Gói thầu: Cung cấp vòng bi, gối đỡ các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vòng bi, gối đỡ các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCTX (SXKD) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:46:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,589,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vòng bi | vòng bi FAG 30209DY | 18 | Vòng | vòng bi FAG 30209DY | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Gối đỡ FL206 | Gối đỡ vòng bi UCFL 206 | 10 | Gối | Gối đỡ vòng bi UCFL 206 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Gối đỡ vòng bi | Gối đỡ FAG UCP 206 | 4 | Cái | Gối đỡ FAG UCP 206 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | Vòng bi | Vòng bi NTN 6002ZZCM | 5 | Vòng | Vòng bi NTN 6002ZZCM | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Vòng bi | Vòng bi 6201 - 2Z | 4 | Vòng | Vòng bi 6201 - 2Z | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6203-2ZR | 6 | Vòng | Vòng bi FAG 6203-2ZR | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | Vòng bi | Vòng bi 6205-2Z | 10 | Vòng | Vòng bi 6205-2Z | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | Vòng bi | Vòng bi 6202-2Z | 6 | Vòng | Vòng bi 6202-2Z | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6305-2ZR | 4 | Vòng | Vòng bi FAG 6305-2ZR | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 10 | Vòng bi | Vòng bi NSK 6013CM | 4 | Vòng | Vòng bi NSK 6013CM | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 11 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6204-2ZR | 16 | Vòng | Vòng bi FAG 6204-2ZR | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 12 | Vòng bi | Vòng bi NSK 6015CM | 4 | Vòng | Vòng bi NSK 6015CM | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 13 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6313 | 2 | Vòng | Vòng bi FAG 6313 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 14 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6310 | 4 | Vòng | Vòng bi FAG 6310 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 15 | Vòng bi | Vòng bi 32207A | 4 | Vòng | Vòng bi 32207A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 16 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6206 - 2ZR | 19 | Vòng | Vòng bi FAG 6206 - 2ZR | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 17 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6208-2Z | 7 | Vòng | Vòng bi FAG 6208-2Z | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 18 | Vòng bi | Vòng bi 6209-ZR | 10 | Vòng | Vòng bi 6209-ZR | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 19 | Vòng bi | Vòng bi NUP212E.TVP2 | 1 | Vòng | Vòng bi NUP212E.TVP2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 20 | Vòng bi | Vòng bi 6307-2Z | 8 | Vòng | Vòng bi 6307-2Z | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | Vòng bi | Vòng bi FAG NUP2207E.TVP2 | 2 | Vòng | Vòng bi FAG NUP2207E.TVP2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 22 | Vòng bi | Vòng bi 6310 - 2Z | 12 | Vòng | Vòng bi 6310 - 2Z | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 23 | Vòng bi | Vòng bi NSK 2214 | 4 | Vòng | Vòng bi NSK 2214 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 24 | Vòng bi | Vòng bi 30212 J2/Q | 3 | Vòng | Vòng bi 30212 J2/Q | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 25 | Vòng bi | Vòng bi NTN NJ210ET2X | 8 | Vòng | Vòng bi NTN NJ210ET2X | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 26 | Vòng bi | Vòng bi 1211 EKTN9 | 5 | Vòng | Vòng bi 1211 EKTN9 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 27 | Vòng bi | NSK, S2217 | 2 | Vòng | S2217 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 28 | Vòng bi | Vòng bi NSK 5210 | 8 | Vòng | Vòng bi NSK 5210 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 29 | vòng bi | Vòng bi FAG N317EM1 | 2 | Vòng | Vòng bi FAG N317EM1 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 30 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6212-2Z | 8 | Vòng | Vòng bi FAG 6212-2Z | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 31 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6407 | 6 | Vòng | Vòng bi FAG 6407 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 32 | Vòng bi | Vòng bi FAG 32311A | 6 | Vòng | Vòng bi FAG 32311A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 33 | Vòng bi | Vòng bi FAG 21312 E1TVPB | 6 | Vòng | Vòng bi FAG 21312 E1TVPB | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 34 | Vòng bi | Vòng bi 6306 - 2Z | 82 | Vòng | Vòng bi 6306 - 2Z | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 35 | vòng bi | Vòng bi SKF 6221 | 2 | Vòng | Vòng bi SKF 6221 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 36 | Vòng bi | Vòng bi 7313B | 4 | Vòng | Vòng bi 7313B | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 37 | Vòng bi | Vòng bi FAG NU230 EM1 | 1 | Vòng | Vòng bi FAG NU230 EM1 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 38 | Vòng bi | Vòng bi FAG NU322-E-XL-M1-C3 | 2 | Vòng | Vòng bi FAG NU322-E-XL-M1-C3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 39 | Vòng bi | Vòng bi N219E.TVP2 | 2 | Vòng | Vòng bi N219E.TVP2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 40 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6312-2Z | 6 | Vòng | Vòng bi FAG 6312-2Z | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 41 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6309-2ZR | 28 | Vòng | Vòng bi FAG 6309-2ZR | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 42 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6313-2Z | 6 | Vòng | Vòng bi FAG 6313-2Z | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 43 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6222 | 3 | Vòng | Vòng bi FAG 6222 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 44 | Vòng bi | Vòng bi 32211 J2/Q | 13 | Vòng | Vòng bi 32211 J2/Q | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 45 | vòng bi | Vòng bi FAG 6220N | 2 | Vòng | Vòng bi FAG 6220N | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 46 | Vòng bi | Vòng bi FAG 3316 | 4 | Vòng | Vòng bi FAG 3316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 47 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6316 | 16 | Vòng | Vòng bi FAG 6316 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 48 | Vòng bi | Vòng bi NJ330E.M.C3 | 1 | Vòng | Vòng bi NJ330E.M.C3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 49 | Vòng bi | Vòng bi 7330B.MP | 1 | Vòng | Vòng bi 7330B.MP | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 50 | Vòng bi | Vòng bi 7307 | 30 | Vòng | Vòng bi 7307 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 51 | Vòng bi | Vòng bi FAG 32226A | 4 | Vòng | Vòng bi FAG 32226A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 52 | Vòng bi | Vòng bi FAG NU324EM1.C3 | 1 | Vòng | Vòng bi FAG NU324EM1.C3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 53 | Vòng bi | Vòng bi FAG 32314A | 8 | Vòng | Vòng bi FAG 32314A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 54 | Vòng bi | Vòng bi FAG 7310B.XL.MP (UA) | 8 | Vòng | Vòng bi FAG 7310B.XL.MP (UA) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 55 | Vòng bi | Vòng bi FAG 30230A | 2 | Vòng | Vòng bi FAG 30230A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 56 | Vòng bi | Vòng bi 6319 | 8 | Vòng | Vòng bi 6319 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 57 | vòng bi | Vòng bi FAG 2316M | 4 | Vòng | Vòng bi FAG 2316M | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 58 | Vòng bi | Vòng bi 23228 CC/C3W33 | 2 | Vòng | Vòng bi SKF 23228 CC/C3W33 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 59 | Vòng bi | Vòng bi NSK 6324CM | 7 | Vòng | Vòng bi NSK 6324CM | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 60 | Vòng bi | Vòng bi SKF 32216 J2/Q | 30 | Vòng | Vòng bi SKF 32216 J2/Q | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 61 | Vòng bi | Vòng bi FAG 6317 | 16 | Vòng | Vòng bi FAG 6317 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 62 | Vòng bi | Vòng bi FAG 32224A | 6 | Vòng | Vòng bi FAG 32224A | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 63 | Vòng bi | Vòng bi 23238 CC/W33 | 4 | Vòng | Vòng bi SKF 23238 CC/W33 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 64 | Vòng bi | Vòng bi NU319 | 8 | Vòng | Vòng bi NU319 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 65 | Vòng bi | Vòng bi SKF 22332 CC/W33 | 2 | Vòng | Vòng bi SKF 22332 CC/W33 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 66 | Vòng bi | Vòng bi FAG 22316E1.C3 | 15 | Vòng | Vòng bi FAG 22316E1.C3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 67 | vòng bi | Vòng bi FAG 22226 E1XL.C3 | 8 | Vòng | Vòng bi FAG 22226 E1XL.C3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 68 | Vòng bi | Vòng bi 7224 BCBM | 16 | Vòng | Vòng bi 7224 BCBM | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 69 | vòng bi | Vòng bi 7317B.TVP (FAG) | 40 | Vòng | Vòng bi 7317B.TVP (FAG) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 70 | Vòng bi | Vòng bi SKF 22216 E | 2 | Vòng | Vòng bi SKF 22216 E | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 71 | Vòng bi | Vòng bi NSK 5216 | 12 | Vòng | Vòng bi NSK 5216 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 72 | Vòng bi bánh xe di chuyển bừa cào | Vòng bi NSK 22220EAE4 | 2 | Vòng | Vòng bi NSK 22220EAE4 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 73 | Vòng bi lệch tâm | 6213NWNT có rãnh hãm phanh | 4 | Vòng | 6213NWNT có rãnh hãm phanh | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 74 | Vòng bi lệch tâm | Vòng bi 300752307DL | 6 | Vòng | Vòng bi 300752307DL | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 75 | Vòng bi lệch tâm TMB | Vòng bi RN204M | 2 | Vòng | Vòng bi RN204M | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 76 | Vòng bi SKF | Vòng bi 22222 E | 3 | Vòng | Vòng bi 22222 E | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 77 | Vòng bi SKF | Vòng bi 29322 E | 6 | Vòng | Vòng bi 29322 E | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi