Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960057-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210921844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sổ xố kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:28:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,933,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 03(13) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng(i) số lượng hợp đồng là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 (V) (N x V =4.200.000.000(X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Nếu có sai khác giữa HSMT và thông báo mời thầu trên mạng đấu thầu quốc gia thì giá trị đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia là cơ sở để xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.106.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan đất đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đất đá cầm tay f
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí điêzen 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng (máy tời)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã Mường Bon, huyện Mai Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sổ xố kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn 820; Địa chỉ: Số 491 Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Dương. Địa chỉ: Số nhà 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấnthẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT1,6735100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT5,796m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2143tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,0033tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSMT0,6244tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,4352100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,3751100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT23,2269m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT2,8188m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,0496m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,1281100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT7,415m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,6742100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,207tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,6447tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,6783tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT3,3762m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT19,899m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT16,4661m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V - E-HSMT5,6746m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT8,7888m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V - E-HSMT4,0656m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT36,96m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT16,5m2
25Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 (VD)Chương V - E-HSMT38,445m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - E-HSMT2,1714m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,1358100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,1165tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E-HSMT66cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT1,8751100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT9,0923m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT1,3888100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2738tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,0051tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,7812tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT17,3569m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,6992100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,5702tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT3,2856tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT26,2659m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT2,5994100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT2,201tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,3467tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,6997m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1621100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0647tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2512tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,5707m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,2201100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1732tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,2915tấn
52Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT1,4987tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,4987tấn
54Bu lông ĐK 14 L=60 (Liên kết xà gồ)Chương V - E-HSMT86cái
55Gia công dầm đỡ téc nướcChương V - E-HSMT0,2657tấn
56Lắp dựng dầm đỡ téc nước kết bằng bu lôngChương V - E-HSMT0,2657tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT95,5104m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,018tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - E-HSMT0,198m3
60Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmChương V - E-HSMT1Cái
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,2289m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,3509100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0492tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,3232tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT5,419m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT34,2011m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,5567m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT4,5619m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT44,3894m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT3,3674m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E-HSMT0,6986m3
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT1,715100m2
73Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmChương V - E-HSMT46,14m
74Trụ cầu thang thép ống INÔX ĐK 100Chương V - E-HSMT1Cái
75Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D140Chương V - E-HSMT1Quả
76Lan can cầu thang thép INÔX (Toàn bộ)Chương V - E-HSMT133,4794kg
77Mặt bích inox các loại cả lắp dựngChương V - E-HSMT17cái
78Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT9,35m2
79Thép lan can tầng 1 và tầng 2 cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (sơn tĩnh điện)Chương V - E-HSMT384,4729kg
80Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT25,578m2
81Cửa đi nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng)Chương V - E-HSMT37,005m2
82Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng)Chương V - E-HSMT20,088m2
83Vách kính khung nhôm Việt Pháp kính dán 2 lớp dày 6.38mm màu trà (cả phụ kiện đồng bộ và công lắp dựng)Chương V - E-HSMT24,784m2
84Hoa sắt cửa cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (sơn tĩnh điện)Chương V - E-HSMT327,6kg
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT26,208m2
86Khóa cửa đi 2 cánhChương V - E-HSMT8Bộ
87Khóa cửa đi 1 cánhChương V - E-HSMT3bộ
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT42,38m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT42,38m2
90Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT262,2314m2
91Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT59,9392m2
92Quét dung dịch chống thấmChương V - E-HSMT59,9392m2
93Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT46,9052m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT128,183m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT17,712m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT267,7579m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT438,046m2
98Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT165,92m
99Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT55,84m
100Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiChương V - E-HSMT112,56m
101Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cộtChương V - E-HSMT6Cái
102Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT207,2762m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT4,5276m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT2,156m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT121,879m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT4,5m2
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT26,1318m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT19,7704m2
109Mài mũi bậc vê trònChương V - E-HSMT81,92m
110Bả bằng bột bả vào tườngChương V - E-HSMT719,0159m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E-HSMT437,3196m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT747,1826m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT409,1529m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT3,6934100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0739100m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSMT0,4609tấn
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSMT2,0323100m2
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSMT3,4254tấn
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSMT11,5329m3
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSMT4,6725m3
121Giá đón điện thép góc 50x50x5=900:Chương V - E-HSMT1cái
122Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V - E-HSMT2sứ
123Bu lông ĐK6Chương V - E-HSMT2cái
124Dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V - E-HSMT100m
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - E-HSMT65m
126Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V - E-HSMT2m
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2Chương V - E-HSMT86m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E-HSMT78m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT27m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT345m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT385m
132Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT1cái
133Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT2cái
134Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT1cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT11cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT18cái
137Mặt AptomatChương V - E-HSMT33cái
138Đế âm AptomatChương V - E-HSMT29cái
139Đế nổi AptomatChương V - E-HSMT4cái
140Mặt 1 lỗChương V - E-HSMT3cái
141Mặt 2 lỗChương V - E-HSMT8cái
142Mặt 3 lỗChương V - E-HSMT2cái
143Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
144Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT3cái
145Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT8cái
146Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT34cái
148Đế âm nhựa đơnChương V - E-HSMT49cái
149Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT4cọc
150Dây tiếp địa tủ điện tổng No85WGChương V - E-HSMT5m
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT1,6m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT1,6m3
153Đinh vít các loạiChương V - E-HSMT390cái
154Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp vuông led 20WChương V - E-HSMT8bộ
155Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V - E-HSMT1cái
156Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - E-HSMT14cái
157Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - E-HSMT10hộp
158Tủ điện tổng KT 400x500Chương V - E-HSMT1hộp
159Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - E-HSMT16cái
160Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x30W có máng tản quang bằng inoxChương V - E-HSMT16bộ
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 30WChương V - E-HSMT2bộ
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - E-HSMT750m
163Nội qui - Tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT2bộ
164Hộp đựng bình chữa cháyChương V - E-HSMT2hộp
165Bình chữa cháy MFZ4Chương V - E-HSMT4bình
166Bình C02 MT5Chương V - E-HSMT2bình
167Lắp đặt kim thu sét dài 0,7mChương V - E-HSMT7cái
168Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT150m
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - E-HSMT44m
170Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT14,08m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT14,08m3
172Quả hồ lô sứ màu đỏChương V - E-HSMT3quả
173Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,3m3
174Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT8cọc
175Miếng đệm bằng thép 80x80:Chương V - E-HSMT72cái
176Miếng lót bằng chì 30x80 và d100Chương V - E-HSMT72cái
177Bật thép d10, L = 350Chương V - E-HSMT7,7742kg
178Lập là 50x5Chương V - E-HSMT36cái
179Bulong M12x30Chương V - E-HSMT72cái
180Rọ chắn rác ĐK150 bằng inoxChương V - E-HSMT8cái
181Ống lồngChương V - E-HSMT8cái
182Hộp giảm tốc P.V.C KT 220x180Chương V - E-HSMT4cái
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - E-HSMT0,0702100m
184Đai giữ ống, giữ hộpChương V - E-HSMT56Cái
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,6100m
186Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E-HSMT8cái
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - E-HSMT0,05100m
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
189Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V - E-HSMT1cái
190Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT1bộ
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù)Chương V - E-HSMT1bộ
192Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT1cái
193Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT1bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT1cái
195Lắp đặt hộp đựngChương V - E-HSMT1cái
196Lắp đặt giá treoChương V - E-HSMT1cái
197Lắp đặt chậu rửa đôi inoxChương V - E-HSMT1bộ
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT1bộ
199Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - E-HSMT1bộ
200Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - PN10Chương V - E-HSMT0,01100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - PN10Chương V - E-HSMT0,03100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V - E-HSMT0,04100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - PN10Chương V - E-HSMT0,05100m
204Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmChương V - E-HSMT1cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V - E-HSMT1cái
206Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmChương V - E-HSMT1cái
207Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmChương V - E-HSMT1cái
208Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V - E-HSMT1cái
209Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V - E-HSMT1cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V - E-HSMT1cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT2cái
212Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT3cái
213Lắp đặt van khoá nhiệt PPR D40Chương V - E-HSMT1cái
214Lắp đặt van khoá nhiệt PPR D25Chương V - E-HSMT1cái
215Lắp đặt van khoá nhiệt PPR D20Chương V - E-HSMT1cái
216Van nhiệt 1 chiều PPR D32Chương V - E-HSMT1cái
217Van nhiệt 1 chiều PPR D20Chương V - E-HSMT1cái
218Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT5cái
219Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT2cái
220Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V - E-HSMT2cái
221Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V - E-HSMT1cái
222Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT1cái
223Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT2cái
224Lắp đặt van xả nước nhiệt PPR D25mmChương V - E-HSMT1cái
225Măng sông ren ngoài PPR D20Chương V - E-HSMT4cái
226Măng sông nhiệt PPR D50Chương V - E-HSMT1cái
227Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V - E-HSMT0,3100m
228Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V - E-HSMT2cái
229Lắp đặt van khoá HDPE, đường kính van d25mmChương V - E-HSMT1cái
230Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính d25mmChương V - E-HSMT1cái
231Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van d25mmChương V - E-HSMT1cái
232Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V - E-HSMT1cái
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - E-HSMT0,09100m
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - E-HSMT0,045100m
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - E-HSMT0,04100m
236Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương V - E-HSMT2cái
237Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V - E-HSMT2cái
238Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V - E-HSMT2cái
239Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50x50mmChương V - E-HSMT1cái
240Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50x76mmChương V - E-HSMT1cái
241Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmChương V - E-HSMT1cái
242Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - E-HSMT1cái
243Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 76mmChương V - E-HSMT1cái
244Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 110mmChương V - E-HSMT1cái
245Chóp thông hơiChương V - E-HSMT1cái
246Móc ốngChương V - E-HSMT12cái
B NHÀ BẾP + KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0786100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,3m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0263tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,05tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,985m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0444100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0405100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1427100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,892m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Chương V - E-HSMT6,272m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT3,9044m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1529100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,5394m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,14100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0365tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1844tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT0,6321m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,9507m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,3426m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT2,501m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,5518m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0125tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0767tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0977100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1793100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0764tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2577tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,7753m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,556100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,298tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT4,4884m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,176m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0292100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0034tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0139tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT12,4828m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT3,5442m3
38Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1037tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1037tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT13,5424m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,3089100m2
42Tôn úp nóc D=0,42mm:Chương V - E-HSMT18,5m
43Cửa đi nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng)Chương V - E-HSMT6,48m2
44Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng)Chương V - E-HSMT5,28m2
45Khóa cửa đi 2 cánhChương V - E-HSMT2Bộ
46Hoa sắt cửa sổ + ô thoáng cửa đi cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (sơn tĩnh điện)Chương V - E-HSMT58,561kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT5,5912m2
48Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT44,9864m2
49Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT10,9402m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT98,5516m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT62,66m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT21,054m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT31,9942m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT28,6m
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT19,014m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT3,1115m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT8,2428m2
58Láng granitô bậc tam cấpChương V - E-HSMT8,2428m2
59Mài mũi bậc vê trònChương V - E-HSMT20,24m
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT25,4376m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT107,6464m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT98,5516m2
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT20m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT30m
66Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E-HSMT20m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT50m
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 1 bóngChương V - E-HSMT4bộ
69Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led gắn trần 1x12WChương V - E-HSMT2bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - E-HSMT2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT5cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT1cái
73Tủ điện vỏ nhựa 202x115x58 chứa 2-4 MCBChương V - E-HSMT3hộp
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT3cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT5cái
76Mặt AutomatChương V - E-HSMT6cái
77Đế âm AutomatChương V - E-HSMT6cái
78Mặt 2 lỗChương V - E-HSMT3cái
79Đế âm công tắcChương V - E-HSMT3cái
80Giá đón điệnChương V - E-HSMT1cái
81Vít nở các loạiChương V - E-HSMT80cái
82Băng dính điệnChương V - E-HSMT10cuộn
83Đai giữ ốngChương V - E-HSMT12cái
84Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E-HSMT4cái
85Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E-HSMT8cái
86Rọ chắn rác d150 inoxChương V - E-HSMT4cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,15100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - E-HSMT0,0378100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - PN10Chương V - E-HSMT0,005100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - PN10Chương V - E-HSMT0,035100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - PN10Chương V - E-HSMT0,01100m
92Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmChương V - E-HSMT1cái
93Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V - E-HSMT1cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT1cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT1cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT1cái
97Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - E-HSMT1cái
98Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V - E-HSMT1cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - E-HSMT1bể
100Băng tanChương V - E-HSMT1cuộn
101Lắp đặt chậu rửa đôi inoxChương V - E-HSMT1bộ
102Lắp đặt vòi rửa chậu đôiChương V - E-HSMT1bộ
103Vít nở các loạiChương V - E-HSMT30cái
104Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V - E-HSMT0,16100m
105Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V - E-HSMT2cái
106Lắp đặt van khoá HDPE, đường kính van d25mmChương V - E-HSMT1cái
107Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính d25mmChương V - E-HSMT1cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,25100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - E-HSMT0,01100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmChương V - E-HSMT1cái
111Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - E-HSMT1cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1097100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT2,194m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,4454m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT0,6682m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0127100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,024tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - E-HSMT2,6907m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - E-HSMT0,256m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E-HSMT0,0131tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0113100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E-HSMT3cái
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT2,0096m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT13,73m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT13,73m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSMT13,73m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,3245100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - E-HSMT64,9m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - E-HSMT0,29100m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,58m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT4,35m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1021100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,1382100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,73m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - E-HSMT0,9m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,774m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - E-HSMT0,72m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E-HSMT0,91m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - E-HSMT0,0274tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0981tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,042100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,132100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0324100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V - E-HSMT6cái
34Phá dỡ cổng cũ và vận chuyển pế thải đổ điChương V - E-HSMT2công
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT1,539m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,081m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Chương V - E-HSMT0,64m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,2m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT1,2146m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT11,4152m2
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,618m3
42Gia công cổng sắtChương V - E-HSMT0,2552tấn
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT11,6136m2
44Bánh xe sắt D80Chương V - E-HSMT6cái
45Mũi mác bằng gangChương V - E-HSMT25cái
46Khóa cổngChương V - E-HSMT1Bộ
47Gia công khung biển cổngChương V - E-HSMT0,0699tấn
48Lắp dựng biển cổngChương V - E-HSMT0,0699tấn
49Bu lông D18Chương V - E-HSMT6cái
50Tấm Alumium ngoài trờiChương V - E-HSMT3m2
51Chữ biển hiệuChương V - E-HSMT1bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT21,9678m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1,2512m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E-HSMT9,636m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT2,079m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,4158m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,4652m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,4158m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT0,7904m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT16,7667m2
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT2,965m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT58,4304m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT144,7571m2
64Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT69,56m
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT0,432m3
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT7,392m2
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT2,1321m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT41,1658m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT76,2478m2
70Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT36,92m
71Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V - E-HSMT5,6848m3
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E-HSMT4,8964m3
73Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT11,6393m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT11,6393m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT11,6393m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,646m3
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT5,168m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0081tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0261tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0517100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,5685m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT0,6534m3
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT9,504m2
84Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT4,1993m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT86,8504m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT96,3544m2
87Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT47,72m
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT1,078m3
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT1,965m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT1,8299m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,8612m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,0282m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,344m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0352100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSMT3,6598m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT1,0143m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT10,956m2
98Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,1005tấn
99Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,1005tấn
100Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0829tấn
101Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0829tấn
102Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1856tấn
103Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1856tấn
104Bu lông đk 16, L=350Chương V - E-HSMT16cái
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT21,6973m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,4437100m2
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,985m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,197m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V - E-HSMT0,985m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,5538m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0469tấn
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - E-HSMT2,178m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,198m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0106tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0436tấn
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0279100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,5202m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0156tấn
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0421100m2
120Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT3,5584m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT9,744m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT9,744m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT12,844m2
124Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSMT22,588m2
125Quét vôi 3 nước trắngChương V - E-HSMT12,844m2
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT2bộ
127Nắp tôn hoa bể nướcChương V - E-HSMT1cái
128Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - E-HSMT2cái
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT0,392m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,392m3
131Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,841m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,16m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,0183100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0012tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0016tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0412tấn
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - E-HSMT0,0672m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0033100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E-HSMT0,0043tấn
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E-HSMT1cái
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT12,5302m2
142Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT0,808m2
143Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT1,96m2
D SỬA CHỮA
1Tháo tấm lợp tônChương V - E-HSMT0,5029100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V - E-HSMT50,2945m2
3Tháo tấm lợp tônChương V - E-HSMT1,031100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT14,22m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - E-HSMT26,1936m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E-HSMT28,5596m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V - E-HSMT453,798m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - E-HSMT114,8516m2
9Vận chuyển phế thải cả 2 nhàChương V - E-HSMT2ca xe
10Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V - E-HSMT103,1026m2
11Cửa đi nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng)Chương V - E-HSMT8,82m2
12Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng)Chương V - E-HSMT5,4m2
13Khóa cửa đi 2 cánhChương V - E-HSMT3Bộ
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT26,1936m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT28,5596m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT54,7532m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V - E-HSMT568,6496m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT369,5276m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT199,122m2
E PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V - E-HSMT1,5951100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - E-HSMT0,6082tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT38,3034m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E-HSMT73,645m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - E-HSMT2,7601m3
6Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V - E-HSMT2,8752m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT12,5087m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,4378100m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT40,82m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT142,6661m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT186,4461m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT186,4461m3
13Tháo tấm lợp tônChương V - E-HSMT0,1224100m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSMT0,1533m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E-HSMT6,6374m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT4,8m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT7,4698m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT7,4698m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT7,4698m3
20Tháo tấm lợp tônChương V - E-HSMT0,2038100m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - E-HSMT0,0698tấn
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E-HSMT3,4978m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT1,302m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT3,9244m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT3,9244m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT3,9244m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT1,796m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E-HSMT3,0316m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT1,3504m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT6,7958m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT6,7958m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT6,7958m3
33Tháo tấm lợp tônChương V - E-HSMT0,3132100m2
34Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - E-HSMT0,1932tấn
35Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - E-HSMT0,0754tấn
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT2,5756m3
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT2,8332m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT2,8332m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT2,8332m3
40Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT34,512m3
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT37,9632m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT37,9632m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT37,9632m3
44Hút và phá dỡ bể phốt và vận chuyển phế thải đi đổChương V - E-HSMT16,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 03(13) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng(i) số lượng hợp đồng là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 (V) (N x V =4.200.000.000(X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Nếu có sai khác giữa HSMT và thông báo mời thầu trên mạng đấu thầu quốc gia thì giá trị đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia là cơ sở để xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.106.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,4m31
2 Máy khoan đất đá cầm tay Máy khoan đất đá cầm tay f 1
3 Máy nén khí điêzen Máy nén khí điêzen 660m3/h1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5 tấn2
5 Đầm bàn Đầm bàn 1Kw2
6 Đầm dùi Đầm dùi 1,5 KW2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150l1
9 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
10 Máy hàn Máy hàn 23 KW1
11 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1,7kW2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW1
13 Máy vận thăng (máy tời) Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn1
14 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->