Gói thầu: Mua vật tư, dụng cụ y tế, hóa chất sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, dụng cụ y tế, hóa chất sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 14:38:00 đến ngày 2021-10-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,724,564 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, dụng cụ y tế, hóa chất sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2021) Gói thầu: Mua vật tư, dụng cụ y tế, hóa chất sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2021) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidin | VT1 | 4 | Can | Hoạt chất: Dung dịch Chlorhexidine Digluconate 4% (hoặc tương đương) 4%, Can 5 lít. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE | |
| 2 | Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế | VT2 | 2 | Chai | Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme protease Savinase 16 lex ( protease) và các chất hoạt động bề mặt. Chai 1 lít. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE | |
| 3 | Băng bó bột 4 in | VT3 | 800 | Cuộn | Băng bó bột 4" tương đương 10cm x 2,7m. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO/CE | |
| 4 | Kim chọc dò tủy sống | VT4 | 1.000 | Cây | Số 25G, 27G x 3 1/2. -Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén; -Chuôi kim trong suốt, có phản quang. -Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 5 | Túi đựng nước tiểu có quai | VT5 | 1.000 | Cái | Chất liệu: PVC. Thể tích chứa 2000ml.Túi 1 cái. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE. | |
| 6 | Air way nhựa | VT6 | 10 | Cái | Kích cỡ: 60,70,80,90mm, Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 7 | Ống nội khí quản có bóng các số | VT7 | 30 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Có các cỡ từ 2.5 – 8. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 8 | Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó | VT8 | 4 | Cây | Chất liệu nhôm phủ PVC trong, dễ dàng uốn cong theo ý muốn. Các số. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 9 | Dây hút nhớt có khóa | VT9 | 200 | Cái | Các số 6-14. Vô trùng. Có khóa. Gói 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 10 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | VT10 | 800 | Cái | 2 nhánh người lớn. Túi 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 11 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | VT11 | 20 | Cái | 2 nhánh sơ sinh. Túi 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 12 | Dây Thở Oxy 1 nhánh | VT12 | 10 | Cái | 1 nhánh. Túi 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 13 | Lưỡi dao mổ điện | VT13 | 20 | Cái | Lưỡi dao đốt điện phẫu thuật dùng 3 chấu cắm vào máy đốt điện phẫu thuật cao tần, bì 1 cái đã tiệt khuẩn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE. | |
| 14 | Lưỡi dao mổ vô khuẩn, các số | VT14 | 1.000 | Cái | Chất liệu: thép không gỉ. Số 10, 11, 15, 20. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 15 | Nẹp cổ cứng | VT15 | 10 | Cái | Chất liệu: Được làm từ mút EVA cao cấp với các lổ thông hơi,Sản phẩm gồm hai mảnh tách rời và gắn kết với nhau bằng hệ thống dán xé nhẹ, chắc chắn.Các số 1,2,3. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 16 | Băng cố định khớp vai | VT16 | 5 | Cái | Chất liệu: Vải cotton, vải tricot, vải có lỗ thoáng khí.Khóa Velcro.1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 17 | Đai cố định xương đòn | VT17 | 5 | Cái | Chất liệu: Vải cotton, mút xốp. Khoá Velcro. 1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 18 | Đai thắt lưng cao cấp | VT18 | 2 | Cái | Chất liệu: thanh nẹp hợp kim nhôm định hình, thân được may bằng vải chun đặc biệt có độ bền cao và đàn hồi cao. 1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 19 | Máng nẹp xương đùi | VT19 | 40 | Cái | Chất liệu: Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot.Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 20 | Nẹp bóng chày | VT20 | 15 | Cái | Chất liệu: Thanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm, 1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 21 | Nẹp cẳng tay các cỡ | VT21 | 10 | Cái | Chất liệu:Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm 1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 22 | Nẹp chống xoay dài các cỡ | VT22 | 2 | Cái | Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 23 | Nẹp cổ bàn tay | VT23 | 2 | Cái | Chất liệu: Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí.1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 24 | Nẹp gối các cỡ | VT24 | 2 | Cái | Chất liệu: Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí.1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 25 | Nẹp máng cánh tay lớn | VT25 | 2 | Cái | Chất liệu: Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí.Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm1 Cái/ túi.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 26 | Đầu col vàng có khía | VT26 | 1.000 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại.Thể tích 10-200mcl. Túi 1.000 cái .Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 27 | Mặt nạ thanh quản số 1 | VT27 | 1 | Cái | Số 1, Mask bằng silicon mềm sử dụng nhiều lần. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 28 | Mặt nạ thanh quản số 2 | VT28 | 1 | Cái | số 2, Mask bằng silicon mềm sử dụng nhiều lần. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 29 | Mặt nạ thanh quản số 3 | VT29 | 1 | Cái | Số 3, Mask bằng silicon mềm sử dụng nhiều lần. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 30 | Mặt nạ thanh quản số 4 | VT30 | 1 | Cái | số 4, Mask bằng silicon mềm sử dụng nhiều lần. Bì 1 cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 31 | Gel điện tim | VT31 | 10 | Tube | Dung dịch có Màu trắng, đặc sệt. Không kích ứng da.Tube/250ml. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 32 | Gel Siêu Âm | VT32 | 10 | Can | Độ nhớt 100.000 cp, Vận tốc âm 1.51 ± 0.05 mm/μsec.Trở kháng âm 1.53 ± 0.05 Mrayls, pH 7.0 tới 7.2. Can 5 lít.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 33 | Lam kính xét nghiệm 7105 | VT33 | 20 | Hộp | Kích thước: 25.4 x 76.2mm,Độ dày: 1 – 1.2mm. Quy cách: Hộp 72 miếng Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 34 | Dây Garo có khóa | VT34 | 50 | Sợi | Vải thun, có khóa, có thể nới lỏng dây.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 35 | Giấy in điện tim 6 cần | VT35 | 100 | Xấp | Kích thước: 110mm x 140mm x 143 tờ.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 36 | Giấy in máy điện tim 3 cần | VT36 | 50 | Cuộn | Kích thước: 63mm x 30mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 37 | Nhiệt kế thủy ngân | VT37 | 200 | Cái | Loại kẹp nách bằng thuỷ ngân. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 38 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán | VT38 | 19 | Cái | Sử dụng công nghệ hồng ngoại để đo nhiệt độ cơ thể vùng trán; Cho kết quả chính xác trong 1s; Bộ nhớ lưu trữ 30 lần kết quả; Tầm đo rộng từ 0-100 độ C; Chuyển đổi giữa độ C – F; Hộp/ 01 cái. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE. | |
| 39 | Hóa chất định nhóm máu A(Anti A) | VT39 | 6 | Lọ | Lọ 10ml chất lỏng không màu, dùng để xác định nhóm máu A. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 40 | Hóa chất định nhóm máu AB(Anti AB) | VT40 | 6 | Lọ | Lọ 10ml chất lỏng không màu, dùng để xác định nhóm máu AB.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 41 | Hóa chất định nhóm máu B (Anti B) | VT41 | 6 | Lọ | Lọ 10ml chất lỏng không màu, dùng để xác định nhóm máu B.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 42 | Hóa chất xác định yếu tố RH (Anti D) | VT42 | 6 | Lọ | Lọ 10ml chất lỏng không màu, dùng để xác định yếu tố Rhesus. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 43 | Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV | VT43 | 1.400 | Test | Định tính phát hiện các kháng thể kháng HIV1/2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. HIV Recombinant antigen Env36 (Kháng nguyên tái tổhợp HIV Env36) 0.167μg HIV-2 antigen gp36 (Kháng nguyên HIV-2 gp36) 0.042μgHIVgp41 Antigen (Kháng nguyên HIV gp41) 0.080μg Recombinant HIV-2 antigen gp36 (Kháng nguyên tái tổhợp HIV-2 gp36) 0.048μg Streptavidin-Rabbit IgG (Streptavidin-IgG từthỏ) 0.096μg.Độ nhạy : 99.9%..Độđặc hiệu: 99.6% Độ chính xác tương quan: 99.8%. Dạng khay.Ngưỡng phát hiện : nồng độ 1:500 mẫu HIV. Đọc kết quả sau 15 phút. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 44 | Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng nguyên | VT44 | 1.000 | Test | Test dạng cassette có thể thực hiện trên máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương, Độ nhạy: 95,8%, Độ đặc hiệu: 96.1% Độ chính xác: 96,0% Có dung dịch chứng dương. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 45 | Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR) | VT45 | 500 | Test | Test nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 1. THC (MariJuana - Cần Sa - Bồ Đà); 2.MET- Methamphetamim (Ma túy đá); 3.AMP- Amphetamin (Ma túy tổng hợp); 4.MOR - Nhóm thuốc phiện (Heroin, Morphin, Opiates) trong nước tiểu. Độ chính xác tương đồng với kit thương mại khác > 99.9%. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 46 | Test thử nước tiểu 10 thông số dùng máy Laura Smart. | VT46 | 5.000 | Test | Phù hợp máy phân tích nước tiểu tự động, Laura Smart. Lọ 100 test. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 47 | Test thử giang mai | VT47 | 100 | Test | Test nhanh phát hiện kháng thể IgG, IgM, IgA kháng Treponema Pallium. Độ nhạy 99,3% và độ đặc hiệu 99,5% so với TPHA. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 48 | Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B | VT48 | 2.000 | Test | Định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Thành phần: IgG chuột kháng HBsAg B-59 ~0.09μg , IgG chuột kháng HBsAg B-15 ~0.32μg, IgG thỏ gắn Sterptavidin ~0.096μg. Độ nhạy >99.00%, độ đặc hiệu: 97.0%, độ chính xác: 98.5%. Dạng que 5mm. Đọc kết quả sau 15 phút. Ngưỡng phát hiện 1 ng/mL. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 49 | Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C | VT49 | 100 | Test | Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C.Định tính phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần : Protein A 0.64μg, HCV Antigen 0.4μg, Chicken anti Protein A 0,7μg. Độ nhạy >99.53%, độ đặc hiệu: 99.64%, độ chính xác: 99.75%. Dạng que. Đọc kết quả sau 10 phút. Ngưỡng phát hiện : nồng độ pha loãng 1:400 từ mẫu HCV. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | |
| 50 | Xe đẩy Oxy loại 6 khối | VT50 | 3 | Cái | Làm bằng ống inox phi 25cm, Kích thước phủ bì : 105x50cm,Mặt inox để bình oxy : 30x30cm 2 bánh xe trước : phi 19cm,1 bánh xe sau : phi 8cm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi