Gói thầu: In giáo trình, tài liệu học tập năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967934-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Tài chính
Tên gói thầu In giáo trình, tài liệu học tập năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210954523
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:29:00 đến ngày 2021-10-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,321,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9214824E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.025.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.660.050.240 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Thiết kế, chế bản, biên tập dàn trang và chỉnh sửa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Cử nhân ngành mỹ thuật, có giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên tập do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ in
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng, trung cấp về công nghệ in Offset
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thợ gia công hoàn thiện sau in, kiểm soát chất lượng sản phẩm, bao bì đóng gói và bảo hành, bào trì...
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng, trung cấp về công nghệ đóng sách, gia công sách, gia công sau in...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Học viện Tài chính
E-CDNT 1.2 In giáo trình, tài liệu học tập năm 2021
Dự toán gói thầu: In giáo trình, tài liệu học tập năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Tài chính, địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 32191924
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Học viện Tài chính , địa chỉ: 58 phố Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Tài chính, địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 32191924


E-CDNT 10.1(g)
1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu. 4. Các cam kết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nộp Catalogue của hàng hóa hoặc bản vẽ chi tiết các hàng hóa chính của gói thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 .
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu có Catalogue của hàng hóa hoặc bản vẽ chi tiết các hàng hóa chính của gói thầu. - Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Tài chính, địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 32191924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Tài chính, địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 32191924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Khoa học. Địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 32191924
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khoa học. Địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 32191924
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1BGG. Pháp luật đất đai500CuốnSố trang: 272. Khổ: A5
2BGG. Tài chính tập đoàn kinh tế500CuốnSố trang: 320. Khổ: A5
3BGG. Giáo dục thể chất500CuốnSố trang: 224. Khổ: A5
4BGG. Khởi nghiệp Kinh doanh500CuốnSố trang: 400. Khổ: A5
5BGG. Quản trị giá bán500CuốnSố trang: 300. Khổ: A5
6BGG. Nghe 3 (Intelligent Listening Upper - Intermediate)500CuốnSố trang: 60. Khổ: A4
7BGG. Môn ngữ pháp (Lectures on English Grammar)500CuốnSố trang: 168. Khổ: A4
8GT. Kinh tế lượng cơ bản1.000CuốnSố trang: 336. Khổ: 17x24
9GT. Quản trị Nguồn vốn và tài sản của NHTM1.000CuốnSố trang: 464. Khổ: A5
10GT. Đại cương về kế toán tập đoàn1.000CuốnSố trang: 570. Khổ: 16x24
11GT. Internet và thương mại điện tử500CuốnSố trang: 432. Khổ: A5
12GTTB. Khoa học quản lý (02 tín chỉ)1.000CuốnSố trang: 288. Khổ: A5
13GTTB. Quản trị Ngân hàng Thương Mại 1 (02 tín chỉ)1.000CuốnSố trang: 288. Khổ: A5
14GTTB. Tài chính Quốc tế1.000CuốnSố trang: 400. Khổ: A5
15GTTB. Thống kê doanh nghiệp1.000CuốnSố trang: 320. Khổ: A5
16TLD. ASP.NET MVC 5: Building Your First Web Application (A Beginner's Guide)100CuốnSố trang: 160. Khổ: A5
17TLD. Kế toán quản trị khu vực Công100CuốnSố trang: 327. Khổ: 16x24
18TLD. Lessons of Corporate finance: a case studies approach to financial tools, financial policies, and valuation.100CuốnSố trang: 800. Khổ: 16x24
19TLD. E-Logistics, Yingli Wang and StephenPettit, 2016100CuốnSố trang: 672. Khổ: 16x24
20HD. Hướng dẫn học môn kinh tế chính trị Mác- Lênin500CuốnSố trang: 176. Khổ: A5
21HD. Hướng dẫn ôn tập môn học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam500CuốnSố trang: 240. Khổ: A5
22HD. Hướng dẫn thực hành môn học Quản trị logistics và chuỗi cung ứng500CuốnSố trang: 356. Khổ: A5
23HD. Hướng dẫn thực hành môn học Giao nhận và vận tải quốc tế500CuốnSố trang: 110. Khổ: A5
24HD. Hướng dẫn thực hành môn học Quản trị Ngân hàng Thương mại 2500CuốnSố trang: 356. Khổ: A5
25HD. Hướng dẫn thực hành môn học Phân tích Tài chính Doanh nghiệp Bảo hiểm500CuốnSố trang: 256. Khổ: A5
26HD. Hướng dẫn thực hành môn học Quản lý danh mục đầu tư500CuốnSố trang: 96. Khổ: A5
27HD. Hướng dẫn thực hành môn học Phân tích tài chính tập đoàn500CuốnSố trang: 200. Khổ: A5
28HD. Hướng dẫn ôn tập môn học Chủ nghĩa xã hội khoa học500CuốnSố trang: 196. Khổ: A5
29HD. Hướng dẫn ôn tập và thực hành môn học Thống kê doanh nghiệp500CuốnSố trang: 356. Khổ: A5
30BGG. Môn Kiểm toán báo cáo tài chính nâng cao 1 (Tên tiếng Anh là Advanced Audit of Financial Statement 1)500CuốnSố trang: 336. Khổ: 16x24
31GT. Kiểm toán báo cáo tài chính căn bản1.000CuốnSố trang: 352. Khổ: 19x27
32TAXATION - A University Textbook500CuốnSố trang: 548. Khổ: 19x27
33ADVANCED AUDIT AND ASSURANCE500CuốnSố trang: 378. Khổ: 19x27
34Kinh tế môi trường TEXTBOOK OF EVIRONMENTAL ECONOMICS500CuốnSố trang: 184. Khổ: 19x27
35PUBLIC RELATIONS Giáo trình Quan hệ công chúng500CuốnSố trang: 310. Khổ: 16x24
36ADVANCED MANAGEMENT ACCOUNTING500CuốnSố trang: 344. Khổ: 16x24
37HD. Hướng dẫn lý thuyết và thực hành môn học kế toán tài chính500CuốnSố trang: 416. Khổ: A5
38GT. Toán cao cấp1.000CuốnSố trang: 589. Khổ: A5
39GT. Nguyên lý Kế toán1.000CuốnSố trang: 400. Khổ: A5
40GT. Tin học ứng dụng1.000CuốnSố trang: 327. Khổ: A5
41Hướng dẫn lý thuyết và thực hành Môn học Chuẩn mực kế toán Quốc tế500CuốnSố trang: 272. Khổ: 16x24
42BGG Sở hữu trí tuệ500CuốnSố trang: 192. Khổ: A5
43GT. Pháp luật đại cương1.000CuốnSố trang: 303. Khổ: A5
44GT. Quản lý dự án1.000CuốnSố trang: 415. Khổ: A5
45Business Management500CuốnSố trang: 304. Khổ: 16x24
46BGG giao nhận và vận tải Quốc tế500CuốnSố trang: 280. Khổ: 16x24
47GT. Lý thuyết bảo hiểm1.000CuốnSố trang: 250. Khổ: A5
48GT Kinh tế Quốc tế 11.000CuốnSố trang: 350. Khổ: 16x24
49GT Thuế Thu nhập1.000CuốnSố trang: 250. Khổ: 16x24
50GT Kế toán doanh nghiệp xây dựng1.000CuốnSố trang: 350. Khổ: 16x24
51GT. Kinh doanh chứng khoán1.000CuốnSố trang: 250. Khổ: 16x24
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9214824E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.025.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.660.050.240 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Thiết kế, chế bản, biên tập dàn trang và chỉnh sửa 1 Có Cử nhân ngành mỹ thuật, có giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên tập do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.33
2 Thợ in 4 Có bằng cao đẳng, trung cấp về công nghệ in Offset55
3 Thợ gia công hoàn thiện sau in, kiểm soát chất lượng sản phẩm, bao bì đóng gói và bảo hành, bào trì... 4 Có bằng cao đẳng, trung cấp về công nghệ đóng sách, gia công sách, gia công sau in...55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->