Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến và nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến và nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961856 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 11:35:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 5 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1750.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1750.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành:Điện, điện tử, tin học- Đã từng làm Cán bộ phụ trách dự án, triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, tin học- Tài liệu chứng minh là nhân sự là của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến và nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến và nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp cấp theo Quyết định số 2465/QĐUBND ngày 16/07/2021 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giải quyết kinh phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; Hoặc Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:giá hàng hóa là giá đã được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ Nghệ An.
+ Địa chỉ: 30 Phan Đăng Lưu, Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đình Lý, chức vụ: Giám đốc Sở Nội vụ Nghệ An; Địa chỉ: 30 Phan Đăng Lưu, Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cá nhân phụ trách: Hà Huy Tuấn; chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0912079608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nội vụ Nghệ An. + Địa chỉ: 30 Phan Đăng Lưu, Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi LED 65inch | 2 | chiếc | Tivi LED 65inch 4K (Màn hình đối diện chủ tọa) Tivi Led 4K 65inch Loại: Smart Tivi Kích thước: 65 inch Độ phân giải: 4K, Full HD (1920 x 1080px) Tần số quét: Motion Rate 50 Chỉ số rõ nét hình ảnh động: 300 (Cấu hình tương đương hoặc tối thiểu như trên) | ||
| 2 | Thiết bị Hội Nghị Truyền hình Polycom RealPresence Group 500– 4x. | 1 | bộ | Thành phần thiết bị: Codec, Camera PTZ 4x, Microphone đa hướng, Điều khiển từ xa kèm pin sạc USB Cables: 2 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power, CE 7/7. Maintenance Contract Required Codec: Video I/O Input: 01 HD Camera 01 HDMI 1.3, 01 VGAOutput: 02 HDMI 1.3 video out Audio I/O Input: 01 cổng microphone đa hướng (hỗ trợ đến 04 micro đa hướng), 1 x 3.5 mm stereo line-in, 01 HDMI, 1 x HDCI (camera) Output: HDMI, 01 x 3.5 mm stereo line-out Độ phân giải hình ảnh hỗ trợ 720p @ 30 / 60fps Chuẩn video H.264, H.263, H.261 Chuẩn và giao thức Audio : Âm thanh stereo Siren 22 băng thông 22kHz - AAC-LD (TIP calls) Siren 14 băng thông 12kHz, GG.722.1 Annex C, G.722.1 băng thông 7kHz G.711, G.728, G.729A băng thông 3.4kHz Tự động điều khiển độ tăng ích (Automatic Gain Control) Tự động triệt nhiễu (Automatic Noise Suppression) Triệt vọng tương thích (Adaptation Echo Cancellation) Triệt lỗi âm (Audio Error Concealment) Công nghệ chặn tiếng ồn không mong muốn Công nghệ âm thanh Stereo Chuẩn truyền thông hỗ trợ : H224/H.281, H.323 Annex Q, H.225, H.245, H.241, H.239, H.243, H.460 BFCP (RFC 4582) TIP Chuẩn network : 01 cổng 10/100/1000 auto NIC (RJ45) Auto MDIX ; Tự động lấy địa chỉ IP (DHCP) hoặc đặt IP tĩnh; Hỗ trợ IPv6 Hỗ trợ NAT qua địa chỉ WAN Thông số kỹ thuật/Tính năng H.460 Firewall Camera :Kiểu dáng: Camera truyền hình hội nghị, đặt trên bàn hoặc giá đỡ Zoom: 4x zoom quang học Microphone Độ phủ : Microphone bao phủ 360°; Đặc trưng âm thanh: Âm thanh trung thực cao tần số 22 kHz; Chiều dài cáp: 7.6m (Cấu hình tương đương hoặc tối thiểu như trên | ||
| 3 | Bộ chia HDMI | 1 | bộ | Chia HDMI ra 4 cổngNguồn 12VBộ chia HDMI 1 ra 4 hỗ trợ 4Kx2K (Cấu hình tương đương hoặc tối thiểu như trên) | ||
| 4 | Máy tính xách tay hỗ trợ vận hành điều khiển hệ thống: | 1 | chiếc | CPU: Intel Core i5 2.40 GHz RAM:8 GB DDR4 Ổ cứng: SSD 512 GB Màn hình:15.6" Full HD (1920 x 1080) Card màn hình Card rời NVIDIA Cổng kết nối:2 x USB 3.2USB Type -C (Power Delivery and DisplayPort)HDMI (Cấu hình tương đương hoặc tối thiểu như trên) | ||
| 5 | Dây âm thanh : | 2 | sợi | 1 đầu Jack Hoa sen RCA (1 dây trắng, 1 dây đỏ) 1 đầu Jack 3.5mm | ||
| 6 | Dây âm thanh 2 đầu Jack Hoa sen (RCA) | 3 | sợi | Dây âm thanh 2 đầu Jack Hoa sen (RCA) | ||
| 7 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt vận hành, test thử, bảo hành | 1 | điểm | - Bao gồm chi phí vận chuyển thiết bị đến tận nơi lắp đặt điểm cầu - Chi phí lắp đặt đấu nối thiết bị, đi dây nẹp toàn hệ thống - Chi phí hướng dẫn sứ dụng cho cán bộ quản trị (3 ngày công x 2 người) - Hỗ trợ vận hành cho 10 cuộc họp đầu tiên (Có người trực tiếp vận hành điều hành mẫu cho các cán bộ phụ trách) - 2 người làm thực hiện hỗ trợ, tes thử trong 10 ngày khi có buổi họp trực tuyến triển khai 10 cuộc họp đầu tiên - Hỗ trợ kết nội tại điểm cầu trung tâm liên thông các điểm cầu nhánh ( nếu có) - Chi phí bảo hành lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật toàn hệ thống 1 năm (12 tháng) | ||
| 8 | Dây HDMI dài 5m | 2 | dây | Dây HDMI dài 5 | ||
| 9 | Dây Chuẩn USB 15m | 1 | dây | Dây Chuẩn USB 15 | ||
| 10 | Hệ thống phụ kiện lắp đặt đi kèm (Giá treo tivi, Máng nẹp nhựa, dây điện, ổ cắm, băng kéo dán, dây thít, đinh vít nở ...) | 1 | Hệ thống | Hệ thống phụ kiện lắp đặt đi kèm (Giá treo tivi, Máng nẹp nhựa, dây điện, ổ cắm, băng kéo dán, dây thít, đinh vít nở ...) | ||
| 11 | Chi phí sửa chữa bảng LED điện tửThay thế các module lỗi; Thay 2 bộ nguồn, chi phí nhân công | 1 | Hệ thống | Chi phí sửa chữa bảng LED điện tửThay thế các module lỗi; Thay 2 bộ nguồn, chi phí nhân công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 5 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1750.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1750.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung dự án | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành:Điện, điện tử, tin học- Đã từng làm Cán bộ phụ trách dự án, triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án | 3 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, tin học- Tài liệu chứng minh là nhân sự là của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi