Gói thầu: Gói thầu 34: Xây dựng Khu huấn luyện, nhà để trang bị công trình và kho hậu cần - kỹ thuật (S9); Sân huấn luyện Công binh (C4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922341-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu 34: Xây dựng Khu huấn luyện, nhà để trang bị công trình và kho hậu cần - kỹ thuật (S9); Sân huấn luyện Công binh (C4)
Số hiệu KHLCNT 20201032384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:36:00 đến ngày 2021-10-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,268,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm: 01 kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kiến trúc sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công: cốt thép, nề, bê tông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích180l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tải: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng: Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 34: Xây dựng Khu huấn luyện, nhà để trang bị công trình và kho hậu cần - kỹ thuật (S9); Sân huấn luyện Công binh (C4)
Dự án xây dựng Cục Gìn Giữ Hòa Bình Việt Nam (Giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam , địa chỉ: Xã Thahcj Hòa - Huyện Thạch Thất
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam; Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Kiến trúc xây dựng Rubik + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng Tư vấn và Chuyển giao công nghệ Xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam , địa chỉ: Xã Thahcj Hòa - Huyện Thạch Thất
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam; Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam; Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0978450686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN CỌC
1Mua bê tông thương phẩm mác 300, hệ số hao hụt 1,015nt80,3761m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt79,1883m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtnt9,5168100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D8 mmnt4,2175tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12 mmnt0,7325tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D16 mmnt7,9583tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D25 mmnt0,1092tấn
8Mua thép tấm dày 8mm làm bản mã đầu cọc+bản mã nối cọcnt5,056tấn
9Sản xuất thép bản mã bọc đầu cọc bản mã nối cọc theo thiết kếnt4,8152tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt2,8574tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmnt128mối nối
12Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 50kmnt19,797110 tấn/1km
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IInt12,8525100m
14Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IInt0,3465100m
15Mua cọc dẫn để phục vụ ép âmnt1cái
B KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN MÓNG + BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,9391100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt8,1691m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt24,4877m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt24,3541m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đài móngnt0,1908100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót giằng móngnt0,7924100m2
7Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông đài, giằng móng bằng bơm bê tông tự hành, hệ số hao hụt 1.015nt107,7041m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng nt106,1124m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt1,4355100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt5,538100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-D8mmnt2,4864tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmnt0,2185tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmnt0,2016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmnt0,9279tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mmnt0,2555tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mmnt8,8952tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt45,2714m3
18Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,6229100m3
19Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông nền bằng bơm bê tông tự hành, hệ số hao hụt 1.015nt226,6261m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt223,2769m3
21Làm khe co đường bê tôngnt1,8626100m
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép D10mmnt5,825tấn
23Mài nhẵn, đánh bóng tăng cứng nền nhànt1.130,6044m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi nt1,6428100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi nt1,6428100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt1,6428100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98nt1,1382100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150nt37,9397m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp Int24,8137m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,4858m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200nt8,7545m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0976100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-D8mmnt0,1207tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmnt0,087tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt1,2207m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0473100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D8mmnt0,0233tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mmnt0,0564tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt8cái
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50nt4,9412m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)nt25,7752m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)nt25,7752m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)nt32,2875m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)nt32,2875m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt14,1321m2
46Đánh mầu mặt trong bằng xi măng nguyên chấtnt46,4196m2
47Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0289100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi nt0,2192100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,2192100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,2192100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp Int24,0707m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,4858m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200nt9,9681m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,214100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-D8mmnt0,2203tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmnt0,087tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50nt3,5806m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)nt25,7752m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)nt25,7752m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)nt18,7m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)nt18,7m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt15m2
63Màng chống thấm SIKATOP SEAL 107 (1.5-2KG/1m2) hoặc tương đươngnt59,4752m2
64Mua Sika Top Seal 107, quét chống, định mức 1,5-2kg/1m2/1 lớpnt178,4256m2
65Đánh mầu mặt trong bằng xi măng nguyên chấtnt33,7m2
66Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0266100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi nt0,2141100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,2141100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt0,2141100m3
C KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông cột bằng bơm bê tông tự hành, hệ số hao hụt 1.015nt22,0396m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột nt22,5587m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt3,0137100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao nt0,5022tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao nt4,3223tấn
6Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông dầm bằng bơm bê tông tự hành, hệ số hao hụt 1.015nt43,825m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250nt60,5172m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt7,0924100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao nt1,9433tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao nt2,2517tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao nt4,6866tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao nt0,6315tấn
13Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông sàn bằng bơm bê tông tự hành, hệ số hao hụt 1.015nt59,0015m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt108,1097m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint7,488100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt10,8028tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250nt3,9139m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt0,3845100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6,8mm, chiều cao nt0,0884tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao nt0,2085tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao nt0,189tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt12,9878m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt2,1264100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao nt0,2944tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao nt0,0931tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao nt1,2351tấn
27Gia công hệ vì kèo thép hộp KT60x120x3nt9,0009tấn
28Mua thép hộp KT60x120x3nt9.225,8405kg
29Lắp dựng vì kèont9,0009tấn
30Gia công giằng mái thépnt3,9875tấn
31Mua giằng thép D12nt4.087,167kg
32Lắp dựng giằng thépnt3,9875tấn
33Gia công xà gồ thépnt15,3267tấn
34Mua xà gồ thép Z150x60x68x2.5nt15.709,8675kg
35Lắp dựng xà gồ thépnt15,3267tấn
36Bu lông M16 - L=500mmnt36cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.511,9867m2
D KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt231,4967m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt26,4596m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt11,694m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt980,4458m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt2.083,4112m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt171,4464m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt427,8562m2
8Trát trần, vữa XM mác 75nt422,6428m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt3.105,3566m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt980,4458m2
11Quét chống thâm sàn, chân tường bằng Sikant49,5627m2
12Dung dịch Sika chống thấmnt148,6881m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcnt35,0654m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caont2,4024m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt35,0654m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt35,0654m2
17Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt7,5554m2
18Lát gạch đỏ 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt15,6928m2
19Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt27,572m2
20Lát nền gạch Granite 600x600mmnt679,4601m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75nt32,3498m2
22Lát ngưỡng cửa bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75nt8,3916m2
23Công tác ốp gạch chân tường, gạch Granite 120x600mmnt54,5736m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75nt152,496m2
25Công tác ốp đá Acoda vào tường, vữa XM mác 75nt1,4715m2
26Khung đỡ lavabo Inox 304nt92,2751kg
27Lát đá Granite lavabo, vữa XM mác 75nt7,636m2
28Vách ngăn vệ sinh Compactnt23,4584m2
29Tay vịn gỗ 40x60nt12,6656md
30Gia công lan cannt0,5571tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt80,9297m2
32Lắp dựng lan can sắtnt10,589m2
33Lợp mái tôn lạnh dày 0.45lynt18,632100m2
34Tôn úp nóc khổ 600mmnt77,087md
35Máng thu nước Inox 304 U400nt148,56md
36Sơn vạch đỗ xent66,372m2
37Giờ chắn xent46cái
38Sơn phản quang chân cộtnt11,52m2
39Ốp chân cột bằng cao sunt6cái
40Cửa đi nhôm kính, cửa 2 cánh, kính an toàn dày 8.38lynt55,44m2
41Cửa đi nhôm kính, cửa 1 cánh, kính an toàn dày 8.38lynt19,44m2
42Cửa sổ nhôm kính, cửa mở 2 cánh, kính an toàn dày 6.38lynt42,56m2
43Cửa sổ nhôm kính, cửa mở 1 cánh, kính an toàn dày 6.38lynt4,2m2
44Cửa sổ nhôm kính, cửa mở trượt, kính an toàn dày 6.38lynt8,708m2
45Cửa sổ nhôm kính, cửa mở hất, kính an toàn dày 6.38lynt2,88m2
46Vách nhôm kính cố định, kính an toàn dày 8.38lynt3,072m2
47Vách nhôm kính cố định, kính an toàn dày 6.38lynt14,504m2
48Cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương khớp Inox thanh tròn, vật liệu thân cửa bằng nan khớp thoáng inox 304 tròn Ø22, độ dày thanh Inox 0.8mm+-5%, kích thước ô thoáng 400 x 100mm, bề mặt inox bóng không sơn, thanh đáy Inox hộp 30 x 60mm, trục phi 114 dày 2.5mm mạ kẽm, ray dẫn hướng bằng Inox dày 1.2mm. KT tối đa H5 x W6.nt192,612m2
49Bộ tời Austdoor nhập khẩu Đài Loan hoặc tương đương nguyên chiếc, sức nâng 800kg, tính năng đảo chiều khi gặp vật cản được tích hợp trong phần mềm của hộp điều khiển AA803, điện áp 220V, gồm 1 hộp điều khiển, 2 tay điều khiển có nắp trượt, 1 nút âm tường có dây.nt7bộ
50Ray hướng dẫn U60I Inoxnt51,8m2
51Bộ Sensor hồng ngoại: Đảo chiều an toàn khi cửa đang vận hành gặp vật cảnnt7bộ
52Bộ lưu điện Austdoor hoặc tương đương E2000, công suất 1500W, thời gian lưu 72H, có tính năng bảo dưỡng Ắc quy, dùng cho Bộ tời nt7bộ
53Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,2115tấn
54Bi lănnt1tb
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt5,76m2
56Gia công giằng mái thépnt0,1908tấn
57Thép mạ kẽm KTC150x65x16, thép hộp 40x80x2nt193,662kg
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngnt0,1908tấn
59Bu lông M16 - L=500mmnt10cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt4,4472m2
61Kính cường lực dày 10lynt6,3m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt10,0908100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt7,1181100m2
E KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 3P 80A 25kant1cái
2Aptomat MCCB 3P 50A 18kant1cái
3Aptomat MCB 2P 50A 10kant1cái
4Aptomat MCB 2P 25A 10kant1cái
5Aptomat MCB 1P 25A 6kant1cái
6Aptomat MCB 1P 20A 6kant5cái
7Aptomat MCB 1P 10A 6kant4cái
8Cầu chì 2Ant3Cái
9Đèn tín hiệunt3Cái
10Vỏ tủ điện 800x600x250 dày 1.2mmnt1tủ
11Aptomat MCCB 3P 50A 18kant1Cái
12Aptomat MCB 2P 32A 10kant5Cái
13Aptomat MCB 2P 25A 10kant3Cái
14Aptomat MCB 1P 20A 6kant1Cái
15Aptomat MCB 1P 10A 6kant1Cái
16Vỏ tủ điện 700x500x250 dày 1.2mmnt1Tủ
17Aptomat MCB 2P 50A 10kant1cái
18Aptomat MCB 1P 20A 6kant5cái
19Aptomat MCB 1P 10A 6kant5cái
20Vỏ tủ điện 14 modulent1Tủ
21Aptomat MCB 2P 25A 10kant2cái
22Aptomat MCB 1P 20A 6kant4cái
23Aptomat MCB 1P 10A 6kant2cái
24Vỏ tủ điện 6 modulent2Tủ
25Aptomat MCB 2P 25A 10kant2cái
26Aptomat MCB 1P 20A 6kant4cái
27Aptomat MCB 1P 10A 6kant2cái
28Vỏ tủ điện 6 modulent2Tủ
29Aptomat MCB 2P 32A 10kant3cái
30Aptomat MCB 1P 20A 6kant9cái
31Aptomat MCB 1P 10A 6kant3cái
32Vỏ tủ điện 7 modulent3Tủ
33Aptomat MCB 2P 32A 10kant2cái
34Aptomat MCB 1P 20A 6kant6cái
35Aptomat MCB 1P 10A 6kant2cái
36Vỏ tủ điện 6 modulent2Tủ
37Đèn led dowlight D90 9wnt28bộ
38Đèn led panel 300x1200 40wnt102bộ
39Đèn led công nghiệp D180 50wnt6bộ
40Đèn led tube L1200 20wnt33bộ
41Đèn led ốp 150x150 12wnt4bộ
42Đèn led bảng 300x300 15wnt36bộ
43Quạt trần 80w, triết ápnt22cái
44Công tắc đơn 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…)nt13cái
45Công tắc đôi 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…)nt10cái
46Công tắc ba 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…)nt12cái
47Công tắc đảo đơn 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…)nt2cái
48Ổ cắm đôi 16A gắn tường ( gồm mặt, đế nổi, hạt… )nt64cái
49Công tắc bnl 20A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…)nt2cái
50CU/XLPE/PVC 4x10mm2nt20m
51CU/XLPE/PVC 2x10mm2nt15m
52CU/XLPE/PVC 2x6mm2nt150m
53CU/XLPE/PVC 2x4mm2nt150m
54Cu Pvc 1x4mm2nt150m
55Cu Pvc 1x2.5mm2nt1.380m
56Cu Pvc 1x1.5mm2nt2.870m
57Dây tiếp địa 1x10mm2nt35m
58Dây tiếp địa 1x6mm2nt150m
59Dây tiếp địa 1x4mm2nt225m
60Dây tiếp địa 1x2.5mm2nt690m
61Máng ghen dẹt 100x60mmnt30m
62Ống nhựa PVC D50 kèm phụ kiệnnt6m
63Ống nhựa PVC D50 kèm phụ kiệnnt14m
64Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnnt45m
65Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnnt105m
66Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnnt430,5m
67Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnnt1.004,5m
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmnt180m
69Thép dẹt 25x3mmnt3m
70Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địant1bộ
71Kim thu sét D16 dài 1mnt3cái
72Cọc tiếp địa L63x63x5m L=2,5mnt3cọc
73Băng kẹpnt15cái
F KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6nt8010 m
2Mua cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6nt800m
3Nhân đấu nối chuẩn Cat6nt20cái
4Thanh đấu nối 24 cổng, chuẩn Cat6nt1cái
5Dây nhảy Cat6 loại 3mnt40cái
6Mặt ổ cắm đôint5cái
7Mặt ổ cắm đơnnt10cái
8Đế nhựa âm tườngnt15cái
9Giá đấu dây điện thoạint1cái
10Phiến đấu dây điện thoại 10 đôint1cái
11Bảo an 5 tiếp điểm chống quá dòng, quá ápnt10cái
12Giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19", 04 cổng SC duplexnt3cái
13Sợi cáp nhảy quang đa mốt OM-3, loại 3m, chuẩn SC-LCnt1cái
14Dây pigtal quang đa mốt SC-SC, loại 2m (bấm sẵn 2 đầu)nt2cái
15Switch quản lý tầng, 24 cổng 100/1000, 2 cổng quang (Giá TB xem bảng THTB)nt1thiết bị
16Mô đun quang đa mốt, chuẩn LCnt1thiết bị
17Bộ phát sóng không dây (Access Point)nt1thiết bị
18UPS 2kVA (chung cho các hệ thống điện nhẹ)nt1thiết bị
19Tủ thiết bị đấu nối 27Unt1thiết bị
20Ống nhựa, D20nt90m
21Ống nhựa, D20nt210m
22Camera IP hình hộp cố định, hồng ngoạint4thiết bị
23Camera IP bán cầu cố định, hồng ngoạint5thiết bị
24Đầu ghi hình IP 16 kênhnt1thiết bị
25Màn hình quan sát 24 inchnt1thiết bị
26Máy tính quản lýnt1thiết bị
27Bộ chuyển đổi nguồn DC/ACnt9thiết bị
28Cáp cấp nguồn 2x1.5mmnt360Mét
G KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 2 chiều lạnh, INVERTER, CSL:24000BTU/hnt5máy
2Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 2 chiều lạnh, INVERTER, CSL:18000BTU/hnt4máy
3Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 2 chiều lạnh, INVERTER, CSL:9000BTU/hnt4máy
4Giá đỡ cục nóng máy điều hòa 2 cụcnt13máy
5Quạt gắn trần thông gió phòng vệ sinh, 180m3/h@50Pant2cái
6Quạt thông gió vệ sinh loại gắn trần, 120m3/h@50Pant4cái
7Quạt thông gió vệ sinh loại gắn trần, 60m3/h@35Pant2cái
8Quạt thông gió loại gắn tường, 600m3/h@20Pant5cái
9Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mmnt0,3100m
10Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmnt0,24100m
11Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mmnt0,24100m
12Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmnt0,78100m
13Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 15,9mmnt0,3100m
14Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 12,7mmnt0,24100m
15Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 9,5mmnt0,24100m
16Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 6,4mmnt0,78100m
17Giá treo đỡ ốngnt52bộ
18Phụ kiện ống đồng (côn, cút)nt1
19Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ống gas điều hòant1
20Ống thoát nước ngưng, Upvc Class 1 kèm bảo ôn dày 13mm D21nt0,65100m
21Giá treo đỡ ốngnt43bộ
22Vật tư phụnt1
23Ống gió thẳng uPVC Class 1, D110nt0,2100m
24Cút nhựa uPVC Class 1, D110nt8cái
25Giá treo đỡ ốngnt12bộ
26Cửa thải gió Louver có chớp chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng, 400x150(mm)nt4cửa
27Ống gió mềm không bảo ôn D125nt20m
28Vật tư phụnt1
29Dây điện cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh máy điều hòa Cu/PVC2x1.5mm2nt240m
30Dây điện cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh máy điều hòa Cu/PVC1x1.5mm2(E)nt240m
31Ống luồn mềm cho dây điện cấp nguồn cho dàn lạnh, dây điều khiển từ dàn nóng đến dàn lạnh, dây điều khiển từ dàn lạnh tới bộ điều khiển từ xa D25nt240m
32Vật tư phụnt1
H KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu rửa lavabont8bộ
2Vòi rửa lavabont8bộ
3Kép inox DN15nt8cái
4Dây mềm inoxnt8cái
5Lắp đặt gương soint8cái
6Mua gương soint8,142m2
7Xí bệtnt6bộ
8Vòi xịtnt6cái
9Bộ phụ kiện 5 món nhà tắmnt6bộ
10Kép inox DN15nt6cái
11Tê inox DN15nt6cái
12Vòi rửa D15nt4bộ
13Sen tắmnt2bộ
14Bình nóng lạnh 30Lnt2bộ
15Thoát sàn inox, xi phông D76nt10cái
16Bộ bơm tăng áp Q=70l/phút-H=20-25m-N=0.75kwKèm bình tích áp 15L, tủ biến tần, van và phụ kiện theo bộ bơmnt1bộ
17Van đáy D40mmnt1cái
18Van 2 chiều D40mmnt2cái
19Van 1 chiều D40mmnt1cái
20Y lọc thép DN40mmnt1cái
21Mối nối mềm DN40mmnt2cái
22Cút thép DN40mmnt8cái
23Van phao bể nước ngầm DN25nt1cái
24Phao điệnnt1cái
25Dây điều khiển bơm 2Cx2.5mm2nt10m
26ống nhựa pvc D20nt10m
27Thép góc V5nt1cái
28Đai ôm chữ Unt2cái
29Vật tư lắp đặtnt1bộ
30Ống cấp nước HDPE PN-10 D32mmnt0,2100m
31Cút nhựa HDPE D32mmnt8cái
32Măng sông HDPE D32mmnt5cái
33Ống nhựa PP-R PN10 D40mmnt0,48100m
34Ống nhựa PP-R PN10 D32mmnt0,24100m
35Ống nhựa PP-R PN10 D25mmnt0,24100m
36Ống nhựa PP-R PN10 D20mmnt1,08100m
37Ống nhựa PP-R PN20 D20mmnt0,12100m
38Van khóa PP-R D25mmnt4cái
39Van xả khí DN15mmnt1cái
40Van góc D15 DN15mmnt14cái
41Tê nhựa PP-R D40x32mmnt1cái
42Tê nhựa PP-R D32x32mmnt1cái
43Tê nhựa PP-R D32x25mmnt2cái
44Tê nhựa PP-R D25x25mmnt8cái
45Tê nhựa PP-R D25x20mmnt10cái
46Tê nhựa PP-R D20x20mmnt8cái
47Cút nhựa PP-R D40mmnt8cái
48Cút nhựa PP-R D32mmnt8cái
49Cút nhựa PP-R D25mmnt10cái
50Cút nhựa PP-R D20mmnt60cái
51Cút nhựa PP-R ren trong 1 đầu D20mmnt30cái
52Côn thu PP-R D40x32mmnt1cái
53Côn thu PP-R D32x25mmnt3cái
54Côn thu PP-R D25x20mmnt10cái
55Đai treo + ty treo ốngnt30bộ
56Măng sông PP-R D40mmnt12cái
57Măng sông PP-R D32mmnt6cái
58Măng sông PP-R D25mmnt6cái
59Măng sông PP-R D20mmnt30cái
60Măng sông ren trong PP-R D32nt1cái
61Vật tư khácnt1
62Ống nhựa UPVC D110 PN8nt0,6100m
63Ống nhựa UPVC D90 PN8nt0,16100m
64Ống nhựa UPVC D76 PN8nt0,52100m
65Ống nhựa UPVC D60 PN8nt0,24100m
66Ống nhựa UPVC D42 PN8nt0,16100m
67Y 135 D110x110nt10cái
68Y 135 D110x90nt2cái
69Y 135 D110x76nt10cái
70Y 135 D90x90nt2cái
71Y 135 D90x76nt4cái
72Y 135 D76x76nt8cái
73Y 135 D76x60nt4cái
74Y 135 D76x42nt10cái
75Tê 90 D110x60nt3cái
76Tê 90 D90x76nt3cái
77Tê 90 D90x60nt1cái
78Tê 90 D76x60nt2cái
79Tê 90 D60x60nt2cái
80Cút90 D90nt2cái
81Cút90 D76nt8cái
82Cút90 D60nt20cái
83Cút90 D42nt16cái
84Cút45 D110nt40cái
85Cút45 D90nt6cái
86Cút45 D76nt12cái
87Cút45 D60nt8cái
88Cút45 D42nt16cái
89Côn D110x76nt1cái
90Côn D90x76nt1cái
91Côn D76x60nt4cái
92Côn D76x42nt8cái
93Đai treo + ty treo ốngnt20bộ
94Tê thông tắc D110nt1cái
95Tê thông tắc D90nt1cái
96Bịt thông tắc D110nt2cái
97Bịt thông tắc D90nt1cái
98Bịt ống D110nt2cái
99Bịt ống D90nt1cái
100Chụp thông hơi inoxnt2cái
101Măng sông D110nt15cái
102Măng sông D90nt4cái
103Măng sông D76nt13cái
104Măng sông D60nt6cái
105Măng sông D42nt4cái
106Hố ga thu nước thải BXLXH=700x700x800mmnt1cái
107Vật tư khácnt1
108Ống nhựa UPVC D200 PN8nt2100m
109Ống nhựa UPVC D90 PN8nt1,32100m
110Cút90 D90nt23cái
111Cút45 D90nt120cái
112Y135 D200x90nt22cái
113Y thông tắc D90nt21cái
114Lưới cầu thu nước mưa ống D90nt21cái
115Thoát sàn 90nt1cái
116Đai treo + ty treo ốngnt42bộ
117Bịt ống D200nt3cái
118Măng sông D200nt50cái
119Măng sông D90nt33cái
120Vật tư khácnt1
I THIẾT BỊ NHÀ S9
1Switch quản lý tầng, 24 cổng 100/1000, 2 cổng quangnt1bộ
2Mô đun quang đa mốt, chuẩn LCnt1bộ
3Bộ phát sóng không dây (Access Point)nt1bộ
4UPS 2kVA (chung cho các hệ thống điện nhẹ)nt1bộ
5Tủ thiết bị đấu nối 27Unt1bộ
6Camera IP hình hộp cố định, hồng ngoại (Tham khảo BG Công ty CP thương mạint4bộ
7Camera IP bán cầu cố định, hồng ngoạint5bộ
8Đầu ghi hình IP 16 kênhnt1bộ
9Màn hình quan sát 24 inchnt1bộ
10Máy tính quản lýnt1bộ
11Bộ chuyển đổi nguồn DC/ACnt9bộ
12Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, INVERTER, CSL: 24000BTU/hnt5máy
13Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, INVERTER, CSL: 18000BTU/hnt4máy
14Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, INVERTER, CSL: 9000BTU/hnt4máy
15Quạt gắn trần thông gió phòng vệ sinh, 180m3/h@50Pant2cái
16Quạt thông gió vệ sinh loại gắn trần, 120m3/h@50Pant4cái
17Quạt thông gió vệ sinh loại gắn trần, 60m3/h@35Pant2cái
18Quạt thông gió loại gắn tường, 600m3/h@20Pant5cái
19Bộ bơm tăng áp Q=70l/phút-H=20-25m-N=0.75kwKèm bình tích áp 15L, tủ biến tần, van và phụ kiện theo bộ bơmnt1bộ
20Bình tích áp 15Lnt1bộ
21Tủ biến tầnnt1bộ
J SÂN HUẤN LUYỆN CÔNG BINH C4
1Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt9,5749100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng)nt7,4906100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt2,0843100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi nt2,0843100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IInt2,0843100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint4,989100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt3,7417100m3
8Rải nilong chống mất nướcnt2.494,48m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300nt182,648m3
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗnt87,210m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt14,36m3
12Lát sân bằng đá xanh Thanh Hóa 20x20cmnt143,63m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200nt1,0613m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1182100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt158cái
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bó vỉa thẳng đá KT260x230x1000cm, vữa XM mác 75nt220,19m
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bó vỉa cong đá KT260x230x250cm, vữa XM mác 75nt24,71m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng nt5,3661100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt63,9007m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,2309100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,7725100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxnt7,5129m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt8,8575m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0808100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,1215100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,236tấn
27Xây gạch đặc không nung 6.5x10.5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75nt5,3328m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75nt14,7573m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200nt3,8675m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,3479100m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt119,9758m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt7,88m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt7,5031m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,4324100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt1,0145tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt15cái
37Măng sông ren ngoài upvc D110nt2cái
38Van ren DN90nt1cái
39Ống nhựa upvc D110nt0,005100m
40Hộp gang nướcnt1cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmnt0,85100m
42Đai khởi thủy D110/90nt1cái
43Nút bị D90nt1cái
44Tê giảm D110/90nt1cái
45Ống thép đen D110 dày 3.2mmnt0,45100m
46Tấm chắn rác Composite tải trọng 250KNnt8cái
47Lắp đặt cống D300nt82,448đoạn ống
48Cống D300nt206m
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmnt83cái
50Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm (vd tính NC, M)nt81mối nối
51Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựant76,302m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmnt1,01100m
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt5,184m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,576m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,592m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,1728100m2
57Làm tiếp địa cho cột điệnnt91 bộ
58Cọc tiếp địa L63x63x5x2500 (tương đương CBG cty Phú Thắng)nt9cọc
59Khung móng M24x675 (tương đương CBG cty Phú Thắng)nt9bộ
60Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mmnt0,81100m
61Lắp bảng điện cửa cột (1 aptomat 1P 6A + thanh gài át + bảng chíp + Cầu đấu 60A 4P)nt91 bảng
62Dây đồng trần tiếp địa M10nt310m
63Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE 50/40mmnt3,1100m
64Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngnt91 cột
65Lắp đặt chóa đènnt91 choá
66Đèn cao áp liền cần đơn cao 8mnt9bộ
67Rải cáp ngầmnt3,36100m
68Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA 4X6MM2nt341,04m
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt1,176m3
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt35,952m3
71Cát đennt35,952m3
72Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt3,0241000v
73Gạch chỉ 6.5x10.5x22nt3.024viên
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápnt0,672100m2
75Lưới báo hiệu cáp (theo CBG Bắc Giang T10/2020 )nt67,2m2
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,7711100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ hiện trường 2 - Bao gồm: 01 kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kiến trúc sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 Đại học chuyên ngành nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.31
7 Tổ trưởng tổ thi công: cốt thép, nề, bê tông 3 Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thể tích180l1
2 Máy cắt cầm tay Công suất 1,5kW1
3 Máy bơm Còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn Công suất 1,5kW1
5 Xe ô tô tải: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực Hoạt động tốt1
6 Máy xúc: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực Hoạt động tốt1
7 Máy lu rung: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực Hoạt động tốt1
8 Vận thăng: Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->