Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962706-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210946502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 14:36:00 đến ngày 2021-10-07 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,805,005,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Tân Dân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và nội thất Thiên Việt + Nhà thầu thẩm định giá thiết bị của dự án: Công ty TNHH thẩm định giá KDG Việt Nam + Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Sóc Sơn; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,14m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,2m
3Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,184m2
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,0728m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Phá lớp vữa trát tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,3051m2
10Phá lớp vữa má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,584m2
11Phá lớp vữa trát trần ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4024m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,3051m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4024m2
14Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,584m2
15Vệ sinh các bề mặt tường ngoài nhà còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318,9153m2
16Vệ sinh các bề mặt trần ngoài nhà còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,2072m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT561,122m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,6397m2
19Vệ sinh các diện tường trong nhà còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT622,9191m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6716m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.188,1074m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1147m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1147m3
24Thi công trần thạch cao chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,07281m2
25Trát chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6716m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6716m2
27Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5703tấn
28Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,98m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,0728m2
30Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1733tấn
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,12321m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,76m2
33Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
34Cung cấp vòi xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
37Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
39Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
40Cung cấp van xả chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
41Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m
42Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
43Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
44Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Cung cấp và lắp đặt bịt PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
46Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
47Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
48Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,2m
49Cung cấp cửa sổ kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay, hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1401m2
50Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1401m2
51Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,2m
52Kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,314m2
53Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
54Tháo dỡ đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
55Tháo dỡ đèn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
56Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 2x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
57Cung cấp và LĐ đèn tuýp led tuboT8 1x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
58Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250-5wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
59Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
60Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
61Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 18x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
62Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG + KHU BẾP
1Phá dỡ nền gạch phòng học và tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0504m2
2Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,3867m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2063m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2324m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,88m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,236m2
7Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,968m2
8Tháo dỡ trần wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,5104m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,8564m2
10Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,8088m2
11Phá lớp vữa má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,0136m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,8564m2
13Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,0136m2
14Vệ sinh các bề mặt còn lại của tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT501,3316m2
15Vệ sinh các bề mặt còn lại của trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,8872m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT854,3908m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT643,5081m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT643,5081m2
19Vệ sinh diện tường còn lại trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.571,9002m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT304,112m2
21Vệ sinh diện trần còn lại trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT709,5947m2
22Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT304,112m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.229,115m2
24Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,00851m2
25Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,3964m2
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,4582m2
27Trát thành lan can dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,4582m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,4582m2
29Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,981tấn
30Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,31m2
31Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,08m
32Cửa đi kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,978m2
33Cửa sổ kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay, hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,2941m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,2721m2
35Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,08m
36Kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,1542m2
37Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,595tấn
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,5281m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,16m2
40Lưới inox 304 chống muỗi D0.3mm đan ô 1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,0807kg
C Cầu thang
1Mài bóng lại cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,794m2
2Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0108tấn
3Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2509m2
D Khu vệ sinh
1Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,3867m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,3867m2
3Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,3867m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,5104m2
E Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,2493m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,2493m3
F Phần nước
1Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
2Cung cấp vòi xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
4Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
5Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
6Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
7Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
8Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
9Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
10Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Cung cấp và lắp đặt bịt PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
13Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
G Phần điện
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
2Cung cấp và lắp đặt đèn máng led 1.2m 2x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn tuyp led 1.2m 1x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
4Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D250-5wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39bộ
5Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
6Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 2/4 aptomat có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
8Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 4/8 aptomat có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
9Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
10Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-25aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-32aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-40aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
17Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
18Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
19Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 18x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
20Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 60x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch phòng học và tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,7826m2
2Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6934m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1493m3
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,82m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,734m2
6Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,744m2
