Gói thầu: In giáo trình, tài liệu học tập năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | In giáo trình, tài liệu học tập năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954523 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 15:29:00 đến ngày 2021-10-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,321,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9214824E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.025.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.660.050.240 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thiết kế, chế bản, biên tập dàn trang và chỉnh sửa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Cử nhân ngành mỹ thuật, có giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên tập do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng, trung cấp về công nghệ in Offset |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ gia công hoàn thiện sau in, kiểm soát chất lượng sản phẩm, bao bì đóng gói và bảo hành, bào trì... |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng, trung cấp về công nghệ đóng sách, gia công sách, gia công sau in... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
In giáo trình, tài liệu học tập năm 2021 Dự toán gói thầu: In giáo trình, tài liệu học tập năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu. 4. Các cam kết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp Catalogue của hàng hóa hoặc bản vẽ chi tiết các hàng hóa chính của gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | . |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có Catalogue của hàng hóa hoặc bản vẽ chi tiết các hàng hóa chính của gói thầu. - Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Tài chính, địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 32191924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Tài chính, địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 32191924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Khoa học. Địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 32191924 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khoa học. Địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 32191924 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BGG. Pháp luật đất đai | 500 | Cuốn | Số trang: 272. Khổ: A5 | ||
| 2 | BGG. Tài chính tập đoàn kinh tế | 500 | Cuốn | Số trang: 320. Khổ: A5 | ||
| 3 | BGG. Giáo dục thể chất | 500 | Cuốn | Số trang: 224. Khổ: A5 | ||
| 4 | BGG. Khởi nghiệp Kinh doanh | 500 | Cuốn | Số trang: 400. Khổ: A5 | ||
| 5 | BGG. Quản trị giá bán | 500 | Cuốn | Số trang: 300. Khổ: A5 | ||
| 6 | BGG. Nghe 3 (Intelligent Listening Upper - Intermediate) | 500 | Cuốn | Số trang: 60. Khổ: A4 | ||
| 7 | BGG. Môn ngữ pháp (Lectures on English Grammar) | 500 | Cuốn | Số trang: 168. Khổ: A4 | ||
| 8 | GT. Kinh tế lượng cơ bản | 1.000 | Cuốn | Số trang: 336. Khổ: 17x24 | ||
| 9 | GT. Quản trị Nguồn vốn và tài sản của NHTM | 1.000 | Cuốn | Số trang: 464. Khổ: A5 | ||
| 10 | GT. Đại cương về kế toán tập đoàn | 1.000 | Cuốn | Số trang: 570. Khổ: 16x24 | ||
| 11 | GT. Internet và thương mại điện tử | 500 | Cuốn | Số trang: 432. Khổ: A5 | ||
| 12 | GTTB. Khoa học quản lý (02 tín chỉ) | 1.000 | Cuốn | Số trang: 288. Khổ: A5 | ||
| 13 | GTTB. Quản trị Ngân hàng Thương Mại 1 (02 tín chỉ) | 1.000 | Cuốn | Số trang: 288. Khổ: A5 | ||
| 14 | GTTB. Tài chính Quốc tế | 1.000 | Cuốn | Số trang: 400. Khổ: A5 | ||
| 15 | GTTB. Thống kê doanh nghiệp | 1.000 | Cuốn | Số trang: 320. Khổ: A5 | ||
| 16 | TLD. ASP.NET MVC 5: Building Your First Web Application (A Beginner's Guide) | 100 | Cuốn | Số trang: 160. Khổ: A5 | ||
| 17 | TLD. Kế toán quản trị khu vực Công | 100 | Cuốn | Số trang: 327. Khổ: 16x24 | ||
| 18 | TLD. Lessons of Corporate finance: a case studies approach to financial tools, financial policies, and valuation. | 100 | Cuốn | Số trang: 800. Khổ: 16x24 | ||
| 19 | TLD. E-Logistics, Yingli Wang and StephenPettit, 2016 | 100 | Cuốn | Số trang: 672. Khổ: 16x24 | ||
| 20 | HD. Hướng dẫn học môn kinh tế chính trị Mác- Lênin | 500 | Cuốn | Số trang: 176. Khổ: A5 | ||
| 21 | HD. Hướng dẫn ôn tập môn học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 500 | Cuốn | Số trang: 240. Khổ: A5 | ||
| 22 | HD. Hướng dẫn thực hành môn học Quản trị logistics và chuỗi cung ứng | 500 | Cuốn | Số trang: 356. Khổ: A5 | ||
| 23 | HD. Hướng dẫn thực hành môn học Giao nhận và vận tải quốc tế | 500 | Cuốn | Số trang: 110. Khổ: A5 | ||
| 24 | HD. Hướng dẫn thực hành môn học Quản trị Ngân hàng Thương mại 2 | 500 | Cuốn | Số trang: 356. Khổ: A5 | ||
| 25 | HD. Hướng dẫn thực hành môn học Phân tích Tài chính Doanh nghiệp Bảo hiểm | 500 | Cuốn | Số trang: 256. Khổ: A5 | ||
| 26 | HD. Hướng dẫn thực hành môn học Quản lý danh mục đầu tư | 500 | Cuốn | Số trang: 96. Khổ: A5 | ||
| 27 | HD. Hướng dẫn thực hành môn học Phân tích tài chính tập đoàn | 500 | Cuốn | Số trang: 200. Khổ: A5 | ||
| 28 | HD. Hướng dẫn ôn tập môn học Chủ nghĩa xã hội khoa học | 500 | Cuốn | Số trang: 196. Khổ: A5 | ||
| 29 | HD. Hướng dẫn ôn tập và thực hành môn học Thống kê doanh nghiệp | 500 | Cuốn | Số trang: 356. Khổ: A5 | ||
| 30 | BGG. Môn Kiểm toán báo cáo tài chính nâng cao 1 (Tên tiếng Anh là Advanced Audit of Financial Statement 1) | 500 | Cuốn | Số trang: 336. Khổ: 16x24 | ||
| 31 | GT. Kiểm toán báo cáo tài chính căn bản | 1.000 | Cuốn | Số trang: 352. Khổ: 19x27 | ||
| 32 | TAXATION - A University Textbook | 500 | Cuốn | Số trang: 548. Khổ: 19x27 | ||
| 33 | ADVANCED AUDIT AND ASSURANCE | 500 | Cuốn | Số trang: 378. Khổ: 19x27 | ||
| 34 | Kinh tế môi trường TEXTBOOK OF EVIRONMENTAL ECONOMICS | 500 | Cuốn | Số trang: 184. Khổ: 19x27 | ||
| 35 | PUBLIC RELATIONS Giáo trình Quan hệ công chúng | 500 | Cuốn | Số trang: 310. Khổ: 16x24 | ||
| 36 | ADVANCED MANAGEMENT ACCOUNTING | 500 | Cuốn | Số trang: 344. Khổ: 16x24 | ||
| 37 | HD. Hướng dẫn lý thuyết và thực hành môn học kế toán tài chính | 500 | Cuốn | Số trang: 416. Khổ: A5 | ||
| 38 | GT. Toán cao cấp | 1.000 | Cuốn | Số trang: 589. Khổ: A5 | ||
| 39 | GT. Nguyên lý Kế toán | 1.000 | Cuốn | Số trang: 400. Khổ: A5 | ||
| 40 | GT. Tin học ứng dụng | 1.000 | Cuốn | Số trang: 327. Khổ: A5 | ||
| 41 | Hướng dẫn lý thuyết và thực hành Môn học Chuẩn mực kế toán Quốc tế | 500 | Cuốn | Số trang: 272. Khổ: 16x24 | ||
| 42 | BGG Sở hữu trí tuệ | 500 | Cuốn | Số trang: 192. Khổ: A5 | ||
| 43 | GT. Pháp luật đại cương | 1.000 | Cuốn | Số trang: 303. Khổ: A5 | ||
| 44 | GT. Quản lý dự án | 1.000 | Cuốn | Số trang: 415. Khổ: A5 | ||
| 45 | Business Management | 500 | Cuốn | Số trang: 304. Khổ: 16x24 | ||
| 46 | BGG giao nhận và vận tải Quốc tế | 500 | Cuốn | Số trang: 280. Khổ: 16x24 | ||
| 47 | GT. Lý thuyết bảo hiểm | 1.000 | Cuốn | Số trang: 250. Khổ: A5 | ||
| 48 | GT Kinh tế Quốc tế 1 | 1.000 | Cuốn | Số trang: 350. Khổ: 16x24 | ||
| 49 | GT Thuế Thu nhập | 1.000 | Cuốn | Số trang: 250. Khổ: 16x24 | ||
| 50 | GT Kế toán doanh nghiệp xây dựng | 1.000 | Cuốn | Số trang: 350. Khổ: 16x24 | ||
| 51 | GT. Kinh doanh chứng khoán | 1.000 | Cuốn | Số trang: 250. Khổ: 16x24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9214824E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.025.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.660.050.240 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, chế bản, biên tập dàn trang và chỉnh sửa | 1 | Có Cử nhân ngành mỹ thuật, có giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên tập do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. | 3 | 3 |
| 2 | Thợ in | 4 | Có bằng cao đẳng, trung cấp về công nghệ in Offset | 5 | 5 |
| 3 | Thợ gia công hoàn thiện sau in, kiểm soát chất lượng sản phẩm, bao bì đóng gói và bảo hành, bào trì... | 4 | Có bằng cao đẳng, trung cấp về công nghệ đóng sách, gia công sách, gia công sau in... | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi