Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học lầu Trường Tiểu học Bù Nho

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965217-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng học lầu Trường Tiểu học Bù Nho
Số hiệu KHLCNT 20210947422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:17:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,834,542,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.300.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.300.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 6.600.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình dân dụng – Cấp III) (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Hợp đồng, văn bản thể hiện quy mô và văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh – Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 50
12-Cốt pha (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng 08 phòng học lầu Trường Tiểu học Bù Nho
Xây dựng 08 phòng học lầu Trường Tiểu học Bù Nho
110 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 08 PHÒNG HỌC LẦU
1Phá dỡ phòng học cũ, vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng công trìnhMô tả theo chương V6phòng
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V3,0157100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V15,8693m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,5505100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V62,3893m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V21,379m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,2754100m3
8Mua đất để đắp nền nhàMô tả theo chương V165,1507m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V1,6515100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,6515100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V34,04m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo chương V35,9317m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,5328100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả theo chương V5,0767m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,6787100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1306tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,0692tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,4942tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V8,708m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,4336100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V10,53m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,7784100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6458tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,2047tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,2661tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V12,036m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,3626100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2381tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,6072tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V18,654m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,9982100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4126tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,1934tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,1871tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V21,474m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,1034100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4446tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,3756tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,6545tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V73,995m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V7,5363100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V7,3182tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,672m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V0,3536100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1993tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,422tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V9,2763m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V1,4401100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4671tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,436tấn
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V10,6861m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V3,537m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V68,913m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V9,8376m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V127,9162m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V6,3648m3
57Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V107,055m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V731,63m2
59Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.215,755m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V428,68m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V554,17m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V753,63m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V675,2m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V60,108m2
65Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75Mô tả theo chương V55,867m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,9m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V282m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V243m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước)Mô tả theo chương V69,1m
70Đắp trang trí đầu cột dưới sê nô mái, vòm congMô tả theo chương V38cái
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V1.417,082m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.736,48m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.993,252m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.160,31m2
75Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V5,5828100m2
76Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô (Trừ KL nhân công và vật tư làm li tô theo định mức)Mô tả theo chương V1,686m3
77Sản xuất xà gồ thépMô tả theo chương V7,1253tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V7,1253tấn
79SX cửa đi khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa)Mô tả theo chương V66,08m2
80SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm cửa)Mô tả theo chương V107,8272m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V347,8144m2
82SX cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 7lyMô tả theo chương V9,3m2
83SXLD kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V137,6m2
84Lắp gioăng cao su giữ kínhMô tả theo chương V915,2m
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V183,2072m2
86Khóa cửa móc treo solex, Việt TiệpMô tả theo chương V16bộ
87SXLD tay vịn lan can hành lang sắt hộp 40x80Mô tả theo chương V63,1m
88SXLD Lan can cầu thang Inox (Bao gồm cả tay vịn Inox D90)Mô tả theo chương V12,146m2
89Lắp dựng lan can InoxMô tả theo chương V12,146m2
90SXLD trụ đề pa cầu thang Inox đường kính >= 120mmMô tả theo chương V1cái
91Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 30x60Mô tả theo chương V4m
92SXLD khung sắt hộp ô trang trí tầng trệt (tính hoàn thiện)Mô tả theo chương V21cái
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmMô tả theo chương V30,745m2
94Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V8,1015100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V7,5363100m2
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V16bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V48bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V20bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V32cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V8cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V18cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V8cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo chương V2cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V16cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả theo chương V2cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả theo chương V1cái
108Tủ điện âm tường 350x200x125Mô tả theo chương V2cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V18hộp
110Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả theo chương V1.480m
111Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V260m
112Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V120m
113Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V180m
114Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả theo chương V12m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả theo chương V65m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V660m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V150m
118Lắp đặt ống nhựa xoắn TPF D50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo chương V60m
119Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V65m
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V8,385m3
121Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V2,5m3
122Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 có sẵnMô tả theo chương V1cọc
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D11mmMô tả theo chương V5m
124Hóa chất giảm điện trởMô tả theo chương V3bao
125Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=57m, bảo vệ cấp III)Mô tả theo chương V1kim
126Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5mMô tả theo chương V1trụ
127Giá đỡ trụMô tả theo chương V1bộ
128Đóng cọc chống sét, Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D16Mô tả theo chương V1cọc
129Cáp thoát sét đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V70m
130Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V30m
131Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loạiMô tả theo chương V1cái
132Cáp neo 8mm2Mô tả theo chương V24m
133Khoan giếng tiếp địa chiều sâu 30mMô tả theo chương V1giếng
134Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kgMô tả theo chương V4bình
135Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kgMô tả theo chương V4bình
136Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V4bộ
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả theo chương V21,168m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V2,28m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,188100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V4,648m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,152m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V5,964m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,0733m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,048100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,336m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0672100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V7,148m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,8664100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V1,152m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,2304100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V4,416m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,6612100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1095tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3334tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1573tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,8461tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3477tấn
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V2,424m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V26,262m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,8064m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V139,79m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V86,64m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V66,12m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V38,8m
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V85,2m
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,6m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V18m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V62,57m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V95,6m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V167,79m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V152,76m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V292,55m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V28m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42zemMô tả theo chương V0,658100m2
40Đóng trần la phong tôn lạnh màu dày 0,35zemMô tả theo chương V50,4m2
41Đóng nẹp chỉ nhựaMô tả theo chương V40,8m
42Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,3549tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,3549tấn
44SX cửa đi khung sắtMô tả theo chương V5,4m2
45SX cửa sổ khung sắtMô tả theo chương V14,4m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V19,8m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V39,6m2
48Sản xuất kính mờ dày 5lyMô tả theo chương V19,8m2
49Khóa cửaMô tả theo chương V2bộ
50Sản xuất Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL chống ẩm dày 12mm (khung nhôm định hình và phụ kiện: Khóa gạt xanh đỏ,chân đặc, tay nắm, bản lề...Inox 304)Mô tả theo chương V51,3m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V5bộ
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V1cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả theo chương V2hộp
55Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả theo chương V50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả theo chương V30m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V25m
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V5bộ
59Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V10bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa la va bo)Mô tả theo chương V5bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt xí bệt)Mô tả theo chương V10bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V5bộ
63Van xả nhấn tiểu nam inox 304Mô tả theo chương V5bộ
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,24100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V1,2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmMô tả theo chương V0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,32100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả theo chương V0,2100m
70Lắp đặt T nhựa PVC D27Mô tả theo chương V10cái
71Lắp đặt T nhựa PVC D34Mô tả theo chương V10cái
72Lắp đặt T nhựa PVC D42Mô tả theo chương V5cái
73Lắp đặt T nhựa PVC D60Mô tả theo chương V3cái
74Lắp đặt T nhựa PVC D90Mô tả theo chương V3cái
75Lắp đặt T nhựa PVC D114Mô tả theo chương V10cái
76Lắp đặt co nhựa PVC D27Mô tả theo chương V12cái
77Lắp đặt co nhựa PVC D34Mô tả theo chương V22cái
78Lắp đặt co nhựa PVC D42Mô tả theo chương V4cái
79Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả theo chương V8cái
80Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả theo chương V3cái
81Lắp đặt co nhựa PVC D114Mô tả theo chương V2cái
82Lắp đặt lơi nhựa PVC D27Mô tả theo chương V5cái
83Lắp đặt lơi nhựa PVC D34Mô tả theo chương V10cái
84Lắp đặt lơi nhựa PVC D42Mô tả theo chương V10cái
85Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Mô tả theo chương V4cái
86Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả theo chương V2cái
87Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Mô tả theo chương V2cái
88Lắp đặt T giảm nhựa PVC D34-21Mô tả theo chương V2cái
89Lắp đặt T giảm nhựa PVC D42-34Mô tả theo chương V4cái
90Lắp đặt T giảm nhựa PVC D90-60Mô tả theo chương V10cái
91Co giảm ren trong 42/21-1/2Mô tả theo chương V4cái
92Co giảm ren trong 34/21-1/2Mô tả theo chương V14cái
93Nối nhựa PVC D34Mô tả theo chương V2cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả theo chương V7cái
95Lắp đặt van khóa bằng đồngMô tả theo chương V2cái
96Nối ren trong D42Mô tả theo chương V1cái
97Quả cầu chặn rácMô tả theo chương V2quả
98Lắp đặt kệ kính + gươngMô tả theo chương V5cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả theo chương V1bể
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả theo chương V18,69m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V0,89m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,77m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,8265m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0827100m2
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V5cái
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0536tấn
107Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V4,68m3
108Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,72m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V38,6m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,275m2
111Lớp sỏi trứng, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
112Lớp than củi, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
113Lớp đá dăm, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
114Tấm bê tông đúc sẵn đục lỗ (KT: 0.7*1.5)Mô tả theo chương V1tấm
C SÂN BÊ TÔNG
1Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,75100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V50m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V30m3
4Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày 5cmMô tả theo chương V4,4444100m
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC + ĐAN MƯƠNG HIỆN HỮU
1Đục phá, tháo dỡ lưới đan thép hiện hữuMô tả theo chương V70m
2Vệ sinh, nạo vét toàn bộ mương thoát nước hiện hữuMô tả theo chương V70m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,36m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,112100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,4427tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả theo chương V70cái
E HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1Cắt sân bê tông dày 5cmMô tả theo chương V192m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V4,509m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V74,16m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V74,16m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,7416100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V9,018m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V27,5152m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V139,72m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V4,6304m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,405tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V96cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.300.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.300.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 6.600.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình dân dụng – Cấp III) (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Hợp đồng, văn bản thể hiện quy mô và văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh – Quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
3 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
5 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
11 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)50
12 Cốt pha (đơn vị: m2) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->