Gói thầu: Mua sắm sổ sách, biểu mẫu phục vụ công tác công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện 19-8 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961380-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Mua sắm sổ sách, biểu mẫu phục vụ công tác công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện 19-8 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933444 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp y tế có thu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 11:11:00 đến ngày 2021-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,263,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.023895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04779E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải scan hợp đồng bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn giá trị GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.484.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.833.452.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ghi rõ số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế chế bản |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ghi rõ số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ghi rõ số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm sổ sách, biểu mẫu phục vụ công tác công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện 19-8 năm 2021 Mua sắm sổ sách, biểu mẫu phục vụ công tác công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện 19-8 năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp y tế có thu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao được chứng thực đăng kí kinh doanh có lĩnh vực In ấn sách, báo, tạp chí...; Có giấy phép hoạt động ngành in được in xuất bản phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ ISO 9001:2015 còn hiệu lực; giấy xác nhận đủ điều kiện về An ninh trật tự; Iso 14001:2015 còn hiệu lực; Iso 45001:2018 còn hiệu lực; các tài liệu phục vụ việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, đánh giá về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính; + Sản phẩm mẫu đạt yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN
02438373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN 02438373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch tổng hợp Bệnh viện 19-8. Địa chỉ: Số 09, phố Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 19-8, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN 02438373747 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kê thủ thuật nội khoa | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bao phim 27 x 33 (giấy Duplex) | 60.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bao phim 37 x 46 | 20.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bệnh án mắt | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bệnh án ngoại khoa | 9.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bệnh án ngoại trú | 18.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bệnh án nội khoa | 13.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bệnh án phụ khoa | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bệnh án sản khoa | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bệnh án truyền nhiễm | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bệnh án ung bướu | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đơn thuốc dân | 25.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Giấy báo phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giấy cam kết sử dụng thủ thuật và VTTH | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giấy chấp nhận PT, thủ thuật GMHS | 9.500 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 18.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | giấy khám sức khỏe đi học | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giấy khám sức khỏe lái xe A3 | 6.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hình ảnh mô tả tổn thương mắt | 500 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hồ sơ xạ trị | 500 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Phiếu cam kết phẫu thuật sử dụng KT cao | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh khoa A4 | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh khoa A10 | 3.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh khoa B3 | 3.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh khoa B6 | 10.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phiếu chỉ định chụp CT mô phỏng | 500 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Phiếu khám gây mê trước mổ | 16.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Phiếu mượn quân trang | 27.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phiếu siêu âm ổ bụng | 5.500 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 4.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu theo dõi người bệnh tổng hợp (Mẫu 2b) của khoa ĐTTC-CĐ | 5.000 | Tờ A3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 47.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Phiếu theo dõi xạ trị gia tốc | 500 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 36 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Sổ bàn giao thuốc trực | 2 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Sổ báo ăn | 11 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Sổ biên bản hội chẩn | 10 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Sổ bình bệnh án | 22 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Sổ bình phiếu chăm sóc | 16 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Sổ BK | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Sổ cấy nấm và KSĐ nấm | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Sổ ghi CT Scanner - MRI | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Sổ chuyển khoa | 24 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Sổ đăng ký môi trường | 3 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Sổ gen Xprext | 3 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Sổ ghi chụp cộng hưởng | 40 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Sổ giao ban | 320 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 79 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Sổ giao nhận bệnh phẩm và chế phẩm máu | 15 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Sổ góp ý của người bệnh | 6 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Sổ họp hội đồng bệnh nhân | 10 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Sổ họp khoa | 34 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Sơ kết phẫu thuật | 8.500 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Sổ khám bệnh (Q) | 16.000 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Sổ theo dõi khám | 200 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Sổ kiểm thảo tử vong | 2 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Sổ kiểm tra qui chế chuyên môn | 8 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Sổ lưu kết quả | 30 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Sổ nhận mẫu bệnh phẩm và trả kết quả XN | 16 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Sổ nhật ký Sàng lọc sơ sinh | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Sổ phân trực | 45 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Sổ Sàng lọc sơ sinh | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Sổ Siêu âm | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Sổ XQuang | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Sổ thương bệnh binh ra vào viện | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Sổ trả kết quả | 64 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tờ đôi bệnh án | 4.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tờ phơi điều trị | 16.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Vỏ bệnh án | 57.800 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Sổ bàn giao Tài sản | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Sổ báo cáo chuyên môn tổ Hấp sấy hàng ngày | 4 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Sổ dự trù và lĩnh máu ngoại viện | 2 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Sổ dụng cụ hấp sấy | 2 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Sổ giao nhận đổ vải bẩn | 6 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Sổ giao nhận đổ vải kho và quân trang | 100 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Sổ Giao nhận Đồ vải sạch Hấp sấy Phòng mổ | 8 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Sổ Giao nhận Dụng cụ Hấp sấy Phòng mổ | 6 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Sổ giao nhận hấp sấy tiệt khuẩn "Hấp sấy và các khoa trung tâm" | 4 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Sổ hủy máu và chế phẩm máu | 2 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Sổ kết quả định nhóm máu | 2 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Sổ kết quả kháng sinh đồ | 3 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Sổ kiểm tra chất lượng HTM-HCM | 2 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Sổ lưu kết quả ngoại kiểm | 2 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Sổ lưu kết quả nhuộm gram | 10 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Sổ lưu và hủy bệnh phẩm | 35 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Sổ theo dõi đánh giá nội kiểm | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Sổ theo dõi pha hóa chất môi trường | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Sổ theo dõi sử dụng sinh phẩm | 10 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Sổ theo dõi vật tư | 30 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Sổ vận trực khoa kiểm soát nhiễm khuẩn | 4 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Sổ theo dõi cấp giấy chứng tử | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | giấy báo tử | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Sổ ghi chép phòng tài chính | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Sổ ghi chép phòng tài chính | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Túi đựng film, ảnh, kết quả chụp PET/CT | 600 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.023895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04779E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải scan hợp đồng bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn giá trị GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.484.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.833.452.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý chung | 1 | - Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ghi rõ số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp đính kèm E-HSDT). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thiết kế chế bản | 3 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ghi rõ số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp đính kèm E-HSDT). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật in ấn | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ghi rõ số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp đính kèm E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi