Gói thầu: Cung cấp máy móc thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp máy móc thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417165 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 08:26:00 đến ngày 2020-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,777,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đo độ rung cầm tay Quick Collect thế hệ mới | CMDT 390-K-SL | 3 | cái | CMDT 390-K-SL NSX: SKF | |
| 2 | Bộ bơm mỡ cho cáp cẩu | Partnumber: 802238 | 1 | bộ | Bộ bơm mỡ cho cáp cẩu (bao gồm bơm mỡ, phụ tùng và máy nén khí di động): I. Bơm mỡ cho cáp cẩu: Lubrigun pump; Partnumber: 802238; Operating temperature –30 to +200 °F (–34 to +93 °C); Operating pressure 7 500 psi (515 bar); Inlet air pressure 29 to 145 psi (2 to 10 bar); Metering quantity per cycle 0.35 in3 (5,7 cm3); Pressure ratio 50:1 NSX: Lincoln; II. Bao gồm các phụ tùng: 1. Phần thân kẹp cáp (Wire rope lubricator body; Partnumber: 802180); 2. Bộ con lăn và phớt làm kín cáp (SEALS AND ROLLERS 1 9/16"; Partnumber: 802259); 3. Bộ làm sạch cáp xoắn trái (WRL GROOVE CLEANER 40X6-L; Partnumber: 802391); 4.Bộ làm sạch cáp xoắn phải (WRL GROOVE CLEANER 40X6-R; Partnumber: 802392); 5.Bạc tách chất bẩn trên cáp (BUSHING S-1 17/32-1 11/16"; Partnumber: 802338); 6. Thân đỡ bạc tách chất bẩn trên cáp (SEP. BUSHING SUPPORT W/SLING; Partnumber: 802342); (Tất cả phụ tùng của NSX: Lincoln) III. Máy nén khí piston không dầu: 1. Máy nén khí không dầu Hitachi Model 1.5OP-9.5GS5A, Motor Output 1.5kW, Maximum Pressure 0.93 Mpa (135 PSIG), Displacement 278 L/min (14.5 CFM), Capacity at Maximum Pressure 165 L/min (8.5 CFM), Power Source 1PH, WxDxH 1173x431x897mm, Weight 121Kg, 2. Dây khí nén TOYORK Kích thước dây 16mm, Áp suất làm việc 2Mpa, Dây 2 lớp PVC, Số lượng 200m (quy cách 50m/cuộn, 2 đầu dây có sẵn nối nhanh), Hãng Lincoln hổ trợ kỹ thuật lắp đặt và vận hành | |
| 3 | Súng bắn nhiệt độ | 1 | cái | Raytek – Raynger 3i Plus High Temperature Infrared Thermometer with Scope RAYR3IPLUS2MSCL 1.6 micro w/Dual Laser (EN60825 Class 2, FDA Class II) + Scope • D:S = 250:1 • 400 to 2000°C (752 to 3632°F) • Bluetooth 4.0, USB - NSX: Fluke Process Instrument/ Raytek |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi