Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962683-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210933325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 14:24:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,382,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trạm Khuyến nông Thủy Nguyên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng , địa chỉ: Số 6, Phố Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông. Địa chỉ: Số 06 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP Hải Phòng. ĐT: 0225.3541532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng An Hưng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng , địa chỉ: Số 6, Phố Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông. Địa chỉ: Số 06 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP Hải Phòng. ĐT: 0225.3541532


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông. Địa chỉ: Số 06 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP Hải Phòng. ĐT: 0225.3541532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng; Số 05 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. ĐT: 0225. 3877368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý xây dựng công trình. Số 05 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,62100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5276100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,717m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,68m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,9255m2
6Cạo bỏ lớp sơn cánh cửa gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,03m2
7Tháo dỡ bệ xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
8Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
9Tháo dỡ chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT594,212m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT424,9673m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT298,0733m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,242m2
15Đục lớp vữa trát granito bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,652m2
16Đục lớp vữa trát granito bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,7322m2
17Tháo dỡ mái tôn chống nóng (tính 30% thay mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4904100m2
18Dỡ bỏ biển hiệu cũ trên mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,7926m2
20Phá lớp vữa trát tường chắn mái, sê nô thi công chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,72m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,007m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,007m3
23Sơn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,5055m2
24Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,68m2
25Vật liệu cửa đi gỗ kính, gỗ nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,99m2
26Lắp đặt bản lề inox cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17bộ
27Sơn cửa đi gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,98m2
28Lắp đặt khóa tay gạt cho cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
29Lắp đặt khóa quả đấm cho cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
30Lắp đặt ke môn cho cửa đi 2 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
31Lắp dựng cửa đi pano gỗ kính vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,99m2 cấu kiện
32Vật liệu cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,62m2
33Lắp đặt bản lề inox cho cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21bộ
34Sơn cửa gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,24m2
35Lắp đặt chốt cửa sổ bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
36Lắp đặt móc gió cho cửa sổ bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
37Lắp dựng cửa sổ gỗ kính vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,62m2 cấu kiện
38Gia công lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) + kính 2 lớp an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,728m2
39Lắp đặt bản lề chữ A mở hất lên (bằng inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
40Lắp dựng hoàn trả cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,015m2 cấu kiện
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.019,1793m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT351,3153m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT892,2853m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT478,2093m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,652m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,7322m2
47Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4904100m2
48Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140cái
49Vít liên kết ke chống bão với xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140cái
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,7926m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,82m2
52Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,6126m2
53Lắp đặt đèn tuýp leo đơn đế nổi L= 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
54Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
55Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
56Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3hộp
57Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
58Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
59Lắp đặt ống nhựa sun mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
61Lắp đặt đèn tuýp leo đơn đế nổi L= 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
62Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
63Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
64Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
65Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
66Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
67Lắp đặt ống nhựa sun mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
69Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
70Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
71Lắp đặt tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
72Lắp đặt si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
73Lắp đặt van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
74Lắp đặt chậu rửa bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
75Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
76Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
77Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
78Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
79Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
80Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
81Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
82Lắp đặt thoát sàn Inox 120x120x DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7819m3
2Tháo dỡ mái tôn chống nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3517100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1057tấn
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7819m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7819m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,93m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,218m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4223m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0583100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4828m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2271100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,396tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0562tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9553m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4889m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,8594m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0637100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8422m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0208tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1654tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1531100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3799m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4665m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0415tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2111tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1333100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1306m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0332tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0175100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,416m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1971m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0034tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0358100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,0466m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,4479m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,75m2
38Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3424m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3424m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,4945m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,75m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,7966m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,4479m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4689m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9379m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,3787m2
47Gia công xà gồ thép hộp KT 60x30x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1547tấn
48Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1547tấn
49Lợp mái bằng tôn múi mạ màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3422100m2
50Gia công lắp dựng máng tôn mạ màu thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,73md
51Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
52Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng Led 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
53Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
54Tủ điện Sino âm tường 8 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
55Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
57Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
58Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4hộp
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
60Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
61Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
62Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
63Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
64Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
65Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
66Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
67Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
68Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
69Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
70Lắp đặt cẩu chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO, CỔNG CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,488m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,0635m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5212m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1176m3
5Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,1712m2
6Tháo dỡ cánh cổng sắt bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9635m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,1903m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,1903m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1873100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0287m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,7452100m
12Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5272m3
13Đắp cát phủ đầu cọc dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5272m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5272m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0604100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8107m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0448100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0949tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0603m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3003m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7113m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1577100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0396tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2017tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1616100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,106100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,106100m3/1km
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,013m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6009m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5365m3
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,228m2
36Trát trụ tường bao, trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,8854m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,19m
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,8022m2
39Bả bằng bột bả vào trụ, tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,6876m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,6876m2
41Gia công lắp dựng cổng Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT329,6501kg
42Tay nắm inox D32x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
43Bản lề chân xoay Inox + tay goong trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
44Khóa cổng chính, cổng phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
45Then ngang khóa inox cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
46Chốt cánh cổng chính 4 cánh, cổng phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
47Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,2439m2
48Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,2439m2
49Mũi giáo chụp đầu hàng rào thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT198cái
50Gia công, lắp đặt chữ ALUMINIUM tráng gươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
D HẠNG MỤC: BỒN CÂY CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6364m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1gốc cây
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6364m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6364m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7577m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,45m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1674100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2435m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4741m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0885m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5305m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,7982m2
14Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,7212m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0131100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0645100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0645100m3/1km
E HẠNG MỤC: GA THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1Tháo dỡ tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2266m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5228m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5228m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7658m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cổ hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0841100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2962m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,056tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cấu kiện
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2966tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 70x70x6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2966tấn
12Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9179m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2693m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8468m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9544m2
17Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,49m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1531m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cổ hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0168100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0592m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0224tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cấu kiện
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0593tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 70x70x6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0593tấn
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,219m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m3/1km
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN + LỐI VÀO
1Phá dỡ mái bể nước mưa bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,629m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường bể nước mưa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8935m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5225m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5225m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,23m3
6Lát gạch sân, nền vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT650m2
7Đánh bóng mặt bê tông bằng máy (có lớp xi măng nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,3m2
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa 12000 BTU (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4máy
2Máy điều hòa 18000 BTU (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy mài Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy đào ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->