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G1_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x120)+(1x70)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm98m
12Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G2_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x240)+(1x120)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28m
13Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G2_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x240)+(1x120)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm135m
14Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G3_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x240)+(1x120)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm62m
15Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G3_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x240)+(1x120)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm19m
16Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G4_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x185)+(1x95)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm80m
17Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.TR_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm68m
18Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.WS_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x16)+(1x16)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm154m
19Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18m
20Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.EF1_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x35)+(1x16)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28m
21Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.EF2_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x16)+(1x16)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm50m
22Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.OF_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20m
23Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.T1_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x6)+(1x6)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm60m
24Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.T2_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x6)+(1x6)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm51m
25Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.T3_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x6)+(1x6)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm27m
26Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.T4_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x6)+(1x6)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11m
27Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L3_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm59m
28Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L4_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm67m
29Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L5_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm71m
30Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L6_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm78m
31Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L7_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm89m
32Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-LF_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm149m
33Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-R_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x6)+(1x6)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm111m
34Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-R.BP_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x4)+(1x4)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm109m
35Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-R.BP_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x4)+(1x4)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13m
36Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-R.EXF_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x95)+(1x50)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm105m
37Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-R.HRU_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x95)+(1x50)E_PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm867m
AG Phần điện - công tắc
1Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm65cái
2Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm56cái
3Cung cấp và lắp đặt công tắc ba loại lắp chìm 250V-10ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
AH Phần điện - đèn chiếu sáng
1Cung cấp và lắp đặt cột đèn cao 10m bóng LED 220v ≤150W (bao gồm khung móng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cột
2Cung cấp và lắp đặt Led panel 220V≤36W, ≥4000lm kích thước 595x595mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm596bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu cột sân vườn h=3m 220V ≤29WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm42cột
4Cung cấp và lắp đặt đèn downlight led âm trần 220V;≤16W, ≥1600lm, D162xH100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm66bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn led batten chống thấm 220V; ≤36W, ≥3600lm, l=1200mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm66bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn led batten dài 1200mm, 220V; công suất ≤2x18W/36W"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm678bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn nấm sân vườn h=0.6m 220V ≤15WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm48bộ
8Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần led 220V;≤18W, ≥1300Lm,tích hợp cảm biến chuyển độngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm80bộ
9Cung cấp và lắp đặt đèn rọi cây bóng LED 220V≤ 20WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
AI Phần điện - ổ cắm điện
1Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250V-16ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm292cái
2Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chống thấm loại lắp chìm 250V-16ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
AJ Phần điện - phần ống
1Cung cấp và lắp đặt ống thép đen PN20 D40mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,08100m
2Cung cấp và lắp đặt ống thép đen PN20 D50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,38100m
3Cung cấp và lắp đặt ống thép đen PN20 D80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,26100m
AK Phần điện - phụ kiện ống
1Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D40-40mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm73cặp bích
2Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D50-50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm48cặp bích
3Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D80-80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm124cặp bích
4Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn D40-40mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm92cái
5Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn D50-50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm52cái
6Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn D80-80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm76cái
7Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D50-50-40mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm36cái
8Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D80-80-80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28cái
9Cung cấp và lắp đặt đầu bịt ống thép bich D50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
10Cung cấp và lắp đặt đầu bịt ống thép bich D80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
AL Phần điện - phần van
1Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều nối bích ∅80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm69cái
2Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều nối ren ∅40mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm36cái
3Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều nối ren ∅50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
AM Phần điện - dây điện phần chung
1Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC(1x2.5)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm19.900m
2Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC(1x4)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm300m
3Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(1x10)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm200m
4Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(2x2.5)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm50m
5Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(2x4)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm100m
6Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm200m
7Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x2.5)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm850m
8Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x4)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm750m
9Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x6)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm300m
10Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x10)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm300m
11Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x35)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm100m
12Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x70)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm600m
13Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR-PVC(3x4)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm200m
14Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR-PVC(3x6)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm350m
15Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR-PVC(3x10)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm150m
16Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR-PVC(4x10)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm100m
17Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x2.5)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21.700m
18Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x4)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.350m
19Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x6)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm950m
20Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x10)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm950m
21Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x16)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm100m
22Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x35)mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm600m
23Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi chìm (bao gồm phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5.875m
24Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi nổi (bao gồm phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5.875m
25Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D25 đi chìm (bao gồm phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm600m
26Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D25 đi nổi (bao gồm phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm600m
27Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D32 đi chìm (bao gồm phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm475m
28Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D32 đi nổi (bao gồm phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm475m
29Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đi chìm (bao gồm phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm425m
30Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đi nổi (bao gồm phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm425m
31Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D50 đi chìm (bao gồm phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm350m
32Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D50 đi nổi (bao gồm phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm350m
AN Phần điện - chống sét, nối đất
1Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bện 70mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm226m
2Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bện 95mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm526m
3Cung cấp và lắp đặt cáp nối đất Cu/PVC 240mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm369m
4Cung cấp và lắp đặt thanh cân bằng đẳng thế CuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11pcs
5Cung cấp và lắp đặt dây dẫn sét thép mạ kẽm D10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.225m
AO Phần điện - thiết bị điện
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ DB-L1.TR trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
2Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.G1 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
3Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.G2, DB-L1.G3 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21 tủ
4Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.G4 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
5Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2.T3 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
6Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-ELV trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
7Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2.T1, DB-L2.T2, DB-L2.T3, DB-L2.T4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm41 tủ
8Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
9Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2-OFF trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
10Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L3, DB-L4, DB-L5, DB-L6, DB-L7 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm41 tủ
11Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L7 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
12Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-R trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21 tủ
13Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.EF1 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
14Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.EF2 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
15Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2.EF1 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
16Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2.EF2 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
17Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-EMF trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
18Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-EXF trọn bộ theo thiết kế.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
19Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-R.HRU trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
20Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.WS trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
21Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-R.BP trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
22Cung cấp và lắp đặt tủ điện ATS 7.2.1.2 và ATS 7.2.2.2 trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21 tủ
23Cung cấp và lắp đặt tủ điện dãy tủ điện MSB-L2.1; MSB-L2.2; MSB-L2.3, trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Tủ
24Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB-CHS trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1tủ
25Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB-L2.OF trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1tủ
26Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB-R.EXF trọn bộ theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1tủ
27Cung cấp và lắp đặt bồn dầu tổng, dung tích 30 m3, vật liệu bằng thép đen, dày tối thiểu 6mm, bên ngoài quét bitumTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18bồn
28Cung cấp và lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo, bán kính bảo vệ R=42mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
29Cung cấp và lắp đặt hệ thanh dẫn Busway 3 pha 5 thanh Cu 2500A 3P+N+≥ 50%E (vỏ) (bao gồm phụ kiện đấu nối bao gồm các phụ kiện lắp đặt: đầu nối Busway vào tủ hạ thế, bộ chuyển hướng, bộ nối các thanh dẫn, nối mềm, kẹp thanh dẫn, giá đỡ lò xo, ty treo, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm34m
AP Phần nước - phần cấp nước
1Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D140 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,619100m
2Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110 PN10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,185100m
3Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,862100m
4Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,387100m
5Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,528100m
6Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,967100m
7Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,036100m
8Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,03100m
9Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,861100m
10Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,115100m
11Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN20 D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,76100m
12Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,064100m
13Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,005100m
14Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,037100m
15Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,044100m
16Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,044100m
17Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,184100m
18Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,126100m
19Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm64cái
20Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm23cái
21Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm25cái
22Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
23Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17cái
24Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
25Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
26Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
27Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN6 D75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,851100m
28Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN6 D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,639100m
29Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN6 D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,079100m
30Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,074100m
31Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D48Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,041100m
32Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,254100m
33Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,902100m
34Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,693100m
35Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D160Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7,053100m
36Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,253100m
37Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D315Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,452100m
38Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm32cái
39Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28cái
40Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
41Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
42Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
43Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D160Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm118cái
44Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
45Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D315Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
46Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép D150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,04100m
47Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép D125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,02100m
48Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,01100m
49Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép D225Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,075100m
50Cung cấp và lắp đặt bích inox D40-40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cặp bích
51Cung cấp và lắp đặt bích inox D65-65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cặp bích
52Cung cấp và lắp đặt bích inox rỗng D80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cặp bích
53Cung cấp và lắp đặt bích inox rỗng D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8,5cặp bích
54Cung cấp và lắp đặt bích inox rỗng D125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cặp bích
55Cung cấp và lắp đặt bích nhựa PP-R D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
56Cung cấp và lắp đặt bích nhựa PP-R D75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
57Cung cấp và lắp đặt bích nhựa HDPE D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
58Cung cấp và lắp đặt bích nhựa HDPE D125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
59Cung cấp và lắp đặt bích nhựa PPR D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17cái
60Cung cấp và lắp đặt côn thu inox ren D25-20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
61Cung cấp và lắp đặt côn thu inox ren D40-32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
62Cung cấp và lắp đặt côn thu lệch inox D80/50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
63Cung cấp và lắp đặt côn thu inox D65-50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
64Cung cấp và lắp đặt côn thu inox ren D50-40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
65Cung cấp và lắp đặt côn thu HDPE D140/110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
66Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D25-20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm38cái
67Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D32-20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
68Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D32-25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17cái
69Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D40-25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
70Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D40-32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
71Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D50-40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
72Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D63-25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
73Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D63-50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
74Cung cấp và lắp đặt cút inox ren D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
75Cung cấp và lắp đặt cút inox ren D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
76Cung cấp và lắp đặt cút inox ren D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
77Cung cấp và lắp đặt cút inox ren D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
78Cung cấp và lắp đặt cút inox hàn D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
79Cung cấp và lắp đặt cút inox hàn D80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
80Cung cấp và lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm130cái
81Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26cái
82Cung cấp và lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm56cái
83Cung cấp và lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
84Cung cấp và lắp đặt cút PPR D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
85Cung cấp và lắp đặt cút PPR D63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
86Cung cấp và lắp đặt cút PPR D75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
87Cung cấp và lắp đặt cút PPR D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
88Cung cấp và lắp đặt cút PPR ren trong D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm154cái
89Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26cái
90Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
91Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
92Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
93Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài D63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
94Cung cấp và lắp đặt rắc co ren ngoài D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26cái
95Cung cấp và lắp đặt rắc co ren ngoài D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
96Cung cấp và lắp đặt rắc co ren ngoài D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
97Cung cấp và lắp đặt rắc co ren ngoài D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
98Cung cấp và lắp đặt rắc co ren ngoài D63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
99Cung cấp và lắp đặt tê inox hàn D65-65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
100Cung cấp và lắp đặt tê inox hàn D65-40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
101Cung cấp và lắp đặt tê inox hàn D65-20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
102Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D20-20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
103Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D40-15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
104Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D40-32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
105Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D50-15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
106Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D50-32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
107Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D50-50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
108Cung cấp và lắp đặt tê PPR D20-20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
109Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25-20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm65cái
110Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25-25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
111Cung cấp và lắp đặt tê PPR D32-20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
112Cung cấp và lắp đặt tê PPR D32-25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
113Cung cấp và lắp đặt tê PPR D32-32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
114Cung cấp và lắp đặt tê PPR D40-32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
115Cung cấp và lắp đặt tê PPR D40-40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
116Cung cấp và lắp đặt tê PPR D50-50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
117Cung cấp và lắp đặt tê PPR D50-32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
118Cung cấp và lắp đặt tê PPR D63-50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
119Cung cấp và lắp đặt tê PPR D63-63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
120Cung cấp và lắp đặt tê PPR D75-75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
121Cung cấp và lắp đặt tê HDPE D140-110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
122Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo nước Ø125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
123Cung cấp và lắp đặt kép thép D15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40cái
124Cung cấp và lắp đặt nút bịt thép D15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm120cái
125Cung cấp và lắp đặt chân không kế D15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
126Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm nối bích D80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
127Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm nối bích D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
128Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm PN16 D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
129Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm PN16 D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
130Cung cấp và lắp đặt rọ hút PN16 D80-80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
131Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều nối bích PN16 D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
132Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều nối ren PN16 D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
133Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều nối ren PN16 D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
134Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều nối ren PN16 D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
135Cung cấp và lắp đặt van cổng nối bích PN16 D125Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
136Cung cấp và lắp đặt van cổng nối bích PN16 D65-65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
137Cung cấp và lắp đặt van cổng nối bích PN16 D80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
138Cung cấp và lắp đặt van cổng nối bích PN16 D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
139Cung cấp và lắp đặt van đồng 2 chiều nối ren PN16 D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
140Cung cấp và lắp đặt van đồng 2 chiều nối ren PN16 D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
141Cung cấp và lắp đặt van đồng 2 chiều nối ren PN16 D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
142Cung cấp và lắp đặt van đồng 2 chiều nối ren PN16 D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
143Cung cấp và lắp đặt van đồng 2 chiều nối ren PN16 D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26cái
144Cung cấp và lắp đặt van xả nước va PN16 D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
145Cung cấp và lắp đặt van xả khí PN16 D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
146Cung cấp và lắp đặt Y lọc D80 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
147Cung cấp và lắp đặt Y lọc nối ren D50 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
148Cung cấp và lắp đặt Áp lực kế D15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
149Cung cấp và lắp đặt van phao nối bích PN16 D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
150Cung cấp và lắp đặt van phao nối bích PN16 D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
151Cung cấp và lắp đặt van giảm áp trực tiếp PN16 D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
152Cung cấp và lắp đặt cút vuông uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
153Cung cấp và lắp đặt cút vuông uPVC D48Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
154Cung cấp và lắp đặt cút vuông uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
155Cung cấp và lắp đặt cút vuông uPVC D75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm98cái
156Cung cấp và lắp đặt cút 135 độ uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm60cái
157Cung cấp và lắp đặt cút 135 độ uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm102cái
158Cung cấp và lắp đặt cút 135 độ uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm100cái
159Cung cấp và lắp đặt chếch uPVC D110-110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
160Cung cấp và lắp đặt chếch uPVC D160-160Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm102cái
161Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D60-42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
162Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D60-48Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
163Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D90-60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
164Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D90-76Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
165Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm25cái
166Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
167Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D160Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
168Cung cấp và lắp đặt siphong D90-90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm54cái
169Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D90-76Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm37cái
170Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D90-90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
171Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D110-76Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
172Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D110-110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
173Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D42-42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
174Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D50-50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
175Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D76-76Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
176Cung cấp và lắp đặt tê chéo uPVC D90-60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
177Cung cấp và lắp đặt tê chéo uPVC D90-90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm91cái
178Cung cấp và lắp đặt tê chéo uPVC D110-60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
179Cung cấp và lắp đặt tê chéo uPVC D110-110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm53cái
180Cung cấp và lắp đặt tê chéo uPVC D160-160Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
181Cung cấp và lắp đặt tê kiểm tra uPVC D160-160Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
182Cung cấp và lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110-110Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
183Cung cấp và lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90-90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
184Cung cấp và lắp đặt vòi nước Ø15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26bộ
185Cung cấp và lắp đặt vòi rửa sàn tầng hầm, vòi tưới Ø15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
186Cung cấp và lắp đặt rọ thu nước mưa Ø150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
187Cung cấp và lắp đặt rọ thu nước mưa Ø100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
188Cung cấp và lắp đặt bàn cầu hai khối của Toto hoặc tương đương, nắp đóng êm kèm vòi rửa nước lạnh của Toto hoặc tương đương (bao gồm van dừng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28bộ
189Cung cấp và lắp đặt vòi xịt của Toto hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28cái
190Cung cấp và lắp đặt tiểu nam của Toto hoặc tương đương + kèm van cảm ứng tiểu nam của Toto hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14bộ
191Cung cấp và lắp đặt Lavabo tầng 1 (kèm si phông) của Toto hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
192Cung cấp và lắp đặt Lavabo từ tầng 2-7 (kèm si phông) của Toto hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm24bộ
193Cung cấp và lắp đặt Bộ vòi nóng lạnh gật gù (bao gồm bộ xả) - Tham khảo mã hiệu TLG09301V của Toto hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26bộ
194Cung cấp và lắp đặt van góc lavabo (tham khảo mã hiệu HAP004A của Toto hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm52bộ
195Cung cấp và lắp đặt Máy sấy tay tốc độ cao (tham khảo mã hiệu TYC322W của Toto hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26cái
196Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh 15LTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13bộ
197Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Ø80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm54cái
198Cung cấp và lắp đặt Lô giấy vệ sinh đôi kèm kệ (Tham khảo mã hiệu DS716W của Toto hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28cái
199Cung cấp và lắp đặt Móc áoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28cái
200Cung cấp và lắp đặt Hộp xà phòng cảm ứng ( Tham khảo mã hiệu UD450 của Saraya hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26cái
AQ Phần nước - Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,64100m3
2Đào sửa móng bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18,222m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,621100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,201100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,835m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm52,295m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,322100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,184tấn
9Cung cấp và lắp đặt gang bê tông cốt thép đậy rãnh, kích thước 800x400x100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm45cái
10Cung cấp và lắp đặt nắp ghi gang đậy rãnh đậy rãnh kích thước 1000x500x50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm78cái
11Cung cấp và lắp đặt nắp thăm, kích thước 900x900x100mm, chịu được tải trọng 25 tấnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17cái
AR Phần nước - Thiết bị nước
1Cung cấp và lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt từ bể ngầm lên mái Q=5m3/h, H=70mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2máy
2Cung cấp và lắp đặt cụm bơm nước tăng áp trên mái Q=5m3/h, H=20m (gồm 2 bơm+ biến tần+bình tích áp+tủ điện, khung chân đế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
3Cung cấp và lắp đặt bể nước inox lắp ghép 6m3 chia 2 ngănTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1bể
AS Phần điện nhẹ - hệ thống thoại IP và mạng
1Cung cấp và lắp đặt dây stacking 0.5m sfpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21 đôi đầu dây
2Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn (nhân RJ-45 + mặt + đế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
3Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đôi (nhân RJ-45 + mặt + đế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm53cái
4Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy cat6 trong tủ rack, cat 6, utp cable, 2 mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm57,51 đôi đầu dây
5Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy cat6 outlet , cat 6, utp cable, 3 mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm57,51 đôi đầu dây
6Cung cấp và lắp đặt giá phối quang ODF loại 12 cổng sc duplex, hỗ trợ 96fo trên 1uTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21 khung giá
7Cung cấp và lắp đặt dây nối quang - pigtail 2-fiber om3 sc to pigtail, l = 2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm241 đôi đầu dây
8Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang kép mm 2m sc-lc 2-fiber, l = 2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 đôi đầu dây
9Cung cấp và lắp đặt giá phối quang ODF loại 4 cổng sc duplex, hỗ trợ 96fo trên 1uTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm41 khung giá
10Cung cấp và lắp đặt dây nối quang - pigtail 2-fiber OM3 SC to pigtail, l = 2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm161 đôi đầu dây
11Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang kép mm 2m SC-LC 2-fiber, l = 2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 đôi đầu dây
12Cung cấp và lắp đặt cáp sợi quang mm/4-fiber om3 10 gbe, indoorTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm810 m
13Cung cấp và lắp đặt cáp utp cat.6 4-pr, 23 awg, utp, lszhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm46010 m
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm690m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi chìm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm690m
AT Phần điện nhẹ - Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera
1Cung cấp và lắp đặt dây HDMI 5mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21 đôi đầu dây
2Cung cấp và lắp đặt dây stacking 0.5m sfpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 đôi đầu dây
3Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy cat6 trong tủ rack, cat 6, utp cable, 2 mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm58,51 đôi đầu dây
4Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn (nhân rj-45 + mặt + đế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm114cái
5Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy cat6 outlet , cat 6, utp cable, 3 mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm571 đôi đầu dây
6Cung cấp và lắp đặt cáp sợi quang mm/4-fiber om3 10 gbe, indoorTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3010 m
7Cung cấp và lắp đặt cáp utp cat.6 4-pr, 23 awg, utpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm45610 m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm250m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi chìm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm250m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây mềm đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm500m
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây mềm đi chìm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm500m
AU Phần điện nhẹ - hệ thống access control
1Cung cấp và lắp đặt cáp utp cat.6 4-pr, 23 awg, utp, lszhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5010 m
2Cung cấp và lắp đặt cáp 2 core awg18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15010 m
3Cung cấp và lắp đặt cáp 4 core awg23Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4010 m
4Cung cấp và lắp đặt cáp 2 core awg18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11010 m
5Cung cấp và lắp đặt cáp 2Cx1.0mm² Cu/PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm500m
6Cung cấp và lắp đặt cáp 3Cx1.5mm² Cu/PVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm500m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm150m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi chìm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm150m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn mềm đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm200m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn mềm đi chỉm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm200m
AV Phần điện nhẹ - hệ thống âm thanh công cộng (PA)
1Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy cat6 trong tủ rack, cat 6, utp cable, 2 mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm61 đôi đầu dây
2Cung cấp và lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8hộp
3Cung cấp và lắp đặt cáp xoắn chống nhiễu chậm cháy 16awgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm500m
4Cung cấp và lắp đặt cáp xoắn chống nhiễu chậm cháy 18awgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.830m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm100m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi chìm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm100m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn mềm đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm250m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn mềm đi chỉm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm250m
AW Phần điện nhẹ - tủ rack, UPS, thang, máng cáp, cáp tiếp địa
1Cung cấp và lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện, kích thước (200x100x2mm) kèm phụ kiện (co, tê, chếch..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm50m
2Cung cấp và lắp đặt máng cáp, kích thước (200x100x1,2mm) kèm phụ kiện kèm phụ kiện (co, tê, chếch..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.120m
3Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 0,6/1kV ruột đồng tiết diện 6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm50m
AX Phần điện nhẹ - Thiết bị hệ thống thoại IP, mạng
1Cung cấp và lắp đặt thiết bị định tuyến RouterTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt thiết bị tường lửa FirewallTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch chuyển mạch trung tâm (core switch) 24 cổng 10/100/1000Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt bộ quản lý Wifi tập trung quản lý 9 access point và có khả năng hỗ trợ nâng cấp mở rộng quản lý tới 64 apsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000base-t rj45Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000base-t poeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Module quang multimode 1g sfpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Patchpanel 24 port (1 ru) + 24 cat 6 utp jack moduleTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
9Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát Wifi poe gắn trần. chuẩn 802.1. cấu hình tối thiểu: Thông lượng ≥800mbpsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
AY Phần điện nhẹ - Thiết bị hệ thống camera
1Cung cấp và lắp đặt camera màu cố định trong nhà, ngày/đêm 24/7, ống kính tự động, loại bán cầu hồng ngoại (Dome) (Loại IP camera)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm87Bộ
2Cung cấp và lắp đặt camera màu cố định, ngày/đêm 24/7, ống kính tự động, loại thân dài hồng ngoại (IP camera)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26Bộ
3Cung cấp và lắp đặt camera IP bán cầu quay quét hồng ngoại độ phân giải 5MP; zoom tối thiểu 30XTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát không dây dành cho camera thang máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
5Cung cấp và lắp đặt máy tính quản lý hệ thống (máy trạm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt đầu ghi 32 kênh tối thiểu full HD (đã bao gồm ổ cứng có tổng dung lượng trên 4 bộ đầu ghi hình tối thiểu 40TB)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
7Cung cấp và lắp đặt màn hình led 55"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch chuyển mạch trung tâm 24 cổng 10/100/1000base-t poe; 8 cổng sfpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000base-t poe; 8 cổng sfpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Module quang multimode 1g sfpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
AZ Phần điện nhẹ - Thiết bị hệ thống access control
1Cung cấp và lắp đặt máy tính vận hành hệ thống kèm màn hình tối thiểu 21 (đã bao gồm chuột, bàn phím)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt phần mềm quản lý hệ thống Access controlTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1PM
3Cung cấp và lắp đặt máy in A4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000base-t rj45Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt patchpanel 24 port (1 ru) + 24 cat 6 utp jack moduleTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển cửa trung tâmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển mở rộng cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm25Bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển 16 ngõ vào (số lượng ngõ có thể dùng nhiều bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đầu đọc thẻ từTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cảm biển cửa (dùng cho cửa có tính năng giám sát)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm24Bộ
11Cung cấp và lắp đặt nút ấn thoát hiểm khẩn cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn mở cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Tủ access (đã bao gồm: acquy, nguồn, ray nhựa, vỏ tủ…)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Khóa điện từ cho cửa đôi (kèm cảm biến cửa)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm56Bộ
BA Phần điện nhẹ - Thiết bị hệ thống âm thanh công cộng (PA)
1Cung cấp và lắp đặt Bộ phát nhạc CD/USB/FMTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Micro báo cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Micro chọn vùng kèm bàn phím mở rộngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm quản lý tối thiểu 8 vùng (có thể dùng nhiều bộ điều khiển để tổ hợp)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
5Bộ lập trình thời gianTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bộ tăng âm tối thiểu 1650W (Bao gồm nhiều âm ly, số lượng và công suất âm ly tùy thuộc vào công suất loa đề xuất)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt máy tính trạm quản lý hệ thốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt loa âm trần 6wTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm125Bộ
9Cung cấp và lắp đặt loa hộpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm41Bộ
10Cung cấp và lắp đặt loa nén 15wTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17Bộ
BB Phần điện nhẹ - Thiết bị tủ rack, UPS
1Cung cấp và lắp đặt tủ rack 19" 42u. đã bao gồm đầy đủ phụ kiện (bánh xe, quạt, pdu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2Tủ
2Cung cấp và lắp đặt tủ rack 19" 20u. đã bao gồm đầy đủ phụ kiện (bánh xe, quạt, pdu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4Tủ
3Cung cấp và lắp đặt UPS 6kva, thời gian back up 15 phútTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
4Chi phí cấu hình hệ thống điện nhẹTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1trọn gói
BC Phần PCCC - hệ thống báo cháy
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (kèm đế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm279cái
2Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói địa chỉ trên trần giả (kèm đế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm107cái
3Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
4Cung cấp và lắp đặt còi, đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
5Cung cấp và lắp đặt module giám sát địa chỉ 1 đầu vào (MM)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm51cái
6Cung cấp và lắp đặt module vào/ra (I/O Module) - Dùng cho tủ điều khiển quạt, thang máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm48cái
7Cung cấp và lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
8Cung cấp và lắp đặt module cách ly địa chỉ (IM)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
9Cung cấp và lắp đặt đèn led hiển thị trạng thái đầu báoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm107cái
10Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.253m
11Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6.343m
12Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 (kèm kẹp ống, phụ kiện nối ống, hộp chia tín hiệu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm940,2m
13Cung cấp và lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 (kèm kẹp ống, phụ kiện nối ống, hộp chia tín hiệu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6.455,8m
14Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module 400x300x100 tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện màu đỏ (Đặt tại trục báo cháy)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
15Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module 110x110x50 nhựa(Đặt tại vị trí rời trên mặt bằng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm47cái
16Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
17Cung cấp và lắp đặt đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm70cái
18Cung cấp và lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện, kích thước 300x100x1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm30m
19Cung cấp và lắp đặt Atomat 10ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
20Cung cấp và lắp đặt cầu đấu dâyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21cái
BD Phần PCCC - Hệ thống chữa cháy
1Cung cấp và lắp đặt cáp máy bơm chữa cháy chính Cu/MICA/XLPE/PVC - 3x50+1x25 mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40m
2Cung cấp và lắp đặt cáp máy bơm bù áp Cu/MICA/XLPE/PVC - 3x6+1x6 mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20m
3Cung cấp và lắp đặt bình áp lực 200 lít PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1bể
4Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực + van khóa D15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
5Cung cấp và lắp đặt công tắc mực nước bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
6Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D65 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
7Cung cấp và lắp đặt Y lọc D65 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
8Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
9Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D150 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
10Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D65 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
11Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D50 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
12Cung cấp và lắp đặt van một chiều D150 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
13Cung cấp và lắp đặt van một chiều D100 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
14Cung cấp và lắp đặt van một chiều D50 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
15Cung cấp và lắp đặt van xả khí tự động D25 + van khóa D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
16Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực + Cung cấp và lắp đặt van khoá DN15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
17Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
18Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
19Cung cấp và lắp đặt van tín hiệu báo động (Alarm valve) D150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
20Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu điện D150 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
21Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu điện D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
22Cung cấp và lắp đặt van cổng OS&Y kèm công tắc giám sát Cung cấp và lắp đặt van D65 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
23Cung cấp và lắp đặt van cổng D150 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
24Cung cấp và lắp đặt van cổng D100 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
25Cung cấp và lắp đặt van cổng D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
26Cung cấp và lắp đặt van bướm tay gạt D150 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
27Cung cấp và lắp đặt van bướm tay gạt D100 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
28Cung cấp và lắp đặt van bi D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm19cái
29Cung cấp và lắp đặt van an toàn D150 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
30Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
31Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
32Cung cấp và lắp đặt đầu phun quay xuống D15- 68 độ C,K =5,6US (kèm nắp che đầu phun)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm471cái
33Cung cấp và lắp đặt đầu phun quay lên D15 - 68 độ C,K =5,6USTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm607cái
34Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy(800X1400X250)(loại đơn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm49cái
35Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
36Cung cấp và lắp đặt tủ đựng dụng cụ phương tiện phá dỡ, chữa cháy tại chỗ(1200x1200x400)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1hộp
37Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy cho lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp D65-PN13 (họng khô chữa cháy)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21cái
38Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm49cái
39Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cuộn
40Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm49cuộn
41Cung cấp và lắp đặt lăng phun D19Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
42Cung cấp và lắp đặt lăng phun D13Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm49cái
43Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 6kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm458bình
44Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm169cái
45Cung cấp và lắp đặt giá để bình chữa cháy xách tayTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm120bộ
46Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200, dày 5,56mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,12100m
47Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150, dày 5,56mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,09100m
48Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 4,78mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20,25100m
49Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 dày 3,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,55100m
50Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 dày 3,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4,05100m
51Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40 dày 3,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,8100m
52Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 dày 3,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,5100m
53Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 dày 3,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28,927100m
54Cung cấp và lắp đặt cút thép D150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20cái
55Cung cấp và lắp đặt cút thép D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm81cái
56Cung cấp và lắp đặt cút thép D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
57Cung cấp và lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm99cái
58Cung cấp và lắp đặt cút thép D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
59Cung cấp và lắp đặt cút thép D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.024cái
60Cung cấp và lắp đặt tê thép D150/150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
61Cung cấp và lắp đặt tê thép D150/100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
62Cung cấp và lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm25cái
63Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21cái
64Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm49cái
65Cung cấp và lắp đặt tê thép D50/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
66Cung cấp và lắp đặt tê thép D40/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
67Cung cấp và lắp đặt tê thép D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
68Cung cấp và lắp đặt tê thép D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm54cái
69Cung cấp và lắp đặt tê thép D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm499cái
70Cung cấp và lắp đặt côn thép D100/65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
71Cung cấp và lắp đặt côn thép D100/50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
72Cung cấp và lắp đặt côn thép D50/40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
73Cung cấp và lắp đặt côn thép D50/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
74Cung cấp và lắp đặt côn thép D40/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
75Cung cấp và lắp đặt côn thép D40/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
76Cung cấp và lắp đặt côn thép D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm53cái
77Cung cấp và lắp đặt côn thép D25/15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.138cái
78Cung cấp và lắp đặt kép ren D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
79Cung cấp và lắp đặt kép ren D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21cái
80Cung cấp và lắp đặt kép ren D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm53cái
81Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm49cặp bích
82Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm49cặp bích
83Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm49cặp bích
84Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm49cặp bích
85Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D ≥100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm242cái
86Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
87Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm70cái
88Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
89Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm64cái
90Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm502cái
91Sơn ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.6721m²
92Sơn xử lý bề mặtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4891m²
93Sơn xử chống gỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.1831m²
94Thi công, hoàn thiện hố ga (theo thiết kế) KT 850x900x800Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
95Bệ bê tông cốt thép, bê tông đá 1x2, mác bê tông B20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5m3
96Đào mương cáp chôn ống, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,434100m3
97Đắp cát đường ống chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bao gồm vật liệu cát lấp)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,7100m3
98Đắp đất công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,7100m3
99Vận chuyển đất thừa đổ đến bãi đổ, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,034100m3
BE Phần PCCC - Hệ thống chiếu sáng sự cố
1Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm103cái
2Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm102cái
3Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm290cái
4Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm495cái
5Cung cấp và lắp đặt dây cáp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3.750m
6Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống, hộp chia ngả)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm990m
7Cung cấp và lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống, hộp chia ngả)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2.760m
8Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
BF Phần PCCC - Hệ thống chữa cháy khí FM200 (tầng 1, tầng 2) - các tầng trên không thuộc phạm vi gói thầu này
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói thường (kèm đế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm54cái
2Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt cố định thường (kèm đế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm81cái
3Cung cấp và lắp đặt còi báo xả khíTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
4Cung cấp và lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp cho hệ thống chữa cháy khí FM200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
5Cung cấp và lắp đặt đèn cảnh báo xả khíTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
6Cung cấp và lắp đặt đèn cảnh báo di tảnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
7Cung cấp và lắp đặt nút ấn xả khí FM200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
8Cung cấp và lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khíTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
9Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm984m
10Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.561m
11Cung cấp và lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống, hộp chia ngả)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2.545m
12Cung cấp và lắp đặt van chọn vùng D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21cái
13Cung cấp và lắp đặt van chọn vùng D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
14Cung cấp và lắp đặt vòi phun xả khíTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm98cái
15Cung cấp và lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN32 (thép đúc SCH40)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,19100m
16Cung cấp và lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN40 (thép đúc SCH40)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,12100m
17Cung cấp và lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN65 (thép đúc SCH40)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,44100m
18Cung cấp và lắp đặt đường ống thép đen DN80 (thép đúc SCH40)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,08100m
19Cung cấp và lắp đặt đường ống thép đen DN100 (thép đúc SCH40)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5,58100m
20Cung cấp và lắp đặt đường ống thép đen DN150 (thép đúc SCH40)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,25100m
BG Phần PCCC - thiết bị hệ thống báo cháy
1Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 04 Loop (250 địa chỉ/loop): Bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái: máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ, battery)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1tủ
2Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24V-10ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
3Cung cấp và lắp đặt Workstation, Printer, UPS and Graphic Software bao gồm:Phần mềm đồ họa, máy tính, máy in, ups: 1 HTMáy tính Ram 8GB, coi I7: 1 bộMáy in : 1 cáiBộ lưu điện: 1 cáiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1hệ thống
4Cung cấp và lắp đặt Modul, phần mềm kết nối BMSTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1hệ thống
BH Phần PCCC - thiết bị hệ thống chữa cháy
1Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy, Q >= 49 l/s và H >= 95m.c.n (bao gồm tủ điều khiển bơm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
2Cung cấp và lắp đặt máy bơm bù động cơ điện: Q >= 1,0 l/s và H >= 100m.c.n (bao gồm tủ điều khiển bơm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
BI Phần PCCC - thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 (tầng 1, tầng 2) - các tầng trên không thuộc phạm vi gói thầu này
1Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển xả khí (2 kênh) bao gồm batterryTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
2Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24V-10ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm30cái
3Cung cấp và lắp đặt cụm bình chữa cháy khí FM200 HFC227 đảm bảo tổng khối lượng khí sạch đạt tối thiểu 1397 kg, áp suất làm việc tối thiểu 42 bar, bao gồm đầy đủ phụ kiện: van đầu bình, đồng hồ đo áp, khớp xả khí cứng, van kích hoạt đầu bình…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cụm
4Cung cấp và lắp đặt cụm bình chữa cháy khí FM200 HFC227 đảm bảo tổng khối lượng khí sạch đạt tối thiểu 2139 kg, áp suất làm việc tối thiểu 42 bar, bao gồm đầy đủ phụ kiện: van đầu bình, đồng hồ đo áp, khớp xả khí cứng, van kích hoạt đầu bình…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cụm
5Cung cấp cụm bình chữa cháy khí FM200 HFC227 đảm bảo tổng khối lượng khí sạch đạt tối thiểu 2070kg, áp suất làm việc tối thiểu 42 bar (dự phòng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cụm
6Cung cấp bình kích hoạt N2 - dung tích tối thiểu 16 lít, bao gồm van đầu bình, đồng hồ đo áp (dự phòng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
BJ Phần ngăn cháy lan
1Xử lý ngăn cháy lan tại các vị trí hộp kỹ thuật, lỗ xuyên sàn theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1trọn gói
BK Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL03.05
1Lớp giấy dầu nilon chống thấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,774100m2
2Bê tông cốt thép đổ theo khuôn hình lục giác đều KT theo thiết kế, đá 1x2, mác B15, dày 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm27,74m3
3Lớp Sealer bảo vệ bề mặtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm277,4m2
BL Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL03.09
1Đất nền hầm chặt K95( Cầy xời nền đào 30cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,372100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,372100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,372100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,81100m3
5Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11,24100m2
6Bê tông nhựa hạt trung, dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11,24100m2
7Tưới nhựa thấm bám 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11,24100m2
8Bê tông nhựa hạt mịn, dày 5cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11,24100m2
BM Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL04.01
1Lớp giấy dầu nilon chống thấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,063100m2
2Lớp bê tông xi măng mác 200 dày 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21,26m3
3Lát đá xanh rêu Thanh hóa kích thước 200x200x50mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm106,3m2
BN Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL04.02
1Móng bê tông xi măng đá 2x4 mác 150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,786m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,158100m2
3Bó vỉa đá kích thước 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm52,5m
BO Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL04.03
1Lớp giấy dầu nilon chống thấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8,248100m2
2Lớp bê tông xi măng mác 200 dày 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm164,96m3
3Đá xanh rêu thanh hóa kích thước 150x150x30mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm824,8m2
BP Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL05.01
1Đất màu trồng cây, trồng cỏ dày tối thiếu 300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm367,35m3
BQ Phần cảnh quan - Mái cảnh quan
1Gia công, lắp dựng hệ cột thép mái cảnh quanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,514tấn
2Gia công, lắp dựng hệ khung thép kết cấu trang tríTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,407tấn
3Sơn hệ khung thép mái cảnh quan, 1 lớp lót sơn chống gỉ Epoxy + 2 lớp phủ hoàn thiện sơn PU 2 thành phầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm99,354m2
BR PHẦN CÂY XANH
1Cây bàng đài loan chiều cao bút ngọn >=5,5m, đường kính tán>2m, chiều cao phân cành >=2m, đường kính thân (cách gốc 1m) >=15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cây
2Cây ngâu cắt tỉa tròn, chiều cao >=1m, đường kính tán >=1mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17cây
3Cây lim xẹt, chiều cao vút ngọn >=4-4,5m, đường kính tán>=2m, chiều cao phân cành >=2m, đường kính thân (cách gốc 1m) >=15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10cây
4Cây chuỗi ngọc, chiều cao >=50cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 10-15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm215m2
5Cỏ lá gừng, trồng tạo thảmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.010m2
6Đào hố trồng cây bóng mátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,229100m3
7Bồi đất màu gốc cây sau khi đã trồngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40,96m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,229100m3
BS PHẦN THANG MÁY
1Cung cấp và lắp đặt thang máy ET01: thang máy chở khách và PCCC, 7 điểm dừng, tốc độ 1,5m/s, tải trọng ≥ 1000kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
2Cung cấp và lắp đặt thang máy ET02: thang máy chở khách, 7 điểm dừng, tốc độ 1,5m/s, tải trọng ≥ 550kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
3Cung cấp và lắp đặt thang máy ET03: thang máy chở khách và PCCC, 7 điểm dừng, tốc độ 1,5m/s, tải trọng ≥ 1600kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
BT BỘ CHỮ VIETTEL
1Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Viettel (trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1trọn bộ
BU ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt tê 3b 300x100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
2Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
3Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
4Cung cấp và lắp đặt van BB DN100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
5Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
6Cung cấp và lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100x80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
7Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
8Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cặp bích
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,04100m
10Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,006100m
11Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cặp bích
12Cung cấp và lắp đặt gioăng D300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
13Cung cấp và lắp đặt gioăng D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
14Cung cấp và lắp đặt gioăng D80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
15Cung cấp và lắp đặt Bu lông M18x100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm24bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm64bộ
17Cung cấp và lắp đặt Ống dựng PVC DN110, L=1mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
18Cung cấp và lắp đặt Miệng khóaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
19Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
20Cung cấp và lắp đặt Cello truyền dữ liệu (6S)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
21Cung cấp và lắp đặt Tủ điện đồng hồTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1tủ
22Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE DN63Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10m
23Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10barTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
24Cung cấp và lắp đặt vành chắn thép DN100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,5cặp
25Cung cấp và lắp đặt nắp ga gangTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cấu kiện
26Đào mương chôn ống, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,64m3
27Đào móng hố đấu giáp, hố đồng hồ, bệ đỡ tủ điện, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7,698m3
28Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,103100m3
29Đắp cát hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm vật liệu cát)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,026100m3
30Bê tông lót móng hồ đồng hồ, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,266m3
31Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,496m3
32Sản xuất, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố đồng hồ, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,22100m2
33Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,336m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ hố đồng hồ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,069tấn
35Lắp đặt tấm đan (không bao gồm chi phí vật liệu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cấu kiện
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng hồ đồng hồ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,076tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố đồng hồ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,268tấn
38Bê tông lót móng hố đồng hồ, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,266m3
39Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,394m3
40Bê tông lót móng gối đỡ tê, gối dỡ van, bệ đỡ tủ điện, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,176m3
41Bê tông bệ gối đỡ các loại, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,478m3
42Sản xuất, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ đỡ các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,044100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,044tấn
44Gia công, lắp dựng hệ thống đai neo (dải cao su chịu nước 60x5mm, L=150mm, đai thép 60x6; L = 400mm, bản thép dày 6mm, s=0,0274m2, bu lông neo M14+2 ê cu, L=200mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83555985E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6711196889E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 225.659.460.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất1
2 Vận thăng Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->