Gói thầu: Mua sắm vât tư, hóa chất 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374798-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Hệ gen
Tên gói thầu Mua sắm vât tư, hóa chất 02
Số hiệu KHLCNT 20200335962
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 16:46:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,843,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,434,500 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bốn trăm ba mươi bốn nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 API 20C AUX API 20C AUX 2 Hộp Bộ kit xác định nhanh sự có mặt của nấm men Thời gian: mất 48-72 giờ
2 Agar-Grade A FB0010 10 Hộp/500g Nhiệt độ tạo gel: 32-35°C pH: 7.0-7.5 Kim loại nặng
3 Malt Agar M9802 3 Hộp/1kg pH 5.5±0.2 (25 °C) Ứng dụng: Chọn lọc Aspergillus, Candida, Penicilliums, Pichia, Saccharomyces, Zygosaccharomyces
4 Oatmeal agr O3506 3 Hộp/500g Trạng thái: bột trắng pH 5.8 - 6.2
5 yeast mold Agar Y3127 3 Hộp/500g pH 6.2±0.2 (25 °C) Không chọn lọc: Aciduric Bacteria, Aspergillus, Candida
6 Mycological agar 240520 3 Hộp/500g Dạng: đông khô Thành phần: Soy Peptone 10g/L, Dextrose 10g/L, Agar 15g/L
7 Sodium perchlorate 410241 2 Lọ (500g) Độ tinh khiết: ≥98.0% Chất không tan: ≤0.005% pH 6.0-8.0 (25 °C, 5%) Nhiệt độ nóng chảy: 468 °C (lit.) Độ hòa tan: 2096 g/L ở 20 °C anion chloride (Cl-): ≤0.003% sulfate (SO42-): ≤0.002% cation Ca: ≤0.02% Fe: ≤5 ppm K: ≤0.05% Kim loại nặng: ≤5 ppm
8 16S Metagenomics A26216 2 Bộ 100 p/u Bộ kit phân tích nhanh chóng, toàn diện quần thể vi sinh vật bằng cách sử dụng quy trình giải trình Ion Torrent™ semiconducter Kit gồm 2 cặp mồi có thể được sử dụng để khuếch đại các vùng tương ứng của gen 16S rDNA ở vi khuẩn: • Bộ mồi V2-4-8 • Bộ mồi V3-6,7-9 Những bộ mồi toàn diện này cho phép phát hiện và xác định chính xác một loạt các vi khuẩn tới cấp độ loài hoặc phân loài. Mồi kết hợp với Master Master v2.0 được tối ưu hóa để khuếch đại các mục tiêu từ các mẫu phức tạp như môi trường, thực phẩm, mô và các mẫu khó khác
9 Potato Dextrose broth P6685 4 Lọ/1kg Màu sắc: trắng, vàng hoặc be Trạng thái: bột Độ hòa tan: 24 g/L, H2O, dung dịch trong suốt hoặc hơi đục pH 4.2 - 6.2 dung dịch 2.4% solution Đánh giá vi sinh: đạt chuẩn
10 Brilliant Cresyl Blue ALD B5388 2 Lọ/10g Thành phần dye: ≥60% Trạng thái: màu xanh lá hoặc xanh đậm Dạng: bột Độ hòa tan: 1mg/ml trong nước, dung dịch xanh biển đậm hoặc rất đậm
11 AMPure PB (5ml) C-1006P-5 2 Lọ 5ml Hệ thống tinh sạch phục hồi các đoạn khuếch đại có kich thước 100 bp Hiệu quả phục hồi vượt trội so với các ưu điểm: - Linh hoạt: Khả năng phục hồi cao, tùy chọn protocol cho phép phục hồi > 100 bp hoặc > 60 bp - Loại bỏ hiệu quả các dNTP chưa hợp nhất, mồi, dimer, muối và các chất gây nhiễm khác - Thời gian xử lý: 15 phút / 96 mẫu - Phù hợp với định dạng ống , đĩa 96 và 384
12 Nước tinh sạch không chứa Dnase và Rnase (500 ml/lọ) 10977015 7 Lọ 500ml Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử. Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm. Không chứa Dnase/Rnase/Protease.
13 Bavistin 378674 3 Lọ 100g Độ tinh khiết: 97% Điểm nóng chảy >300 °C (lit.) Độ hòa tan: pyridine 1%, dung dịch vàng nâu nhạt, trong suốt Trạng thái: bột vàng nhạt hoặc màu nâu Carbon 54.6 - 58.5 % Nitrogen 21.2 - 22.7 %
14 Tetracycline≥98.0% 87128 3 Lọ 100g Trạng thái: bột màu vàng Độ tinh khiết > 98% Kim loại nặng
15 HgCl2 2 Lọ 100g Trạng thái: Bột tinh thể màu trắng Độ tinh khiết: ≥99.5% Dư lượng không tan: ≤0.02% Nóng chảy tại: 277 °C(lit.) Độ hòa tan: + Hòa tan trong: axit axetic, aceton, alcohol, etyl axetat, glycerol   dietyl ete: vượt qua kiểm tra Fe: ≤0.002%
16 Czapek-Dox Broth C1551 3 Lọ 1kg Trạng thái: bột màu trắng Độ hòa tan: 3.5% trong H2O dung dịch trong suốt hoặc đục nhẹ pH 7.1 - 7.5 3.5% ở nhiệt độ phòng phù hợp cho: không chọn lọc Aspergillus, Candida, Molds, Yeasts, Saccharomyces
17 Ống đo nồng độ Qubit Assay tubes Q32856 1 Túi (500 ống) Ống chạy mẫu định lượng ssDNA, dsDNA, RNA, protein trên máy Qubit Thể tích: 500 µL Thành mỏng Vật liệu polypropylene
18 Hóa chất đo nồng độ dsDNA Qubit dsDNA HS Assay kit Q32850 2 Bộ (100 p/u) Bộ kít định lượng sợi đôi DNA (dsDNA), phân biệt chính xác cao với sợi RNA Định lượng chính xác mẫu đầu vào: 100 pg/µl–1,000 ng/µl Kít cung sinh phẩm phân tích, đệm hòa mẫu, DNA chuẩn. Chỉ cần hòa đệm phân tích, bổ sung mẫu (1µl - 20 µl), và đọc trên máy Qubit Fluorometer.
19 Kit tinh sạch PCR Agencourt® AMPure® XP Kit A63880 2 lọ 60 ml Dung dịch tinh sạch mẫu DNA loại bỏ các chất gây nhiễm (dNTPs, muối, mồi) trong suốt quy trình làm việc NGS. Được sử dụng trong bước chuẩn bị thư viện NGS Tương thích với quy trình tay và tự động Độ thu hồi cao sản phẩm> 100 bp
20 Kit chuẩn bị thư viện cho exomes SureSelect XT Library Prep Kit ILM 1 Bộ (16 mẫu) Kit chuẩn bị thư viện cho exomes SureSelect XT Library Prep Kit ILM
21 Kít kiểm tra chất lượng thư viện 2 Bộ 96 p/u Kít kiểm tra chất lượng thư viện
22 Kit chuẩn bị thư viện cho genome Truseq Nano DNA Sample Prep kit 1 Bộ 24 mẫu Kit chuẩn bị thư viện cho genome Truseq Nano DNA Sample Prep kit
23 NextSeq 500/550 High Output V2 kit 2 Bộ (300 cycles) NextSeq 500/550 High Output V2 kit
24 Mồi nồng độ 100nM 5 20-25 nu/mồi Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nm, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng
25 Master mix cho PCR K1071 1 Bộ 1000 p/u Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA. Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A Sử dụng được cho phản ứng PCR có sử dụng các mẫu giàu GC. Đóng gói: • 4 x 1.25 mL DreamTaq PCR Master Mix (2X) gồm DreamTaq DNA Polymerase, 2X DreamTaq buffer, dNTPs, and 4 mM MgCl2 • 4 x 1.25 mL Nuclease-free water
26 Bộ mao quản (3500 Genetic Analyzer 8-Capillary array, 50 cm) 4404684 1 Bộ 3500 Dx Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm + 8 mao quản gắn trên 1 khung cố định, không phủ thành bên trong, dài 50 cm. + Ứng dụng cho giải trình tự và phân tích đoạn. + Thời gian chạy mẫu 125 phút + Phù hợp với hệ thống máy giải trình tự 3500 + Có gắn thẻ RFID để thiết bị theo dõi số lần sử dụng và thời gian hết hạn. + Bảo quản: ở nhiệt độ thường.
27 Kit giải trình tự (BigDye® Terminator v3,1 Cycle Sequencing Kit) 4337455 2 Bộ 200 p/u Bộ kit BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit cho giải trình tự các mẫu sản phẩm PCR, plasmis, fosmid, BAC với các ưu điểm + Được tối ưu hóa cho độ dài mạch ≤15Kb + Khả năng hoạt động của thuốc nhuộm tốt hơn + Cải thiện hiệu suất đọc với các vùng giàu AT và GC với tỉ lệ >65% + Đọc lâu và chất lượng cao hơn với đỉnh peak rõ nét, nâng cao năng suất phân tích mẫu - Thành phần (100 phản ứng) + 1 × 800µl tube of BigDye® Ready Reaction Mix + 1 tube M13 (-21) Primer + 1 tube pGEM Control DNA Bảo quản: -15°C đến -25°C + 2 ống BigDye® Terminator v1.1 & v3.1 5X + Sequencing Buffer; 1mL Bảo quản: 2°C đến 8°C
28 Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series 4393925 3 Chai 'Được đóng sẵn trong khay dạng 1X để duy trì nguồn ion và độ pH chính xác cho quá trình điện di.
29 Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series 4408258 2 Hộp + Được đóng sẵn trong khay dạng 1X để hỗ trợ cho tất cả các ứng dụng điện di. + Khay đệm cực âm được chia làm 2 ngăn, 1 ngăn chứa đệm điện di và 1 ngăn chứa gel thải ra sau quá trình bơm gel vào mao quản.
30 POP-7™ Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers 4393709 3 Lọ 'Polymer là ma trận phân tách sử dụng cho điện di mao quản. Cung cấp dưới dạng một túi sẵn sàng để sử dụng; trên túi có mã RFID. Thiết bị sẽ sử dụng thẻ RFID để theo dõi số lần sử dụng và thời gian hết hạn của polymer Phù hợp cho hệ thống: 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer Thời giạn chạy: 1 hr cho mao quản 36 cm(std. seq.), 2 hrs cho mao quản 50 cm (long read)
31 Agarose R0492 3 Hộp 500g Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Nồng độ gel: 0.4-5% Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase
32 Thuốc thử chạy gel an toàn 21141 3 Ống (1 mL) Thuốc nhuộm nucleic acid trê gel agarose An toàn, không chứa thành phần độc hại, thay thế cho nhuộm etBr truyền thống Phát huỳnh quang màu xanh lá cây khi liên kết với DNA hoặc RNA. Cực đại huỳnh quang kích thích khi liên kết với axit nucleic, 309 nm và 419 nm. Phát xạ huỳnh quang ở mức 537nm. Nồng độ: 20.000X
33 Thang DNA 100bp SM0311 3 Bộ (5x50µg) Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiều: 6000, 3000 và 1000 bp.
34 Thang DNA 1kb SM0311 2 Bộ (5x50µg) Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiều: 6000, 3000 và 1000 bp.
35 GeneJET Genomic DNA Purification (K0721) K0721 3 kit /50 pu Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác.
36 EtBr E1510 2 lọ/10ml Nồng độ: 10 mg/ml Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose. Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng.
37 dNTP Mix R0191 2 ống (1ml Độ tinh khiết > 99% (HPLC) pH: 7.3 - 7.5 Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn. Độ ổn định cao. Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP.
38 DreamTaq DNA Polymerase  EP0701 7 Ống(5U/µL) Tính năng sản phẩm: - Khuếch đại mạnh mẽ - Hiệu quả khuếch đại cao - Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thường - Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA bộ gen và 20 kb với DNA virus - Kết hợp với các modified nucleotides - Tạo các sản phẩm 3'-A Nồng độ: 5 U/µL
39 EDTA 108418 1 Hộp/1kg Nhiệt nóng chảy: 110 °C pH: 4 - 5 (50 g/l, H2O, 20 °C) Mật độ khối: 700 kg/m3 Độ hòa tan: 100 g/l
40 Phenol P1037 3 Lọ (500ml) Độ tinh khiết > 99% Mg ≤2 ppm Pb ≤5 ppm H2O ≤ 0.5 % Nhiệt độ sôi: 182°C(lit) Nhiệt độ nóng chảy: 40-42°C(lit)
41 n-Hexane 39199 20 Chai/ 1Lít Công thức hóa học: CH3(CH2)4CH3 Phân tử khối: 86.18 g/mol Độ tinh khiết: 95% Trạng thái: dung dịch Điểm nóng chảy: -95° Điểm sôi: 69° Tỷ trọng: 0.659 Độ hòa tan: tan vô hạn trong ethanol, ethyl ether và chloroform. Chất không tan: 5ppm H2O 0.03%
42 Acetone (³ 95%, kỹ thuật) 50 Lít Độ tinh khiết: 95% Công thức: C3H6O Phân loại của EU: Dễ cháy (T); Gây kích thích, mẫn cảm (Xi) Khối lượng mol: 58.04 g/mol Độ axit (pKa): 19.2 Độ bazơ (pKb): -5.2 Độ nhớt: 0.3075 cP
43 Ethyl acetate (³ 95%, kỹ thuật) 10 Chai/500ml Độ tinh khiết 95% Công thức phân tử: C4H8O2 Các hợp chất tương tự: Các Este: Axetat metyl, Axetat butyl Phân tử gam: 88,11 g/mol Độ hòa tan trong nước: 8,3 g/100 ml (20 °C
44 Sephadex LH-20 (25-100 μm) LH20100 1 Hộp, 500g Độ hút nước1 g hút 4 mL (nước, methanol) Kích thước hạt: 25-100 μm pH: 2 - 13 Bay hơi nước: 85 %
45 Diaion HP-20 (250-850 mm, 1,01 g/mL ở 25 °C) 13606 3 kg Kích thước hạt: 250-850 μm Kích thước lỗ ~1.30 mL/g, 260 Å Diện tích bề mặt ~500 m2/g Tỷ trọng 1.01 g/mL ở 25 °C
46 Bột sắc ký pha đảo C18 (YMC ODS-A, cỡ hạt 12 nm) 50245-U 1 Hộp/1kg Ứng dụng HPLC pha đảo C18 Kích thước 25 cm × 4 mm Kích thước lỗ: 100 Å
47 Bột sắc ký silica gel pha thường (cỡ hạt 0,040-0,063 mm) 109389 2 Lọ/500 g Silica gel 60 (35-70 µm) cho sắc kí cột pH 6.5 - 7.5 Fe (Iron) ≤ 0.02 % thể tích qua lỗ 0.74 - 0.84 ml/g Bay hơi (150 °C) ≤ 9.0 %
48 MTT solution 2 Chai/50ml Dung dịch nhuộm xác định sống chết tế bào
49 Dung dịch Trypsin-EDTA (10x) T4174-100ML 4 Chai/50 mL Đạt tiêu chuẩn GMP Thành phần: 5.0 g porcine trypsin and 2 g EDTA • 4Na per liter of 0.9% sodium chloride pH: 7.0 - 7.6 Lọc khử trùng Nồng độ: 10X Không phát hiện có parvovirus Phù hợp cho nuôi cấy tế bào Bảo quản: -20°C
50 FBS (feral bovine serum) 100x F7524 4 Chai/500 mL FBS đã được lọc khử trùng. Phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Nội độc tố ≤10 EU/mL pH: 6.7 - 8 Protein: 30 - 45 g/l Haemoglobin ≤ 25 MG/100ML
51 Tryptophan 162698 2 Lọ 50g Độ tinh khiết: ≥99% (HPLC) Điểm nóng chảy: 289-290 °C (dec.) (lit.) Trạng thái: bột trắng Độ hòa tan: 100mg / 10 ml 1 M HCl, dung dịch trong suốt Carbon 64.0 - 65.3 % Nitrogen 13.4 - 14.0 %
52 PBS (10x) 28348 4 Chai/500 mL Đóng gói: 500 ml pH: 7.2 - 7.6 Nồng độ các thành phần: NaCl 0.138 M; KCl - 0.0027 M
53 Penicillin-Streptomycin (100x) P4333-100ML 2 lọ 100MU 'Thành phần: 10,000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL Lọc khử trùng Nồng độ: 100X Mật độ: 10 - 12 mg/ml Nội độc tố
54 Glycerol 104092 2 Lọ/500ml Độ tinh khiết ≥ 99.5 % Kim loại nặng ≤ 0.0002 % Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % Cu (Copper) ≤ 0.000005 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Sn (Tin) ≤ 0.00001 % Zn (Zinc) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.0010 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 %
55 50X TAE Buffer B49 1 Lọ/1L Đệm sử dụng trong điện di nucleic trên gel agarose và gel polyacrylamide. Dung dịch được lọc khử trùng qua màng lọc 0.22 µm. Nồng độ: 50X Không nhiễm Dnae/Rnase/DNA/RNA.
56 Sulfuric acid 339741 2 Chai/500ml Sulfuric acidĐộ tinh khiết: 99.999% Trạng thái: dung dịch trong suốt Mật độ hơi
57 DMSO-d6 D4540 3 Lọ/100ml Độ tinh khiết ≥ 99.9 % Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Nhiệt độ nóng chảy ≥ 18.0 °C Nhiệt độ sôi: 188 - 190 °C
58 Chuột thí nghiệm 100 con Chuột dùng cho thí nghiệm, thử nghiệm thuốc Không mang mầm bệnh lây nhiễm
59 Chất độn chuồng 30 Bao Sạch sẽ, không nấm mốc, không mang bệnh dịch cho vật nuôi
60 Thức ăn chuột 100 kg Sạch sẽ, không nấm mốc, không mang bệnh dịch cho vật nuôi
61 vinblastine V1377 1 lọ/50mg Độ tinh khiết ≥97% (HPLC) Trạng thái: bột trắng Điểm nóng chảy 267 ° C hấp thụ   14 ở 270nm trong đệm phosphate 0,1 M ở 1 mM   16,2 ở 259nm trong ethanol ở 1 mM   53,7 ở 214nm trong ethanol ở 1 mM Ảnh hưởng: sinh tổng hợp DNA phổ hoạt động kháng sinh: tân sinh
62 Vincrintine V8879 1 lọ/25mg Độ tinh khiết: 95.0-105.0% (HPLC) Trạng thái: bột màu vàng nhạt Ảnh hưởng: sinh tổng hợp DNA phổ hoạt động kháng sinh: tân sinh
63 FBMTM Fibroblast Growth Basal Medium C-23110 2 Lọ/500ml Ứng dụng: nuôi cấy tế bào động vật hữu nhũ Môi trường không có huyết thanh được tối ưu hóa cho việc nuôi cấy các nguyên bào sợi. Môi trường được tối ưu hóa cho các tế bào cơ bản của con người, nhưng cũng có thể được sử dụng cho các nguyên bào sợi của bò, nhím và chuột cũng như các dòng tế bào nguyên bào sợi.
64 Mannitol PHR1007 2 Hộp/500g Trạng thái: dung dịch trong suốt Nồng độ ~20% trong H2O Nóng chảy tại: 167-170 °C(lit.) Không chứa DNAses, RNAses, Proteases, Phosphatases pH 4.0 - 6.5 Hấp thụ UV: 260nm và 280nm ≤ 0.08 Ca ≤ 20 mg/kg Al, Ba, Cr, Cu, Fe≤ 1 mg/kg Mg ≤ 10 mg/kg Mn, Pb, Zn ≤ 1 mg/kg (Cl-) ≤ 25 mg/kg (SO4) ≤ 50 mg/kg
65 Mantose 63423-100ML 2 Hộp/500g Nồng độ: ~20% trong nước, Không chứa các thành phần: DNases, RNases, phosphatases, proteases pH 4.0-6.5 (25 °C) anion: (Cl-): ≤25 mg/kg; (SO42-): ≤50 mg/kg cation Al: ≤1 mg/kg; Ca: ≤20 mg/kg; Cu: ≤1 mg/kg; Fe: ≤1 mg/kg; Mg: ≤10 mg/kg; Mn: ≤1 mg/kg, Pb: ≤1 mg/kg Hấp thụ UV: + λ: 260 nm Amax: 0.08 + λ: 280 nm Amax: 0.07
66 Rhamnose W373011 2 Hộp/100g Độ tinh khiết: 99% Trạng thái: Tinh thể Nóng chảy tại: 90-95 °C Arsenic (As)
67 Dextrose D9434 5 Hộp/500g Trạng thái: Tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng Độ tinh khiết > 99.5 % Nóng chảy tại: 150-152 °C(lit.) Nước
68 Sucrose SB0498 2 Hộp/500g Trạng thái: bột màu trắng. Độ tinh khiết ≥99.5% Nhiệt độ nóng chảy: 185-187 °C(lit.) Sulfite (SO₂) ≤ 0.0010 % Kim loại nặng ≤ 0.001 % Pb ≤ 0.00005 %
69 Ammonium tartarate A2956 4 Hộp/500g Thành phần không tan: ≤0.1% ≤0.0005% Phosphorus (P) Độ hòa tan trong H2O: 1 M ở 20 °C, dug dịch trong suốt anion chloride (Cl-): ≤0.05% sulfate (SO42-): ≤0.1% cation Al: ≤0.0005% Cu: ≤0.0005% Fe: ≤0.0005% Mg: ≤0.0005% Pb: ≤0.001% Zn: ≤0.0005%
70 Calcium nitrate tetrahydrate S25226 2 Hộp/500g Độ tinh khiết >99% w/v Công thức hóa họcCa(NO3)2 ·4H2O Phân tử khối 236.16 Dạng: rắn Tỷ trọng 1.82g/mL
71 Potassium nitrate P263 2 Hộp/500g Độ tinh khiết ≥99.0 % Trạng thái: rắn Calcium (Ca) 0.005% max. Chloride 0.002% max. Heavy Metals (as Pb) 5ppm max. Chất không hòa tan: 0.005% max.
72 magnesium sulfate.7H2O MP021914221 2 Hộp/500g Độ tinh khiết ≥ 98.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.004 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.001 % As (Arsenic) ≤ 0.0001 % Ca (Calcium) ≤ 0.04 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Mn (Manganese) ≤ 0.002 %
73 sodium phosphate 56754 2 Hộp/500g Độ tinh khiết: ≥98% Kim loại nặng: : ≤0.001%
74 boric acid  A73 2 Hộp/500g Trạng thái: bột màu trắng Độ tinh khiết ≥ 99.5% Các thành phần khác: Fe
75 manganese sulfate M113 2 Hộp/500g Trạng thái: rắn Độ tinh khiết: 98.0 - 101.0% Calcium (Ca) 0.005% max. Chloride 0.005% max. Tỷ trọng 3.25g/cm³ Kim loại nặng (Pb) 0.002% max. Chất không tan: 0.01% max
76 Pepton 70173 5 Hộp/500g Amino Nitrogen(AN) ≥2.6% Tổng Nitrogen( TN ) ≥12.0% Bay hơi ≤6.0% Ash ≤15.0% pH: 6.5-7.5
77 Cao nấm men 70161 5 Hộp/500g 'pH 7.0±0.2 (2% hòa tan trong H2O) N (Nitrogen) ~11% Amino nitrogen ~5% Độ hòa tan trong H2O: 2%, dung dịch vàng trong suốt
78 NaCl 106404 2 Hộp/500g Độ tinh khiết > 99.5% Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.00004 % Ca (Calcium) ≤ 0.002 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %
79 zinc sulfate 108883 2 Hộp/500g Độ tinh khiết: 99.5 - 103.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Tổng nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.002 % Cu (Copper) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 %
80 Potassium iodide 105043 1 Hộp/500g Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % Điểm sôi 1325 °C (1013 hPa) Tỷ trọng 3.23 g/cm3 (25 °C) Điểm nóng chảy 685 °C pH 6.9 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Độ hòa tan 1430 g/l
81 ferric chloride (FeCl3) 372870 5 Hộp/100g Công thức hóa học: FeCl3 Khối lượng phân tử: 126.75 g/mol Trạng thái: bột Độ tinh khiết 98% Chuẩn độ KMnO4: 42.9 - 45.2%Fe Nóng chảy tại: 677 °C(lit.) Tỉ trọng: 3.16 g/mL tại 25 °C(lit.)
82 ammonium nitrate A676 2 Hộp/500g Độ tinh khiết ≥98.0 % Chloride 5ppm max. Tỷ trọng 1.720g/cm³ Kim loại nặng (Pb) 5ppm max.
83 Potassium Phosphate Dibasic 'P5655 2 Hộp/500g Công thức hóa học: KH2PO4 Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol Độ tinh khiết ≥99.0% Nóng chảy tại: 252.6 °C(lit.) Trạng thái: bột trắng
84 copper nitrate AC207681000 1 Hộp/500g Độ tinh khiết: 98.5% Độ hòa tan trong nước: 267g/100 mL Calcium (Ca) 50ppm max.
85 Nitơ lỏng 50 Bình/1 lit Nito lỏng Bảo quản trong binh chuyên dụng
86 Bình CO2 (25 kg/Bình) 5 Bình Bình CO2 Bảo quản trong binh chuyên dụng
87 Trypan blue (200ml/Lọ) T8154-100ML 1 Lọ 'Trạng thái: lỏng. Trọng lượng: 960.81 g/mol Đã được lọc vô trùng. Nồng độ: 0.4% Phù hợp với nuôi cấy tế bào. pH: 7.1 - 7.5
88 Propidium iodide (100ml/Lọ) P1304MP 2 Lọ Propidium iodide (PI) là một thuốc nhuộm nhiễm sắc thể và hạt nhân huỳnh quang màu đỏ phổ biến. Vì propidium iodide không thấm vào các tế bào sống, nên nó cũng thường được sử dụng để phát hiện các tế bào chết trong quần thể.
89 7AAD (100ml/Lọ) SML1633 2 Lọ Trạng thái: dug dịch trong DMSO:H2O (1:1) Bảo quản tránh sáng Nồng độ 1 mg/mL thuốc nhuộm dùng cho nhuộm sống chết tế bào
90 Penicillin-Streptomycin (100 ml) P4333-100ML 1 Lọ 'Thành phần: 10,000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL Lọc khử trùng Nồng độ: 100X Mật độ: 10 - 12 mg/ml Nội độc tố
91 TMB Substrate (200ml/Lọ Lọ 4 Lọ Trọng lượng: 313.27 (g/mol) Trạng thái: dạng viên. Dung dịch sản phẩm cuối cùng tạo ra có màu vàng và được đọc ở bước sóng 370 hoặc 620-650 nm. Phản ứng TMB dừng lại với dung dịch H2SO4 2M (màu vàng), và đọc ở 450 nm Bảo quản: 2 - 8°C
92 Bovine Serum Albumins (100 mg) A0281-100MG 1 Lọ Dạng đông khô. Mức độ chất lượng: PREMIUM Độ tinh khiết: ≥ 99% Trọng lượng: ~66 kDa Nguồn gốc: USA Tinh sạch bằng ethanol lạnh và gây sốc nhiệt phân đoạn. Hàm lượng axit béo tự do ≤ 0.01% pH: 7 Nito ≤ 8% Bảo quản: 2 - 8°C
93 Kit ELISA Human IL-6 (5 đĩa/ bộ) RAB0306 1 Bộ Kit ELISA phát hiện Human IL-6
94 Kit ELISA Human IL-12 (5 đĩa/ bộ) RAB0254 1 Bộ Kit ELISA phát hiện Human IL-12
95 Kit ELISA Human TNF-α (5 đĩa/ bộ) RAB1089 1 Bộ Kit ELISA Human TNF-α
96 Kit ELISA Mouse IL-6 (5 đĩa/ bộ) RAB0309 1 Bộ Kit ELISA Mouse IL-6
97 Kit ELISA Mouse IL-12 (5 đĩa/ bộ) RAB0255 1 Bộ Kit ELISA Mouse IL-12
98 Kit ELISA Mouse TNF-α (5 đĩa/ bộ) ab208348 1 Bộ Kit ELISA Mouse TNF-α
99 Đĩa đếm tế bào Neubauer 11090 3 Đĩa Đĩa dùng cho nuôi cấy và đếm tế bào
100 Lọ nhựa nuôi cấy tế bào (5 lọ/ gói) 40 Gói Lọ nhựa vô trùng, dùng cho nuôi cấy tế bào
101 Que cấy (50 cái/Gói) 1 gói Que cấy vô trùng
102 Bình tam giác thủy tinh (2 L) 20 Cái Bình tam giác cổ rộng 2000ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh
103 Bình tam giác thủy tinh (1 L) 20 Cái Bình tam giác cổ rộng 1000ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh
104 Ống ly tâm 1,5 ml (500 cái/Túi) 1210-00 5 Túi 'Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thể tích ống: 1.5 ml Thang chia cho từng 100ul Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
105 Ống ly tâm 2 ml (500 cái/Túi) 1310 5 Túi Ông ly tâm, nắp bật đã tiệt trùng. Dung tích: 2.0 ml Có chia vạch định mức thể tích cho từng 100 μL Lực ly tâm tối đa: 20,000 x G. Khoảng nhiệt độ: -80 ̊C đến +121 ̊C. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease
106 Ống ly tâm 0,5 ml (500 cái/Túi) 3320 5 Túi Ống eppendorf 0.5 ml nắp bật. Đã tiệt trùng, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mực thể tích.
107 Ống ly tâm 0,2 ml (500 cái/Túi) AB0620 5 Túi Ống PCR đã tiệt trùng. Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác. Không nhiễm Rnase, Dnase. Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp.
108 Typ 1 ml (1000 cái/Túi) 4330 5 Túi Đầu côn 1000ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 100-1000µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
109 Typ 0,2 ml (1000 cái/Túi) 4220 5 Túi Đầu côn 200ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 10-200µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
110 Typ 0,01 ml (1000 cái/Túi) 4110-00 5 Túi Đầu côn 10ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 0.1-10µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
111 Pipet Nhựa 10 ml 91010 5 Thùng (200 cái) Pipet thẳng tiệt trùng 10 ml - Chất liệu: PS - Có vạch chia định mức - Không chứa chất gây độc tế bào - Không chứa DNase / Rnase, DNA người
112 Pipet nhựa 5 ml 91005 5 Thùng (200 cái) Pipet thẳng tiệt trùng 5 ml - Chất liệu: PS - Có vạch chia định mức - Không chứa chất gây độc tế bào - Không chứa DNase / Rnase, DNA người
113 Đĩa petri (500 cái/thùng) 11090 10 Thùng 'Chất liệu: polystyrene trong, đáy phẳng. Đã được vô trùng bằng tia γ Không chứa: pyrogenic, cytotoxic, DNase / Rnase, Human DNA Kích thước: 90.00 x 15.00 mm Thể tích tối đa làm việc: 12.50 ml Diện tích làm việc: 57.5 cm2
114 Falcon 50ml 50050 5 Thùng Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
115 Falcon 15ml 50015 5 Thùng Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
116 Cuộn Parafilm PM996 5 Cuộn '- Giấy parafilm loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước, tự hàn kín nhằm giúp giảm bốc hơi độ ẩm ở mức tối thiểu và là một hàng rào bảo vệ tuyệt vời cho môi trường nuôi cấy bên trong ống nghiệm, bình tam giác, bình cấy mô... - Dùng để phủ hoặc đậy các loại ống nghiệm, cốc đốt, chai vial, đĩa petri, bình cầu, bình tam giác và các loại dụng cụ có bề mặt khác nhau. - Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)
117 Giấy bạc 7 Cuộn '- Giấy parafilm loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước, tự hàn kín nhằm giúp giảm bốc hơi độ ẩm ở mức tối thiểu và là một hàng rào bảo vệ tuyệt vời cho môi trường nuôi cấy bên trong ống nghiệm, bình tam giác, bình cấy mô... - Dùng để phủ hoặc đậy các loại ống nghiệm, cốc đốt, chai vial, đĩa petri, bình cầu, bình tam giác và các loại dụng cụ có bề mặt khác nhau. - Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)
118 Túi đựng mẫu 10 Túi/50cai Túi đựng mẫu
119 Dụng cụ lấy mẫu 5 Cái Dụng cụ lấy mẫu
120 Ống bảo quản giống (50 ống/túi) 6121 10 Túi Ống giữ lạnh đã tiệt trùng. Nắp vặn, có dải màng nhám đụcđể ghi nhãn mác. Không chứa các tác nhân gây độc tế bào. Không nhiễm Dnase, Rnase. Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C
121 Hộp bảo quản giống trữ đông (50 hộp/thùng) 81081 2 Thùng Hộp nhựa có nắp đậy, 81 vị trí. Có đánh số thứ tự theo chiều ngang và chiều dọc. Phù hợp với ống 1.5 ml và 2 ml. Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C
122 Găng tay 70 Hộp Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột. Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng.
123 Ống đong thủy tinh (thể tích 500 mL) 3 Cái 'Ống đong thủy tinh - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt - Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất - Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL - Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất - Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh - Dung tích 500 ml
124 Ống đong thủy tinh (thể tích 100 mL) 3 Cái 'Ống đong thủy tinh - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt - Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất - Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL - Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất - Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh - Dung tích 100 ml
125 Ống đong thủy tinh (thể tích 10 mL) 3 Cái Ống đong thủy tinh - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt - Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất - Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL - Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất - Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh - Dung tích 10 ml
126 Phễu chiết thủy tinh (thể tích 2 L) 3 Cai Ống đong thủy tinh - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt - Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất - Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL - Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất - Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh - Dung tích 2L
127 Bộ phễu lọc pha động 2 (2000ml) 3 Bộ Bộ phễu lọc pha động 2 thể tích: 2000ml Kích thước tùy chọn
128 Lọ đựng mẫu 4,5 mL V8384 10 100 cái/hộp Lọ đựng mẫu 4.8ml, vô trùng
129 Lọ đựng mẫu 1,5 mL V7884 10 100 cái/hộp Lọ đựng mẫu 1.8ml, vô trùng
130 Bản mỏng silica gel pha thường (25 bản nhôm/Hộp) 5 Hộp Chiều dày tấm: 70 - 110 µm Kích thước: 20 x 20 cm Đóng gói: 25 tấm/hộp
131 Bản mỏng silica gel pha đảo C18 (25 bản kính/Hộp) 2 Hộp Chiều dày tấm: 200 - 270 µm Lưu lượng lỗ: 0.74 - 0.84 ml/g
132 Bản mỏng silica gel điều chế pha thường (25 bản kính /Hộp) 1 Hộp Chiều dày tấm: 70 - 110 µm Kích thước: 20 x 20 cm Đóng gói: 25 tấm/hộp
133 Ống nghiệm (thủy tinh, 1.6 cm x 16 cm) 50 Cái Ống nghiệm thành dày không vành Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế thành bình có độ dày đồng nhất (0.8-1.4mm) Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Dung tích tùy chọn: 2-100ml
134 Bình cất quay thủy tinh (thể tích 1 L, nhám 29) 10 Cái Bình cất quay thủy tinh 1000ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh
135 Bình cất quay thủy tinh (thể tích 500 mL, nhám 29) 10 Cái Bình cất quay thủy tinh 500ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh
136 Bình cất quay thủy tinh (thể tích 250 mL, nhám 29) 10 Cái Bình cất quay thủy tinh 250ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh
137 Bình cất quay thủy tinh (thể tích 50 mL, nhám 14,5) 10 Cái bình cất quay thủy tinh 50ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh
138 Bình cất quay thủy tinh (thể tích 10 mL, nhám 14,5) 10 Cái Bình cất quay thủy tinh 10ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh
139 Lồng muôi chuột 20 Cái Lồng muôi chuột
140 Hộp dao, phanh cắt 2 Hộp Hộp dao, phanh cắt
141 Khẩu trang y tế (Việt Nam) 10 Hộp 'Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng. Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi Chống khuẩn, chống bụi. Quai đeo mềm Không khử trùng để tái sử dụng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->