7Tháo dỡ trần wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,584m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,4924m2
9Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,8088m2
10Phá lớp vữa má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2284m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,4924m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2284m2
13Vệ sinh các bề mặt còn lại của tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502,8156m2
14Vệ sinh các bề mặt còn lại của trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,8872m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT849,6182m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT570,8562m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT570,8562m2
18Vệ sinh diện tường còn lại trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.415,7078m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,4109m2
20Vệ sinh diện trần còn lại trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT630,9588m2
21Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,4109m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.887,9337m2
23Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,78261m2
24Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,68m2
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,9656m2
26Trát thành lan can - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,9656m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,9656m2
28Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0395tấn
29Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,68m2
30Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,82m
31Cửa đi kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,9207m2
32Cửa sổ kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay, hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,7301m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,6508m2
34Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,82m
35Kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,5319m2
36Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4217tấn
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,40481m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4m2
I Cầu thang
1Mài bóng lại cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,794m2
2Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0108tấn
3Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2509m2
J Khu vệ sinh
1Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6934m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6934m2
3Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6934m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,584m2
K Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,6899m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,6899m3
L Phần nước
1Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiện trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
3Cung cấp vòi xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
5Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
6Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
7Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
8Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
9Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
10Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
11Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
12Cung cấp và lắp đặt bịt PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
14Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
M Phần điện
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
2Cung cấp và lắp đặt đèn máng led 1.2m 2x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn tuyp led 1.2m 1x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
4Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D250-5wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39bộ
5Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
6Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
7Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 2/4 aptomat có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
8Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 8/12 aptomat có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
9Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-25aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-32aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-50a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
17Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
18Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m
19Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 18x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
20Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 60x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
N CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,9125m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0121tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0801m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0801m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0801m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5828m3
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5034m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,87m2
10Tranh cổng chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,296m2
11Khung biển cổng Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,6785kg
12Chữ nhỏ mica màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65chữ
13Chữ hộp to mica màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22chữ
14Đèn trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Gia công, lắp dựng cổng phụ, cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,9125m2
16Ray sắt cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,8869kg
O NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1747100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1363100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1984100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0779tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0614tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,285100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6575m3
12Khung móng M18x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1804tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1804tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3424tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3424tấn
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5228tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5228tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,4617m2
20Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9181100m2
21Cung cấp và LĐ máng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m
22Cung cấp và LĐ tôn úp nóc 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,6m
23Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
24Cung cấp và lắp đặt phễu thu D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
25Cung cấp và LĐ cút nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
26Cung cấp và LĐ ống PVC D76 thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
27Cung cấp và LĐ đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
P CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG
Q Sân lát gạch bổ sung
1Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75, dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT920m2
R Sân lát gạch cải tạo
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,085100m3
2Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m2
S Đường bê tông gắn sỏi
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1425100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,5m3
4Sỏi rải bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285m2
T Sân cỏ nhân tạo
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m3
4Cỏ nhân tạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m2
U Bồn cây bổ sung
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,046m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0091100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0414100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0414100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,153m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9295m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,2m2
8Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0982m2
V Bể cát, bể sỏi
1Phá dỡ bồn hoa cũ xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4528m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7472m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7472m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9472m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2328m3
8Công tác ốp gạch mosai, vữa XM mác 75 dày 1.5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,752m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0178100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0178m3
11Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,8752m2
12Cung cấp sỏiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,575m3
13Cung cấp cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,575m3
W Thay tấm đan rãnh và giếng khoan
1Tháo dỡ tấm đan rãnh và giếngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198cái
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2836m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2836m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2836m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,446100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0864tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198cấu kiện
X Đục tẩy sân bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,2m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,2m3
Y CẢI TẠO ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
2Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
3Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
4Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
5Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
6Cung cấp và LĐ hộp điện chưa 8/12 aptomat có nắp đậy mika mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
7Cung cấp và LĐ MCB-3P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp và LĐ MCB-3P-50a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp và LĐ MCB-3P-63a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,616100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4263100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1897100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1897100m3
15Gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.980viên
16Lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77m2
17Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8cái
Z MÁI CHE KHU SÁNG TẠO
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170,81m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1188m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,834m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1188m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1188m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7446100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5797100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1649100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1649100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9796m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5051m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2944100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3114tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4873tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,553m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,668m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,668m2
19Bu lông móng 4M20x650Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cụm
20Lốc cong thép số 1.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
21Lốc cong mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,84m2
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,376tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,376tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8395tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1848tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0243tấn
27Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0163tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0163tấn
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3748tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3748tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,9777m2
32Tăng đơ D6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
33Kẹp cáp D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
34Cáp mềm D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,84m
35Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1611100m2
36Diểm hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,084m
37máng inox dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT615,41kg
38Gia công sắt hộp gia cố máng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0927tấn
39Lắp dựng sắt hộp gia cố máng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0927tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,84m2
41Thép bản đỡ máng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,4656kg
42Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
43ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
44Cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
45Đèn hightbay 1x125wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
47Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Tủ điện ngoài trời 200x200x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
49MCB-1P-10a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50MCB-1P-16a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
53Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
54Cu.XLPE.PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
55ống luồn dây D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
56ống luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
57Ống HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
58Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
59Cọc tiếp địa bọc đồng D20 L2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
60Dây thoát sét D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
61Băng đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,24m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5761m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0066100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0066100m3
66Gạch chỉ bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450viên
67Lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
68Cắt nền bê tông cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1161m
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9m3
AA CẢI TẠO BỔ SUNG KHU B
AB MÁI CHE SÂN KHẤU (KHU B)
1Cắt nền sân để làm móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,21m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1688m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1688m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1688m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9047100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6725100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2322100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2322100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5382m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8917m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4243100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5146100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6838tấn
15Bu lông móng M22x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4271tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4271tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,244tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,244tấn
20Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3324tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3324tấn
22Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,887tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,887tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT419,5668m2
25Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbonat dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m2
26Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3048100m2
27Gia công khung xương aluTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6183tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,5344m2
29Lắp dựng khung xương và ốp tấm alu dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,6932m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,692m3
31Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,92m2
AC BỂ CÁT- SỎI (KHU B)
1Cắt nền sân để đào bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,61m
2Phá dỡ nền sân để làm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,84m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4528m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7472m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7472m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9472m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2328m3
9Công tác ốp gạch mosai, vữa XM mác 75 dày 1.5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,752m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0178m3
11Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,8752m2
12Cung cấp sỏiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,575m3
13Cung cấp cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,575m3
AD MÁI CHE KHU SÁNG TẠO (KHU B)
1Cắt nền sân để làm móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,21m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,784m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,784m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,784m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0735100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0195100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0195100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,512m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1274100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
14Bu lông móng 4M12X500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cụm
15Lốc cong thép số 1.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
16Lốc cong mái nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,496m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3139tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3139tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1491tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1491tấn
21Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2035tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2035tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,9065m2
24Tấm polycacbonat dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,625100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m3
26Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6m2
AE TRANG THIẾT BỊ HỌC TẬP, VĂN PHÒNG
AF THIẾT BỊ LỚP HỌC
1Tivi + Giá treo
- Loại ti vi LED
- Kích thước màn hình 50 inch
- Độ phân giải: 4K 3840x2160
- Smart tivi/Internet tivi
- Tivi kỹ thuật số (DVB-T2);
- Kết nối Wifi, internet (LAN), USB, HDMI
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
2Bảng quay đa năngKT: 1,2m x 0,8m, hai mặt, 1mặt từ, 1 mặt nỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
3GÓC HỌC TẬPKích thước: D1200 x R300 x C80 cm.Chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh tráng phủ Polyester 2 mặt, mầu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi của trẻ. Mặt sau bằng aluTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4GIÁ GÓC BÁN HÀNG: Tên sản phẩm : Hệ thống kệ góc số 2Kích thước: D1600x80 x s40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5GIÁ GÓC KĨ NĂNG Kích thước: D1200 x R300 x C800 mm.Chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh tráng phủ Polyester 2 mặt, mầu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi của trẻ. Mặt sau bằng aluTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
6GIÁ GÓC XÂY DỰNG: GIÁ ĐỂ ĐỒ CHƠI 2 MẶT THOÁNG Tên sản phẩm : Giá để đồ chơi 2 mặt thoángKích thước: D120 x S30 x C80 cm.Quy cách: Giá để đồ chơi 2 mặt thoáng làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7TỦ ĐỂ ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN CỦA TRẺTên sản phẩm : Tủ để tư trang 18 ô không có giá dép bằng sắt Kích thước: D180 x S30 x C90cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8TỦ ĐỰNG CHĂN GỐI CỦA TRẺKích thước: D1280 x R400 x C1600 mm . Tủ sắt có 4 cánh, có khoá ở giữa, bên trong có các đợt để chăn, chiếu, màn. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
9TỦ Ú CỐC INOX 5 TẦNGKT: 600 x 220 x 900mmVL: Khung inox, nan inox 0.15 – 0.5, khay chứa nước inox 0.3 -0.5 rem. kính 5mm, 02 cánh không hèm 12.5 x 2.5. Chân có bánh xe.TN: Tủ được chia làm 05 tầng để được từ 48 – 64 cái cốc. Sản phẩm dùng để trang bị cho lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
AG BAN GIÁM HIỆU:
1Tủ đựng tài liệu 3 buồng
- Chất liệu bằng gỗ: 2 cửa kính, 1 cửa gỗ:
- KT W1350 x D410 x H2000 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2TỦ ĐỰNG HỒ SƠ BẰNG SẮT- KT: 1380x450x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở có khóa, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
AH KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
AI ÂM THANH NGOÀI TRỜI
1Bộ loa, âm ly công suất lớn ngoài trời
- 2 Loa: 2 bass 40cm: củ từ 170mm-coil:51mm; Treble họng còi: củ treble 750mm; Công suất max 1800W; chén bass khung sườn nhôm; trở kháng 8 ohm; Dải tần 80Hz-50kHz;; độ nhậy 94bB/1W/1M; Kích thước (CxSxR): 111cmx56,5cmx61,5cm;
- 01 Amply: Công suất 3600Wx2/4 ohm; sử dụng 32 còng; Biến thế hạ áp transgormer 25Ax2; Độ nhậy: 93dB; Nguồn 220-240V;
- 01 bộ Mic không dây cầm tay: 1 thu 2 phát; Dải tần: 180-270Mhz, UHF; Sử dụng pin AA;
- 01 Equalizer omaton PO230S: 2x31 cần điều chỉnh; Dải tần: 20Hz-20kHz; Điện áp sử dụng: AC220V/50-60Hz;
- 01 Mic dây Lequi 9900
- Tủ bảo quản thiết bị 8U: Có ngăn để Mixer;
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AJ PHÒNG ÂM NHẠC + MÚA + GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Loa kéo di động
- Tổng Công suất loa: 1200W
- Nguồn vào 220V
- Kích thước loa: Cao 84,5cm; ngang: 51,5 cm; Sâu 46,8cm; năng 45kg;
- Kết nối không dây Blutooth 4.0
- Kết nối khác: Jack 6.5 Micro, Jack bông sen trắng đỏ, thẻ nhớ, USB;
- Có bánh xe dễ di chuyển, có tay kéo, nghe được FM radio, có kèm Remote, có thể hát Karaoke;
- Số đường tiếng của loa: 3 đường tiếng: Bass, Mid, Treble;
- Phụ kiện đi kèm: Dây nguồn, 2 Micro, remote điều khiển
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Gương soiKích thước: Dài 7,2mx rộng 1,7m dày 4mm; khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm lót bằng gỗ MDF 4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,24m2
3Bộ trang phục con giống ( mèo, chó, thỏ, chuột, gấu, voi,….)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
4Trống con ĐK: 150(mm).Vật liệu bằng gỗ, da trâu, có dùi trống.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25Cái
5Đàn T'rưng (Chất liệu gỗ phủ bóng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25Cái
6Đàn Xylophone Gồm 5 thanh bằng sắt sơn màu, chiều dài thanh lớn nhất 180mm, chiều dài thanh ngắn nhất 130mm, các thanh được gắn chắc chắn trên giá và một dùi gõ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25Cái
7Phách gõ hình đàn ghi ta (gỗ sơn màu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55Cái
8Phách gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110đôi
9Trang phục 3 miền (Tây nguyên, thái, quan họ, , váy hoa sen, váy yếm đào, áo bà ba)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
10Xốp trải nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m2
11Tủ đựng trang phục Chất liệu nhôm kính, Cao 1,8 mx rộng 1,2mx sâu 50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Dụng cụ trẻ em tập đi bộCông Dụng: Tăng cường và phát triển thể chất cho trẻ, dùng cho các bé lứa tuổi mầm non mẫu giáo.Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấpKích cỡ: 68 x 41 x 85cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
13Máy chạy bộ cho trẻ emCông Dụng: Tăng cường và phát triển thể chất cho trẻ, dùng cho các bé lứa tuổi mầm non mẫu giáo.Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấpKích cỡ: 82 x 63 x 98cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
14Đạp xe đạp tại chỗ trẻ emCông Dụng: Tăng cường và phát triển thể chất cho trẻ, dùng cho các bé lứa tuổi mầm non mẫu giáo.Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấpKích cỡ: 55 x 35 x 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
15Dụng Cụ Thể Thao Cho Trẻ Em Lắc Hông Tập Thắt LưngTên sản phẩm: Dụng cụ thể thao cho trẻ emCông Dụng: Tăng cường và phát triển thể chất cho trẻ, dùng cho các bé lứa tuổi mầm non mẫu giáo.Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấpKích cỡ: 52 x 38 x 100cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
16Bộ luyện nhảy cao cho bé (trampoline) Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấp. Kích cỡ 81x81x105cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Đồ dùng tập Chèo thuyền Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấpKích thước tổng thể: 86 x 45 x 52Cm.Quy cách: 88 x 48 x 17CmTrọng lượng: 10.5KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Bộ trò chơi bóng đá/khúc côn cầu Kích thước(45xr76xC121cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AK PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Máy chiếu đa năng
- Máy chiếu công nghệ: DLP
- Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens
- Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200);
- Độ tương phản: 26.000:1;
- Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)
- Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m
- Khung hình chiếu: 28~300 inches
- Độ thu phóng: 1,1x
- Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10
- Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu;
- Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio
- Loa 3w
- nguồn điện: 100-240V AC, 50Hz
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng mànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4BÀN LÀM VIỆCQuy cách: Gỗ công nghiệp phủ PU + Mặt bàn gỗ dày 18mm., có ngăn- Kích thước: Chiều dài 120cm, chiều rộng 60cm, chiều cao 750mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
AL PHÒNG Y TẾ
1Tủ thuốc INOX
KT: Dài 1000xCao1100x Sâu 30 cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AM PHÒNG KHO + BẾP
1Thùng đựng gạo bằng inox,
Cao 80cmx65cmx65cm,, có cửa tháo gạo. Có giá 4 chân cao 30 cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2TỦ ĐỂ XOONG NỒI TRÁNH GIÁN, CHUỘTQuy cách: Tủ để xoong nồi làm bằng chất liệu inox. Cao 150cm x rộng 170cm x Sâu 60cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Bình ủ ấm KT: C500 x ĐK252(mm). Vật liệu Inốc, dung tích 10 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Hàng Việt nam. Giá để bình cao 40, chất liệu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Xe đẩy xong, nồi inox: D90xR60xCao 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Bàn sơ chế : Dài 1500x R80x C70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Tủ lạnh: Dung tích 359 lít Loại 2 cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Máy giặt loại 20 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AN ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1Bộ Liên Hoàn Cầu Trượt 3 Khối Đa Năng, Cầu trượt kép:
Dài 750xR300xC200cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Thang leo mầm non trụKT: D2,5 x R 0,8 x C 1,3m; khung bằng thép sơn phủ PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Thăng bằng dao động: Bằng thép sơn phủ PU KT: D2200 x R700 x C800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4VÁCH LEO NÚI KÈM GIÂY LEO, THANG LEO CHO BÉ Thang leo dây, leo núi ( mặt gỗ, khung, Bằng thép sơn phủ PU KT: D1700 x R 1500 x C 1800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AO ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY
1Đồ chơi lắp ghép nút lớn (nhựa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50túi
2Đồ chơi lắp ghép nút nhỏ (nhựa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50túi
3Đồ chơi lắp ghép hoa các loại (nhựa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50túi
4Bộ lắp ghép ốc vít (nhựa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50túi
5Bộ đò chơi sâu hạt (Cl gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5túi
6Bộ lắp ghép hình hoa xương rong (nhựa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50túi
7Bộ nguyên liệu đan tết (nhựa, vải)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50túi
8Bộ xâu dây móc xích (nhựa, vải)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50túi
9Bộ xâu dây con giống (nhựa, vải)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50túi
10Hộp nhựa đựng đồ dùng, đồ chơi c 35 lít (kích thước D52.5.xr37,5xC27.8cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
11Hộp nhựa đựng đồ dùng, đồ chơi loại 45l (kích thước D62.2xr45.5xC32.5 cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
12Bộ dụng cụ lao động Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20túi
13Đồ chơi với cát Vật liệu bằng nhựa mầu. Bao gồm xẻng, xô và các khuôn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20túi
14Đồ chơi Bowling Vật liệu bằng nhựa. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng đường kính 80mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20túi
15bộ bàn tính học điểm và đếm đến 10 Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
16Búa 3 biTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
17Búa cọc; Vật liệu bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa đường kính 30mm, dài 80mm, cán búa đường kính 15mm, dài 120mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
18Cân thăng bằng Vật liệu bằng gỗ. Loại cân đòn, 2 đĩa cân bằng nhựa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
19Cân chia vạch gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
20Ô tô thả hình KT:150x200x150(mm).Vật liệu bằng gỗ phủ bóng, 4 bánh xe, đường kính nan cũi 10mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có 5 lỗ hình học, hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và bán nguyệt. Các khối hình để thả có tỉ lệ và kích thước tương ứng được sơn mầu cơ bản, đảm bảo không thả lẫn các hình với nhau.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
21Lồng hộp vuông 2/2/2021Gồm 4 hộp bằng gỗ sơn phủ 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng 100 x 100 x 100mm, kích thước hộp trong cùng 50 x 50 x 50mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Bộ
22Bộ lồng hộp so sánh: Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa màu, có thể lồng vào nhau, đường kính trụ ngoài 80mm, cao 50mm, đường kính trụ nhỏ nhất 50mm, cao 35mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Bộ
23Hình khối học đếm và so sánh( Gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Bộ
24Đồng hồ học đếm 2 mặtKT: 300x 300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Bộ
25Bộ luồn hạt (Phi thuyền)KT: 400x300x150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
26Nam châm , đựng trong hộp nhựa - 10 viên/hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30hộp
27Truyện cổ tích cho trẻ mầm non,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200quyển
28Sách khoa học dành cho trẻ mầm nonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200quyển
AP THIẾT BỊ BỔ SUNG
AQ TRƯỜNG MẦM NON TÂN DÂN KHU A
1Rèm cuốn, rèm cửa lớp học và phòng chức năng
- Chất liệu vải bạt 1 màu.
- Phụ kiện hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m2
2Rèm cuốn che nắng,- Chất liệu bạt hoặc nhựa 1 màu.- Phụ kiện hợp kim nhôm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m2
3Thảm xốpKT: 60 x 60 cm, Thảm có vân khế giúp chống trơn trượt khi các bé nô đùa, độ dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m2
4Máy tính để bànPen G6400/4GB/1TB/DVDR- Bộ vi xử lý: Intel Pentium Gold G-6400 (4.00GHz, 2 Cores 4 Threads, 4MB Cache) - Bộ nhớ trong (Ram): 4GB (4GB x 1) DDR4 2666MHz (2 khe)- Ổ cứng: 1TB 7200rpm 3.5" SATA (nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme) - Mainboard: Chipset Intel H310- Card màn hình onboard: HD Graphics- Cạc âm thanh onboard: High Definition Audio- Màn hình: 19.5" HD- Nguồn: cung cấp: ≥ 180W- Chuột, bàn phím kết nối USB - Bảo hành: 12 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Máy in Laser- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tốc độ in: 18 trang A4/ phút- Bộ nhớ: 32MB- Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Khay giấy vào 150 tờ, khay giấy ra 100 tờ- Kết nối: USB 2.0- Bảo hành: 12 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
AR PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Biểu bảng
- 03 biểu bảng chất liệu nền alu in decan + kính bảo vệ bên ngoài( để viết, tẩy xóa..) khung nhôm
+ 01 bảng kích thước( 420x150 cm),
+ 01 bảng (320x150cm),
+ 01 bảng (250x150cm)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m2
AS THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Máy tính xách tay
- Bộ vi xử lý: Intel® CoreTM i3-1115G4 processor (6 MB Smart Cache, 3.0 GHz)
- Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 SDRAM
- Ổ cứng: SSD 256GB
- Màn hình: 14 inch FullHD (1920 x 1080)
- Card Đồ họa onboard: Intel® Iris® Xe Graphics
- Cổng giao tiếp: USB, HDMI, card reader
- Camera: HD camera
- Nguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapter
- Pin: 3Cell 43Whrs
- bảo hành 12 tháng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Máy Photocopy + Chức năng cơ bản: Copy - In mạng - Scan màu- in 2 mặt tự động• Sao chụp/in kỹ thuật số (SOPM)• Tốc độ Copy: 23 bản/phút A4 • Tốc độ In mạng : 23 bản/phút A4 • Bộ phận phân trang điện tử có sẵn• Bộ phận đảo bản sao tự động có sẵn• Bộ phận Scan mạng A3 Màu, đen/trắng• Khổ giấy lớn nhất A3, nhỏ nhất A6• 01 Khay dưới 250 tờ • 01 Khay tay 100 tờ• Bộ Nhớ 64MB• Sao chụp liên tục 999 bản• Phóng thu: 25 – 400%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
AT PHÒNG THỂ CHẤT (1 phòng)
1Cầu thăng bằng dao động có tay vịn
Bằng gỗ tự nhiên, dây xích, KT 280 x 130 x 800cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Bộ thăng bằng cầu congDài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). Bằng nhựa cao cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Xe ô tô chòi chânKích thước: 87 x 92 x 50cm, chất liệu nhựa  HDPE nhập khẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Máy tập xe đạp trẻ emChất liệu: Nhựa, Hợp Kim cao cấp, Kích thước 55 x 35 x70cm, Khung sắt sơn tĩnh điện cực chắc chắn, Tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái, Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao, Bàn đạp 100% giống xe đạp trẻ em, Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường (đồng hồ thật chạy 2 pin AAA), Có thể điều chỉnh ma sát với núm vặn (chỉnh độ nặng của bàn đạp).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
5Dụng cụ đi bộ trên khôngChất liệu nhựa cao cấp, hợp kim, KT: 66 x 41 x 85 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
6Hầm Chui Trẻ Em Con SâuQuy cách: Dài 140 x rộng 110 x cao 122 (cm).Bằng nhựa cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
7Hầm Chui Trẻ Em Tàu HỏaQuy cách: Dài 240 x rộng 98 x cao 106 (cm).Bằng nhựa cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
8Xà đơn xà kép 3 trong 1Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
AU Thiết bị lớp học
1Bàn góc
KT: C350mmx Đường kính 900mm. Sản phẩm được làm bằng gỗ thông sơn PU, hình tròn được ghép bởi 2 hình bán nguyệt.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Chiếc
2Bàn gócKT: C350mmx dài 900mmxR 500mm. Sản phẩm được làm bằng gỗ thông sơn PU, hình tròn được ghép bởi 2 hình bán nguyệt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Chiếc
3Đệm trẻ em 80 x 120 cm được làm từ chất liệu bông ép cao cấp, mềm mại, thông khí tốt, thoát ẩm nhanh và thấm hút tốt để nệm luôn thoáng mát.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200chiếc
AV ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
AW Các lớp mẫu giáo
1Bộ đồ chơi nhà bếp
Bộ đồ chơi cho bé mô phỏng như đồ bếp gia đình mỗi nhà. Chất liệu inox 304 dùng trong. đựng thưc phẩm. Gồm 40 chi tiết: nồi, bát, đĩa, thìa, đũa…..,
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
2Bộ hình khối Được làm bằng gỗ cao cấp, an toàn. Kích thước hộp sản phẩm: 23 x 8 x 18 cm. Gồm 100 khối gỗ cho bé xếp hình ngôi nhà. Gồm các hình khối tam giác, hình trụ, tròn, khối hình vuông, khối chữ nhật.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
3Bộ lắp ráp kỹ thuật Bằng gỗ chất lượng cao, bảo đảm tiêu chuẩn an toàn. Gồm: ốc, vít, cờ lê, búa, ê tô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong  gia dình và công xưởng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
4Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanhChất liệu: GỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Chiếc
AX Nhà trẻ 24-36 tháng
1Bộ búa 3 bi.
Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính 42mm, có 2 tầng. Mặt nắp (KT : 15x85x210)mm có khoét 3 lổ: Ø 46mm. Dưới có 4 thanh trượt (F12x200)mm dẫn bi ra ngoài, ron cao su (F8x20)mm để gắn rãnh, kèm theo búa có kích thước đầu búa F35x40mm và cán F15x170mm. Hai mặt hông là hình thang cân có cạnh đấy 74mm và 110mm, cao 85mm và độ dày 15mm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
2Hề thápVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm một trục đường kính 10mm được gắn vào đế đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao 190mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
3Giường búp bê bằng gỗ. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên ghép cao cấp chắc chắn, bền đẹp, không phai màu…Màu sắc: Gỗ tự nhiên ghép. Kích cỡ: D 52 x R 36 x C 30(Cm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Hộp thả hìnhBằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng 140x140x140 mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng 42x42 mm, lỗ nhỏ khoảng 37x37 mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn 35x35x35 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
5Bộ búa cọcBằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Bàn cọc 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, có 1 búa ….Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
6Bộ lồng hộp vuôngBằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 4 hộp hình vuông kích thước khác nhau.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
7Bộ lồng hộp trònChất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
AY GIÁO CỤ
AZ Lứa tuổi nhà trẻ
1Hình khối và khay
Kích thước: 290 x 200 x 50 mm.
Chất liệu gỗ
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Hộp khay và hình tròn dạng đặcKích thước: 250*120*88mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Hộp ngăn kéo và hình tròn dạng đặcKích thước: 230*110*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Hộp Imbucare hình trụ lớnKích thước: 150*100*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Hộp Imbucare hình trụ nhỏKích thước: 150*100*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Hộp Imbucare lăng trụ đều chữ nhậtKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Hộp Imbucare lăng trụ tam giácKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
8Hộp Imbucare lăng trụ hình lập phươngKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Hộp Imbucare 1 cuộn len trònKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ, len.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Hộp Imbucare 3 cuộn len màu có dâyKích thước: 250*250*90mm. Chất liệu: gỗ, lenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Hộp Imbucare chốt cắmKích thước: 200*150*80mm. Chất liệu: gỗ, lenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
12Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
13Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
14Chốt ngang 3 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
15Chốt ngang thẳng 1 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
16Chốt ngang uốn khúc 1 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
17Bộ chốt cắm nhỏ các khối cầuKích thước: 200*200*65mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
BA GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 3 ~ 4 TUỔI
1Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm: 2 bình, 1 khay 230x160mm, 1 túi hạt.
Chất liệu nhựa
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Bài học xúc hạt với thìa to : 2 bát, 1 khay, 1 thìa, hạt nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1: 2 bát, 1 khay,1 thìa, hạt nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Bài học bốc chuyển hạt: 2 bát, 1 khay, hạt nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Bài học thả tăm vào lọ: Khay, giá đựng tăm, cốc, tămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Bài học thả hạt vào lọ: Giỏ, hộp, lọ và hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật: Khay, 2 bát, kẹp, bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
8Bài học mở và đóng hộp: Giỏ và các hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Bài học quét và hót hạt đậu: Khay, cốc, bộ chổi hót và các hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Bài học vắt nước với bọt biển: Khay, 2 bát, bọt biểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm: Giỏ, 2 cốc trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
12Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc: Khay, bình, 2-4 cốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
13Bài học pha 3 màu: Khay, 3-4 cốc, bột màu, que khuấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
14Bài học cách súc miệng bằng nước muối: Khay, 2 cốc, bình nước xúc miệngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
15Bài học rửa tay: Xô, chậu, ca, khăn, xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
BB GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 4 ~ 5 TUỔI
1Bài học gấp khăn có chỉ dẫn: Khay, khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Bài học gấp quần áo: Giỏ, bộ quần áoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Bài học xúc hạt với thìa nhỏ: Khay, 02 bát, thìa, các hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật : Khay, 2 cốc, kẹp, các hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác: Khay, bộ dao kéo dĩaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
6Bài học cắt giấy với kéo: Khay, kéo, giấy, hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
7Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi: Khay, khăn, giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
8Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn: Khay, 2 bát, đũa, …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Bài học hút nước với ống nhỏ mắt: Khay, cốc, ống hút …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
10Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong): Khay, phễu, cốc …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
11Bài học pha 6 màu: Khay, các cốc, màu …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
12Bài học lau bụi trên đồ dùng: Khay, chổi lauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
BC GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 5 ~ 6 TUỔI
1Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
2Bài học quét và hót rác trên khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
3Bài học quét và hót rác trên sàn nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
4Bài học đánh bóng giầy với siTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
5Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
6Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
7Bài học giặt khăn & vắt khăn ướtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
8Bài học cắt móng tay trên giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
9Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
10Ghép hình thực vật: Hoa Giáo cụ dạy trẻ theo PP hiện đại lĩnh vực sinh học- Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
11Ghép hình thực vật: Lá (Giáo cụ ; )Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
12Ghép hình thực vật: Quả cam Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
13Ghép hình động vật: Cá Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
14Ghép hình động vật: Gà trống Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
15Ghép hình động vật: Chim Chất liệu gỗ KT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
16Ghép hình động vật: Ngựa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
17Ghép hình động vật: Bọ dừa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
18Ghép hình thực vật: Sự phát triển của hoa hướng dương Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
19Ghép hình thực vật: Sự phát triển của cây Chất liệu gỗKT 25x25x8.5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
20Ghép hình động vật: Sự phát triển con gà Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
21Ghép hình động vật: Sự phát triển con ếch Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
22Ghép hình động vật: Sự phát triển con bướm Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
23Ghép hình động vật: Sự phát triển bé trai Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
24Ghép hình động vật: Sự phát triển bé gái Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
BD ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ BÉP
1Xe Đẩy Chia Thức Ăn 2 Tầng Inox
Chất liệu: 02 tầng inox: 02 tầng mặt phẳng.
Kích cỡ: D 100 x R60 x C 100cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Xe để gia vị 2 tầng InoxChất liệu: 02 tầng inox: 02 tầng mặt phẳng.Kích cỡ: D70 x R 43 x C80(cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
BE ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1Nhà Chơi Cầu Trượt Kép Thẳng 2 Mái Hoa
Quy cách: Dài 810 x Rộng 390 x cao 330 (cm).
Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện.
Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp.
Có 02 cầu trượt.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Cầu Thăng Bằng Dao Động (loại 1)Quy cách: Dài 250 x rộng 80 x cao 180 (cm). Các bục tròn dao động, bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Cầu Thăng Bằng Dao Động (loại 2)Quy cách: Dài 200 x rộng 60 x cao 80(cm). Các bục tròn dao động bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Xà ĐuQuy cách: Dài 200 x rộng 80 x cao 180. Bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng thép sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Thang Leo Mầm Non 2 Mặt Dạng LướiQuy cách: Dài 200 x rộng 180 x cao 180 (cm). Khung bằng thép ống sơn tĩnh điện.. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø6 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Xà Đu Thang Leo Mầm Non Dạng Lưới Hình VuôngKT: Dài 2m, Rộng 1.8m, Cao 1.8m. Khung, cột bằng sắt ống Ø48, Ø32 dầy 1.4mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø8 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
7Cỏ nhân tạo, làm khu phát triển vận động cho trẻ nhà trẻCỏ nhân tạo DTP30CO2 chiều cao sợi 30mm khoản cách giữa hai hàng cỏ 3/8.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m2
8Bảng thông tin ngoài trời- 01 bảng có mái che; kích thước (600x200cm) chất liệu chất liệu nền Alu in decan+ kính bảo vệ bên ngoài (để viết, tẩy xóa..) khung nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
9Hệ thống bảng biểu của nhà trường (ngoài trời)- 10 bảng kích thước (320x70cm), chất liệu bạt in màu, 02 bảng kích thước 420x80cm.- 14 bảng nội quy các khu vui chơi, hoạt động của trẻ: kích thước 65x50cm, chất liệu in màu và ép mekaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34m2
BF TRƯỜNG MẦM NON TÂN DÂN KHU B
1Rèm cuốn che nắng,
- Chất liệu bạt hoặc nhựa 1 màu.
- Phụ kiện hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m2
2Máy tính để bànPen G6400/4GB/1TB/DVDR- Bộ vi xử lý: Intel Pentium Gold G-6400 (4.00GHz, 2 Cores 4 Threads, 4MB Cache) - Bộ nhớ trong (Ram): 4GB (4GB x 1) DDR4 2666MHz (2 khe)- Ổ cứng: 1TB 7200rpm 3.5" SATA (nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme) - Mainboard: Chipset Intel H310- Card màn hình onboard: HD Graphics- Cạc âm thanh onboard: High Definition Audio- Màn hình: 19.5" HD- Nguồn: cung cấp: ≥ 180W- Chuột, bàn phím kết nối USB - Bảo hành: 12 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
3Máy in Laser- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tốc độ in: 18 trang A4/ phút- Bộ nhớ: 32MB- Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Khay giấy vào 150 tờ, khay giấy ra 100 tờ- Kết nối: USB 2.0- Bảo hành: 12 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
BG PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Điều hòa 1 chiều Inverter 9000BTU
- Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/h
- Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
- Điện năng tiêu thụ ≤ 900 W
- Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
- Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 55 dB(A)
- Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
- Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
- Các phụ kiện lắp đặt, vật tư lắp đặt
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
BH THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Tủ sắt đựng hồ sơ
- KT: 1000x450x1800mm
- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng
- Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Máy tính xách tay- Bộ vi xử lý: Intel® CoreTM i3-1115G4 processor (6 MB Smart Cache, 3.0 GHz)- Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 SDRAM- Ổ cứng: SSD 256GB- Màn hình: 14 inch FullHD (1920 x 1080)- Card Đồ họa onboard: Intel® Iris® Xe Graphics- Cổng giao tiếp: USB, HDMI, card reader- Camera: HD camera- Nguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapter- Pin: 3Cell 43Whrs- bảo hành 12 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BI PHÒNG THỂ CHẤT (1 phòng)
1Cầu thăng bằng dao động có tay vịn
Bằng gỗ tự nhiên, dây xích, KT 280 x 130 x 800cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Bộ thăng bằng cầu congDài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). Bằng nhựa cao cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Xe ô tô chòi chânKích thước: 87 x 92 x 50cm, chất liệu nhựa  HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Máy tập xe đạp trẻ emChất liệu: Nhựa, Hợp Kim cao cấp, Kích thước 55 x 35 x70cm, Khung sắt sơn tĩnh điện cực chắc chắn, Tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái, Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao, Bàn đạp 100% giống xe đạp trẻ em, Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường (đồng hồ thật chạy 2 pin AAA), Có thể điều chỉnh ma sát với núm vặn (chỉnh độ nặng của bàn đạp).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
5Dụng cụ đi bộ trên khôngChất liệu nhựa cao cấp, hợp kim, KT: 66 x 41 x 85 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
6Hầm Chui Trẻ Em Con SâuQuy cách: Dài 140 x rộng 110 x cao 122 (cm).Bằng nhựa cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
7Hầm Chui Trẻ Em Tàu HỏaQuy cách: Dài 240 x rộng 98 x cao 106 (cm).Bằng nhựa cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
8Xà đơn xà kép 3 trong 1Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
BJ THIẾT BỊ LỚP HỌC
1Bàn góc
KT: C350mmx Đường kính 900mm. Sản phẩm được làm bằng gỗ thông sơn PU, hình tròn được ghép bởi 2 hình bán nguyệt.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Chiếc
2Bàn gócKT: C350mmx dài 900mmxR 500mm. Sản phẩm được làm bằng gỗ thông sơn PU, hình tròn được ghép bởi 2 hình bán nguyệt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Chiếc
3Đệm trẻ em 80 x 120 cm được làm từ chất liệu bông ép cao cấp, mềm mại, thông khí tốt, thoát ẩm nhanh và thấm hút tốt để nệm luôn thoáng mát.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350chiếc
BK ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
BL Các lớp mẫu giáo
1Bộ đồ chơi nhà bếp
Bộ đồ chơi cho bé mô phỏng như đồ bếp gia đình mỗi nhà. Chất liệu inox 304 dùng trong. đựng thưc phẩm. Gồm 40 chi tiết: nồi, bát, đĩa, thìa, đũa…..,
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
2Bộ hình khối Được làm bằng gỗ cao cấp, an toàn. Kích thước hộp sản phẩm: 23 x 8 x 18 cm. Gồm 100 khối gỗ cho bé xếp hình ngôi nhà. Gồm các hình khối tam giác, hình trụ, tròn, khối hình vuông, khối chữ nhật.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
3Bộ lắp ráp kỹ thuật Bằng gỗ chất lượng cao, bảo đảm tiêu chuẩn an toàn. Gồm: ốc, vít, cờ lê, búa, ê tô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong  gia dình và công xưởng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
4Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanhChất liệu: GỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Chiếc
BM Nhà trẻ 24-36 tháng
1Bộ búa 3 bi.
Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính 42mm, có 2 tầng. Mặt nắp (KT : 15x85x210)mm có khoét 3 lổ: Ø 46mm. Dưới có 4 thanh trượt (F12x200)mm dẫn bi ra ngoài, ron cao su (F8x20)mm để gắn rãnh, kèm theo búa có kích thước đầu búa F35x40mm và cán F15x170mm. Hai mặt hông là hình thang cân có cạnh đấy 74mm và 110mm, cao 85mm và độ dày 15mm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Hề thápVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm một trục đường kính 10mm được gắn vào đế đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao 190mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Giường búp bê bằng gỗ. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên ghép cao cấp chắc chắn, bền đẹp, không phai màu…Màu sắc: Gỗ tự nhiên ghép. Kích cỡ: D 52 x R 36 x C 30(Cm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Hộp thả hìnhBằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng 140x140x140 mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng 42x42 mm, lỗ nhỏ khoảng 37x37 mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn 35x35x35 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
5Bộ búa cọcBằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Bàn cọc 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, có 1 búa ….Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
6Bộ lồng hộp vuôngBằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 4 hộp hình vuông kích thước khác nhau.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
7Bộ lồng hộp trònChất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
BN GIÁO CỤ
BO Lứa tuổi nhà trẻ
1Hình khối và khay
Kích thước: 290 x 200 x 50 mm.
Chất liệu gỗ
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Hộp khay và hình tròn dạng đặcKích thước: 250*120*88mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Hộp ngăn kéo và hình tròn dạng đặcKích thước: 230*110*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Hộp Imbucare hình trụ lớnKích thước: 150*100*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Hộp Imbucare hình trụ nhỏKích thước: 150*100*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Hộp Imbucare lăng trụ đều chữ nhậtKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Hộp Imbucare lăng trụ tam giácKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
8Hộp Imbucare lăng trụ hình lập phươngKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Hộp Imbucare 1 cuộn len trònKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ, len.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Hộp Imbucare 3 cuộn len màu có dâyKích thước: 250*250*90mm. Chất liệu: gỗ, lenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Hộp Imbucare chốt cắmKích thước: 200*150*80mm. Chất liệu: gỗ, lenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
12Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
13Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
14Chốt ngang 3 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
15Chốt ngang thẳng 1 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
16Chốt ngang uốn khúc 1 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
17Bộ chốt cắm nhỏ các khối cầuKích thước: 200*200*65mm. Chất liệu: gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
BP GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 3 ~ 4 TUỔI
1Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm: 2 bình, 1 khay 230x160mm, 1 túi hạt.
Chất liệu nhựa
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Bài học xúc hạt với thìa to : 2 bát, 1 khay, 1 thìa, hạt nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1: 2 bát, 1 khay,1 thìa, hạt nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Bài học bốc chuyển hạt: 2 bát, 1 khay, hạt nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Bài học thả tăm vào lọ: Khay, giá đựng tăm, cốc, tămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
6Bài học thả hạt vào lọ: Giỏ, hộp, lọ và hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
7Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật: Khay, 2 bát, kẹp, bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
8Bài học mở và đóng hộp: Giỏ và các hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Bài học quét và hót hạt đậu: Khay, cốc, bộ chổi hót và các hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
10Bài học vắt nước với bọt biển: Khay, 2 bát, bọt biểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
11Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm: Giỏ, 2 cốc trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
12Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc: Khay, bình, 2-4 cốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
13Bài học pha 3 màu: Khay, 3-4 cốc, bột màu, que khuấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
14Bài học cách súc miệng bằng nước muối: Khay, 2 cốc, bình nước xúc miệngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
15Bài học rửa tay: Xô, chậu, ca, khăn, xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
BQ GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 4 ~ 5 TUỔI
1Bài học gấp khăn có chỉ dẫn: Khay, khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Bài học gấp quần áo: Giỏ, bộ quần áoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Bài học xúc hạt với thìa nhỏ: Khay, 02 bát, thìa, các hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật : Khay, 2 cốc, kẹp, các hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác: Khay, bộ dao kéo dĩaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
6Bài học cắt giấy với kéo: Khay, kéo, giấy, hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
7Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi: Khay, khăn, giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
8Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn: Khay, 2 bát, đũa, …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Bài học hút nước với ống nhỏ mắt: Khay, cốc, ống hút …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
10Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong): Khay, phễu, cốc …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
11Bài học pha 6 màu: Khay, các cốc, màu …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
12Bài học lau bụi trên đồ dùng: Khay, chổi lauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
BR GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 5 ~ 6 TUỔI
1Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Bài học quét và hót rác trên khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
3Bài học quét và hót rác trên sàn nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
4Bài học đánh bóng giầy với siTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
5Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
6Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
7Bài học giặt khăn & vắt khăn ướtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
8Bài học cắt móng tay trên giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
9Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
10Ghép hình thực vật: Hoa Giáo cụ dạy trẻ theo PP hiện đại lĩnh vực sinh học- Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
11Ghép hình thực vật: Lá (Giáo cụ ; )Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
12Ghép hình thực vật: Quả cam Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
13Ghép hình động vật: Cá Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
14Ghép hình động vật: Gà trống Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
15Ghép hình động vật: Chim Chất liệu gỗ KT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
16Ghép hình động vật: Ngựa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
17Ghép hình động vật: Bọ dừa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
18Ghép hình thực vật: Sự phát triển của hoa hướng dương Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
19Ghép hình thực vật: Sự phát triển của cây Chất liệu gỗKT 25x25x8.5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
20Ghép hình động vật: Sự phát triển con gà Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
21Ghép hình động vật: Sự phát triển con ếch Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
22Ghép hình động vật: Sự phát triển con bướm Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
23Ghép hình động vật: Sự phát triển bé trai Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
24Ghép hình động vật: Sự phát triển bé gái Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
BS ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ BÉP
1Tủ nhôm kính đựng hàng khô
Chất liệu khung nhôm, cửa kính.. Kích thước Cao: 150 m, rộng 130 cm, sâu 50cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Xe Đẩy Chia Thức Ăn 2 Tầng InoxChất liệu: 02 tầng inox: 02 tầng mặt phẳng.Kích cỡ: D 100 x R60 x C 100cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Xe để gia vị 2 tầng InoxChất liệu: 02 tầng inox: 02 tầng mặt phẳng.Kích cỡ: D70 x R 43 x C80(cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
BT ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1Nhà Chơi Cầu Trượt Kép Thẳng 2 Mái Hoa
Quy cách: Dài 810 x Rộng 390 x cao 330 (cm).
Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện.
Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp.
Có 02 cầu trượt.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Cầu Thăng Bằng Dao Động (loại 1)Quy cách: Dài 250 x rộng 80 x cao 180 (cm). Các bục tròn dao động, bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Cầu Thăng Bằng Dao Động (loại 2)Quy cách: Dài 200 x rộng 60 x cao 80(cm). Các bục tròn dao động bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Xà ĐuQuy cách: Dài 200 x rộng 80 x cao 180. Bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng thép sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Thang Leo Mầm Non 2 Mặt Dạng LướiQuy cách: Dài 200 x rộng 180 x cao 180 (cm). Khung bằng thép ống sơn tĩnh điện.. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø6 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Xà Đu Thang Leo Mầm Non Dạng Lưới Hình VuôngKT: Dài 2m, Rộng 1.8m, Cao 1.8m. Khung, cột bằng sắt ống Ø48, Ø32 dầy 1.4mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø8 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
7Bập Bênh Nhựa Lò Xo 4 Con NgựaQuy cách: Dài 300 x rộng 40 x cao 80 (cm).Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối.Khung bằng thép sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
8Thú Nhún Lò Xo Con VịtQuy cách: Dài 60 x rộng 40 x cao 60 (cm).Con giống và đế bằng vật liệu composite, nhún bằng hệ thống lò xo có độ đàn hồi và độ bền cơ học cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
9Thú Nhún Lò Xo Con VịtQuy cách: Dài 60 x rộng 40 x cao 60 (cm).Con giống và đế bằng vật liệu composite, nhún bằng hệ thống lò xo có độ đàn hồi và độ bền cơ học cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
10Thú Nhún Lò Xo Máy BayQuy cách: Dài 145 x rộng 120 x cao 95(cm). con giống bằng nhựa liền khối. Đế bằng sắt sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
11Xich Đu 3 Chỗ Con GiốngQuy cách: Dài 280 x rộng 160 x cao 180 (cm).Con giống bằng nhựa đúc liền khối. Khung, cột bằng thép ống sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
12Cỏ nhân tạo, làm khu phát triển vận động cho trẻ nhà trẻCỏ nhân tạo DTP30CO2 chiều cao sợi 30mm khoản cách giữa hai hàng cỏ 3/8.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m2
13Hệ thống bảng biểu của nhà trường (ngoài trời)- Các bảng kích thước (320x70cm), chất liệu bạt in màu, 02 bảng kích thước 420x80cm.- Các bảng nội quy các khu vui chơi, hoạt động của trẻ: kích thước 65x50cm, chất liệu in màu và ép mekaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->