Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 14:36:00 đến ngày 2021-10-07 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,805,005,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Tân Dân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,184 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,0728 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,3051 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,584 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4024 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,3051 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4024 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,584 | m2 |
| 15 | Vệ sinh các bề mặt tường ngoài nhà còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318,9153 | m2 |
| 16 | Vệ sinh các bề mặt trần ngoài nhà còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,2072 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 561,122 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,6397 | m2 |
| 19 | Vệ sinh các diện tường trong nhà còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 622,9191 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6716 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.188,1074 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1147 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1147 | m3 |
| 24 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,0728 | 1m2 |
| 25 | Trát chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6716 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6716 | m2 |
| 27 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5703 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,98 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,0728 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1232 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Cung cấp vòi xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Cung cấp van xả chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bịt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,2 | m |
| 49 | Cung cấp cửa sổ kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay, hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1401 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1401 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,2 | m |
| 52 | Kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,314 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ đèn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 56 | Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 2x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 57 | Cung cấp và LĐ đèn tuýp led tuboT8 1x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250-5w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 61 | Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 18x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG + KHU BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch phòng học và tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0504 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,3867 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2063 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2324 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,88 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,236 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,968 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,5104 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,8564 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,8088 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,0136 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,8564 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,0136 | m2 |
| 14 | Vệ sinh các bề mặt còn lại của tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 501,3316 | m2 |
| 15 | Vệ sinh các bề mặt còn lại của trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,8872 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 854,3908 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 643,5081 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 643,5081 | m2 |
| 19 | Vệ sinh diện tường còn lại trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.571,9002 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 304,112 | m2 |
| 21 | Vệ sinh diện trần còn lại trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 709,5947 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 304,112 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.229,115 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0085 | 1m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,3964 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,4582 | m2 |
| 27 | Trát thành lan can dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,4582 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,4582 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,981 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,31 | m2 |
| 31 | Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,08 | m |
| 32 | Cửa đi kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,978 | m2 |
| 33 | Cửa sổ kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay, hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,2941 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,2721 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,08 | m |
| 36 | Kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,1542 | m2 |
| 37 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,528 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,16 | m2 |
| 40 | Lưới inox 304 chống muỗi D0.3mm đan ô 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,0807 | kg |
| C | Cầu thang | |||
| 1 | Mài bóng lại cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,794 | m2 |
| 2 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2509 | m2 |
| D | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,3867 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,3867 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,3867 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,5104 | m2 |
| E | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,2493 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,2493 | m3 |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Cung cấp vòi xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bịt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn máng led 1.2m 2x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuyp led 1.2m 1x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D250-5w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 2/4 aptomat có nắp đậy mica mờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 4/8 aptomat có nắp đậy mica mờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-25a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-32a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-40a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-40a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 18x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 60x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch phòng học và tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,7826 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6934 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1493 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,82 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,734 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,744 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,584 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,4924 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,8088 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2284 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,4924 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2284 | m2 |
| 13 | Vệ sinh các bề mặt còn lại của tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 502,8156 | m2 |
| 14 | Vệ sinh các bề mặt còn lại của trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,8872 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 849,6182 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570,8562 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570,8562 | m2 |
| 18 | Vệ sinh diện tường còn lại trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.415,7078 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,4109 | m2 |
| 20 | Vệ sinh diện trần còn lại trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630,9588 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,4109 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.887,9337 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,7826 | 1m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,68 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,9656 | m2 |
| 26 | Trát thành lan can - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,9656 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,9656 | m2 |
| 28 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0395 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,68 | m2 |
| 30 | Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,82 | m |
| 31 | Cửa đi kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,9207 | m2 |
| 32 | Cửa sổ kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay, hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,7301 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,6508 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,82 | m |
| 35 | Kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,5319 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4217 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,4048 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4 | m2 |
| I | Cầu thang | |||
| 1 | Mài bóng lại cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,794 | m2 |
| 2 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2509 | m2 |
| J | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6934 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6934 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6934 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,584 | m2 |
| K | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,6899 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,6899 | m3 |
| L | Phần nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiện trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Cung cấp vòi xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bịt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn máng led 1.2m 2x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuyp led 1.2m 1x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D250-5w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 2/4 aptomat có nắp đậy mica mờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 8/12 aptomat có nắp đậy mica mờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-25a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-32a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-50a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 18x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ghen hộp 60x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| N | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,9125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0801 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0801 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0801 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5828 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5034 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,87 | m2 |
| 10 | Tranh cổng chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,296 | m2 |
| 11 | Khung biển cổng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,6785 | kg |
| 12 | Chữ nhỏ mica màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | chữ |
| 13 | Chữ hộp to mica màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | chữ |
| 14 | Đèn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng cổng phụ, cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,9125 | m2 |
| 16 | Ray sắt cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,8869 | kg |
| O | NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1363 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1984 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6575 | m3 |
| 12 | Khung móng M18x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3424 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3424 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5228 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5228 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,4617 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9181 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp và LĐ máng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 22 | Cung cấp và LĐ tôn úp nóc 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Cung cấp và LĐ cút nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp và LĐ ống PVC D76 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 27 | Cung cấp và LĐ đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| P | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG | |||
| Q | Sân lát gạch bổ sung | |||
| 1 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 920 | m2 |
| R | Sân lát gạch cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m2 |
| S | Đường bê tông gắn sỏi | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,85 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 4 | Sỏi rải bề mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | m2 |
| T | Sân cỏ nhân tạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 4 | Cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m2 |
| U | Bồn cây bổ sung | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,153 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9295 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0982 | m2 |
| V | Bể cát, bể sỏi | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa cũ xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4528 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7472 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7472 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9472 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2328 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch mosai, vữa XM mác 75 dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,752 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,8752 | m2 |
| 12 | Cung cấp sỏi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 13 | Cung cấp cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| W | Thay tấm đan rãnh và giếng khoan | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh và giếng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | cái |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2836 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2836 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0864 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | cấu kiện |
| X | Đục tẩy sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2 | m3 |
| Y | CẢI TẠO ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 4 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 6 | Cung cấp và LĐ hộp điện chưa 8/12 aptomat có nắp đậy mika mờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-40a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-50a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-63a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4263 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
| 15 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.980 | viên |
| 16 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | m2 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | cái |
| Z | MÁI CHE KHU SÁNG TẠO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1188 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,834 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1188 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1188 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7446 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5797 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1649 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1649 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9796 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3114 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4873 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,553 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,668 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,668 | m2 |
| 19 | Bu lông móng 4M20x650 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cụm |
| 20 | Lốc cong thép số 1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lốc cong mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,84 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,376 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,376 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8395 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1848 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0243 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3748 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3748 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294,9777 | m2 |
| 32 | Tăng đơ D6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Kẹp cáp D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 34 | Cáp mềm D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,84 | m |
| 35 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1611 | 100m2 |
| 36 | Diểm hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,084 | m |
| 37 | máng inox dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 615,41 | kg |
| 38 | Gia công sắt hộp gia cố máng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 39 | Lắp dựng sắt hộp gia cố máng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 41 | Thép bản đỡ máng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,4656 | kg |
| 42 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Đèn hightbay 1x125w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tủ điện ngoài trời 200x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | MCB-1P-16a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | MCB-1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 53 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Cu.XLPE.PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 55 | ống luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 56 | ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Ống HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Cọc tiếp địa bọc đồng D20 L2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 60 | Dây thoát sét D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 61 | Băng đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5761 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 66 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | viên |
| 67 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Cắt nền bê tông cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116 | 1m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| AA | CẢI TẠO BỔ SUNG KHU B | |||
| AB | MÁI CHE SÂN KHẤU (KHU B) | |||
| 1 | Cắt nền sân để làm móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1688 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1688 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1688 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9047 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6725 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2322 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2322 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5382 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8917 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4243 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5146 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6838 | tấn |
| 15 | Bu lông móng M22x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4271 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4271 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3324 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3324 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,5668 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbonat dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3048 | 100m2 |
| 27 | Gia công khung xương alu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6183 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,5344 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung xương và ốp tấm alu dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,6932 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,692 | m3 |
| 31 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,92 | m2 |
| AC | BỂ CÁT- SỎI (KHU B) | |||
| 1 | Cắt nền sân để đào bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,6 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền sân để làm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4528 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7472 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7472 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9472 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2328 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch mosai, vữa XM mác 75 dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,752 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,8752 | m2 |
| 12 | Cung cấp sỏi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 13 | Cung cấp cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| AD | MÁI CHE KHU SÁNG TẠO (KHU B) | |||
| 1 | Cắt nền sân để làm móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1274 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 14 | Bu lông móng 4M12X500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cụm |
| 15 | Lốc cong thép số 1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lốc cong mái nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,496 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3139 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3139 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1491 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1491 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,9065 | m2 |
| 24 | Tấm polycacbonat dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 26 | Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| AE | TRANG THIẾT BỊ HỌC TẬP, VĂN PHÒNG | |||
| AF | THIẾT BỊ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tivi + Giá treo - Loại ti vi LED - Kích thước màn hình 50 inch - Độ phân giải: 4K 3840x2160 - Smart tivi/Internet tivi - Tivi kỹ thuật số (DVB-T2); - Kết nối Wifi, internet (LAN), USB, HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Bảng quay đa năngKT: 1,2m x 0,8m, hai mặt, 1mặt từ, 1 mặt nỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | GÓC HỌC TẬPKích thước: D1200 x R300 x C80 cm.Chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh tráng phủ Polyester 2 mặt, mầu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi của trẻ. Mặt sau bằng alu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | GIÁ GÓC BÁN HÀNG: Tên sản phẩm : Hệ thống kệ góc số 2Kích thước: D1600x80 x s40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | GIÁ GÓC KĨ NĂNG Kích thước: D1200 x R300 x C800 mm.Chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh tráng phủ Polyester 2 mặt, mầu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi của trẻ. Mặt sau bằng alu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | GIÁ GÓC XÂY DỰNG: GIÁ ĐỂ ĐỒ CHƠI 2 MẶT THOÁNG Tên sản phẩm : Giá để đồ chơi 2 mặt thoángKích thước: D120 x S30 x C80 cm.Quy cách: Giá để đồ chơi 2 mặt thoáng làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | TỦ ĐỂ ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN CỦA TRẺTên sản phẩm : Tủ để tư trang 18 ô không có giá dép bằng sắt Kích thước: D180 x S30 x C90cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | TỦ ĐỰNG CHĂN GỐI CỦA TRẺKích thước: D1280 x R400 x C1600 mm . Tủ sắt có 4 cánh, có khoá ở giữa, bên trong có các đợt để chăn, chiếu, màn. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | TỦ Ú CỐC INOX 5 TẦNGKT: 600 x 220 x 900mmVL: Khung inox, nan inox 0.15 – 0.5, khay chứa nước inox 0.3 -0.5 rem. kính 5mm, 02 cánh không hèm 12.5 x 2.5. Chân có bánh xe.TN: Tủ được chia làm 05 tầng để được từ 48 – 64 cái cốc. Sản phẩm dùng để trang bị cho lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AG | BAN GIÁM HIỆU: | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu 3 buồng - Chất liệu bằng gỗ: 2 cửa kính, 1 cửa gỗ: - KT W1350 x D410 x H2000 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | TỦ ĐỰNG HỒ SƠ BẰNG SẮT- KT: 1380x450x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở có khóa, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| AH | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| AI | ÂM THANH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bộ loa, âm ly công suất lớn ngoài trời - 2 Loa: 2 bass 40cm: củ từ 170mm-coil:51mm; Treble họng còi: củ treble 750mm; Công suất max 1800W; chén bass khung sườn nhôm; trở kháng 8 ohm; Dải tần 80Hz-50kHz;; độ nhậy 94bB/1W/1M; Kích thước (CxSxR): 111cmx56,5cmx61,5cm; - 01 Amply: Công suất 3600Wx2/4 ohm; sử dụng 32 còng; Biến thế hạ áp transgormer 25Ax2; Độ nhậy: 93dB; Nguồn 220-240V; - 01 bộ Mic không dây cầm tay: 1 thu 2 phát; Dải tần: 180-270Mhz, UHF; Sử dụng pin AA; - 01 Equalizer omaton PO230S: 2x31 cần điều chỉnh; Dải tần: 20Hz-20kHz; Điện áp sử dụng: AC220V/50-60Hz; - 01 Mic dây Lequi 9900 - Tủ bảo quản thiết bị 8U: Có ngăn để Mixer; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AJ | PHÒNG ÂM NHẠC + MÚA + GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Loa kéo di động - Tổng Công suất loa: 1200W - Nguồn vào 220V - Kích thước loa: Cao 84,5cm; ngang: 51,5 cm; Sâu 46,8cm; năng 45kg; - Kết nối không dây Blutooth 4.0 - Kết nối khác: Jack 6.5 Micro, Jack bông sen trắng đỏ, thẻ nhớ, USB; - Có bánh xe dễ di chuyển, có tay kéo, nghe được FM radio, có kèm Remote, có thể hát Karaoke; - Số đường tiếng của loa: 3 đường tiếng: Bass, Mid, Treble; - Phụ kiện đi kèm: Dây nguồn, 2 Micro, remote điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Gương soiKích thước: Dài 7,2mx rộng 1,7m dày 4mm; khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm lót bằng gỗ MDF 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 3 | Bộ trang phục con giống ( mèo, chó, thỏ, chuột, gấu, voi,….) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Trống con ĐK: 150(mm).Vật liệu bằng gỗ, da trâu, có dùi trống. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 5 | Đàn T'rưng (Chất liệu gỗ phủ bóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 6 | Đàn Xylophone Gồm 5 thanh bằng sắt sơn màu, chiều dài thanh lớn nhất 180mm, chiều dài thanh ngắn nhất 130mm, các thanh được gắn chắc chắn trên giá và một dùi gõ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 7 | Phách gõ hình đàn ghi ta (gỗ sơn màu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | Cái |
| 8 | Phách gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | đôi |
| 9 | Trang phục 3 miền (Tây nguyên, thái, quan họ, , váy hoa sen, váy yếm đào, áo bà ba) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Xốp trải nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 11 | Tủ đựng trang phục Chất liệu nhôm kính, Cao 1,8 mx rộng 1,2mx sâu 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Dụng cụ trẻ em tập đi bộCông Dụng: Tăng cường và phát triển thể chất cho trẻ, dùng cho các bé lứa tuổi mầm non mẫu giáo.Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấpKích cỡ: 68 x 41 x 85cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Máy chạy bộ cho trẻ emCông Dụng: Tăng cường và phát triển thể chất cho trẻ, dùng cho các bé lứa tuổi mầm non mẫu giáo.Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấpKích cỡ: 82 x 63 x 98cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Đạp xe đạp tại chỗ trẻ emCông Dụng: Tăng cường và phát triển thể chất cho trẻ, dùng cho các bé lứa tuổi mầm non mẫu giáo.Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấpKích cỡ: 55 x 35 x 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Dụng Cụ Thể Thao Cho Trẻ Em Lắc Hông Tập Thắt LưngTên sản phẩm: Dụng cụ thể thao cho trẻ emCông Dụng: Tăng cường và phát triển thể chất cho trẻ, dùng cho các bé lứa tuổi mầm non mẫu giáo.Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấpKích cỡ: 52 x 38 x 100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ luyện nhảy cao cho bé (trampoline) Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấp. Kích cỡ 81x81x105cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đồ dùng tập Chèo thuyền Chất liệu: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện. Nhựa đúc nguyên khối cao cấpKích thước tổng thể: 86 x 45 x 52Cm.Quy cách: 88 x 48 x 17CmTrọng lượng: 10.5Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bộ trò chơi bóng đá/khúc côn cầu Kích thước(45xr76xC121cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AK | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Máy chiếu đa năng - Máy chiếu công nghệ: DLP - Cường độ sáng: 3800 Ansi lumens - Độ phân giải thực: SVGA (800x600); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920x1200); - Độ tương phản: 26.000:1; - Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động) - Kích thước hiển thị: 1,2m-12,0m - Khung hình chiếu: 28~300 inches - Độ thu phóng: 1,1x - Tỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10 - Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; - Cổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio - Loa 3w - nguồn điện: 100-240V AC, 50Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Giá, phụ kiện dây treo máy chiếu- Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi- Giá treo máy chiếu- Dây điện: 2x0,75mm- Vật tư phụ lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | BÀN LÀM VIỆCQuy cách: Gỗ công nghiệp phủ PU + Mặt bàn gỗ dày 18mm., có ngăn- Kích thước: Chiều dài 120cm, chiều rộng 60cm, chiều cao 750mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AL | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Tủ thuốc INOX KT: Dài 1000xCao1100x Sâu 30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AM | PHÒNG KHO + BẾP | |||
| 1 | Thùng đựng gạo bằng inox, Cao 80cmx65cmx65cm,, có cửa tháo gạo. Có giá 4 chân cao 30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | TỦ ĐỂ XOONG NỒI TRÁNH GIÁN, CHUỘTQuy cách: Tủ để xoong nồi làm bằng chất liệu inox. Cao 150cm x rộng 170cm x Sâu 60cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bình ủ ấm KT: C500 x ĐK252(mm). Vật liệu Inốc, dung tích 10 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Hàng Việt nam. Giá để bình cao 40, chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Xe đẩy xong, nồi inox: D90xR60xCao 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn sơ chế : Dài 1500x R80x C70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ lạnh: Dung tích 359 lít Loại 2 cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy giặt loại 20 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AN | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bộ Liên Hoàn Cầu Trượt 3 Khối Đa Năng, Cầu trượt kép: Dài 750xR300xC200cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thang leo mầm non trụKT: D2,5 x R 0,8 x C 1,3m; khung bằng thép sơn phủ PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thăng bằng dao động: Bằng thép sơn phủ PU KT: D2200 x R700 x C800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | VÁCH LEO NÚI KÈM GIÂY LEO, THANG LEO CHO BÉ Thang leo dây, leo núi ( mặt gỗ, khung, Bằng thép sơn phủ PU KT: D1700 x R 1500 x C 1800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AO | ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY | |||
| 1 | Đồ chơi lắp ghép nút lớn (nhựa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | túi |
| 2 | Đồ chơi lắp ghép nút nhỏ (nhựa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | túi |
| 3 | Đồ chơi lắp ghép hoa các loại (nhựa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | túi |
| 4 | Bộ lắp ghép ốc vít (nhựa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | túi |
| 5 | Bộ đò chơi sâu hạt (Cl gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | túi |
| 6 | Bộ lắp ghép hình hoa xương rong (nhựa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | túi |
| 7 | Bộ nguyên liệu đan tết (nhựa, vải) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | túi |
| 8 | Bộ xâu dây móc xích (nhựa, vải) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | túi |
| 9 | Bộ xâu dây con giống (nhựa, vải) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | túi |
| 10 | Hộp nhựa đựng đồ dùng, đồ chơi c 35 lít (kích thước D52.5.xr37,5xC27.8cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 11 | Hộp nhựa đựng đồ dùng, đồ chơi loại 45l (kích thước D62.2xr45.5xC32.5 cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 12 | Bộ dụng cụ lao động Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | túi |
| 13 | Đồ chơi với cát Vật liệu bằng nhựa mầu. Bao gồm xẻng, xô và các khuôn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | túi |
| 14 | Đồ chơi Bowling Vật liệu bằng nhựa. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng đường kính 80mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | túi |
| 15 | bộ bàn tính học điểm và đếm đến 10 Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 16 | Búa 3 bi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 17 | Búa cọc; Vật liệu bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa đường kính 30mm, dài 80mm, cán búa đường kính 15mm, dài 120mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 18 | Cân thăng bằng Vật liệu bằng gỗ. Loại cân đòn, 2 đĩa cân bằng nhựa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Cân chia vạch gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 20 | Ô tô thả hình KT:150x200x150(mm).Vật liệu bằng gỗ phủ bóng, 4 bánh xe, đường kính nan cũi 10mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có 5 lỗ hình học, hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và bán nguyệt. Các khối hình để thả có tỉ lệ và kích thước tương ứng được sơn mầu cơ bản, đảm bảo không thả lẫn các hình với nhau. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 21 | Lồng hộp vuông 2/2/2021Gồm 4 hộp bằng gỗ sơn phủ 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng 100 x 100 x 100mm, kích thước hộp trong cùng 50 x 50 x 50mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 22 | Bộ lồng hộp so sánh: Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa màu, có thể lồng vào nhau, đường kính trụ ngoài 80mm, cao 50mm, đường kính trụ nhỏ nhất 50mm, cao 35mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 23 | Hình khối học đếm và so sánh( Gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 24 | Đồng hồ học đếm 2 mặtKT: 300x 300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 25 | Bộ luồn hạt (Phi thuyền)KT: 400x300x150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 26 | Nam châm , đựng trong hộp nhựa - 10 viên/hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 27 | Truyện cổ tích cho trẻ mầm non, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | quyển |
| 28 | Sách khoa học dành cho trẻ mầm non | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | quyển |
| AP | THIẾT BỊ BỔ SUNG | |||
| AQ | TRƯỜNG MẦM NON TÂN DÂN KHU A | |||
| 1 | Rèm cuốn, rèm cửa lớp học và phòng chức năng - Chất liệu vải bạt 1 màu. - Phụ kiện hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m2 |
| 2 | Rèm cuốn che nắng,- Chất liệu bạt hoặc nhựa 1 màu.- Phụ kiện hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 3 | Thảm xốpKT: 60 x 60 cm, Thảm có vân khế giúp chống trơn trượt khi các bé nô đùa, độ dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m2 |
| 4 | Máy tính để bànPen G6400/4GB/1TB/DVDR- Bộ vi xử lý: Intel Pentium Gold G-6400 (4.00GHz, 2 Cores 4 Threads, 4MB Cache) - Bộ nhớ trong (Ram): 4GB (4GB x 1) DDR4 2666MHz (2 khe)- Ổ cứng: 1TB 7200rpm 3.5" SATA (nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme) - Mainboard: Chipset Intel H310- Card màn hình onboard: HD Graphics- Cạc âm thanh onboard: High Definition Audio- Màn hình: 19.5" HD- Nguồn: cung cấp: ≥ 180W- Chuột, bàn phím kết nối USB - Bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Máy in Laser- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tốc độ in: 18 trang A4/ phút- Bộ nhớ: 32MB- Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Khay giấy vào 150 tờ, khay giấy ra 100 tờ- Kết nối: USB 2.0- Bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AR | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Biểu bảng - 03 biểu bảng chất liệu nền alu in decan + kính bảo vệ bên ngoài( để viết, tẩy xóa..) khung nhôm + 01 bảng kích thước( 420x150 cm), + 01 bảng (320x150cm), + 01 bảng (250x150cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| AS | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy tính xách tay - Bộ vi xử lý: Intel® CoreTM i3-1115G4 processor (6 MB Smart Cache, 3.0 GHz) - Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 SDRAM - Ổ cứng: SSD 256GB - Màn hình: 14 inch FullHD (1920 x 1080) - Card Đồ họa onboard: Intel® Iris® Xe Graphics - Cổng giao tiếp: USB, HDMI, card reader - Camera: HD camera - Nguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapter - Pin: 3Cell 43Whrs - bảo hành 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy Photocopy + Chức năng cơ bản: Copy - In mạng - Scan màu- in 2 mặt tự động• Sao chụp/in kỹ thuật số (SOPM)• Tốc độ Copy: 23 bản/phút A4 • Tốc độ In mạng : 23 bản/phút A4 • Bộ phận phân trang điện tử có sẵn• Bộ phận đảo bản sao tự động có sẵn• Bộ phận Scan mạng A3 Màu, đen/trắng• Khổ giấy lớn nhất A3, nhỏ nhất A6• 01 Khay dưới 250 tờ • 01 Khay tay 100 tờ• Bộ Nhớ 64MB• Sao chụp liên tục 999 bản• Phóng thu: 25 – 400% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AT | PHÒNG THỂ CHẤT (1 phòng) | |||
| 1 | Cầu thăng bằng dao động có tay vịn Bằng gỗ tự nhiên, dây xích, KT 280 x 130 x 800cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bộ thăng bằng cầu congDài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). Bằng nhựa cao cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Xe ô tô chòi chânKích thước: 87 x 92 x 50cm, chất liệu nhựa HDPE nhập khẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Máy tập xe đạp trẻ emChất liệu: Nhựa, Hợp Kim cao cấp, Kích thước 55 x 35 x70cm, Khung sắt sơn tĩnh điện cực chắc chắn, Tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái, Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao, Bàn đạp 100% giống xe đạp trẻ em, Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường (đồng hồ thật chạy 2 pin AAA), Có thể điều chỉnh ma sát với núm vặn (chỉnh độ nặng của bàn đạp). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Dụng cụ đi bộ trên khôngChất liệu nhựa cao cấp, hợp kim, KT: 66 x 41 x 85 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Hầm Chui Trẻ Em Con SâuQuy cách: Dài 140 x rộng 110 x cao 122 (cm).Bằng nhựa cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Hầm Chui Trẻ Em Tàu HỏaQuy cách: Dài 240 x rộng 98 x cao 106 (cm).Bằng nhựa cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đơn xà kép 3 trong 1Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AU | Thiết bị lớp học | |||
| 1 | Bàn góc KT: C350mmx Đường kính 900mm. Sản phẩm được làm bằng gỗ thông sơn PU, hình tròn được ghép bởi 2 hình bán nguyệt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 2 | Bàn gócKT: C350mmx dài 900mmxR 500mm. Sản phẩm được làm bằng gỗ thông sơn PU, hình tròn được ghép bởi 2 hình bán nguyệt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 3 | Đệm trẻ em 80 x 120 cm được làm từ chất liệu bông ép cao cấp, mềm mại, thông khí tốt, thoát ẩm nhanh và thấm hút tốt để nệm luôn thoáng mát. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | chiếc |
| AV | ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| AW | Các lớp mẫu giáo | |||
| 1 | Bộ đồ chơi nhà bếp Bộ đồ chơi cho bé mô phỏng như đồ bếp gia đình mỗi nhà. Chất liệu inox 304 dùng trong. đựng thưc phẩm. Gồm 40 chi tiết: nồi, bát, đĩa, thìa, đũa….., | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Bộ hình khối Được làm bằng gỗ cao cấp, an toàn. Kích thước hộp sản phẩm: 23 x 8 x 18 cm. Gồm 100 khối gỗ cho bé xếp hình ngôi nhà. Gồm các hình khối tam giác, hình trụ, tròn, khối hình vuông, khối chữ nhật. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Bộ lắp ráp kỹ thuật Bằng gỗ chất lượng cao, bảo đảm tiêu chuẩn an toàn. Gồm: ốc, vít, cờ lê, búa, ê tô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanhChất liệu: Gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Chiếc |
| AX | Nhà trẻ 24-36 tháng | |||
| 1 | Bộ búa 3 bi. Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính 42mm, có 2 tầng. Mặt nắp (KT : 15x85x210)mm có khoét 3 lổ: Ø 46mm. Dưới có 4 thanh trượt (F12x200)mm dẫn bi ra ngoài, ron cao su (F8x20)mm để gắn rãnh, kèm theo búa có kích thước đầu búa F35x40mm và cán F15x170mm. Hai mặt hông là hình thang cân có cạnh đấy 74mm và 110mm, cao 85mm và độ dày 15mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Hề thápVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm một trục đường kính 10mm được gắn vào đế đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao 190mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Giường búp bê bằng gỗ. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên ghép cao cấp chắc chắn, bền đẹp, không phai màu…Màu sắc: Gỗ tự nhiên ghép. Kích cỡ: D 52 x R 36 x C 30(Cm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Hộp thả hìnhBằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng 140x140x140 mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng 42x42 mm, lỗ nhỏ khoảng 37x37 mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn 35x35x35 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Bộ búa cọcBằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Bàn cọc 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, có 1 búa …. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Bộ lồng hộp vuôngBằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 4 hộp hình vuông kích thước khác nhau. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 7 | Bộ lồng hộp trònChất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| AY | GIÁO CỤ | |||
| AZ | Lứa tuổi nhà trẻ | |||
| 1 | Hình khối và khay Kích thước: 290 x 200 x 50 mm. Chất liệu gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Hộp khay và hình tròn dạng đặcKích thước: 250*120*88mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Hộp ngăn kéo và hình tròn dạng đặcKích thước: 230*110*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Hộp Imbucare hình trụ lớnKích thước: 150*100*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Hộp Imbucare hình trụ nhỏKích thước: 150*100*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Hộp Imbucare lăng trụ đều chữ nhậtKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Hộp Imbucare lăng trụ tam giácKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Hộp Imbucare lăng trụ hình lập phươngKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Hộp Imbucare 1 cuộn len trònKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ, len. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Hộp Imbucare 3 cuộn len màu có dâyKích thước: 250*250*90mm. Chất liệu: gỗ, len | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Hộp Imbucare chốt cắmKích thước: 200*150*80mm. Chất liệu: gỗ, len | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Chốt ngang 3 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Chốt ngang thẳng 1 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Chốt ngang uốn khúc 1 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bộ chốt cắm nhỏ các khối cầuKích thước: 200*200*65mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| BA | GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 3 ~ 4 TUỔI | |||
| 1 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm: 2 bình, 1 khay 230x160mm, 1 túi hạt. Chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa to : 2 bát, 1 khay, 1 thìa, hạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1: 2 bát, 1 khay,1 thìa, hạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bài học bốc chuyển hạt: 2 bát, 1 khay, hạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bài học thả tăm vào lọ: Khay, giá đựng tăm, cốc, tăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bài học thả hạt vào lọ: Giỏ, hộp, lọ và hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật: Khay, 2 bát, kẹp, bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bài học mở và đóng hộp: Giỏ và các hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bài học quét và hót hạt đậu: Khay, cốc, bộ chổi hót và các hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bài học vắt nước với bọt biển: Khay, 2 bát, bọt biển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm: Giỏ, 2 cốc trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc: Khay, bình, 2-4 cốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bài học pha 3 màu: Khay, 3-4 cốc, bột màu, que khuấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Bài học cách súc miệng bằng nước muối: Khay, 2 cốc, bình nước xúc miệng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Bài học rửa tay: Xô, chậu, ca, khăn, xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| BB | GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 4 ~ 5 TUỔI | |||
| 1 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn: Khay, khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bài học gấp quần áo: Giỏ, bộ quần áo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ: Khay, 02 bát, thìa, các hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật : Khay, 2 cốc, kẹp, các hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác: Khay, bộ dao kéo dĩa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bài học cắt giấy với kéo: Khay, kéo, giấy, hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi: Khay, khăn, giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn: Khay, 2 bát, đũa, … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bài học hút nước với ống nhỏ mắt: Khay, cốc, ống hút … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong): Khay, phễu, cốc … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Bài học pha 6 màu: Khay, các cốc, màu … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Bài học lau bụi trên đồ dùng: Khay, chổi lau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| BC | GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 5 ~ 6 TUỔI | |||
| 1 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Bài học quét và hót rác trên khay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Bài học đánh bóng giầy với si | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Bài học cắt móng tay trên giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Ghép hình thực vật: Hoa Giáo cụ dạy trẻ theo PP hiện đại lĩnh vực sinh học- Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Ghép hình thực vật: Lá (Giáo cụ ; )Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Ghép hình thực vật: Quả cam Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Ghép hình động vật: Cá Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Ghép hình động vật: Gà trống Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Ghép hình động vật: Chim Chất liệu gỗ KT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Ghép hình động vật: Ngựa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Ghép hình động vật: Bọ dừa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Ghép hình thực vật: Sự phát triển của hoa hướng dương Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Ghép hình thực vật: Sự phát triển của cây Chất liệu gỗKT 25x25x8.5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con gà Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con ếch Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con bướm Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Ghép hình động vật: Sự phát triển bé trai Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Ghép hình động vật: Sự phát triển bé gái Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| BD | ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ BÉP | |||
| 1 | Xe Đẩy Chia Thức Ăn 2 Tầng Inox Chất liệu: 02 tầng inox: 02 tầng mặt phẳng. Kích cỡ: D 100 x R60 x C 100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Xe để gia vị 2 tầng InoxChất liệu: 02 tầng inox: 02 tầng mặt phẳng.Kích cỡ: D70 x R 43 x C80(cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BE | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Nhà Chơi Cầu Trượt Kép Thẳng 2 Mái Hoa Quy cách: Dài 810 x Rộng 390 x cao 330 (cm). Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện. Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp. Có 02 cầu trượt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu Thăng Bằng Dao Động (loại 1)Quy cách: Dài 250 x rộng 80 x cao 180 (cm). Các bục tròn dao động, bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu Thăng Bằng Dao Động (loại 2)Quy cách: Dài 200 x rộng 60 x cao 80(cm). Các bục tròn dao động bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà ĐuQuy cách: Dài 200 x rộng 80 x cao 180. Bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thang Leo Mầm Non 2 Mặt Dạng LướiQuy cách: Dài 200 x rộng 180 x cao 180 (cm). Khung bằng thép ống sơn tĩnh điện.. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø6 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà Đu Thang Leo Mầm Non Dạng Lưới Hình VuôngKT: Dài 2m, Rộng 1.8m, Cao 1.8m. Khung, cột bằng sắt ống Ø48, Ø32 dầy 1.4mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø8 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cỏ nhân tạo, làm khu phát triển vận động cho trẻ nhà trẻCỏ nhân tạo DTP30CO2 chiều cao sợi 30mm khoản cách giữa hai hàng cỏ 3/8. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m2 |
| 8 | Bảng thông tin ngoài trời- 01 bảng có mái che; kích thước (600x200cm) chất liệu chất liệu nền Alu in decan+ kính bảo vệ bên ngoài (để viết, tẩy xóa..) khung nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 9 | Hệ thống bảng biểu của nhà trường (ngoài trời)- 10 bảng kích thước (320x70cm), chất liệu bạt in màu, 02 bảng kích thước 420x80cm.- 14 bảng nội quy các khu vui chơi, hoạt động của trẻ: kích thước 65x50cm, chất liệu in màu và ép meka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m2 |
| BF | TRƯỜNG MẦM NON TÂN DÂN KHU B | |||
| 1 | Rèm cuốn che nắng, - Chất liệu bạt hoặc nhựa 1 màu. - Phụ kiện hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m2 |
| 2 | Máy tính để bànPen G6400/4GB/1TB/DVDR- Bộ vi xử lý: Intel Pentium Gold G-6400 (4.00GHz, 2 Cores 4 Threads, 4MB Cache) - Bộ nhớ trong (Ram): 4GB (4GB x 1) DDR4 2666MHz (2 khe)- Ổ cứng: 1TB 7200rpm 3.5" SATA (nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme) - Mainboard: Chipset Intel H310- Card màn hình onboard: HD Graphics- Cạc âm thanh onboard: High Definition Audio- Màn hình: 19.5" HD- Nguồn: cung cấp: ≥ 180W- Chuột, bàn phím kết nối USB - Bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Máy in Laser- Máy in laser đen trắng đơn năng khổ A4- Tốc độ in: 18 trang A4/ phút- Bộ nhớ: 32MB- Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Khay giấy vào 150 tờ, khay giấy ra 100 tờ- Kết nối: USB 2.0- Bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| BG | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9000BTU - Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/h - Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz - Điện năng tiêu thụ ≤ 900 W - Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) - Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 55 dB(A) - Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 - Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây - Các phụ kiện lắp đặt, vật tư lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| BH | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tủ sắt đựng hồ sơ - KT: 1000x450x1800mm - Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy tính xách tay- Bộ vi xử lý: Intel® CoreTM i3-1115G4 processor (6 MB Smart Cache, 3.0 GHz)- Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 SDRAM- Ổ cứng: SSD 256GB- Màn hình: 14 inch FullHD (1920 x 1080)- Card Đồ họa onboard: Intel® Iris® Xe Graphics- Cổng giao tiếp: USB, HDMI, card reader- Camera: HD camera- Nguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapter- Pin: 3Cell 43Whrs- bảo hành 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BI | PHÒNG THỂ CHẤT (1 phòng) | |||
| 1 | Cầu thăng bằng dao động có tay vịn Bằng gỗ tự nhiên, dây xích, KT 280 x 130 x 800cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bộ thăng bằng cầu congDài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). Bằng nhựa cao cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Xe ô tô chòi chânKích thước: 87 x 92 x 50cm, chất liệu nhựa HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Máy tập xe đạp trẻ emChất liệu: Nhựa, Hợp Kim cao cấp, Kích thước 55 x 35 x70cm, Khung sắt sơn tĩnh điện cực chắc chắn, Tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái, Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao, Bàn đạp 100% giống xe đạp trẻ em, Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường (đồng hồ thật chạy 2 pin AAA), Có thể điều chỉnh ma sát với núm vặn (chỉnh độ nặng của bàn đạp). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Dụng cụ đi bộ trên khôngChất liệu nhựa cao cấp, hợp kim, KT: 66 x 41 x 85 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Hầm Chui Trẻ Em Con SâuQuy cách: Dài 140 x rộng 110 x cao 122 (cm).Bằng nhựa cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hầm Chui Trẻ Em Tàu HỏaQuy cách: Dài 240 x rộng 98 x cao 106 (cm).Bằng nhựa cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đơn xà kép 3 trong 1Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BJ | THIẾT BỊ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bàn góc KT: C350mmx Đường kính 900mm. Sản phẩm được làm bằng gỗ thông sơn PU, hình tròn được ghép bởi 2 hình bán nguyệt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 2 | Bàn gócKT: C350mmx dài 900mmxR 500mm. Sản phẩm được làm bằng gỗ thông sơn PU, hình tròn được ghép bởi 2 hình bán nguyệt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 3 | Đệm trẻ em 80 x 120 cm được làm từ chất liệu bông ép cao cấp, mềm mại, thông khí tốt, thoát ẩm nhanh và thấm hút tốt để nệm luôn thoáng mát. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | chiếc |
| BK | ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| BL | Các lớp mẫu giáo | |||
| 1 | Bộ đồ chơi nhà bếp Bộ đồ chơi cho bé mô phỏng như đồ bếp gia đình mỗi nhà. Chất liệu inox 304 dùng trong. đựng thưc phẩm. Gồm 40 chi tiết: nồi, bát, đĩa, thìa, đũa….., | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Bộ hình khối Được làm bằng gỗ cao cấp, an toàn. Kích thước hộp sản phẩm: 23 x 8 x 18 cm. Gồm 100 khối gỗ cho bé xếp hình ngôi nhà. Gồm các hình khối tam giác, hình trụ, tròn, khối hình vuông, khối chữ nhật. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Bộ lắp ráp kỹ thuật Bằng gỗ chất lượng cao, bảo đảm tiêu chuẩn an toàn. Gồm: ốc, vít, cờ lê, búa, ê tô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanhChất liệu: Gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| BM | Nhà trẻ 24-36 tháng | |||
| 1 | Bộ búa 3 bi. Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính 42mm, có 2 tầng. Mặt nắp (KT : 15x85x210)mm có khoét 3 lổ: Ø 46mm. Dưới có 4 thanh trượt (F12x200)mm dẫn bi ra ngoài, ron cao su (F8x20)mm để gắn rãnh, kèm theo búa có kích thước đầu búa F35x40mm và cán F15x170mm. Hai mặt hông là hình thang cân có cạnh đấy 74mm và 110mm, cao 85mm và độ dày 15mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Hề thápVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm một trục đường kính 10mm được gắn vào đế đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao 190mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Giường búp bê bằng gỗ. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên ghép cao cấp chắc chắn, bền đẹp, không phai màu…Màu sắc: Gỗ tự nhiên ghép. Kích cỡ: D 52 x R 36 x C 30(Cm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Hộp thả hìnhBằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng 140x140x140 mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng 42x42 mm, lỗ nhỏ khoảng 37x37 mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn 35x35x35 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Bộ búa cọcBằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Bàn cọc 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, có 1 búa …. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Bộ lồng hộp vuôngBằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 4 hộp hình vuông kích thước khác nhau. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Bộ lồng hộp trònChất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| BN | GIÁO CỤ | |||
| BO | Lứa tuổi nhà trẻ | |||
| 1 | Hình khối và khay Kích thước: 290 x 200 x 50 mm. Chất liệu gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Hộp khay và hình tròn dạng đặcKích thước: 250*120*88mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Hộp ngăn kéo và hình tròn dạng đặcKích thước: 230*110*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Hộp Imbucare hình trụ lớnKích thước: 150*100*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Hộp Imbucare hình trụ nhỏKích thước: 150*100*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Hộp Imbucare lăng trụ đều chữ nhậtKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Hộp Imbucare lăng trụ tam giácKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Hộp Imbucare lăng trụ hình lập phươngKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Hộp Imbucare 1 cuộn len trònKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ, len. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Hộp Imbucare 3 cuộn len màu có dâyKích thước: 250*250*90mm. Chất liệu: gỗ, len | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Hộp Imbucare chốt cắmKích thước: 200*150*80mm. Chất liệu: gỗ, len | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Chốt ngang 3 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Chốt ngang thẳng 1 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Chốt ngang uốn khúc 1 hình tròn có lỗKích thước: 120*120*110mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bộ chốt cắm nhỏ các khối cầuKích thước: 200*200*65mm. Chất liệu: gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| BP | GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 3 ~ 4 TUỔI | |||
| 1 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm: 2 bình, 1 khay 230x160mm, 1 túi hạt. Chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa to : 2 bát, 1 khay, 1 thìa, hạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1: 2 bát, 1 khay,1 thìa, hạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bài học bốc chuyển hạt: 2 bát, 1 khay, hạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bài học thả tăm vào lọ: Khay, giá đựng tăm, cốc, tăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bài học thả hạt vào lọ: Giỏ, hộp, lọ và hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật: Khay, 2 bát, kẹp, bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bài học mở và đóng hộp: Giỏ và các hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bài học quét và hót hạt đậu: Khay, cốc, bộ chổi hót và các hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bài học vắt nước với bọt biển: Khay, 2 bát, bọt biển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm: Giỏ, 2 cốc trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc: Khay, bình, 2-4 cốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Bài học pha 3 màu: Khay, 3-4 cốc, bột màu, que khuấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Bài học cách súc miệng bằng nước muối: Khay, 2 cốc, bình nước xúc miệng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Bài học rửa tay: Xô, chậu, ca, khăn, xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| BQ | GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 4 ~ 5 TUỔI | |||
| 1 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn: Khay, khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bài học gấp quần áo: Giỏ, bộ quần áo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ: Khay, 02 bát, thìa, các hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật : Khay, 2 cốc, kẹp, các hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác: Khay, bộ dao kéo dĩa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bài học cắt giấy với kéo: Khay, kéo, giấy, hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi: Khay, khăn, giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn: Khay, 2 bát, đũa, … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bài học hút nước với ống nhỏ mắt: Khay, cốc, ống hút … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong): Khay, phễu, cốc … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Bài học pha 6 màu: Khay, các cốc, màu … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Bài học lau bụi trên đồ dùng: Khay, chổi lau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| BR | GIÁO CỤ MẦM NON ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC 5 ~ 6 TUỔI | |||
| 1 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Bài học quét và hót rác trên khay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bài học đánh bóng giầy với si | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Bài học cắt móng tay trên giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Ghép hình thực vật: Hoa Giáo cụ dạy trẻ theo PP hiện đại lĩnh vực sinh học- Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Ghép hình thực vật: Lá (Giáo cụ ; )Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Ghép hình thực vật: Quả cam Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Ghép hình động vật: Cá Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Ghép hình động vật: Gà trống Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Ghép hình động vật: Chim Chất liệu gỗ KT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Ghép hình động vật: Ngựa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Ghép hình động vật: Bọ dừa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Ghép hình thực vật: Sự phát triển của hoa hướng dương Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Ghép hình thực vật: Sự phát triển của cây Chất liệu gỗKT 25x25x8.5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con gà Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con ếch Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Ghép hình động vật: Sự phát triển con bướm Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Ghép hình động vật: Sự phát triển bé trai Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Ghép hình động vật: Sự phát triển bé gái Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| BS | ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ BÉP | |||
| 1 | Tủ nhôm kính đựng hàng khô Chất liệu khung nhôm, cửa kính.. Kích thước Cao: 150 m, rộng 130 cm, sâu 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Xe Đẩy Chia Thức Ăn 2 Tầng InoxChất liệu: 02 tầng inox: 02 tầng mặt phẳng.Kích cỡ: D 100 x R60 x C 100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Xe để gia vị 2 tầng InoxChất liệu: 02 tầng inox: 02 tầng mặt phẳng.Kích cỡ: D70 x R 43 x C80(cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BT | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Nhà Chơi Cầu Trượt Kép Thẳng 2 Mái Hoa Quy cách: Dài 810 x Rộng 390 x cao 330 (cm). Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện. Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp. Có 02 cầu trượt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu Thăng Bằng Dao Động (loại 1)Quy cách: Dài 250 x rộng 80 x cao 180 (cm). Các bục tròn dao động, bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu Thăng Bằng Dao Động (loại 2)Quy cách: Dài 200 x rộng 60 x cao 80(cm). Các bục tròn dao động bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng bằng thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà ĐuQuy cách: Dài 200 x rộng 80 x cao 180. Bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thang Leo Mầm Non 2 Mặt Dạng LướiQuy cách: Dài 200 x rộng 180 x cao 180 (cm). Khung bằng thép ống sơn tĩnh điện.. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø6 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà Đu Thang Leo Mầm Non Dạng Lưới Hình VuôngKT: Dài 2m, Rộng 1.8m, Cao 1.8m. Khung, cột bằng sắt ống Ø48, Ø32 dầy 1.4mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø8 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bập Bênh Nhựa Lò Xo 4 Con NgựaQuy cách: Dài 300 x rộng 40 x cao 80 (cm).Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối.Khung bằng thép sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Thú Nhún Lò Xo Con VịtQuy cách: Dài 60 x rộng 40 x cao 60 (cm).Con giống và đế bằng vật liệu composite, nhún bằng hệ thống lò xo có độ đàn hồi và độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Thú Nhún Lò Xo Con VịtQuy cách: Dài 60 x rộng 40 x cao 60 (cm).Con giống và đế bằng vật liệu composite, nhún bằng hệ thống lò xo có độ đàn hồi và độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Thú Nhún Lò Xo Máy BayQuy cách: Dài 145 x rộng 120 x cao 95(cm). con giống bằng nhựa liền khối. Đế bằng sắt sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xich Đu 3 Chỗ Con GiốngQuy cách: Dài 280 x rộng 160 x cao 180 (cm).Con giống bằng nhựa đúc liền khối. Khung, cột bằng thép ống sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Cỏ nhân tạo, làm khu phát triển vận động cho trẻ nhà trẻCỏ nhân tạo DTP30CO2 chiều cao sợi 30mm khoản cách giữa hai hàng cỏ 3/8. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m2 |
| 13 | Hệ thống bảng biểu của nhà trường (ngoài trời)- Các bảng kích thước (320x70cm), chất liệu bạt in màu, 02 bảng kích thước 420x80cm.- Các bảng nội quy các khu vui chơi, hoạt động của trẻ: kích thước 65x50cm, chất liệu in màu và ép meka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi