Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968382-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210968100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn lao động, sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:26:00 đến ngày 2021-10-07 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ tư vấn giám sát còn hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn >=14KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép >=5 kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5-10 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện >=25KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay >=0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Nhà xưởng lao động, học nghề cho phạm nhân Phân trại số 4 - Trại giam Cái Tàu
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn lao động, sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam , địa chỉ: Đội 3, xã Chàng Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Lộc, Xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vinacom, địa chỉ: Số 40 ngách 299/48 Đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam, địa chỉ: Đội 3, xã Chàng Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam , địa chỉ: Đội 3, xã Chàng Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Lộc, Xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng có lĩnh vực thi công công trình dận dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh phải có các tài liệu này); + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Lộc, Xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Xuân Lộc, Xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Xuân Lộc, Xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng P15 - Cục C10, Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3656100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1448m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3931tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4475tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4114100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5058100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,132m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7296m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,004m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8003100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9162tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4552100m3
15Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2532100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1636100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0314m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8448100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9204tấn
5Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V204cái
7Gia công lắp dựng tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Gia công lắp dựng bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V272cái
9Gia công lắp dựng vít nở M14x120Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1391tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4641tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0148m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5009100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4474m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6447100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6056tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3125tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6056tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3125tấn
25Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5701tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V726,3016m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V433,44m2
2Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,4742m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,28m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5027m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,552m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V469,93m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,16m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,62m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,47m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V618,06m2
13Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V339,712m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,5429100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,74m2
20Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4302100m2
21Máng thoát nước bằng tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V60,4m2
D PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
2Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
3Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
4Bản lề + khóa cửa S2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2 cấu kiện
6Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,04m2
7Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Mô tả kỹ thuật theo chương V81,48m2
E PHẦN HỐ GA, RÃNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,928m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8042m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V90,752m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5712m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2496m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3328100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1692tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3862100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,456m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4024m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
16Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,87m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết điện 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
2Chân bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
7Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
I PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,312m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2616tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2504m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6899m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5472m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,306m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,104m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2621100m3
J PHẦN BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,2343m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6568m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3872m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1427tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0176m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4414m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2088100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ tư vấn giám sát còn hạn52
2 Kỹ sư xây dựng 1 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp32
3 Kỹ sư điện 1 kỹ sư ngành điện32
4 Kỹ sư nước 1 kỹ sư ngành cấp thoát nước32
5 Kỹ sư an toàn lao động 1 kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động32
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
2 Máy hàn >=14KW Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
3 Máy trộn vữa >=80lít Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
4 Máy trộn bê tông >=250lít Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
5 Máy đầm bàn >=1KW Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc3
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc3
7 Máy cắt uốn cốt thép >=5 kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
8 Ô tô tự đổ 5-10 T Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
9 Máy phát điện >=25KW Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
10 Máy khoan cầm tay >=0,5KW Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc3
11 Máy kinh vĩ Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
12 Máy thủy bình Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->