Gói thầu: Thiết kế và trang bị hệ thống truyền thông giáo dục sức khỏe nội viện tại Bệnh viện Đa khoa TP Ngã Bảy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Thiết kế và trang bị hệ thống truyền thông giáo dục sức khỏe nội viện tại Bệnh viện Đa khoa TP Ngã Bảy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 15:23:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Truyền thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quay phim, biên tập và dựng phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Tốt nghiệp Cao đẳng lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Truyền thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp Trung cấp thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế và trang bị hệ thống truyền thông giáo dục sức khỏe nội viện tại Bệnh viện Đa khoa TP Ngã Bảy Thiết kế và trang bị hệ thống truyền thông giáo dục sức khỏe nội viện tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu tại Chương III và Chương V - E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021. - Văn bản cam kết hàng hóa dự thầu phải hợp pháp và được lưu hành tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của E-HSMT và Luật Đấu thầu; năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Bản gốc Văn bản cam kết sản phẩm bàn giao cho đơn vị sử dụng không vi phạm bản quyền và quyền sở hữu trí tuệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy; Địa chỉ: Số 228 đường 30/4, khu vực 5, phường Lái Hiếu, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.866961 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy; Địa chỉ: Số 228 đường 30/4, khu vực 5, phường Lái Hiếu, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.866961 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy; Địa chỉ: Số 228 đường 30/4, khu vực 5, phường Lái Hiếu, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.866961 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình SmartTV 50" (UHD). | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị định tuyến mạng Internet | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị chuyển mạch mạng Internet | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đường truyền Internet chất lượng cao (Thời hạn: 01 năm) | 1 | Đường truyền | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Phần mềm kết nối hệ thống trung tâm | 8 | License | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Khung frame | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ hẹn giờ KG316T | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Khung treo thả trần tivi 50" | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Khung treo sát tường tivi 50" | 5 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ổ Cắm sino | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Aptomat panasonic + hộp | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dây điện Daphaco | 400 | Mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dây mạng Golden link | 400 | Mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Băng keo 2 mặt 3M dán khung frame | 2 | Cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Chi phí lắp đặt hệ thống. | 1 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Video clip: Thông tin Bệnh việc, Thông tin Chăm sóc sức khỏe (CSSK), giới thiệu dịch vụ, hướng dẫn thực hành… | 5 | Video | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Tối thiểu Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Truyền thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ quay phim, biên tập và dựng phim | 2 | - Tối thiểu Tốt nghiệp Cao đẳng lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Truyền thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tối thiểu tốt nghiệp Trung cấp thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi