Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954640-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học vật liệu ứng dụng thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210787066
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:07:00 đến ngày 2021-09-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 218,082,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học vật liệu ứng dụng thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021
Nghiên cứu xây dựng và chế tạo cảm biến quang sinh hóa học trên cơ sở các chấm lượng tử tổng hợp từ kẽm để phát hiện nhanh các vi khuẩn gây bệnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu ứng dụng thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: Số 1 Mạc Đĩnh Chi, P. Bến Nghé, Q.1, Tp.HCM
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Khoa học vật liệu ứng dụng thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: Số 1 Mạc Đĩnh Chi, P. Bến Nghé, Q.1, Tp.HCM
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Zinc chloride anhydrous, reagent grade, ≥98%1Chai 500gHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥98%. Xuất xứ Sigma Aldrich (code 793523-500G) hoặc tương đương
2Copper(II) nitrate trihydrate, ≥99%, for analysis2Chai 500gHóa chất phân tích, độ tinh khiết ≥99%, for analysis. Xuất xứ Sigma Aldrich (code 61194-500G) hoặc tương đương
3Ethanol, 99.8+%, for analysis, absolute, AR2Chai 2,5 litHóa chất phân tích, độ tinh khiết 99.8+%, for analysis, absolute, AR. Xuất xứ Fisher (code E/0650DF/17) hoặc tương đương
42,2,6,6-Tetramethyl-1-piperidinyloxy (TEMPO), ≥98%2Chai 25gHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥98%. Xuất xứ Sigma Aldrich (code 214000-25G) hoặc tương đương
5Poly(ethylene glycol), average M.W. 10001Chai 1kgHóa chất thí nghiệm, M.W. 1000. Xuất xứ Acros (Code 192250010) hoặc tương đương
6Lipoic acid, reduced analytical standard2Chai 100mgHóa chất chuẩn phân tích. Xuất xứ Sigma Aldrich (Code T8260-100MG) hoặc tương đương
7Selenium powder, −100 mesh, ≥99.5% trace metals basis2Chai 250gHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥99.5%, kích thước hạt −100 mesh. Xuất xứ Sigma Aldrich (Code 209651-250G) hoặc tương đương
8Manganese(II) acetate tetrahydrate purum p.a., ≥99.0%2Chai 1kgHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥99.0%. Xuất xứ Sigma Aldrich (Cod e 63537-1KG) hoặc tương đương
9Zinc acetate dihydrate puriss. p.a., ACS reagent, ≥99.0%2Chai 250gHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥99.0%. Xuất xứ Sigma Aldrich (code 96459-250G) hoặc tương đương
10Cadmium acetate dihydrate purum p.a., ≥98.0%2Chai 100gHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥98.0%. Xuất xứ Sigma Aldrich (Code 20901-100G) hoặc tương đương
11Thioglycolic acid ≥98%2Chai 500mlHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥98%. Xuất xứ Sigma Aldrich (Code T3758-500ML) hoặc tương đương
12DL-Dithiothreitol ≥99.0%1Chai 5gHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥99.0%. Xuất xứ Sigma Aldrich (Code 43819-5G) hoặc tương đương
13Tert-butyl-N-(2-mercaptoethyl)carbamate2Chai 5mlHóa chất tinh khiết. Xuất xứ Sigma Aldrich (Code 458910-5ML) hoặc tương đương
14Poly(methyl methacrylate) analytical standard, for GPC, 4,0001Chai 500mgHóa chất chuẩn phân tích, dùng cho GPC, 4,000. Xuất xứ Sigma Aldrich (code 94131-500MG) hoặc tương đương
15N,N,N′,N′-Tetramethylethylenediamine ≥99.5%, purified by redistillation1Chai 100mlHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥99.5%, được tinh chế bằng chưng cất.. Xuất xứ Sigma Aldrich (Code 411019-100ML) hoặc tương đương
16Giấy đo PH 1-14, 8mm5Hộp 20 góiGiấy đo PH, khoảng đo 1-14, kích thước 8mm. Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương
17Ammonium persulfate, 98+%, ACS reagent1Chai 5gHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết 98+%, ACS reagent. Xuất xứ Sigma Aldrich (Code 248614-5G) hoặc tương đương
183-Mercaptopropionic acid, 99%1Chai 500mlHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥99%. Xuất xứ Acros (Code 125535000) hoặc tương đương
19Silver nitrate, 99+%, ACS reagent1Chai 100gHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥ 99+%, ACS reagent. Xuất xứ Acros (Code 419351000) hoặc tương đương
20Acetonitrile for HPLC Grade2Chai 4 lítHóa chất chuẩn phân tích cho HPLC. Xuất xứ Fisher (Code A998-4) hoặc tương đương
21Tetrahydrofuran, for HPLC2Chai 2,5 litHóa chất chuẩn phân tích cho HPLC. Xuất xứ Fisher (Code T/0706/PB17) hoặc tương đương
22Dầu silicon gia nhiệt10LítDầu silicon gia nhiệt. Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương
23Anti-Mouse IgG (whole molecule)–Peroxidase antibody produced in goat affinity isolated antibody, buffered aqueous solution2Chai 5mlKháng thể IgG chuột (toàn bộ phân tử) –Peroxidase được tạo ra trong kháng thể phân lập của dê, dung dịch đệm pha nước.. Xuất xứ Sigma Aldrich (Code A4416-5X1ML) hoặc tương đương
24Nước cất 2 lần300LitNước cất 2 lần. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
25Cồn công nghiệp200LitCồn công nghiệp ≥ 96% . Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
26Khẩu trang than hoạt tính50Hộp 50 cáiKhẩu trang than hoạt tính . Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
27Găng tay cao su size L30Hộp 100 cáiGăng tay y tế bằng cao su, size L. Xuất xứ Vglove hoặc tương đương
28Chai đựng mẫu trắng đo PL,UV3Hộp 100 cáiChai đựng mẫu trong suốt, không cản quang hoặc phát quang khi chiếu xạ UV, PL. Xuất xứ Finetech hoặc tương đương
29Bình khí Ni-tơ 150 bar20BìnhBình khí Ni-tơ 150 bar, 45 lit, độ tinh khiết ≥ 98%. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
30Ethanol3Chai 2,5 litHóa chất tinh khiết, khan. Xuất xứ Fisher (Code E/0650DF/17) hoặc tương đương
31Aceton 98%20Chai 500mlHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥ 98% . Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương
32Ammonium hydroxide 30%6Chai 500mlHóa chất tinh khiết, nồng độ 30%. Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương
33Hydrochloric acid6Chai 500mlHóa chất thí nghiệm, ≥36%. Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương
34Sodium hydroxide, 97+%, ACS reagent, pellets2Chai 500gHóa chất tinh khiết, độ tinh khiết 97+%, ACS reagent, pellets. Xuất xứ Acros (Code 424335000) hoặc tương đương
35Cốc thủy tinh 100 ml50cáiCốc thủy tinh chịu nhiệt 100 ml . Xuất xứ Đức hoặc tương đương
36Cốc thủy tinh 250 ml20cáiCốc thủy tinh 250 ml. Xuất xứ Đức hoặc tương đương
37Cốc thủy tinh 600 ml10cáiCốc thủy tinh chịu nhiệt 600 ml . Xuất xứ Đức hoặc tương đương
38Cốc thủy tinh 1000 ml4cáiCốc thủy tinh 1000 ml. Xuất xứ Đức hoặc tương đương
39Bình định mức nút nhựa PE chia vạch xanh 500 ml5cáiBình định mức nút nhựa PE chia vạch xanh 500 ml, đạt tiêu chuẩn USP Standard. Xuất xứ Đức hoặc tương đương
40Ống đong thủy tinh 100 ml10cáiỐng đong thủy tinh chịu nhiệt 100 ml . Xuất xứ Đức hoặc tương đương
41Bình cầu tròn 3 cổ 250 ml15cáiBình cầuthủy tinh chịu nhiệt, đáy tròn 250 ml, 3 cổ 29/32 -14/23. Xuất xứ Đức hoặc tương đương
42Ống sinh hàn bóng 1 nhám 400 mm6cáiỐng sinh hàn bóng cổ 29/32 nhám, dài 400 mm. Xuất xứ Đức hoặc tương đương
43Bình tia 500 ml5cáiBình tia 500 ml. Xuất xứ Anh hoặc tương đương
44Ống ly tâm đáy tròn 25 ml20cáiỐng ly tâm đáy tròn 25 ml. Xuất xứ Đức hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->