Gói thầu: Mua vật tư, dụng cụ y tế, hóa chất sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968004-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Mua vật tư, dụng cụ y tế, hóa chất sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2021)
Số hiệu KHLCNT 20210958903
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 14:38:00 đến ngày 2021-10-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,724,564 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, dụng cụ y tế, hóa chất sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2021)
Gói thầu: Mua vật tư, dụng cụ y tế, hóa chất sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2021)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ , địa chỉ: Quốc lộ 1A Thị Trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch rửa tay phẫu thuật ChlorhexidinVT14CanHoạt chất: Dung dịch Chlorhexidine Digluconate 4% (hoặc tương đương) 4%, Can 5 lít. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE
2Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tếVT22ChaiDung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme protease Savinase 16 lex ( protease) và các chất hoạt động bề mặt. Chai 1 lít. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE
3Băng bó bột 4 inVT3800CuộnBăng bó bột 4" tương đương 10cm x 2,7m. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE
4Kim chọc dò tủy sốngVT41.000CâySố 25G, 27G x 3 1/2. -Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén; -Chuôi kim trong suốt, có phản quang. -Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
5Túi đựng nước tiểu có quaiVT51.000CáiChất liệu: PVC. Thể tích chứa 2000ml.Túi 1 cái. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE.
6Air way nhựaVT610CáiKích cỡ: 60,70,80,90mm, Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
7Ống nội khí quản có bóng các sốVT730CáiChất liệu: nhựa PVC, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Có các cỡ từ 2.5 – 8. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
8Cây dẫn đường đặt nội khí quản khóVT84CâyChất liệu nhôm phủ PVC trong, dễ dàng uốn cong theo ý muốn. Các số. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
9Dây hút nhớt có khóaVT9200CáiCác số 6-14. Vô trùng. Có khóa. Gói 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
10Dây thở oxy 2 nhánh người lớnVT10800Cái2 nhánh người lớn. Túi 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
11Dây thở oxy 2 nhánh trẻ emVT1120Cái2 nhánh sơ sinh. Túi 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
12Dây Thở Oxy 1 nhánhVT1210Cái1 nhánh. Túi 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
13Lưỡi dao mổ điệnVT1320CáiLưỡi dao đốt điện phẫu thuật dùng 3 chấu cắm vào máy đốt điện phẫu thuật cao tần, bì 1 cái đã tiệt khuẩn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE.
14Lưỡi dao mổ vô khuẩn, các sốVT141.000CáiChất liệu: thép không gỉ. Số 10, 11, 15, 20. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
15Nẹp cổ cứngVT1510Cái Chất liệu: Được làm từ mút EVA cao cấp với các lổ thông hơi,Sản phẩm gồm hai mảnh tách rời và gắn kết với nhau bằng hệ thống dán xé nhẹ, chắc chắn.Các số 1,2,3. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
16Băng cố định khớp vaiVT165CáiChất liệu: Vải cotton, vải tricot, vải có lỗ thoáng khí.Khóa Velcro.1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
17Đai cố định xương đònVT175Cái Chất liệu: Vải cotton, mút xốp. Khoá Velcro. 1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
18Đai thắt lưng cao cấpVT182CáiChất liệu: thanh nẹp hợp kim nhôm định hình, thân được may bằng vải chun đặc biệt có độ bền cao và đàn hồi cao. 1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
19Máng nẹp xương đùiVT1940CáiChất liệu: Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot.Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
20Nẹp bóng chàyVT2015Cái Chất liệu: Thanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm, 1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
21Nẹp cẳng tay các cỡVT2110CáiChất liệu:Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm 1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
22Nẹp chống xoay dài các cỡVT222CáiChất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
23Nẹp cổ bàn tayVT232CáiChất liệu: Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí.1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
24Nẹp gối các cỡVT242CáiChất liệu: Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí.1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
25Nẹp máng cánh tay lớnVT252CáiChất liệu: Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí.Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
26Đầu col vàng có khíaVT261.000CáiĐược sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại.Thể tích 10-200mcl. Túi 1.000 cái .Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
27Mặt nạ thanh quản số 1VT271CáiSố 1, Mask bằng silicon mềm sử dụng nhiều lần. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
28Mặt nạ thanh quản số 2VT281Cáisố 2, Mask bằng silicon mềm sử dụng nhiều lần. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
29Mặt nạ thanh quản số 3VT291CáiSố 3, Mask bằng silicon mềm sử dụng nhiều lần. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
30Mặt nạ thanh quản số 4VT301Cáisố 4, Mask bằng silicon mềm sử dụng nhiều lần. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
31Gel điện timVT3110TubeDung dịch có Màu trắng, đặc sệt. Không kích ứng da.Tube/250ml. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
32Gel Siêu ÂmVT3210CanĐộ nhớt 100.000 cp, Vận tốc âm 1.51 ± 0.05 mm/μsec.Trở kháng âm 1.53 ± 0.05 Mrayls, pH 7.0 tới 7.2. Can 5 lít.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
33Lam kính xét nghiệm 7105VT3320HộpKích thước: 25.4 x 76.2mm,Độ dày: 1 – 1.2mm. Quy cách: Hộp 72 miếng Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
34Dây Garo có khóaVT3450SợiVải thun, có khóa, có thể nới lỏng dây.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
35Giấy in điện tim 6 cầnVT35100XấpKích thước: 110mm x 140mm x 143 tờ.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
36Giấy in máy điện tim 3 cầnVT3650CuộnKích thước: 63mm x 30mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
37Nhiệt kế thủy ngânVT37200CáiLoại kẹp nách bằng thuỷ ngân. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
38Nhiệt kế hồng ngoại đo tránVT3819CáiSử dụng công nghệ hồng ngoại để đo nhiệt độ cơ thể vùng trán; Cho kết quả chính xác trong 1s; Bộ nhớ lưu trữ 30 lần kết quả; Tầm đo rộng từ 0-100 độ C; Chuyển đổi giữa độ C – F; Hộp/ 01 cái. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE.
39Hóa chất định nhóm máu A(Anti A)VT396LọLọ 10ml chất lỏng không màu, dùng để xác định nhóm máu A. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
40Hóa chất định nhóm máu AB(Anti AB)VT406LọLọ 10ml chất lỏng không màu, dùng để xác định nhóm máu AB.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
41Hóa chất định nhóm máu B (Anti B)VT416LọLọ 10ml chất lỏng không màu, dùng để xác định nhóm máu B.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
42Hóa chất xác định yếu tố RH (Anti D)VT426LọLọ 10ml chất lỏng không màu, dùng để xác định yếu tố Rhesus. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
43Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIVVT431.400TestĐịnh tính phát hiện các kháng thể kháng HIV1/2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. HIV Recombinant antigen Env36 (Kháng nguyên tái tổhợp HIV Env36) 0.167μg HIV-2 antigen gp36 (Kháng nguyên HIV-2 gp36) 0.042μgHIVgp41 Antigen (Kháng nguyên HIV gp41) 0.080μg Recombinant HIV-2 antigen gp36 (Kháng nguyên tái tổhợp HIV-2 gp36) 0.048μg Streptavidin-Rabbit IgG (Streptavidin-IgG từthỏ) 0.096μg.Độ nhạy : 99.9%..Độđặc hiệu: 99.6% Độ chính xác tương quan: 99.8%. Dạng khay.Ngưỡng phát hiện : nồng độ 1:500 mẫu HIV. Đọc kết quả sau 15 phút. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
44Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng nguyênVT441.000Test Test dạng cassette có thể thực hiện trên máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương, Độ nhạy: 95,8%, Độ đặc hiệu: 96.1% Độ chính xác: 96,0% Có dung dịch chứng dương. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
45Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR)VT45500TestTest nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 1. THC (MariJuana - Cần Sa - Bồ Đà); 2.MET- Methamphetamim (Ma túy đá); 3.AMP- Amphetamin (Ma túy tổng hợp); 4.MOR - Nhóm thuốc phiện (Heroin, Morphin, Opiates) trong nước tiểu. Độ chính xác tương đồng với kit thương mại khác > 99.9%. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
46Test thử nước tiểu 10 thông số dùng máy Laura Smart.VT465.000TestPhù hợp máy phân tích nước tiểu tự động, Laura Smart. Lọ 100 test. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
47Test thử giang maiVT47100TestTest nhanh phát hiện kháng thể IgG, IgM, IgA kháng Treponema Pallium. Độ nhạy 99,3% và độ đặc hiệu 99,5% so với TPHA. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
48Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan BVT482.000TestĐịnh tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Thành phần: IgG chuột kháng HBsAg B-59 ~0.09μg , IgG chuột kháng HBsAg B-15 ~0.32μg, IgG thỏ gắn Sterptavidin ~0.096μg. Độ nhạy >99.00%, độ đặc hiệu: 97.0%, độ chính xác: 98.5%. Dạng que 5mm. Đọc kết quả sau 15 phút. Ngưỡng phát hiện 1 ng/mL. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
49Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan CVT49100TestXét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C.Định tính phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần : Protein A 0.64μg, HCV Antigen 0.4μg, Chicken anti Protein A 0,7μg. Độ nhạy >99.53%, độ đặc hiệu: 99.64%, độ chính xác: 99.75%. Dạng que. Đọc kết quả sau 10 phút. Ngưỡng phát hiện : nồng độ pha loãng 1:400 từ mẫu HCV. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
50Xe đẩy Oxy loại 6 khốiVT503CáiLàm bằng ống inox phi 25cm, Kích thước phủ bì : 105x50cm,Mặt inox để bình oxy : 30x30cm 2 bánh xe trước : phi 19cm,1 bánh xe sau : phi 8cm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->