Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các Trạm biến áp và trụ sở làm việc của Truyền tải Điện Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các Trạm biến áp và trụ sở làm việc của Truyền tải Điện Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967859 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí truyền tải năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 15:02:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,718,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.298.718.144(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.231.871VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.102.701 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.818.205.402 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ bảo vệ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ-Có chứng chỉ PCCC, CNCH-Có chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đàm, pin dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông tin liên lạc không dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Đồng phục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng phục theo Quy định BCA |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-Áo mưa, giày bảo hộ, găng tay, tất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồ BHLĐ |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 4-Đèn pin, gậy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ hỗ trợ |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Dùi cui | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ hỗ trợ |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-VPP, sổ sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ hỗ trợ ghi chép nhật ký theo dõi |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các Trạm biến áp và trụ sở làm việc của Truyền tải Điện Quảng Nam Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các Trạm biến áp và trụ sở làm việc của Truyền tải điện Quảng Nam 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí truyền tải năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng Theo mục 2, mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608.
Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Nam; địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam. Điện thoại: 02356552222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Nam; địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang; Quảng Nam Số điện thoại: 02356552222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư Truyền tải điện Quảng Nam Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang; Quảng Nam Số điện thoại: 0235.6552222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Vật tư Truyền tải điện Quảng Nam Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang; Quảng Nam Số điện thoại: 0235.6552222 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ tại TBA 220kV Thạnh Mỹ | Dẫn chiếu đến chương V mục II: yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục II |
| 2 | Dịch vụ bảo vệ tại TBA 220kV Sông Tranh 2 | Dẫn chiếu đến chương V mục II: yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục II |
| 3 | Dịch vụ bảo vệ tại TBA 220kV Tam Kỳ | Dẫn chiếu đến chương V mục II: yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục II |
| 4 | Dịch vụ bảo vệ tại Trụ sở TTĐ Quảng Nam | Dẫn chiếu đến chương V mục II: yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | - Thực hiện đúng quy định về nhiệm vụ bảo vệ, PCCC và các yêu cầu theo E- HSMT, hợp đồng.- Không để xảy ra mất mát VTTB, mất an ninh trật tự.- Phối hợp chặt chẽ với đơn vị quản lý các mục tiêu bảo vệ, Công an và chính quyền địa phương.- Các yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V mục II |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.298718144E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.231.871VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.298.718.144(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.231.871VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.102.701 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.818.205.402 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng tổ bảo vệ | 4 | -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ-Có chứng chỉ PCCC, CNCH-Có chứng chỉ ATVSLĐ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đàm, pin dự phòng | Thiết bị thông tin liên lạc không dây. | 20 |
| 2 | Đồng phục | Đồng phục theo Quy định BCA | 40 |
| 3 | Áo mưa, giày bảo hộ, găng tay, tất | Đồ BHLĐ | 40 |
| 4 | Đèn pin, gậy | Dụng cụ hỗ trợ | 20 |
| 5 | Dùi cui | Dụng cụ hỗ trợ | 20 |
| 6 | VPP, sổ sách | Dụng cụ hỗ trợ ghi chép nhật ký theo dõi | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi