Gói thầu: Thi công xây dựng công trình chính (không bao gồm phần cọc, trạm biến áp và tuyến đường dây, hệ thống điều hòa không khí và thông gió, BMS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình chính (không bao gồm phần cọc, trạm biến áp và tuyến đường dây, hệ thống điều hòa không khí và thông gió, BMS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 14:05:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,370,656,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,223,706,563 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm hai mươi ba triệu bảy trăm lẻ sáu nghìn năm trăm sáu mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83555985E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6711196889E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 225.659.460.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình chính (không bao gồm phần cọc, trạm biến áp và tuyến đường dây, hệ thống điều hòa không khí và thông gió, BMS) Trung tâm kỹ thuật Viettel Hòa Lạc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.223.706.563 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Đăng Dũng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư - Xây dựng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Hải Chung, Phòng Giám sát - Quyết toán, Ban Đầu tư - Xây dựng. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: 0983100801 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần ngầm - phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,589 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,478 | 100m3 |
| 4 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 119,031 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đổ đến bãi đỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,19 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 86,461 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.461,292 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,989 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,162 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,31 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,127 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,693 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 45,374 | tấn |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, cấp độ bền B12.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 90,036 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, cấp độ bền B30 (mác 400), chống thấm W10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 343,36 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền tầng hầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,929 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,05 | tấn |
| B | Phần ngầm - Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,794 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, nắp bể phốt, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,358 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể phốt, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,008 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,714 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể phốt, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,481 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,197 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,396 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,197 | tấn |
| 14 | Xây tường ngăn bể phốt, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,016 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,56 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,12 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,6 | m |
| 19 | Chống thấm bể phốt bằng Sika poxitar MY hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,08 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, , cấp độ bền B20 (mác 250) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,072 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,003 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 24 | Thép góc L50x50 gia cố góc tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,6 | m |
| C | Phần ngầm - Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 59,639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ đầm chặt K=0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 44,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 97,037 | m3 |
| 5 | Bê tông bể, đá 1x2, cấp độ bền B30, chống thấm W10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 254,732 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,703 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,287 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,486 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,78 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,516 | tấn |
| 11 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, cấp độ bền B30, chống thấm W10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 320,457 | m3 |
| 12 | Bê tông móng bể, đá 1x2, cấp độ bền B30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 95,945 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đài móng bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,994 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,673 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,287 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,486 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,78 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,516 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, cấp độ bền B30, chống thấm W10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 180,254 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, B30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,659 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,735 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,495 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,734 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm bể nước, đá 1x2, cấp độ bền B30, chống thấm W10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,828 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm trạm bơm, đá 1x2, cấp độ bền B30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,155 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,586 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,477 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,798 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,776 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,518 | tấn |
| 31 | Bê tông cộ trụ, đá 1x2, cấp độ bền B30, chống thấm W10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,949 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,522 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,012 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,626 | tấn |
| 35 | Trát tường trong trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.071,098 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 848,17 | m2 |
| 37 | Chống thấm ngoài bể nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.521,26 | m2 |
| 38 | Chống thấm trong bể nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.518,397 | m2 |
| 39 | Lắp đặt mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 389,8 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy bể, khung inox 304, kích thước 1000x1000mm, chịu tải tối đa 300kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy bể, khung inox 304, kích thước 800x800mm, chịu tải tối đa 300kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| D | Phần ngầm - Bể dầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,762 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,608 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 65,068 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 186,732 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông vách bể, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 450,63 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,17 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,959 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,288 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 44,975 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,852 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,044 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ bể, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,213 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,728 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,115 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,098 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,201 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 95,994 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,607 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,983 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,503 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,245 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 816 | cái |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, thép hình nắp bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,56 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 355,68 | m2 |
| 29 | Sản xuất, gia công, lắp đặt thang sắt xuống bể dầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,125 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,901 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nắp bể dầu, kích thước 1400x1400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 32 | Chống thấm bể dầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.816,92 | m2 |
| E | Phần ngầm - Hố nhập trạm, hố trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,326 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,999 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,399 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,519 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,312 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch ngăn hố, chiều dày tường 10cm , chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,614 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 55,301 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,429 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,298 | m2 |
| F | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, cấp độ bền B45 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.565,494 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 75,94 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 78,118 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,479 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 236,525 | tấn |
| 6 | Bê tông tường, vách, đá 1x2, cấp độ bền B45 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 213,888 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, vách | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,779 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, vách, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,411 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, vách, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,819 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, vách, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,006 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, cấp độ bền B30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.785,172 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 98,145 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,681 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 118,451 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,545 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 596,93 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, cấp độ bền B30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4.420,02 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 233,949 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,307 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 471,239 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 163,062 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,644 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,087 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn thang, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,317 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn thang, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,386 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng cầu thang, đá 1x2, cấp độ bền B20 (mác 250) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 344,422 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,114 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,397 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng cầu thang, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,29 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 275,291 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 52,607 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,301 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 42,673 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, cấp độ bền B20 (mác 250) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,455 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,326 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,556 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,066 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,265 | tấn |
| 39 | Sản xuất, gia công, lắp dựng cột chống cho trụ tường bao trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,081 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 70,762 | m2 |
| G | Phần kết cấu thân - phần thang thép | |||
| 1 | Đào móng thang, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,089 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,397 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12,5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,156 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,536 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng thang, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,064 | tấn |
| 8 | Sản xuất, gia công, lắp dựng thang thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,84 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 129,268 | m2 |
| H | Phần kết cấu thân - Mái sảnh | |||
| 1 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hệ kết cấu thép mái sảnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,773 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 91,349 | m2 |
| I | Phần kết cấu thân - Tam cấp | |||
| 1 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,898 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, cấp độ bền B12,5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,904 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,268 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,211 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,126 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,628 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,956 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,597 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,329 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,528 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,155 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,421 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,41 | tấn |
| 17 | Bê tông tam cấp, đá 1x2, cấp độ bền B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,935 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,251 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc tam cấp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,136 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc tam cấp, đường kính cốt thép =10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,906 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng mương cáp, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,97 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, cấp độ bền B30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 70,308 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,771 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương cáp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,281 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương cáp, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,618 | tấn |
| J | Kết cấu thân - bể phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bể lắp ghép 20m3 trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch đặc không nung, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 55,638 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, gạch đặc không nung, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.541,184 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch đặc không nung, chiều dày 35cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 135,814 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, gạch lỗ không nung, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 82,175 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, gạch lỗ không nung, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.475,1 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng, gạch lỗ không nung, chiều dày 35cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 606,061 | m3 |
| 7 | Khoan cắm thép D8 L=480mm a500mm dùng chất kết dính liên kết tường xây và cột bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 52.458 | Lỗ khoan |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11.582,9 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 38.136,257 | m2 |
| 10 | Trát cột, trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8.710,708 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.652,732 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hệ trần, vách tiêu âm: Khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm, bông tiêu âm Rockwool dày 100mm, tỷ trọng 80kg/m3, lớp vải bọc thủy tinh tỷ trọng 100 g/m2, tấm nhôm hoàn thiện kích thước: 600x600x0,5mm, đột lỗ 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.596,288 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trần CL 02.01) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12.093,932 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.826,267 | m2 |
| 15 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 753,824 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 731,9 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11.582,9 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 38.136,257 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà bằng bột bả Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25.362,807 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11.582,9 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 63.499,064 | m2 |
| 22 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 753,824 | m2 |
| L | Phần hoàn thiện - Hoàn thiện mặt đứng thang máy | |||
| 1 | Ốp Inox vào tường thang máy bằng lớp Inox hairline (SUS ≥304) chống bám vân tay dày 1mm, MDF dày 9mm và khung xương thép hộp mạ kẽm kích thước 20x20x1,1mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 72,69 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (màu sắc, kích thước theo thiết kế) vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 125,918 | m2 |
| M | Phần hoàn thiện - hoàn thiện sàn | |||
| 1 | Lát gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (Sàn FL 10.01) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4.026,839 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite kích thước 600x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 402,893 | m2 |
| 3 | Lát đá granite đen kim sa bóng dày 20mm len chân cửa, vữa xi măng mác 75 (Sàn FL 11.01) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 145,299 | m2 |
| 4 | Lát đá granite KT 1200x600mm, vữa XM mác 75 (Sàn FL11.02) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,83 | m2 |
| 5 | Sơn sàn epoxy dạng lăn, quét (Sàn FL13.01A+ FL13.01B) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 720,548 | m2 |
| 6 | Sơn epoxy tự san phẳng dày 3mm (Sàn FL13.01) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12.888,458 | m2 |
| 7 | Xoa phẳng nền bê tông để đạt đổ phẳng tiêu chuẩn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12.888,458 | m2 |
| 8 | Thép lưới grating mạ kẽm KT 1000x500mm dày 50x5mm bước 40x25mm, bao gồm kẹp sàn, thép chữ V 50*50*3mm bo 2 đầu grating (Sàn FL12.01) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 192,15 | m2 |
| N | Phần hoàn thiện - Hoàn thiện trần | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm, hệ Basi Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm trần dày 9 mm (Trần CL17.01) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4.177,637 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4.177,637 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4.177,637 | m2 |
| O | Phần hoàn thiện - Hoàn thiện tầng mái | |||
| 1 | Xoa phẳng nền bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.573,768 | m2 |
| 2 | Bê tông mác 250 dày 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 128,689 | m3 |
| 3 | Rải lưới thép D4 a 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,538 | tấn |
| 4 | Lớp vữa bảo vệ dày 20mm, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.573,768 | m2 |
| 5 | Đặt lớp xốp XPS cách âm, cách nhiệt dày 50mm tỷ trọng 38kg/m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,738 | 100m2 |
| 6 | Sơn sàn epoxy dạng lăn, quét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 389,987 | m2 |
| 7 | Chống thấm mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.127,081 | m2 |
| 8 | Láng rãnh thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 86,79 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nắp rãnh thoát nước KT 300x500 (quy cách theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 578,6 | cái |
| 10 | Sản xuất, gia công, lắp đặt lan can tay vịn inox 304 D60 dày 2mm, chiều cao tay nắm 1100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 115,712 | m2 |
| P | Phần hoàn thiện - Hoàn thiện khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát gạch granite KT 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 153,285 | m2 |
| 2 | Ốp gạch granite 600x300mm vào tường WC, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 738,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm, hệ Basi Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm trần dày 9 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 153,285 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 153,285 | m2 |
| 5 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 153,285 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lỗ thăm trần 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vách compact ngăn khu WC (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,552 | m2 |
| 8 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 232,725 | m2 |
| 9 | Chống thấm cổ ống vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | vị trí |
| 10 | Lát đá granite dày 20mm mặt bàn lavvabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,57 | m2 |
| 11 | Khoét lỗ bàn lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | lỗ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt gương soi tráng bạc dày 5mm, mài vát cạnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,94 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung thép đỡ bàn đá, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | bộ |
| Q | Phần hoàn thiện - Hoàn thiện cầu thang bộ | |||
| 1 | Sơn sàn epoxy dạng lăn, quét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 730,008 | m2 |
| 2 | Sản xuất, gia công, lắp đựng lan can thép cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,617 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 324,746 | m2 |
| R | Phần hoàn thiện - Tam cấp | |||
| 1 | Lát đá granite 1200x600mm tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 74,465 | m2 |
| 2 | Sơn sàn epoxy dạng lăn, quét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 69,833 | m2 |
| 3 | Xoa phẳng nền bê tông để đạt đổ phẳng tiêu chuẩn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 69,833 | m2 |
| 4 | Nẹp inox mũi bậc chống trượt tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,751 | 10m |
| 5 | Sản xuất, gia công, lắp dựng lan can thép bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,251 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,729 | m2 |
| 7 | Sản xuất, gia công, lắp đựng lan can bậc tam cấp, lan can kính dán an toàn dày 12mm, tay vịn inox 304 D60 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,24 | m2 |
| S | Phần hoàn thiện - Chống thấm hoàn thiện hố pít | |||
| 1 | Chống thấm bên ngoài hố pit | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 61,94 | m2 |
| 2 | Chống thấm bên trong hố pit | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 68,762 | m2 |
| 3 | Sản xuất, gia công, lắp dựng thang sắt hố pít rộng 0,6m cao 1,67m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| T | Phần hoàn thiện - Hoàn thiện rãnh thu dầu phòng MPĐ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máng thu dầu inox 304 dày 2mm dốc 2% về điểm thu KT 200x50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 287,46 | m |
| 2 | Sản xuất, gia công, lắp dựng khung thép hộp 18x18 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,325 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn (1 lớp lót Epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ hoàn thiện bằng sơn PU 2 thành phần) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,697 | m2 |
| U | Phần hoàn thiện - Khe tách phòng máy phát | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt băng cản nước PVC loại đặt ngoài cho khe giãn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 214,96 | m |
| 2 | Chất trám khe 1 thành phần, gốc PU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 214,96 | m |
| 3 | Chất độn khe co giãn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 214,96 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nẹp chỉ cắt nước khu vực bố trí cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,5 | m |
| V | Phần hoàn thiện - Hoàn thiện mặt đứng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tấm ốp nhôm mái sảnh dày 3mm, sơn hoàn thiện cùng loại sơn và quy cách sơn của hệ Façade bao gồm hệ khung xương thép hộp mạ kẽm nhúng nóng bắt tấm nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 474,1 | m2 |
| W | Phần hoàn thiện - Chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối cho mạch ngừng xung quanh chân tường, bằng giải pháp lưới thép không gỉ đặc biệt từ 316 trở lên (Sử dụng khổ lưới 20 cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 108 | m2 |
| 2 | Hào chống mối bao ngoài xung quanh theo quy định của thiết kế bằng dd Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 50,942 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối cho các đường ống kỹ thuật, đường ống cấp thoát nước bằng giải pháp lưới thép không gỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | bộ |
| X | Phần hoàn thiện - Trạm bơm nước | |||
| 1 | Xây tường thẳng trạm bơm, gạch rỗng không nung, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,85 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài trạm bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 203,39 | m2 |
| 3 | Trát tường trong trạm bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 147,18 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm ngoài nhà trạm bơm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,8 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột ngoài nhà trạm bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,06 | m2 |
| 6 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,36 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,786 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 67,5 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 135,96 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 147,18 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 46,22 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 102,246 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Juton hoặc tương tương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 182,18 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Juton hoặc tương tương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 249,426 | m2 |
| 16 | Sơn sàn epoxy dạng lăn, quét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 73,317 | m2 |
| 17 | Lớp PU chống thấm 1,8kg/m2 kết hợp lớp lót chống thấm tăng khả năng bám dính 0.2kg/m2 (Sikalastic 632R hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 68,4 | m2 |
| Y | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ FAÇADE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hệ mặt dựng bao gồm: hệ kết cấu thép (sơn 1 lót epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ bằng sơn PU 2 thành phần); tấm hợp kim nhôm dày tối thiểu 3mm, sơn hoàn thiện 2 mặt, phủ PVDF/hoặc sơn Powder coating (quy cách chi tiết theo hồ sơ thiết kế) Hệ kết cấu thép bao gồm: - Thép I120*64mm - Thép hộp 100*50*2mm - Bản mã thép dày 8mm - Thanh nhôm tăng cứng - Các phụ kiện lắp đặt khác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11.436,944 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ kết cấu thép mở cửa, (sơn 1 lót epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ bằng sơn PU 2 thành phần) (quy cách chi tiết theo hồ sơ thiết kế).Hệ kết cấu thép bao gồm:- Thép I150*75mm- Thép H 200*200mm- Thép hộp 150*75*2mm- Bản mã thép dày 12mm- Các phụ kiện lắp đặt khác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8.518,055 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hệ sàn thao tác ngoài nhà ( Sàn FL12.04), (sơn 1 lót epoxy chống rỉ + 2 lớp phủ sơn PU 2 thành phần) (quy cách chi tiết theo hồ sơ thiết kế)Hệ kết cấu thép bao gồm: - Lưới thép sàn grating mesh dày 3mm- Thép I100*55, thép V50*50*4- Các phụ kiện lắp đặt khác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 518,4 | m2 |
| Z | Cung cấp lắp đặt cửa các loại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa D007.01, kích thước cửa 800x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế) Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều + Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm. + Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm + Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3 + Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 61 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.02 (loại 1), kích thước cửa 1000x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.02 (loại 2), kích thước cửa 1000x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 500kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 120 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.03 (loại 1), kích thước cửa 1200x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.03 (loại 2), kích thước cửa 1200x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 500kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 120 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.03 (loại 3), kích thước cửa 1200x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 31 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.04 (loại 1), kích thước cửa 1500x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.04 (loại 2), kích thước cửa 1500x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 500kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 120 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.05 (loại 1), kích thước cửa 1800x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.05 (loại 2), kích thước cửa 1800x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.06, kích thước cửa 2400x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.07 (loại 1), kích thước cửa 2400x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.07 (loại 2), kích thước cửa 2400x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 500kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 120 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.08 (loại 1), kích thước cửa 2400x2400mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.08 (loại 2), kích thước cửa 2400x2400mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 500kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 120 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.08 (loại 3), kích thước cửa 2400x2400mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.09 (loại 1), kích thước cửa 2400x3500mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: Inox xước mờ SUS 304, chiều dày Inox 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.09 (loại 2), kích thước cửa 2400x3500mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.10, kích thước cửa 1200x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 1 cánh, 1 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit 380kg/m3+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.11, kích thước cửa 1600x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh mở, 2 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit + Giới hạn chịu lửa của ô kính (tối thiểu): EI 30+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.12, kích thước cửa 1800x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh mở, 2 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit+ Giới hạn chịu lửa của ô kính (tối thiểu): EI 30+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.13, kích thước cửa 2000x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh mở, 2 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit+ Giới hạn chịu lửa của ô kính (tối thiểu): EI 30+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO07.14, kích thước cửa 2200x2200mm (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: + Cửa kỹ thuật 2 cánh mở, 2 chiều+ Vật liệu làm cánh: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,0mm.+ Vật liệu làm khung: thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,4mm+ Vật liệu bên trong: Magie Oxit+ Giới hạn chịu lửa của ô kính (tối thiểu): EI 30+ Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| AA | Cửa cuốn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn, cửa DO07.15 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế). Quy cách + Nan thép dày 0.9mm, mạ kẽm- sơn tĩnh điện. + Trục cuốn đường kính 141mm, thép dày 3mm, ray dẫn hướng U100x70mm- thép dày 1.6mm + phụ kiện ( thân cửa, khung, trục, ray). + Mô tơ cuốn: tải trọng theo thiết kế + Giới hạn chịu lửa của cửa (tối thiểu): EI 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn, cửa DO07.16 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế).Quy cách+ Nan thép dày 0.9mm, mạ kẽm- sơn tĩnh điện.+ Trục cuốn đường kính 141mm, thép dày 3mm, ray dẫn hướng U100x70mm- thép dày 1.6mm + phụ kiện ( thân cửa, khung, trục, ray). + Mô tơ cuốn: tải trọng theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 126 | m2 |
| AB | Cửa đi nhôm kính | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa CW15 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế). Quy cách: Cửa đi nhôm kính 2 cánh kết hợp vách kính cố định, hệ khung nhôm Unitized dày 2,5mm hoặc tương đương, kính hộp dày 32mm, sử dụng kính dán cường lực dày 8.38mm. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 54,418 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO015.04 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế).Quy cách: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa 55 hoặc tương đương, , sử dụng kính dán cường lực dày 8.38mm. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO15.05 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế).Quy cách: Cửa đi nhôm kính khu vệ sinh, cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa 55 hoặc tương đương, sử dụng kính dán cường lực dày 8.38mm. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa DO15.06 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: cửa đi nhốm kính khu vệ sinh, cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa 55 hoặc tương đương, sử dụng kính dán cường lực dày 8.38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 85,8 | m2 |
| AC | Cửa sổ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa WD17.01 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế). Quy cách: Cửa sổ trượt 2 cánh, khung nhôm Xingfa 93 hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn trắng trong dày 8.38mm. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa WD17.02 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: Cửa sổ hất 1 cánh, khung nhôm Xingfa 93 hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn trắng trong dày 8.38mm. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,32 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa WD17.03 (phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Quy cách: cửa sổ hất 1 cánh, khung nhôm Xingfa 93 hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn trắng trong dày 8.38mm. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 140,03 | m2 |
| AD | Louver | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hệ Louver thép sơn tĩnh điện (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 486,181 | m2 |
| AE | Phần điện - Bảng điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện DB-L2-OFF-1, DB-L2-OFF-2 (trọn bộ theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bảng điện |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện DB-L2-OFF-3, DB-L2-OFF-4 (trọn bộ theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bảng điện |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện DB-L2-OFF-5 (trọn bộ theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bảng điện |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện DB-L2-OFF-6 (trọn bộ theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bảng điện |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện DB-L2-NOC1 (trọn bộ theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bảng điện |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện DB-L2-NOC2 (trọn bộ theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bảng điện |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp điện thép sơn tĩnh điện, kích thước 300x100x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100,7 | 10m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp điện thép mạ kẽm nhúng nóng, kích thước 500x100x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3 | 10m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp điện thép sơn tĩnh điện, kích thước 1000x100x2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 10m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp điện thép sơn tĩnh điện 1000x100x2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,5 | 10m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp điện thép sơn tĩnh điện 800x100x2,0 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,1 | 10m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp điện thép sơn tĩnh điện 500x100x2,0 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,3 | 10m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp điện thép sơn tĩnh điện 300x100x1,6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5 | 10m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp điện thép sơn tĩnh điện 500x100x2,0 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 10m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 500x100-500x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co giảm; kích thước 500x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co lưng; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 500x100-500x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 500x100-500x100-500x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 1000x100-1000x100; độ dày 2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co lưng; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co lưng; kích thước 1000x100-1000x100; độ dày 2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 1000x100-1000x100-300x100; độ dày 2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện khay cáp-Chữ thập; kích thước 300x100-300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện khay cáp-Chữ thập; kích thước 300x100-300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện khay cáp-Chữ thập; kích thước 300x100-300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện khay cáp-Chữ thập; kích thước 300x100-300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện khay cáp-Chữ thập; kích thước 300x100-300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp - Co 90; kích thước 300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thang cáp - Co ngang L; kích thước 500x100-500x100; độ dày 2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thang cáp - Co ngang L; kích thước 300x100-300x100; độ dày 2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện máng cáp-Ngã ba; kích thước 300x100-300x100-300x100; độ dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| AF | Phần điện - cáp hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-CHS_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x185)+(1x95)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 107 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-ELV_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 134 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-EMF_Quy cách: 4xCu/MICA/XLPE/PVC (1x240)+(1x120)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 104 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-FL.1_Quy cách: Cu/MICA/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 147 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-FL.2_Quy cách: Cu/MICA/XLPE/PVC (4x35)+(1x16)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 117 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-FP_Quy cách: 4xCu/MICA/XLPE/PVC (1x185)+(1x95)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 154 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.EF1_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.EF1_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 135 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.EF2_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x70)+(1x35)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.EF2_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x70)+(1x35)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G1_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x120)+(1x70)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 98 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G2_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x240)+(1x120)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G2_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x240)+(1x120)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 135 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G3_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x240)+(1x120)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 62 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G3_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x240)+(1x120)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.G4_Quy cách: 4xCu/XLPE/PVC (1x185)+(1x95)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.TR_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 68 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L1.WS_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x16)+(1x16)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 154 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.EF1_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x35)+(1x16)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.EF2_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x16)+(1x16)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.OF_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.T1_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x6)+(1x6)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.T2_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x6)+(1x6)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.T3_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x6)+(1x6)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L2.T4_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x6)+(1x6)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L3_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 59 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L4_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 67 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L5_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 71 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L6_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 78 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-L7_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x10)+(1x10)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 89 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-LF_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x50)+(1x25)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 149 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-R_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x6)+(1x6)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 111 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-R.BP_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x4)+(1x4)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 109 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-R.BP_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x4)+(1x4)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-R.EXF_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x95)+(1x50)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 105 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 0.6/1kV_DB-R.HRU_Quy cách: Cu/XLPE/PVC (4x95)+(1x50)E_PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 867 | m |
| AG | Phần điện - công tắc | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 65 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| AH | Phần điện - đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn cao 10m bóng LED 220v ≤150W (bao gồm khung móng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Led panel 220V≤36W, ≥4000lm kích thước 595x595mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 596 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu cột sân vườn h=3m 220V ≤29W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight led âm trần 220V;≤16W, ≥1600lm, D162xH100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn led batten chống thấm 220V; ≤36W, ≥3600lm, l=1200mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn led batten dài 1200mm, 220V; công suất ≤2x18W/36W" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 678 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn nấm sân vườn h=0.6m 220V ≤15W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần led 220V;≤18W, ≥1300Lm,tích hợp cảm biến chuyển động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn rọi cây bóng LED 220V≤ 20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| AI | Phần điện - ổ cắm điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250V-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 292 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chống thấm loại lắp chìm 250V-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| AJ | Phần điện - phần ống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen PN20 D40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,08 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen PN20 D50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,38 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen PN20 D80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,26 | 100m |
| AK | Phần điện - phụ kiện ống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D40-40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 73 | cặp bích |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D50-50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cặp bích |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D80-80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 124 | cặp bích |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn D40-40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 92 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn D50-50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn D80-80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 76 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D50-50-40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D80-80-80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu bịt ống thép bich D50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu bịt ống thép bich D80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| AL | Phần điện - phần van | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều nối bích ∅80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 69 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều nối ren ∅40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều nối ren ∅50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| AM | Phần điện - dây điện phần chung | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC(1x2.5)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 19.900 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC(1x4)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 300 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(1x10)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(2x2.5)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(2x4)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x2.5)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 850 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x4)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 750 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x6)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 300 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x10)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 300 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x35)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(3x70)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 600 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR-PVC(3x4)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR-PVC(3x6)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 350 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR-PVC(3x10)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 150 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR-PVC(4x10)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x2.5)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21.700 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x4)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.350 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x6)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 950 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x10)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 950 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x16)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cáp tiếp địa điện vỏ bọc vàng xanh 0.45/0.75kv cu/pvc(1x35)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 600 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi chìm (bao gồm phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5.875 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi nổi (bao gồm phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5.875 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D25 đi chìm (bao gồm phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 600 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D25 đi nổi (bao gồm phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 600 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D32 đi chìm (bao gồm phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 475 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D32 đi nổi (bao gồm phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 475 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đi chìm (bao gồm phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 425 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đi nổi (bao gồm phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 425 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D50 đi chìm (bao gồm phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 350 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D50 đi nổi (bao gồm phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 350 | m |
| AN | Phần điện - chống sét, nối đất | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 226 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bện 95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 526 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp nối đất Cu/PVC 240mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 369 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thanh cân bằng đẳng thế Cu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | pcs |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.225 | m |
| AO | Phần điện - thiết bị điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ DB-L1.TR trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.G1 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.G2, DB-L1.G3 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.G4 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2.T3 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-ELV trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2.T1, DB-L2.T2, DB-L2.T3, DB-L2.T4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | 1 tủ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2-OFF trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L3, DB-L4, DB-L5, DB-L6, DB-L7 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | 1 tủ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L7 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-R trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 tủ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.EF1 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.EF2 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2.EF1 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L2.EF2 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-EMF trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-EXF trọn bộ theo thiết kế. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-R.HRU trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-L1.WS trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện DB-R.BP trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện ATS 7.2.1.2 và ATS 7.2.2.2 trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 tủ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện dãy tủ điện MSB-L2.1; MSB-L2.2; MSB-L2.3, trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB-CHS trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB-L2.OF trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DB-R.EXF trọn bộ theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bồn dầu tổng, dung tích 30 m3, vật liệu bằng thép đen, dày tối thiểu 6mm, bên ngoài quét bitum | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bồn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo, bán kính bảo vệ R=42m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt hệ thanh dẫn Busway 3 pha 5 thanh Cu 2500A 3P+N+≥ 50%E (vỏ) (bao gồm phụ kiện đấu nối bao gồm các phụ kiện lắp đặt: đầu nối Busway vào tủ hạ thế, bộ chuyển hướng, bộ nối các thanh dẫn, nối mềm, kẹp thanh dẫn, giá đỡ lò xo, ty treo, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | m |
| AP | Phần nước - phần cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D140 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,619 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,185 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,862 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,387 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,528 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,967 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,036 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,03 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,861 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN10 D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,115 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R_PN20 D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,76 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,064 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,005 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,037 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,044 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,044 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,184 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống inox SCH10 D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,126 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 64 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PP-R D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN6 D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,851 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN6 D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,639 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN6 D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,079 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,074 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,041 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,254 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,902 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,693 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D160 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,053 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,253 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC PN8 D315 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,452 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D160 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 118 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC D315 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép D150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | 100m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,02 | 100m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,01 | 100m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống lồng thép D225 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,075 | 100m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bích inox D40-40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cặp bích |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bích inox D65-65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cặp bích |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bích inox rỗng D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cặp bích |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bích inox rỗng D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,5 | cặp bích |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bích inox rỗng D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cặp bích |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bích nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bích nhựa PP-R D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bích nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt bích nhựa HDPE D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bích nhựa PPR D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt côn thu inox ren D25-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt côn thu inox ren D40-32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt côn thu lệch inox D80/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt côn thu inox D65-50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt côn thu inox ren D50-40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt côn thu HDPE D140/110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D25-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D32-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D40-25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D40-32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D50-40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D63-25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D63-50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt cút inox ren D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt cút inox ren D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt cút inox ren D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt cút inox ren D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt cút inox hàn D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt cút inox hàn D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 130 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 154 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài D63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt rắc co ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt rắc co ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt rắc co ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt rắc co ren ngoài D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt rắc co ren ngoài D63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt tê inox hàn D65-65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt tê inox hàn D65-40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt tê inox hàn D65-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D20-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D40-15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D40-32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D50-15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D50-32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt tê inox ren D50-50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D20-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 65 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25-25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D32-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D32-25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D32-32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D40-32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D40-40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D50-50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D50-32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D63-50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D63-63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D75-75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt tê HDPE D140-110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo nước Ø125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt kép thép D15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt thép D15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt chân không kế D15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm nối bích D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm nối bích D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm PN16 D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm PN16 D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút PN16 D80-80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều nối bích PN16 D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều nối ren PN16 D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều nối ren PN16 D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều nối ren PN16 D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt van cổng nối bích PN16 D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt van cổng nối bích PN16 D65-65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt van cổng nối bích PN16 D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt van cổng nối bích PN16 D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 2 chiều nối ren PN16 D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 2 chiều nối ren PN16 D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 2 chiều nối ren PN16 D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 2 chiều nối ren PN16 D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 2 chiều nối ren PN16 D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | cái |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt van xả nước va PN16 D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí PN16 D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D80 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc nối ren D50 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Áp lực kế D15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt van phao nối bích PN16 D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt van phao nối bích PN16 D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt van giảm áp trực tiếp PN16 D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt cút vuông uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt cút vuông uPVC D48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt cút vuông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt cút vuông uPVC D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 98 | cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt cút 135 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | cái |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt cút 135 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 102 | cái |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt cút 135 độ uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | cái |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt chếch uPVC D110-110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | cái |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt chếch uPVC D160-160 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 102 | cái |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D60-42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D60-48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D90-60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D90-76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D160 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt siphong D90-90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | cái |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D90-76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 37 | cái |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D90-90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D110-76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D110-110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D42-42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D50-50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt tê vuông uPVC D76-76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt tê chéo uPVC D90-60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt tê chéo uPVC D90-90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 91 | cái |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt tê chéo uPVC D110-60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt tê chéo uPVC D110-110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 53 | cái |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt tê chéo uPVC D160-160 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt tê kiểm tra uPVC D160-160 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110-110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90-90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước Ø15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | bộ |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa sàn tầng hầm, vòi tưới Ø15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt rọ thu nước mưa Ø150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt rọ thu nước mưa Ø100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu hai khối của Toto hoặc tương đương, nắp đóng êm kèm vòi rửa nước lạnh của Toto hoặc tương đương (bao gồm van dừng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | bộ |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt của Toto hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt tiểu nam của Toto hoặc tương đương + kèm van cảm ứng tiểu nam của Toto hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | bộ |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo tầng 1 (kèm si phông) của Toto hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo từ tầng 2-7 (kèm si phông) của Toto hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | bộ |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt Bộ vòi nóng lạnh gật gù (bao gồm bộ xả) - Tham khảo mã hiệu TLG09301V của Toto hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | bộ |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt van góc lavabo (tham khảo mã hiệu HAP004A của Toto hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | bộ |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt Máy sấy tay tốc độ cao (tham khảo mã hiệu TYC322W của Toto hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | cái |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh 15L | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | bộ |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Ø80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | cái |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt Lô giấy vệ sinh đôi kèm kệ (Tham khảo mã hiệu DS716W của Toto hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt Móc áo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt Hộp xà phòng cảm ứng ( Tham khảo mã hiệu UD450 của Saraya hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | cái |
| AQ | Phần nước - Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,64 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,222 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,621 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,201 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,835 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 52,295 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,322 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,184 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt gang bê tông cốt thép đậy rãnh, kích thước 800x400x100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nắp ghi gang đậy rãnh đậy rãnh kích thước 1000x500x50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 78 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt nắp thăm, kích thước 900x900x100mm, chịu được tải trọng 25 tấn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | cái |
| AR | Phần nước - Thiết bị nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt từ bể ngầm lên mái Q=5m3/h, H=70m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cụm bơm nước tăng áp trên mái Q=5m3/h, H=20m (gồm 2 bơm+ biến tần+bình tích áp+tủ điện, khung chân đế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bể nước inox lắp ghép 6m3 chia 2 ngăn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bể |
| AS | Phần điện nhẹ - hệ thống thoại IP và mạng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây stacking 0.5m sfp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn (nhân RJ-45 + mặt + đế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đôi (nhân RJ-45 + mặt + đế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 53 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy cat6 trong tủ rack, cat 6, utp cable, 2 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 57,5 | 1 đôi đầu dây |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy cat6 outlet , cat 6, utp cable, 3 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 57,5 | 1 đôi đầu dây |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt giá phối quang ODF loại 12 cổng sc duplex, hỗ trợ 96fo trên 1u | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 khung giá |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây nối quang - pigtail 2-fiber om3 sc to pigtail, l = 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | 1 đôi đầu dây |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang kép mm 2m sc-lc 2-fiber, l = 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá phối quang ODF loại 4 cổng sc duplex, hỗ trợ 96fo trên 1u | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | 1 khung giá |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây nối quang - pigtail 2-fiber OM3 SC to pigtail, l = 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | 1 đôi đầu dây |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy quang kép mm 2m SC-LC 2-fiber, l = 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp sợi quang mm/4-fiber om3 10 gbe, indoor | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | 10 m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp utp cat.6 4-pr, 23 awg, utp, lszh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 460 | 10 m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 690 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi chìm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 690 | m |
| AT | Phần điện nhẹ - Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây HDMI 5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây stacking 0.5m sfp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy cat6 trong tủ rack, cat 6, utp cable, 2 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 58,5 | 1 đôi đầu dây |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn (nhân rj-45 + mặt + đế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 114 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy cat6 outlet , cat 6, utp cable, 3 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | 1 đôi đầu dây |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp sợi quang mm/4-fiber om3 10 gbe, indoor | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | 10 m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp utp cat.6 4-pr, 23 awg, utp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 456 | 10 m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 250 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi chìm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 250 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây mềm đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 500 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây mềm đi chìm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 500 | m |
| AU | Phần điện nhẹ - hệ thống access control | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp utp cat.6 4-pr, 23 awg, utp, lszh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | 10 m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp 2 core awg18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 150 | 10 m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp 4 core awg23 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | 10 m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp 2 core awg18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 110 | 10 m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp 2Cx1.0mm² Cu/PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 500 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp 3Cx1.5mm² Cu/PVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 500 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 150 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi chìm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 150 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn mềm đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn mềm đi chỉm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| AV | Phần điện nhẹ - hệ thống âm thanh công cộng (PA) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy cat6 trong tủ rack, cat 6, utp cable, 2 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 đôi đầu dây |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp xoắn chống nhiễu chậm cháy 16awg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 500 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp xoắn chống nhiễu chậm cháy 18awg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.830 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi chìm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn mềm đi nổi, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 250 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn mềm đi chỉm, đường kính d20mm (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 250 | m |
| AW | Phần điện nhẹ - tủ rack, UPS, thang, máng cáp, cáp tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện, kích thước (200x100x2mm) kèm phụ kiện (co, tê, chếch..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp, kích thước (200x100x1,2mm) kèm phụ kiện kèm phụ kiện (co, tê, chếch..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.120 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 0,6/1kV ruột đồng tiết diện 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | m |
| AX | Phần điện nhẹ - Thiết bị hệ thống thoại IP, mạng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị định tuyến Router | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch chuyển mạch trung tâm (core switch) 24 cổng 10/100/1000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ quản lý Wifi tập trung quản lý 9 access point và có khả năng hỗ trợ nâng cấp mở rộng quản lý tới 64 aps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000base-t rj45 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000base-t poe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Module quang multimode 1g sfp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Patchpanel 24 port (1 ru) + 24 cat 6 utp jack module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát Wifi poe gắn trần. chuẩn 802.1. cấu hình tối thiểu: Thông lượng ≥800mbps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| AY | Phần điện nhẹ - Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt camera màu cố định trong nhà, ngày/đêm 24/7, ống kính tự động, loại bán cầu hồng ngoại (Dome) (Loại IP camera) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 87 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt camera màu cố định, ngày/đêm 24/7, ống kính tự động, loại thân dài hồng ngoại (IP camera) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt camera IP bán cầu quay quét hồng ngoại độ phân giải 5MP; zoom tối thiểu 30X | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ thu phát không dây dành cho camera thang máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt máy tính quản lý hệ thống (máy trạm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu ghi 32 kênh tối thiểu full HD (đã bao gồm ổ cứng có tổng dung lượng trên 4 bộ đầu ghi hình tối thiểu 40TB) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt màn hình led 55" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch chuyển mạch trung tâm 24 cổng 10/100/1000base-t poe; 8 cổng sfp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000base-t poe; 8 cổng sfp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Module quang multimode 1g sfp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| AZ | Phần điện nhẹ - Thiết bị hệ thống access control | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy tính vận hành hệ thống kèm màn hình tối thiểu 21 (đã bao gồm chuột, bàn phím) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phần mềm quản lý hệ thống Access control | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | PM |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máy in A4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1000base-t rj45 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt patchpanel 24 port (1 ru) + 24 cat 6 utp jack module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển cửa trung tâm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển mở rộng cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển 16 ngõ vào (số lượng ngõ có thể dùng nhiều bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu đọc thẻ từ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cảm biển cửa (dùng cho cửa có tính năng giám sát) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn thoát hiểm khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn mở cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tủ access (đã bao gồm: acquy, nguồn, ray nhựa, vỏ tủ…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khóa điện từ cho cửa đôi (kèm cảm biến cửa) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | Bộ |
| BA | Phần điện nhẹ - Thiết bị hệ thống âm thanh công cộng (PA) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phát nhạc CD/USB/FM | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Micro báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Micro chọn vùng kèm bàn phím mở rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm quản lý tối thiểu 8 vùng (có thể dùng nhiều bộ điều khiển để tổ hợp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ lập trình thời gian | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tăng âm tối thiểu 1650W (Bao gồm nhiều âm ly, số lượng và công suất âm ly tùy thuộc vào công suất loa đề xuất) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máy tính trạm quản lý hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt loa âm trần 6w | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 125 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt loa hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 41 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt loa nén 15w | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Bộ |
| BB | Phần điện nhẹ - Thiết bị tủ rack, UPS | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack 19" 42u. đã bao gồm đầy đủ phụ kiện (bánh xe, quạt, pdu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack 19" 20u. đã bao gồm đầy đủ phụ kiện (bánh xe, quạt, pdu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt UPS 6kva, thời gian back up 15 phút | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Chi phí cấu hình hệ thống điện nhẹ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| BC | Phần PCCC - hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (kèm đế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 279 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói địa chỉ trên trần giả (kèm đế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 107 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt còi, đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt module giám sát địa chỉ 1 đầu vào (MM) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt module vào/ra (I/O Module) - Dùng cho tủ điều khiển quạt, thang máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt module cách ly địa chỉ (IM) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn led hiển thị trạng thái đầu báo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 107 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.253 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6.343 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 (kèm kẹp ống, phụ kiện nối ống, hộp chia tín hiệu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 940,2 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 (kèm kẹp ống, phụ kiện nối ống, hộp chia tín hiệu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6.455,8 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module 400x300x100 tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện màu đỏ (Đặt tại trục báo cháy) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module 110x110x50 nhựa(Đặt tại vị trí rời trên mặt bằng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 47 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 70 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện, kích thước 300x100x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Atomat 10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cầu đấu dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | cái |
| BD | Phần PCCC - Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp máy bơm chữa cháy chính Cu/MICA/XLPE/PVC - 3x50+1x25 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp máy bơm bù áp Cu/MICA/XLPE/PVC - 3x6+1x6 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bình áp lực 200 lít PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bể |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực + van khóa D15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt công tắc mực nước bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D65 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D65 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D150 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D65 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D50 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều D150 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều D100 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều D50 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí tự động D25 + van khóa D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực + Cung cấp và lắp đặt van khoá DN15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van tín hiệu báo động (Alarm valve) D150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu điện D150 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van bướm tín hiệu điện D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van cổng OS&Y kèm công tắc giám sát Cung cấp và lắp đặt van D65 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van cổng D150 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van cổng D100 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van cổng D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van bướm tay gạt D150 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt van bướm tay gạt D100 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt van bi D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt van an toàn D150 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun quay xuống D15- 68 độ C,K =5,6US (kèm nắp che đầu phun) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 471 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun quay lên D15 - 68 độ C,K =5,6US | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 607 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy(800X1400X250)(loại đơn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng dụng cụ phương tiện phá dỡ, chữa cháy tại chỗ(1200x1200x400) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hộp |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy cho lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp D65-PN13 (họng khô chữa cháy) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cuộn |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cuộn |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D19 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D13 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 6kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 458 | bình |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 169 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt giá để bình chữa cháy xách tay | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200, dày 5,56mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,12 | 100m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150, dày 5,56mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,09 | 100m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 4,78mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,25 | 100m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 dày 3,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,55 | 100m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 dày 3,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,05 | 100m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40 dày 3,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 dày 3,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 dày 3,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,927 | 100m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 99 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.024 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D150/150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D150/100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D100/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D50/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D40/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt tê thép D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 499 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D100/65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D100/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D50/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D40/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D40/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 53 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D25/15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.138 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt kép ren D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt kép ren D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt kép ren D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 53 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cặp bích |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cặp bích |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cặp bích |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cặp bích |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D ≥100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 242 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 70 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 64 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt quang treo ống đường kính D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 502 | cái |
| 91 | Sơn ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.672 | 1m² |
| 92 | Sơn xử lý bề mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 489 | 1m² |
| 93 | Sơn xử chống gỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.183 | 1m² |
| 94 | Thi công, hoàn thiện hố ga (theo thiết kế) KT 850x900x800 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 95 | Bệ bê tông cốt thép, bê tông đá 1x2, mác bê tông B20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | m3 |
| 96 | Đào mương cáp chôn ống, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,434 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát đường ống chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bao gồm vật liệu cát lấp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất thừa đổ đến bãi đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,034 | 100m3 |
| BE | Phần PCCC - Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 103 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 102 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 290 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 495 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.750 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống, hộp chia ngả) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 990 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống, hộp chia ngả) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.760 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| BF | Phần PCCC - Hệ thống chữa cháy khí FM200 (tầng 1, tầng 2) - các tầng trên không thuộc phạm vi gói thầu này | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói thường (kèm đế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt cố định thường (kèm đế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt còi báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp cho hệ thống chữa cháy khí FM200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn cảnh báo di tản | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn xả khí FM200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 984 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.561 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 (bao gồm kẹp đỡ, phụ kiện nối ống, hộp chia ngả) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.545 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van chọn vùng D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van chọn vùng D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt vòi phun xả khí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 98 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN32 (thép đúc SCH40) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,19 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN40 (thép đúc SCH40) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,12 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đường ống thép mạ kẽm DN65 (thép đúc SCH40) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,44 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đường ống thép đen DN80 (thép đúc SCH40) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,08 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đường ống thép đen DN100 (thép đúc SCH40) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,58 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đường ống thép đen DN150 (thép đúc SCH40) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,25 | 100m |
| BG | Phần PCCC - thiết bị hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 04 Loop (250 địa chỉ/loop): Bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái: máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ, battery) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24V-10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Workstation, Printer, UPS and Graphic Software bao gồm:Phần mềm đồ họa, máy tính, máy in, ups: 1 HTMáy tính Ram 8GB, coi I7: 1 bộMáy in : 1 cáiBộ lưu điện: 1 cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ thống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Modul, phần mềm kết nối BMS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ thống |
| BH | Phần PCCC - thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy, Q >= 49 l/s và H >= 95m.c.n (bao gồm tủ điều khiển bơm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm bù động cơ điện: Q >= 1,0 l/s và H >= 100m.c.n (bao gồm tủ điều khiển bơm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| BI | Phần PCCC - thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 (tầng 1, tầng 2) - các tầng trên không thuộc phạm vi gói thầu này | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển xả khí (2 kênh) bao gồm batterry | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24V-10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cụm bình chữa cháy khí FM200 HFC227 đảm bảo tổng khối lượng khí sạch đạt tối thiểu 1397 kg, áp suất làm việc tối thiểu 42 bar, bao gồm đầy đủ phụ kiện: van đầu bình, đồng hồ đo áp, khớp xả khí cứng, van kích hoạt đầu bình… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cụm |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cụm bình chữa cháy khí FM200 HFC227 đảm bảo tổng khối lượng khí sạch đạt tối thiểu 2139 kg, áp suất làm việc tối thiểu 42 bar, bao gồm đầy đủ phụ kiện: van đầu bình, đồng hồ đo áp, khớp xả khí cứng, van kích hoạt đầu bình… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cụm |
| 5 | Cung cấp cụm bình chữa cháy khí FM200 HFC227 đảm bảo tổng khối lượng khí sạch đạt tối thiểu 2070kg, áp suất làm việc tối thiểu 42 bar (dự phòng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cụm |
| 6 | Cung cấp bình kích hoạt N2 - dung tích tối thiểu 16 lít, bao gồm van đầu bình, đồng hồ đo áp (dự phòng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| BJ | Phần ngăn cháy lan | |||
| 1 | Xử lý ngăn cháy lan tại các vị trí hộp kỹ thuật, lỗ xuyên sàn theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| BK | Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL03.05 | |||
| 1 | Lớp giấy dầu nilon chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,774 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cốt thép đổ theo khuôn hình lục giác đều KT theo thiết kế, đá 1x2, mác B15, dày 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,74 | m3 |
| 3 | Lớp Sealer bảo vệ bề mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 277,4 | m2 |
| BL | Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL03.09 | |||
| 1 | Đất nền hầm chặt K95( Cầy xời nền đào 30cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,372 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,372 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,81 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa hạt trung, dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,24 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,24 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa hạt mịn, dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,24 | 100m2 |
| BM | Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL04.01 | |||
| 1 | Lớp giấy dầu nilon chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,063 | 100m2 |
| 2 | Lớp bê tông xi măng mác 200 dày 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,26 | m3 |
| 3 | Lát đá xanh rêu Thanh hóa kích thước 200x200x50mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 106,3 | m2 |
| BN | Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL04.02 | |||
| 1 | Móng bê tông xi măng đá 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,786 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,158 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa đá kích thước 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 52,5 | m |
| BO | Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL04.03 | |||
| 1 | Lớp giấy dầu nilon chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,248 | 100m2 |
| 2 | Lớp bê tông xi măng mác 200 dày 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 164,96 | m3 |
| 3 | Đá xanh rêu thanh hóa kích thước 150x150x30mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 824,8 | m2 |
| BP | Phần cảnh quan - lát vỉa hè cảnh quan - FL05.01 | |||
| 1 | Đất màu trồng cây, trồng cỏ dày tối thiếu 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 367,35 | m3 |
| BQ | Phần cảnh quan - Mái cảnh quan | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng hệ cột thép mái cảnh quan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,514 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng hệ khung thép kết cấu trang trí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,407 | tấn |
| 3 | Sơn hệ khung thép mái cảnh quan, 1 lớp lót sơn chống gỉ Epoxy + 2 lớp phủ hoàn thiện sơn PU 2 thành phần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 99,354 | m2 |
| BR | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng đài loan chiều cao bút ngọn >=5,5m, đường kính tán>2m, chiều cao phân cành >=2m, đường kính thân (cách gốc 1m) >=15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cây |
| 2 | Cây ngâu cắt tỉa tròn, chiều cao >=1m, đường kính tán >=1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | cây |
| 3 | Cây lim xẹt, chiều cao vút ngọn >=4-4,5m, đường kính tán>=2m, chiều cao phân cành >=2m, đường kính thân (cách gốc 1m) >=15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cây |
| 4 | Cây chuỗi ngọc, chiều cao >=50cm, trồng theo khóm, giữ nguyên lá, mật độ các gốc cách nhau 10-15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 215 | m2 |
| 5 | Cỏ lá gừng, trồng tạo thảm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.010 | m2 |
| 6 | Đào hố trồng cây bóng mát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,229 | 100m3 |
| 7 | Bồi đất màu gốc cây sau khi đã trồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,229 | 100m3 |
| BS | PHẦN THANG MÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thang máy ET01: thang máy chở khách và PCCC, 7 điểm dừng, tốc độ 1,5m/s, tải trọng ≥ 1000kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thang máy ET02: thang máy chở khách, 7 điểm dừng, tốc độ 1,5m/s, tải trọng ≥ 550kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thang máy ET03: thang máy chở khách và PCCC, 7 điểm dừng, tốc độ 1,5m/s, tải trọng ≥ 1600kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| BT | BỘ CHỮ VIETTEL | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Viettel (trọn bộ theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | trọn bộ |
| BU | ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tê 3b 300x100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van BB DN100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100x80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cặp bích |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,006 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cặp bích |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt gioăng D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt gioăng D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt gioăng D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M18x100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 64 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống dựng PVC DN110, L=1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Miệng khóa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cello truyền dữ liệu (6S) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE DN63 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10bar | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt vành chắn thép DN100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | cặp |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cấu kiện |
| 26 | Đào mương chôn ống, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,64 | m3 |
| 27 | Đào móng hố đấu giáp, hố đồng hồ, bệ đỡ tủ điện, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,698 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,103 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm vật liệu cát) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,026 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng hồ đồng hồ, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,266 | m3 |
| 31 | Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,496 | m3 |
| 32 | Sản xuất, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố đồng hồ, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,22 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,336 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ hố đồng hồ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,069 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan (không bao gồm chi phí vật liệu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng hồ đồng hồ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,076 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố đồng hồ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,268 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng hố đồng hồ, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,266 | m3 |
| 39 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,394 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng gối đỡ tê, gối dỡ van, bệ đỡ tủ điện, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,176 | m3 |
| 41 | Bê tông bệ gối đỡ các loại, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,478 | m3 |
| 42 | Sản xuất, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ đỡ các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,044 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,044 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng hệ thống đai neo (dải cao su chịu nước 60x5mm, L=150mm, đai thép 60x6; L = 400mm, bản thép dày 6mm, s=0,0274m2, bu lông neo M14+2 ê cu, L=200mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83555985E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6711196889E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 225.659.460.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Vận thăng | Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi