Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 14:54:00 đến ngày 2021-10-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,398,138,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình đường bộ, mặt đường bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc Giao thông - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công xây dựng phần đường ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng phần kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Thủy lợi hoặc Thuỷ công hoặc Thuỷ nông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình Kè (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách vật liệu đầu vào công trình ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động/kỹ thuật môi trường- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 Tấn, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 800 Kg, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đóng cọc Diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa 1.2 tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cốp pha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường Thắng Lợi 2 (Bờ Nam) ấp Vĩnh Lợi, xã Vĩnh Trinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án / Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923641737 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 61,77 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ phần mở rộng nền đường dày 20cm, tận dụng đắp lề, taluy | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 12,1148 | 100m3 |
| 3 | Đào đất kênh Thắng Lợi 2 đắp lề, taluy | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 17,366 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề, taluy nền đường | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 27,902 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 53,5866 | 100m3 |
| 6 | Trải Cao su lót (hoặc màng phủ nông nghiệp) | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 161,119 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 67,8915 | tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 7,9984 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 1.627,78 | m3 |
| 10 | Thi công khe co mặt đường | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 4.000 | m |
| 11 | Đóng cừ tràm đê gia cố | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 100,08 | 100m |
| 12 | Cừ tràm nẹp thành; (NC, MTC) *0,75 | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 5,004 | 100m |
| 13 | SXLD thép neo đê gia cố, đường kính | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 0,1244 | tấn |
| 14 | Trãi vải địa kỹ thuật chắn đất | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 10,6212 | 100m2 |
| 15 | Đào đất kênh Thắng Lợi 2 đắp đê gia cố | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 4,1866 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 3,806 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 4,78 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 14,06 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 15,2 | m2 |
| 20 | Đào móng trụ biển báo | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 0,2573 | m3 |
| 21 | SXLD cột và biển báo phản quang - Loại biển báo tam giác cạnh 70cm | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 22 | SXLD cột và biển báo phản quang - Loại biển báo lục giác | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: KÈ BẢO VỆ | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 11,224 | 100m2 |
| 2 | Trải cao su lót | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 5,49 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cọc, ĐK | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 4,6664 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc, ĐK | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 22,4826 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2 M250 | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 110,6133 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan chắn đất | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 1,4504 | 100m2 |
| 7 | Trải cao su lót | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 6,3437 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép đan chắn đất, ĐK | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 5,5214 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan chắn đất đá 1x2 M250 | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 63,437 | m3 |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 23,49 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 3,96 | 100m |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 6,1 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm neo | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 0,903 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm neo, đường kính | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 0,191 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm neo, đường kính | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 1,0366 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm neo đá 1x2 M250 | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 6,02 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dọc | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 2,9192 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dọc, đường kính | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 0,5354 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dọc, đường kính | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 1,6668 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm neo đá 1x2 M250 | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 29,0025 | m3 |
| 22 | Đào đất dọc tuyến kè rộng 0,8m, đến cao trình đáy tấm đan | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 2,3787 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng đan chắn đất | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 204 | cái |
| 24 | Đào đất kênh Thắng Lợi đắp đất sau kè | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 8,8195 | 100m3 |
| 25 | Trải vải địa kỹ thuật | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 10,8422 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất sau kè | Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V | 8,0177 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình đường bộ, mặt đường bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc Giao thông - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công xây dựng phần đường ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng phần kè | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Thủy lợi hoặc Thuỷ công hoặc Thuỷ nông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình Kè (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách vật liệu đầu vào công trình ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động/kỹ thuật môi trường- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 4 |
| 5 | Máy cắt sắt | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Xe lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 8 Tấn, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 800 Kg, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 15 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 16 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 Tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 17 | Máy đóng cọc Diesel | Trọng lượng đầu búa 1.2 tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 18 | Cốp pha thép hoặc nhựa (m2) | Thiết bị thông thường phục vụ thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi