Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967713-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210956451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 14:54:00 đến ngày 2021-10-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,398,138,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình đường bộ, mặt đường bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc Giao thông - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công xây dựng phần đường ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng phần kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Thủy lợi hoặc Thuỷ công hoặc Thuỷ nông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình Kè (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách vật liệu đầu vào công trình ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động/kỹ thuật môi trường- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 Tấn, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 800 Kg, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đóng cọc Diesel
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa 1.2 tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cốp pha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Thắng Lợi 2 (Bờ Nam) ấp Vĩnh Lợi, xã Vĩnh Trinh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (ngân sách huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam, địa chỉ: C13-C15, Khu dân cư lô số 08A, Khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Thịnh, địa chỉ: Số 31 đường số 10, Khu TĐC Đại học Y Dược, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án / Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923641737
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát hoang, dọn dẹp mặt bằngBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V61,77100m2
2Đào hữu cơ phần mở rộng nền đường dày 20cm, tận dụng đắp lề, taluyBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V12,1148100m3
3Đào đất kênh Thắng Lợi 2 đắp lề, taluyBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V17,366100m3
4Đắp lề, taluy nền đườngBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V27,902100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V53,5866100m3
6Trải Cao su lót (hoặc màng phủ nông nghiệp)Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V161,119100m2
7SXLD cốt thép mặt đường, đường kính Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V67,8915tấn
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V7,9984100m2
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V1.627,78m3
10Thi công khe co mặt đườngBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V4.000m
11Đóng cừ tràm đê gia cốBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V100,08100m
12Cừ tràm nẹp thành; (NC, MTC) *0,75Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V5,004100m
13SXLD thép neo đê gia cố, đường kính Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V0,1244tấn
14Trãi vải địa kỹ thuật chắn đấtBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V10,6212100m2
15Đào đất kênh Thắng Lợi 2 đắp đê gia cốBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V4,1866100m3
16Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V3,806100m3
17Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cmBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V4,78m3
18Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa xi măng mác 75Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V14,06m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V15,2m2
20Đào móng trụ biển báoBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V0,2573m3
21SXLD cột và biển báo phản quang - Loại biển báo tam giác cạnh 70cmBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V1cái
22SXLD cột và biển báo phản quang - Loại biển báo lục giácBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V2cái
B Hạng mục 2: KÈ BẢO VỆ
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọcBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V11,224100m2
2Trải cao su lótBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V5,49100m2
3SXLD cốt thép cọc, ĐK Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V4,6664tấn
4SXLD cốt thép cọc, ĐK Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V22,4826tấn
5Bê tông cọc đá 1x2 M250Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V110,6133m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan chắn đấtBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V1,4504100m2
7Trải cao su lótBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V6,3437100m2
8SXLD thép đan chắn đất, ĐK Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V5,5214tấn
9Bê tông tấm đan chắn đất đá 1x2 M250Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V63,437m3
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V23,49100m
11Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V3,96100m
12Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V6,1m3
13Đào móng công trìnhBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V0,0344100m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm neoBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V0,903100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm neo, đường kính Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V0,191tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm neo, đường kính Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V1,0366tấn
17Bê tông dầm neo đá 1x2 M250Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V6,02m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dọcBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V2,9192100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dọc, đường kính Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V0,5354tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dọc, đường kính Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V1,6668tấn
21Bê tông dầm neo đá 1x2 M250Bản vẽ TKTC và Mô tả Chương V29,0025m3
22Đào đất dọc tuyến kè rộng 0,8m, đến cao trình đáy tấm đanBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V2,3787100m3
23Lắp dựng đan chắn đấtBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V204cái
24Đào đất kênh Thắng Lợi đắp đất sau kèBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V8,8195100m3
25Trải vải địa kỹ thuậtBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V10,8422100m2
26Đắp đất sau kèBản vẽ TKTC và Mô tả Chương V8,0177100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình đường bộ, mặt đường bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hoặc Giao thông - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.74
2 Kỹ thuật thi công xây dựng phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công xây dựng phần đường ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công xây dựng phần kè 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Thủy lợi hoặc Thuỷ công hoặc Thuỷ nông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình Kè (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách vật liệu đầu vào công trình ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động/kỹ thuật môi trường- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.32
7 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp IV trở lên (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị thông thường phục vụ thi công2
3 Máy trộn bê tông Thiết bị thông thường phục vụ thi công2
4 Máy đầm dùi Thiết bị thông thường phục vụ thi công4
5 Máy cắt sắt Thiết bị thông thường phục vụ thi công2
6 Máy dũi sắt Thiết bị thông thường phục vụ thi công2
7 Máy hàn Thiết bị thông thường phục vụ thi công2
8 Máy đầm cóc Thiết bị thông thường phục vụ thi công2
9 Máy đầm bàn Thiết bị thông thường phục vụ thi công2
10 Máy phát điện Thiết bị thông thường phục vụ thi công1
11 Xe lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8 Tấn, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Xe lu bánh thép Trọng lượng ≥ 800 Kg, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
13 Máy ủi Công suất ≥ 108CV, có Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
14 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
15 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
16 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 Tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
17 Máy đóng cọc Diesel Trọng lượng đầu búa 1.2 tấn, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
18 Cốp pha thép hoặc nhựa (m2) Thiết bị thông thường phục vụ thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->