Gói thầu: Gói thầu số 03-HD192: Mua sắm vật tư linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968026-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03-HD192: Mua sắm vật tư linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20210694655
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 14:42:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 617,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.25575E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.296.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-HD192: Mua sắm vật tư linh kiện
Sản xuất thiết bị kiểm tra, sửa chữa khối chức năng của máy 9C-86 theo Hướng dẫn số 192/HD-CKT ngày 24/12/2021_PNCVKPKTT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 563 129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ khuếch đại công suất6BộLoại khuếch đại công suất PA79 hoặc tương đương - Điện áp nguồn nuôi lớn nhất: ±75V;- Công suất lớn nhất: 35W;- Tần số đầu vào lớn nhất: 120MHz;- Hệ số khuếch đại lớn nhất: 500.- Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
2Bộ nguồn AC to DC 24V-1500W1Bộ- Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, tần số 47 Hz đến 63 Hz;- Điện áp ra: 24 ± 1VDC;- Dòng điện ra: 36A;- Công suất ra: 1500 W- Điện áp cách ly: 3 kVAC;- Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100M Ohm ở 500VDC- Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động)- Mạch lọc điện áp đầu vào 10 - 36VDC và cung cấp đầu ra công suất lên đến 500W.- Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
3Bộ nguồn DC to DC +12V-200W4Bộ- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 200,4 W - Điện áp đầu vào: 36 V đến 76 V- Điện áp đầu ra: 12 V ± 0,5V- Dòng điện đầu ra: 16,7 A - Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C - Kiểu lắp: SMD / SMT
4Bộ nguồn DC to DC +3.3V-150W4Bộ- Số đầu ra: 1 đầu ra - Điện áp đầu vào: 4,5 V đến 14,4 V - Điện áp đầu ra: 3,3 VDC- Dòng điện đầu ra: 35 A - Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C - Kiểu lắp: SMD / SMT
5Bộ nguồn DC to DC +5V-150W4Bộ- Số đầu ra: 2 đầu ra - Công suất ra: 500 W - Điện áp đầu vào, danh định: 36 V đến 75 V- Điện áp đầu ra-Kênh 1: 5 V - Dòng điện đầu ra kênh 1: 40 A - Điện áp đầu ra-Kênh 2: 3,3 V - Dòng điện đầu ra kênh 2: 50 A;- Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C
6Bộ nguồn DC to DC -12V-250W4Bộ- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 250 W - Điện áp đầu vào: 200 V đến 425 V - Điện áp đầu ra: 12 V - Dòng điện đầu ra: 62,5 A - Điện áp cách ly: 3 kV - Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C
7Bộ nguồn DC to DC -5V-200W4Bộ- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 200 W - Điện áp đầu vào: 200 V đến 425 V - Điện áp đầu ra: -5 V - Dòng điện đầu ra: 62,5 A - Điện áp cách ly: 3 kV - Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C
8Chip FPGA4ChiếcLoại M2GL060TS hoặc tương đương, - Kiểu: SoC FPGA;- Số lượng I / Os: 267 I / O;- Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V;- Bộ thu-phát: 4 bộ, - Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
9Chip PSoC2CáiLoại CY8C29466PVXI hoặc tương đương, - Kiểu: Bộ vi điều khiển 32-bit - MCU, - Tần số đồng hồ tối đa: 200 MHz;- Số lượng I / Os: 169 I / O;- Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V;- Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
10Bộ biến đổi DAC2Bộ- Độ phân giải: 12 bit - Tỷ lệ lấy mẫu: 1,1 MS / s - Số kênh: 4 kênh- Điện áp cấp: 24 V;- Đóng gói: 10 cái/bộ- Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C
11Bộ khuếch đại công suất6BộLoại khuếch đại công suất PA85 hoặc tương đương:- Điện áp cung cấp: 225 V,- Băng thông đạt được: 100 MHz, - Dòng điện mỗi kênh: 200 mA - Dòng Ib đầu vào: 50 pA, - CMRR: 110 dB- Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
12Bộ đệm đầu vào số4Bộ- Nguồn cung cấp +12V, +5V; - Mức tín hiệu vào: (1,5 ÷ +5)V; - Mức tín hiệu ra: +5V, +12V; - Tần số tín hiệu vào lớn nhất: 100MHz; - Số kênh khuếch đại: 48; - Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C
13Bộ khuếch đại đệm bán dẫn tần số cao2Bộ- Nguồn cung cấp +12V, +5V;- Mức tín hiệu vào: (1,5 ÷ +5)V;- Mức tín hiệu ra: +5V, +12V;- Tần số tín hiệu vào lớn nhất: 100MHz;- Số kênh khuếch đại: 48;- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C.D60
14Bộ tạo lệnh điều khiển rơ le1Bộ- Nguồn cung cấp +12V, +5V;- I/ O kỹ thuật số tích hợp, 32 bit ra, 32 bit vào- Đầu ra TTL + 12V, + 5V, + 3.3V và -12V - Tùy chọn bộ chuyển đổi DC-DC cho đầu ra nguồn cung cấp bổ sung;- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C.
15Bộ cộng hưởng siêu cao tần2Bộ- Nguồn nuôi: tới 5V; - Tần số tối đa: 1.55 GHz, - Tần số tối thiểu: 1.1 GHz, - Độ khuếch đại: 93 dB,- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C
16Bộ lọc RF8BộLoại B028RF2S hoặc tương đương, - Dải thông 11.1 đến 19 Ghz;- Điện áp VFC: 15V- Nhiệt độ : -20 đến 125 độ C
17Bộ trộn tần RF MIXER8Bộ- Tần số RF: 2 GHz to 14 GHz - Suy hao chuyển đổi - Tối đa: 8 dB - NF - Hệ số nhiễu: 7.9 dB - Tần số LO: 1 GHz to 12 GHz - Tần số IF: 500 MHz to 6 GHz- Nguồn nuôi: 3,3V.- Nhiệt độ làm việc: - 40 C đến + 125 C
18Mạch in 2 lớp40dm2- Vật liệu: Roger 3003- Số lớp: 2 lớp- Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc- Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ- Bo viền chống nhiễu;- Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db
19Jack cắm mạch 9 pin5Bộ- Số vị trí: 9 chân, 2 hàng- Khoản cách giữa các chân: 1 mm- Dòng điện: 500mA;- Điện áp 150V - Góc lắp: Thẳng- Vật liệu chân cắm: đồng ;- Vật liệu vỏ: Polyester- Đóng gói: 10 cái/Bộ
20Jack cắm mạch 15 pin5Bộ- Số vị trí: 15 chân, 1 hàng- Khoản cách giữa các chân: 2,54 mm - Góc lắp: Thẳng- Vật liệu chân cắm: đồng ;- đóng gói 10 cái/bộ- Vật liệu vỏ: Polyester
21Jack cắm mạch 25 pin5Bộ- Số vị trí: 25 chân, 1 hàng- Khoản cách giữa các chân: 1 mm - Góc lắp: Thẳng- Vật liệu chân cắm: đồng ;- Đóng gói 10 cái/bộ- Vật liệu vỏ: Polyester
22Điện trở10ChiếcCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 1K.
23Điện trở10ChiếcCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 120K.
24Điện trở10ChiếcCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 470K.
25Điện trở10ChiếcCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 6K8.
26Diode2BộLoại SF58 hoặc tương đương:- Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A;- Loại tách sóng;- đóng gói 15 cái/bộ
27Diode2BộLoại SB58 hoặc tương đương:- Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A;- Loại tách sóng;- đóng gói 15 cái/bộ
28Diode Zener2BộLoại 1N4954 hoặc tương đương:- Điện áp Vz: +6,8 V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 1W.
29Tụ điện Tantali - SMD1Bộ-Điện dung: 22 uF -Điện áp DC: 6,3 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C- Đóng gói 20 cái/bộ
30Tụ điện Tantali - SMD1Bộ-Điện dung: 4,7 uF -Điện áp DC: 6,3 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C- Đóng gói 20 cái/bộ
31Tụ điện Tantali - SMD1Bộ-Điện dung: 2,2 uF -Điện áp DC: 6,3 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C- Đóng gói 20 cái/bộ
32Điện trở1BộKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 27K.20 cái/bộ
33Điện trở1BộKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 47K.20 cái/bộ
34Điện trở1BộKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 180K. 20 Cái/bộ
35Bộ giắc1BộSố vị trí: 32 vị trí mạ vàng, Số hàng: 3 hàng; khoảng cách các pin: 3,81 mm; - Kiểu: Female, male; Din 4162- Dòng điện: 6 A - Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng mạ vàng;- Vật liệu vỏ: Polybutylen Terephthalate;- Điện áp max: 2,5 kV
36Bộ giắc 32-1A1Bộ- Loại tròn, thẳng- Số chân: 32; - Dòng cực đại truyền qua 2A; - Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng, - Vỏ: Hợp kim nhôm- Điện áp: 150 V.
37Đèn led1BộФ4, điện áp 5V, 100 cái/bộ.
38Đèn led1BộФ6, điện áp 5V, 100 cái/bộ.
39Lỗ cắm1BộZXФ6, 100 cái/bộ.
40Cọc đồng1BộФ3x6, 200 cái/bộ.
41Cọc đồng1BộФ3x10, 200 cái/bộ.
42Thiếc hàn2CuộnThiếc hàn 0.8mm 800g Độ Tinh Khiết Cao 63/37 là hợp kim có điểm nóng chảy khá thấp, khoảng từ 90 đến 450 °C
43Nhựa thông0,2Kg- Có tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98%
44Chất tẩy mạch in2LítLoại TOPKLEANTM EL-10F hoặc tương đương
45Sơn phủ mạch in1Bình- Chất tẩy rửa điểm tiếp xúc điện: - loại chất bẩn như bụi, dầu nhờn, sản phẩm chưng cất tăng khả năng dẫn điện, - Sơn phủ mạch điện :+ Cách điện : 1500V+ Trọng lượng: 425miL ~ 300g+ Sử dụng cho các mạch điện tử cao cấp+ Dung dịch trong, sau khi khô sẽ tạo 1 lớp bóng bảo vệ.
46Mỡ hàn dính linh kiện0,2KgCó chứa nhựa thông, Độ dẫn cao, Ngấu thiếc.
47Đầu mỏ hàn thổi8CáiThích hợp cho trạm hàn 936, 937, 938.- Phạm vi nhiệt độ: 200-480 ℃- Được làm từ đồng và không mạ điện
48Hóa chất phủ mạch in Nano3Bình- Dung tích: 473ml;- Độ nhớt (40 độ C): 47.3;- Độ điện môi: >39.000 V;- Điểm chớp cháy: >132 độ C; Tiêu chuẩn MIL-PRF-81309H
49Tủ cơ khí thiết bị kiểm tra1Tủ- Khung bằng thép: SS400;- Mặt, vách bằng nhôm: A5052;- Sơn tĩnh điện màu ghi;- Kích thước (D×R×C): (1800×900×1500)mm, 4 ngăn thích hợp chuẩn gắn 19 inch.
50Khung các khối chức năng6ChiếcVật liệu chế tạo nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga hoặc tương đương; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, gia công CNC độ chính xác 0,002mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng, không long ốc vít; Mặt tủ chữ, ký hiệu khắc laser chìm, sơn đen; Loại VME 6U size C Kích thước: 340 x 233 x 50mm
51Khung rack chứa máy tính, module mảng mạch, mặt khối3Bộ-Vật liệu chế tạo nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga hoặc tương đương; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, gia công CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng, không long ốc vít.- Kích thước mặt máy: (W600 x H400)- Kích thước khung: Chuẩn gắn 19 inch.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.25575E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.296.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->