Gói thầu: Mua sắm vât tư, hóa chất 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm vât tư, hóa chất 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 16:46:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,843,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,434,500 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bốn trăm ba mươi bốn nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | API 20C AUX | API 20C AUX | 2 | Hộp | Bộ kit xác định nhanh sự có mặt của nấm men Thời gian: mất 48-72 giờ | |
| 2 | Agar-Grade A | FB0010 | 10 | Hộp/500g | Nhiệt độ tạo gel: 32-35°C pH: 7.0-7.5 Kim loại nặng | |
| 3 | Malt Agar | M9802 | 3 | Hộp/1kg | pH 5.5±0.2 (25 °C) Ứng dụng: Chọn lọc Aspergillus, Candida, Penicilliums, Pichia, Saccharomyces, Zygosaccharomyces | |
| 4 | Oatmeal agr | O3506 | 3 | Hộp/500g | Trạng thái: bột trắng pH 5.8 - 6.2 | |
| 5 | yeast mold Agar | Y3127 | 3 | Hộp/500g | pH 6.2±0.2 (25 °C) Không chọn lọc: Aciduric Bacteria, Aspergillus, Candida | |
| 6 | Mycological agar | 240520 | 3 | Hộp/500g | Dạng: đông khô Thành phần: Soy Peptone 10g/L, Dextrose 10g/L, Agar 15g/L | |
| 7 | Sodium perchlorate | 410241 | 2 | Lọ (500g) | Độ tinh khiết: ≥98.0% Chất không tan: ≤0.005% pH 6.0-8.0 (25 °C, 5%) Nhiệt độ nóng chảy: 468 °C (lit.) Độ hòa tan: 2096 g/L ở 20 °C anion chloride (Cl-): ≤0.003% sulfate (SO42-): ≤0.002% cation Ca: ≤0.02% Fe: ≤5 ppm K: ≤0.05% Kim loại nặng: ≤5 ppm | |
| 8 | 16S Metagenomics | A26216 | 2 | Bộ 100 p/u | Bộ kit phân tích nhanh chóng, toàn diện quần thể vi sinh vật bằng cách sử dụng quy trình giải trình Ion Torrent™ semiconducter Kit gồm 2 cặp mồi có thể được sử dụng để khuếch đại các vùng tương ứng của gen 16S rDNA ở vi khuẩn: • Bộ mồi V2-4-8 • Bộ mồi V3-6,7-9 Những bộ mồi toàn diện này cho phép phát hiện và xác định chính xác một loạt các vi khuẩn tới cấp độ loài hoặc phân loài. Mồi kết hợp với Master Master v2.0 được tối ưu hóa để khuếch đại các mục tiêu từ các mẫu phức tạp như môi trường, thực phẩm, mô và các mẫu khó khác | |
| 9 | Potato Dextrose broth | P6685 | 4 | Lọ/1kg | Màu sắc: trắng, vàng hoặc be Trạng thái: bột Độ hòa tan: 24 g/L, H2O, dung dịch trong suốt hoặc hơi đục pH 4.2 - 6.2 dung dịch 2.4% solution Đánh giá vi sinh: đạt chuẩn | |
| 10 | Brilliant Cresyl Blue ALD | B5388 | 2 | Lọ/10g | Thành phần dye: ≥60% Trạng thái: màu xanh lá hoặc xanh đậm Dạng: bột Độ hòa tan: 1mg/ml trong nước, dung dịch xanh biển đậm hoặc rất đậm | |
| 11 | AMPure PB (5ml) | C-1006P-5 | 2 | Lọ 5ml | Hệ thống tinh sạch phục hồi các đoạn khuếch đại có kich thước 100 bp Hiệu quả phục hồi vượt trội so với các ưu điểm: - Linh hoạt: Khả năng phục hồi cao, tùy chọn protocol cho phép phục hồi > 100 bp hoặc > 60 bp - Loại bỏ hiệu quả các dNTP chưa hợp nhất, mồi, dimer, muối và các chất gây nhiễm khác - Thời gian xử lý: 15 phút / 96 mẫu - Phù hợp với định dạng ống , đĩa 96 và 384 | |
| 12 | Nước tinh sạch không chứa Dnase và Rnase (500 ml/lọ) | 10977015 | 7 | Lọ 500ml | Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử. Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm. Không chứa Dnase/Rnase/Protease. | |
| 13 | Bavistin | 378674 | 3 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: 97% Điểm nóng chảy >300 °C (lit.) Độ hòa tan: pyridine 1%, dung dịch vàng nâu nhạt, trong suốt Trạng thái: bột vàng nhạt hoặc màu nâu Carbon 54.6 - 58.5 % Nitrogen 21.2 - 22.7 % | |
| 14 | Tetracycline≥98.0% | 87128 | 3 | Lọ 100g | Trạng thái: bột màu vàng Độ tinh khiết > 98% Kim loại nặng | |
| 15 | HgCl2 | 2 | Lọ 100g | Trạng thái: Bột tinh thể màu trắng Độ tinh khiết: ≥99.5% Dư lượng không tan: ≤0.02% Nóng chảy tại: 277 °C(lit.) Độ hòa tan: + Hòa tan trong: axit axetic, aceton, alcohol, etyl axetat, glycerol dietyl ete: vượt qua kiểm tra Fe: ≤0.002% | ||
| 16 | Czapek-Dox Broth | C1551 | 3 | Lọ 1kg | Trạng thái: bột màu trắng Độ hòa tan: 3.5% trong H2O dung dịch trong suốt hoặc đục nhẹ pH 7.1 - 7.5 3.5% ở nhiệt độ phòng phù hợp cho: không chọn lọc Aspergillus, Candida, Molds, Yeasts, Saccharomyces | |
| 17 | Ống đo nồng độ Qubit Assay tubes | Q32856 | 1 | Túi (500 ống) | Ống chạy mẫu định lượng ssDNA, dsDNA, RNA, protein trên máy Qubit Thể tích: 500 µL Thành mỏng Vật liệu polypropylene | |
| 18 | Hóa chất đo nồng độ dsDNA Qubit dsDNA HS Assay kit | Q32850 | 2 | Bộ (100 p/u) | Bộ kít định lượng sợi đôi DNA (dsDNA), phân biệt chính xác cao với sợi RNA Định lượng chính xác mẫu đầu vào: 100 pg/µl–1,000 ng/µl Kít cung sinh phẩm phân tích, đệm hòa mẫu, DNA chuẩn. Chỉ cần hòa đệm phân tích, bổ sung mẫu (1µl - 20 µl), và đọc trên máy Qubit Fluorometer. | |
| 19 | Kit tinh sạch PCR Agencourt® AMPure® XP Kit | A63880 | 2 | lọ 60 ml | Dung dịch tinh sạch mẫu DNA loại bỏ các chất gây nhiễm (dNTPs, muối, mồi) trong suốt quy trình làm việc NGS. Được sử dụng trong bước chuẩn bị thư viện NGS Tương thích với quy trình tay và tự động Độ thu hồi cao sản phẩm> 100 bp | |
| 20 | Kit chuẩn bị thư viện cho exomes SureSelect XT Library Prep Kit ILM | 1 | Bộ (16 mẫu) | Kit chuẩn bị thư viện cho exomes SureSelect XT Library Prep Kit ILM | ||
| 21 | Kít kiểm tra chất lượng thư viện | 2 | Bộ 96 p/u | Kít kiểm tra chất lượng thư viện | ||
| 22 | Kit chuẩn bị thư viện cho genome Truseq Nano DNA Sample Prep kit | 1 | Bộ 24 mẫu | Kit chuẩn bị thư viện cho genome Truseq Nano DNA Sample Prep kit | ||
| 23 | NextSeq 500/550 High Output V2 kit | 2 | Bộ (300 cycles) | NextSeq 500/550 High Output V2 kit | ||
| 24 | Mồi nồng độ 100nM | 5 | 20-25 nu/mồi | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nm, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng | ||
| 25 | Master mix cho PCR | K1071 | 1 | Bộ 1000 p/u | Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA. Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A Sử dụng được cho phản ứng PCR có sử dụng các mẫu giàu GC. Đóng gói: • 4 x 1.25 mL DreamTaq PCR Master Mix (2X) gồm DreamTaq DNA Polymerase, 2X DreamTaq buffer, dNTPs, and 4 mM MgCl2 • 4 x 1.25 mL Nuclease-free water | |
| 26 | Bộ mao quản (3500 Genetic Analyzer 8-Capillary array, 50 cm) | 4404684 | 1 | Bộ | 3500 Dx Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm + 8 mao quản gắn trên 1 khung cố định, không phủ thành bên trong, dài 50 cm. + Ứng dụng cho giải trình tự và phân tích đoạn. + Thời gian chạy mẫu 125 phút + Phù hợp với hệ thống máy giải trình tự 3500 + Có gắn thẻ RFID để thiết bị theo dõi số lần sử dụng và thời gian hết hạn. + Bảo quản: ở nhiệt độ thường. | |
| 27 | Kit giải trình tự (BigDye® Terminator v3,1 Cycle Sequencing Kit) | 4337455 | 2 | Bộ 200 p/u | Bộ kit BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit cho giải trình tự các mẫu sản phẩm PCR, plasmis, fosmid, BAC với các ưu điểm + Được tối ưu hóa cho độ dài mạch ≤15Kb + Khả năng hoạt động của thuốc nhuộm tốt hơn + Cải thiện hiệu suất đọc với các vùng giàu AT và GC với tỉ lệ >65% + Đọc lâu và chất lượng cao hơn với đỉnh peak rõ nét, nâng cao năng suất phân tích mẫu - Thành phần (100 phản ứng) + 1 × 800µl tube of BigDye® Ready Reaction Mix + 1 tube M13 (-21) Primer + 1 tube pGEM Control DNA Bảo quản: -15°C đến -25°C + 2 ống BigDye® Terminator v1.1 & v3.1 5X + Sequencing Buffer; 1mL Bảo quản: 2°C đến 8°C | |
| 28 | Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series | 4393925 | 3 | Chai | 'Được đóng sẵn trong khay dạng 1X để duy trì nguồn ion và độ pH chính xác cho quá trình điện di. | |
| 29 | Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series | 4408258 | 2 | Hộp | + Được đóng sẵn trong khay dạng 1X để hỗ trợ cho tất cả các ứng dụng điện di. + Khay đệm cực âm được chia làm 2 ngăn, 1 ngăn chứa đệm điện di và 1 ngăn chứa gel thải ra sau quá trình bơm gel vào mao quản. | |
| 30 | POP-7™ Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers | 4393709 | 3 | Lọ | 'Polymer là ma trận phân tách sử dụng cho điện di mao quản. Cung cấp dưới dạng một túi sẵn sàng để sử dụng; trên túi có mã RFID. Thiết bị sẽ sử dụng thẻ RFID để theo dõi số lần sử dụng và thời gian hết hạn của polymer Phù hợp cho hệ thống: 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer Thời giạn chạy: 1 hr cho mao quản 36 cm(std. seq.), 2 hrs cho mao quản 50 cm (long read) | |
| 31 | Agarose | R0492 | 3 | Hộp 500g | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Nồng độ gel: 0.4-5% Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase | |
| 32 | Thuốc thử chạy gel an toàn | 21141 | 3 | Ống (1 mL) | Thuốc nhuộm nucleic acid trê gel agarose An toàn, không chứa thành phần độc hại, thay thế cho nhuộm etBr truyền thống Phát huỳnh quang màu xanh lá cây khi liên kết với DNA hoặc RNA. Cực đại huỳnh quang kích thích khi liên kết với axit nucleic, 309 nm và 419 nm. Phát xạ huỳnh quang ở mức 537nm. Nồng độ: 20.000X | |
| 33 | Thang DNA 100bp | SM0311 | 3 | Bộ (5x50µg) | Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiều: 6000, 3000 và 1000 bp. | |
| 34 | Thang DNA 1kb | SM0311 | 2 | Bộ (5x50µg) | Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiều: 6000, 3000 và 1000 bp. | |
| 35 | GeneJET Genomic DNA Purification (K0721) | K0721 | 3 | kit /50 pu | Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác. | |
| 36 | EtBr | E1510 | 2 | lọ/10ml | Nồng độ: 10 mg/ml Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose. Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng. | |
| 37 | dNTP Mix | R0191 | 2 | ống (1ml | Độ tinh khiết > 99% (HPLC) pH: 7.3 - 7.5 Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn. Độ ổn định cao. Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP. | |
| 38 | DreamTaq DNA Polymerase | EP0701 | 7 | Ống(5U/µL) | Tính năng sản phẩm: - Khuếch đại mạnh mẽ - Hiệu quả khuếch đại cao - Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thường - Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA bộ gen và 20 kb với DNA virus - Kết hợp với các modified nucleotides - Tạo các sản phẩm 3'-A Nồng độ: 5 U/µL | |
| 39 | EDTA | 108418 | 1 | Hộp/1kg | Nhiệt nóng chảy: 110 °C pH: 4 - 5 (50 g/l, H2O, 20 °C) Mật độ khối: 700 kg/m3 Độ hòa tan: 100 g/l | |
| 40 | Phenol | P1037 | 3 | Lọ (500ml) | Độ tinh khiết > 99% Mg ≤2 ppm Pb ≤5 ppm H2O ≤ 0.5 % Nhiệt độ sôi: 182°C(lit) Nhiệt độ nóng chảy: 40-42°C(lit) | |
| 41 | n-Hexane | 39199 | 20 | Chai/ 1Lít | Công thức hóa học: CH3(CH2)4CH3 Phân tử khối: 86.18 g/mol Độ tinh khiết: 95% Trạng thái: dung dịch Điểm nóng chảy: -95° Điểm sôi: 69° Tỷ trọng: 0.659 Độ hòa tan: tan vô hạn trong ethanol, ethyl ether và chloroform. Chất không tan: 5ppm H2O 0.03% | |
| 42 | Acetone (³ 95%, kỹ thuật) | 50 | Lít | Độ tinh khiết: 95% Công thức: C3H6O Phân loại của EU: Dễ cháy (T); Gây kích thích, mẫn cảm (Xi) Khối lượng mol: 58.04 g/mol Độ axit (pKa): 19.2 Độ bazơ (pKb): -5.2 Độ nhớt: 0.3075 cP | ||
| 43 | Ethyl acetate (³ 95%, kỹ thuật) | 10 | Chai/500ml | Độ tinh khiết 95% Công thức phân tử: C4H8O2 Các hợp chất tương tự: Các Este: Axetat metyl, Axetat butyl Phân tử gam: 88,11 g/mol Độ hòa tan trong nước: 8,3 g/100 ml (20 °C | ||
| 44 | Sephadex LH-20 (25-100 μm) | LH20100 | 1 | Hộp, 500g | Độ hút nước1 g hút 4 mL (nước, methanol) Kích thước hạt: 25-100 μm pH: 2 - 13 Bay hơi nước: 85 % | |
| 45 | Diaion HP-20 (250-850 mm, 1,01 g/mL ở 25 °C) | 13606 | 3 | kg | Kích thước hạt: 250-850 μm Kích thước lỗ ~1.30 mL/g, 260 Å Diện tích bề mặt ~500 m2/g Tỷ trọng 1.01 g/mL ở 25 °C | |
| 46 | Bột sắc ký pha đảo C18 (YMC ODS-A, cỡ hạt 12 nm) | 50245-U | 1 | Hộp/1kg | Ứng dụng HPLC pha đảo C18 Kích thước 25 cm × 4 mm Kích thước lỗ: 100 Å | |
| 47 | Bột sắc ký silica gel pha thường (cỡ hạt 0,040-0,063 mm) | 109389 | 2 | Lọ/500 g | Silica gel 60 (35-70 µm) cho sắc kí cột pH 6.5 - 7.5 Fe (Iron) ≤ 0.02 % thể tích qua lỗ 0.74 - 0.84 ml/g Bay hơi (150 °C) ≤ 9.0 % | |
| 48 | MTT solution | 2 | Chai/50ml | Dung dịch nhuộm xác định sống chết tế bào | ||
| 49 | Dung dịch Trypsin-EDTA (10x) | T4174-100ML | 4 | Chai/50 mL | Đạt tiêu chuẩn GMP Thành phần: 5.0 g porcine trypsin and 2 g EDTA • 4Na per liter of 0.9% sodium chloride pH: 7.0 - 7.6 Lọc khử trùng Nồng độ: 10X Không phát hiện có parvovirus Phù hợp cho nuôi cấy tế bào Bảo quản: -20°C | |
| 50 | FBS (feral bovine serum) 100x | F7524 | 4 | Chai/500 mL | FBS đã được lọc khử trùng. Phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Nội độc tố ≤10 EU/mL pH: 6.7 - 8 Protein: 30 - 45 g/l Haemoglobin ≤ 25 MG/100ML | |
| 51 | Tryptophan | 162698 | 2 | Lọ 50g | Độ tinh khiết: ≥99% (HPLC) Điểm nóng chảy: 289-290 °C (dec.) (lit.) Trạng thái: bột trắng Độ hòa tan: 100mg / 10 ml 1 M HCl, dung dịch trong suốt Carbon 64.0 - 65.3 % Nitrogen 13.4 - 14.0 % | |
| 52 | PBS (10x) | 28348 | 4 | Chai/500 mL | Đóng gói: 500 ml pH: 7.2 - 7.6 Nồng độ các thành phần: NaCl 0.138 M; KCl - 0.0027 M | |
| 53 | Penicillin-Streptomycin (100x) | P4333-100ML | 2 | lọ 100MU | 'Thành phần: 10,000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL Lọc khử trùng Nồng độ: 100X Mật độ: 10 - 12 mg/ml Nội độc tố | |
| 54 | Glycerol | 104092 | 2 | Lọ/500ml | Độ tinh khiết ≥ 99.5 % Kim loại nặng ≤ 0.0002 % Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % Cu (Copper) ≤ 0.000005 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Sn (Tin) ≤ 0.00001 % Zn (Zinc) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.0010 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 % | |
| 55 | 50X TAE Buffer | B49 | 1 | Lọ/1L | Đệm sử dụng trong điện di nucleic trên gel agarose và gel polyacrylamide. Dung dịch được lọc khử trùng qua màng lọc 0.22 µm. Nồng độ: 50X Không nhiễm Dnae/Rnase/DNA/RNA. | |
| 56 | Sulfuric acid | 339741 | 2 | Chai/500ml | Sulfuric acidĐộ tinh khiết: 99.999% Trạng thái: dung dịch trong suốt Mật độ hơi | |
| 57 | DMSO-d6 | D4540 | 3 | Lọ/100ml | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Nhiệt độ nóng chảy ≥ 18.0 °C Nhiệt độ sôi: 188 - 190 °C | |
| 58 | Chuột thí nghiệm | 100 | con | Chuột dùng cho thí nghiệm, thử nghiệm thuốc Không mang mầm bệnh lây nhiễm | ||
| 59 | Chất độn chuồng | 30 | Bao | Sạch sẽ, không nấm mốc, không mang bệnh dịch cho vật nuôi | ||
| 60 | Thức ăn chuột | 100 | kg | Sạch sẽ, không nấm mốc, không mang bệnh dịch cho vật nuôi | ||
| 61 | vinblastine | V1377 | 1 | lọ/50mg | Độ tinh khiết ≥97% (HPLC) Trạng thái: bột trắng Điểm nóng chảy 267 ° C hấp thụ 14 ở 270nm trong đệm phosphate 0,1 M ở 1 mM 16,2 ở 259nm trong ethanol ở 1 mM 53,7 ở 214nm trong ethanol ở 1 mM Ảnh hưởng: sinh tổng hợp DNA phổ hoạt động kháng sinh: tân sinh | |
| 62 | Vincrintine | V8879 | 1 | lọ/25mg | Độ tinh khiết: 95.0-105.0% (HPLC) Trạng thái: bột màu vàng nhạt Ảnh hưởng: sinh tổng hợp DNA phổ hoạt động kháng sinh: tân sinh | |
| 63 | FBMTM Fibroblast Growth Basal Medium | C-23110 | 2 | Lọ/500ml | Ứng dụng: nuôi cấy tế bào động vật hữu nhũ Môi trường không có huyết thanh được tối ưu hóa cho việc nuôi cấy các nguyên bào sợi. Môi trường được tối ưu hóa cho các tế bào cơ bản của con người, nhưng cũng có thể được sử dụng cho các nguyên bào sợi của bò, nhím và chuột cũng như các dòng tế bào nguyên bào sợi. | |
| 64 | Mannitol | PHR1007 | 2 | Hộp/500g | Trạng thái: dung dịch trong suốt Nồng độ ~20% trong H2O Nóng chảy tại: 167-170 °C(lit.) Không chứa DNAses, RNAses, Proteases, Phosphatases pH 4.0 - 6.5 Hấp thụ UV: 260nm và 280nm ≤ 0.08 Ca ≤ 20 mg/kg Al, Ba, Cr, Cu, Fe≤ 1 mg/kg Mg ≤ 10 mg/kg Mn, Pb, Zn ≤ 1 mg/kg (Cl-) ≤ 25 mg/kg (SO4) ≤ 50 mg/kg | |
| 65 | Mantose | 63423-100ML | 2 | Hộp/500g | Nồng độ: ~20% trong nước, Không chứa các thành phần: DNases, RNases, phosphatases, proteases pH 4.0-6.5 (25 °C) anion: (Cl-): ≤25 mg/kg; (SO42-): ≤50 mg/kg cation Al: ≤1 mg/kg; Ca: ≤20 mg/kg; Cu: ≤1 mg/kg; Fe: ≤1 mg/kg; Mg: ≤10 mg/kg; Mn: ≤1 mg/kg, Pb: ≤1 mg/kg Hấp thụ UV: + λ: 260 nm Amax: 0.08 + λ: 280 nm Amax: 0.07 | |
| 66 | Rhamnose | W373011 | 2 | Hộp/100g | Độ tinh khiết: 99% Trạng thái: Tinh thể Nóng chảy tại: 90-95 °C Arsenic (As) | |
| 67 | Dextrose | D9434 | 5 | Hộp/500g | Trạng thái: Tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng Độ tinh khiết > 99.5 % Nóng chảy tại: 150-152 °C(lit.) Nước | |
| 68 | Sucrose | SB0498 | 2 | Hộp/500g | Trạng thái: bột màu trắng. Độ tinh khiết ≥99.5% Nhiệt độ nóng chảy: 185-187 °C(lit.) Sulfite (SO₂) ≤ 0.0010 % Kim loại nặng ≤ 0.001 % Pb ≤ 0.00005 % | |
| 69 | Ammonium tartarate | A2956 | 4 | Hộp/500g | Thành phần không tan: ≤0.1% ≤0.0005% Phosphorus (P) Độ hòa tan trong H2O: 1 M ở 20 °C, dug dịch trong suốt anion chloride (Cl-): ≤0.05% sulfate (SO42-): ≤0.1% cation Al: ≤0.0005% Cu: ≤0.0005% Fe: ≤0.0005% Mg: ≤0.0005% Pb: ≤0.001% Zn: ≤0.0005% | |
| 70 | Calcium nitrate tetrahydrate | S25226 | 2 | Hộp/500g | Độ tinh khiết >99% w/v Công thức hóa họcCa(NO3)2 ·4H2O Phân tử khối 236.16 Dạng: rắn Tỷ trọng 1.82g/mL | |
| 71 | Potassium nitrate | P263 | 2 | Hộp/500g | Độ tinh khiết ≥99.0 % Trạng thái: rắn Calcium (Ca) 0.005% max. Chloride 0.002% max. Heavy Metals (as Pb) 5ppm max. Chất không hòa tan: 0.005% max. | |
| 72 | magnesium sulfate.7H2O | MP021914221 | 2 | Hộp/500g | Độ tinh khiết ≥ 98.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.004 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.001 % As (Arsenic) ≤ 0.0001 % Ca (Calcium) ≤ 0.04 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Mn (Manganese) ≤ 0.002 % | |
| 73 | sodium phosphate | 56754 | 2 | Hộp/500g | Độ tinh khiết: ≥98% Kim loại nặng: : ≤0.001% | |
| 74 | boric acid | A73 | 2 | Hộp/500g | Trạng thái: bột màu trắng Độ tinh khiết ≥ 99.5% Các thành phần khác: Fe | |
| 75 | manganese sulfate | M113 | 2 | Hộp/500g | Trạng thái: rắn Độ tinh khiết: 98.0 - 101.0% Calcium (Ca) 0.005% max. Chloride 0.005% max. Tỷ trọng 3.25g/cm³ Kim loại nặng (Pb) 0.002% max. Chất không tan: 0.01% max | |
| 76 | Pepton | 70173 | 5 | Hộp/500g | Amino Nitrogen(AN) ≥2.6% Tổng Nitrogen( TN ) ≥12.0% Bay hơi ≤6.0% Ash ≤15.0% pH: 6.5-7.5 | |
| 77 | Cao nấm men | 70161 | 5 | Hộp/500g | 'pH 7.0±0.2 (2% hòa tan trong H2O) N (Nitrogen) ~11% Amino nitrogen ~5% Độ hòa tan trong H2O: 2%, dung dịch vàng trong suốt | |
| 78 | NaCl | 106404 | 2 | Hộp/500g | Độ tinh khiết > 99.5% Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.00004 % Ca (Calcium) ≤ 0.002 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.001 % | |
| 79 | zinc sulfate | 108883 | 2 | Hộp/500g | Độ tinh khiết: 99.5 - 103.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Tổng nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.002 % Cu (Copper) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 % | |
| 80 | Potassium iodide | 105043 | 1 | Hộp/500g | Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % Điểm sôi 1325 °C (1013 hPa) Tỷ trọng 3.23 g/cm3 (25 °C) Điểm nóng chảy 685 °C pH 6.9 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Độ hòa tan 1430 g/l | |
| 81 | ferric chloride (FeCl3) | 372870 | 5 | Hộp/100g | Công thức hóa học: FeCl3 Khối lượng phân tử: 126.75 g/mol Trạng thái: bột Độ tinh khiết 98% Chuẩn độ KMnO4: 42.9 - 45.2%Fe Nóng chảy tại: 677 °C(lit.) Tỉ trọng: 3.16 g/mL tại 25 °C(lit.) | |
| 82 | ammonium nitrate | A676 | 2 | Hộp/500g | Độ tinh khiết ≥98.0 % Chloride 5ppm max. Tỷ trọng 1.720g/cm³ Kim loại nặng (Pb) 5ppm max. | |
| 83 | Potassium Phosphate Dibasic | 'P5655 | 2 | Hộp/500g | Công thức hóa học: KH2PO4 Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol Độ tinh khiết ≥99.0% Nóng chảy tại: 252.6 °C(lit.) Trạng thái: bột trắng | |
| 84 | copper nitrate | AC207681000 | 1 | Hộp/500g | Độ tinh khiết: 98.5% Độ hòa tan trong nước: 267g/100 mL Calcium (Ca) 50ppm max. | |
| 85 | Nitơ lỏng | 50 | Bình/1 lit | Nito lỏng Bảo quản trong binh chuyên dụng | ||
| 86 | Bình CO2 (25 kg/Bình) | 5 | Bình | Bình CO2 Bảo quản trong binh chuyên dụng | ||
| 87 | Trypan blue (200ml/Lọ) | T8154-100ML | 1 | Lọ | 'Trạng thái: lỏng. Trọng lượng: 960.81 g/mol Đã được lọc vô trùng. Nồng độ: 0.4% Phù hợp với nuôi cấy tế bào. pH: 7.1 - 7.5 | |
| 88 | Propidium iodide (100ml/Lọ) | P1304MP | 2 | Lọ | Propidium iodide (PI) là một thuốc nhuộm nhiễm sắc thể và hạt nhân huỳnh quang màu đỏ phổ biến. Vì propidium iodide không thấm vào các tế bào sống, nên nó cũng thường được sử dụng để phát hiện các tế bào chết trong quần thể. | |
| 89 | 7AAD (100ml/Lọ) | SML1633 | 2 | Lọ | Trạng thái: dug dịch trong DMSO:H2O (1:1) Bảo quản tránh sáng Nồng độ 1 mg/mL thuốc nhuộm dùng cho nhuộm sống chết tế bào | |
| 90 | Penicillin-Streptomycin (100 ml) | P4333-100ML | 1 | Lọ | 'Thành phần: 10,000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL Lọc khử trùng Nồng độ: 100X Mật độ: 10 - 12 mg/ml Nội độc tố | |
| 91 | TMB Substrate (200ml/Lọ | Lọ | 4 | Lọ | Trọng lượng: 313.27 (g/mol) Trạng thái: dạng viên. Dung dịch sản phẩm cuối cùng tạo ra có màu vàng và được đọc ở bước sóng 370 hoặc 620-650 nm. Phản ứng TMB dừng lại với dung dịch H2SO4 2M (màu vàng), và đọc ở 450 nm Bảo quản: 2 - 8°C | |
| 92 | Bovine Serum Albumins (100 mg) | A0281-100MG | 1 | Lọ | Dạng đông khô. Mức độ chất lượng: PREMIUM Độ tinh khiết: ≥ 99% Trọng lượng: ~66 kDa Nguồn gốc: USA Tinh sạch bằng ethanol lạnh và gây sốc nhiệt phân đoạn. Hàm lượng axit béo tự do ≤ 0.01% pH: 7 Nito ≤ 8% Bảo quản: 2 - 8°C | |
| 93 | Kit ELISA Human IL-6 (5 đĩa/ bộ) | RAB0306 | 1 | Bộ | Kit ELISA phát hiện Human IL-6 | |
| 94 | Kit ELISA Human IL-12 (5 đĩa/ bộ) | RAB0254 | 1 | Bộ | Kit ELISA phát hiện Human IL-12 | |
| 95 | Kit ELISA Human TNF-α (5 đĩa/ bộ) | RAB1089 | 1 | Bộ | Kit ELISA Human TNF-α | |
| 96 | Kit ELISA Mouse IL-6 (5 đĩa/ bộ) | RAB0309 | 1 | Bộ | Kit ELISA Mouse IL-6 | |
| 97 | Kit ELISA Mouse IL-12 (5 đĩa/ bộ) | RAB0255 | 1 | Bộ | Kit ELISA Mouse IL-12 | |
| 98 | Kit ELISA Mouse TNF-α (5 đĩa/ bộ) | ab208348 | 1 | Bộ | Kit ELISA Mouse TNF-α | |
| 99 | Đĩa đếm tế bào Neubauer | 11090 | 3 | Đĩa | Đĩa dùng cho nuôi cấy và đếm tế bào | |
| 100 | Lọ nhựa nuôi cấy tế bào (5 lọ/ gói) | 40 | Gói | Lọ nhựa vô trùng, dùng cho nuôi cấy tế bào | ||
| 101 | Que cấy (50 cái/Gói) | 1 | gói | Que cấy vô trùng | ||
| 102 | Bình tam giác thủy tinh (2 L) | 20 | Cái | Bình tam giác cổ rộng 2000ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 103 | Bình tam giác thủy tinh (1 L) | 20 | Cái | Bình tam giác cổ rộng 1000ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 104 | Ống ly tâm 1,5 ml (500 cái/Túi) | 1210-00 | 5 | Túi | 'Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thể tích ống: 1.5 ml Thang chia cho từng 100ul Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | |
| 105 | Ống ly tâm 2 ml (500 cái/Túi) | 1310 | 5 | Túi | Ông ly tâm, nắp bật đã tiệt trùng. Dung tích: 2.0 ml Có chia vạch định mức thể tích cho từng 100 μL Lực ly tâm tối đa: 20,000 x G. Khoảng nhiệt độ: -80 ̊C đến +121 ̊C. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease | |
| 106 | Ống ly tâm 0,5 ml (500 cái/Túi) | 3320 | 5 | Túi | Ống eppendorf 0.5 ml nắp bật. Đã tiệt trùng, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mực thể tích. | |
| 107 | Ống ly tâm 0,2 ml (500 cái/Túi) | AB0620 | 5 | Túi | Ống PCR đã tiệt trùng. Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác. Không nhiễm Rnase, Dnase. Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | |
| 108 | Typ 1 ml (1000 cái/Túi) | 4330 | 5 | Túi | Đầu côn 1000ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 100-1000µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | |
| 109 | Typ 0,2 ml (1000 cái/Túi) | 4220 | 5 | Túi | Đầu côn 200ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 10-200µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | |
| 110 | Typ 0,01 ml (1000 cái/Túi) | 4110-00 | 5 | Túi | Đầu côn 10ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 0.1-10µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | |
| 111 | Pipet Nhựa 10 ml | 91010 | 5 | Thùng (200 cái) | Pipet thẳng tiệt trùng 10 ml - Chất liệu: PS - Có vạch chia định mức - Không chứa chất gây độc tế bào - Không chứa DNase / Rnase, DNA người | |
| 112 | Pipet nhựa 5 ml | 91005 | 5 | Thùng (200 cái) | Pipet thẳng tiệt trùng 5 ml - Chất liệu: PS - Có vạch chia định mức - Không chứa chất gây độc tế bào - Không chứa DNase / Rnase, DNA người | |
| 113 | Đĩa petri (500 cái/thùng) | 11090 | 10 | Thùng | 'Chất liệu: polystyrene trong, đáy phẳng. Đã được vô trùng bằng tia γ Không chứa: pyrogenic, cytotoxic, DNase / Rnase, Human DNA Kích thước: 90.00 x 15.00 mm Thể tích tối đa làm việc: 12.50 ml Diện tích làm việc: 57.5 cm2 | |
| 114 | Falcon 50ml | 50050 | 5 | Thùng | Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | |
| 115 | Falcon 15ml | 50015 | 5 | Thùng | Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | |
| 116 | Cuộn Parafilm | PM996 | 5 | Cuộn | '- Giấy parafilm loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước, tự hàn kín nhằm giúp giảm bốc hơi độ ẩm ở mức tối thiểu và là một hàng rào bảo vệ tuyệt vời cho môi trường nuôi cấy bên trong ống nghiệm, bình tam giác, bình cấy mô... - Dùng để phủ hoặc đậy các loại ống nghiệm, cốc đốt, chai vial, đĩa petri, bình cầu, bình tam giác và các loại dụng cụ có bề mặt khác nhau. - Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) | |
| 117 | Giấy bạc | 7 | Cuộn | '- Giấy parafilm loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước, tự hàn kín nhằm giúp giảm bốc hơi độ ẩm ở mức tối thiểu và là một hàng rào bảo vệ tuyệt vời cho môi trường nuôi cấy bên trong ống nghiệm, bình tam giác, bình cấy mô... - Dùng để phủ hoặc đậy các loại ống nghiệm, cốc đốt, chai vial, đĩa petri, bình cầu, bình tam giác và các loại dụng cụ có bề mặt khác nhau. - Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) | ||
| 118 | Túi đựng mẫu | 10 | Túi/50cai | Túi đựng mẫu | ||
| 119 | Dụng cụ lấy mẫu | 5 | Cái | Dụng cụ lấy mẫu | ||
| 120 | Ống bảo quản giống (50 ống/túi) | 6121 | 10 | Túi | Ống giữ lạnh đã tiệt trùng. Nắp vặn, có dải màng nhám đụcđể ghi nhãn mác. Không chứa các tác nhân gây độc tế bào. Không nhiễm Dnase, Rnase. Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C | |
| 121 | Hộp bảo quản giống trữ đông (50 hộp/thùng) | 81081 | 2 | Thùng | Hộp nhựa có nắp đậy, 81 vị trí. Có đánh số thứ tự theo chiều ngang và chiều dọc. Phù hợp với ống 1.5 ml và 2 ml. Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C | |
| 122 | Găng tay | 70 | Hộp | Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột. Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng. | ||
| 123 | Ống đong thủy tinh (thể tích 500 mL) | 3 | Cái | 'Ống đong thủy tinh - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt - Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất - Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL - Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất - Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh - Dung tích 500 ml | ||
| 124 | Ống đong thủy tinh (thể tích 100 mL) | 3 | Cái | 'Ống đong thủy tinh - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt - Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất - Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL - Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất - Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh - Dung tích 100 ml | ||
| 125 | Ống đong thủy tinh (thể tích 10 mL) | 3 | Cái | Ống đong thủy tinh - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt - Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất - Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL - Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất - Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh - Dung tích 10 ml | ||
| 126 | Phễu chiết thủy tinh (thể tích 2 L) | 3 | Cai | Ống đong thủy tinh - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt - Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất - Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL - Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất - Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh - Dung tích 2L | ||
| 127 | Bộ phễu lọc pha động 2 (2000ml) | 3 | Bộ | Bộ phễu lọc pha động 2 thể tích: 2000ml Kích thước tùy chọn | ||
| 128 | Lọ đựng mẫu 4,5 mL | V8384 | 10 | 100 cái/hộp | Lọ đựng mẫu 4.8ml, vô trùng | |
| 129 | Lọ đựng mẫu 1,5 mL | V7884 | 10 | 100 cái/hộp | Lọ đựng mẫu 1.8ml, vô trùng | |
| 130 | Bản mỏng silica gel pha thường (25 bản nhôm/Hộp) | 5 | Hộp | Chiều dày tấm: 70 - 110 µm Kích thước: 20 x 20 cm Đóng gói: 25 tấm/hộp | ||
| 131 | Bản mỏng silica gel pha đảo C18 (25 bản kính/Hộp) | 2 | Hộp | Chiều dày tấm: 200 - 270 µm Lưu lượng lỗ: 0.74 - 0.84 ml/g | ||
| 132 | Bản mỏng silica gel điều chế pha thường (25 bản kính /Hộp) | 1 | Hộp | Chiều dày tấm: 70 - 110 µm Kích thước: 20 x 20 cm Đóng gói: 25 tấm/hộp | ||
| 133 | Ống nghiệm (thủy tinh, 1.6 cm x 16 cm) | 50 | Cái | Ống nghiệm thành dày không vành Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế thành bình có độ dày đồng nhất (0.8-1.4mm) Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Dung tích tùy chọn: 2-100ml | ||
| 134 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 1 L, nhám 29) | 10 | Cái | Bình cất quay thủy tinh 1000ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 135 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 500 mL, nhám 29) | 10 | Cái | Bình cất quay thủy tinh 500ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 136 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 250 mL, nhám 29) | 10 | Cái | Bình cất quay thủy tinh 250ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 137 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 50 mL, nhám 14,5) | 10 | Cái | bình cất quay thủy tinh 50ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 138 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 10 mL, nhám 14,5) | 10 | Cái | Bình cất quay thủy tinh 10ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 139 | Lồng muôi chuột | 20 | Cái | Lồng muôi chuột | ||
| 140 | Hộp dao, phanh cắt | 2 | Hộp | Hộp dao, phanh cắt | ||
| 141 | Khẩu trang y tế (Việt Nam) | 10 | Hộp | 'Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng. Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi Chống khuẩn, chống bụi. Quai đeo mềm Không khử trùng để tái sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi