Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963159-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210922631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sổ xố kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:38:00 đến ngày 2021-10-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,877,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan đất đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đất đá cầm tay f
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí điêzen 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng (máy tời) 1
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã Chiềng Ban, huyện Mai Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sổ xố kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn 820; Địa chỉ: Số 491 Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong. Địa chỉ: Số nhà 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấnthẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến - Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT1,6735100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT5,796m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2143tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,0033tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSMT0,6244tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,4352100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,3751100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT23,2269m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT2,8188m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,0496m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,1281100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT7,415m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,6742100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,207tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,6447tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,6783tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT3,3762m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT24,4818m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT17,1584m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT6,693m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT8,7888m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V - E-HSMT5,0019m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT45,472m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT20,3m2
25Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 (VD)Chương V - E-HSMT44,241m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - E-HSMT2,6649m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,1667100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,143tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E-HSMT81cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT1,8904100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT9,0923m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT1,3888100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2738tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,0051tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,7812tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT17,3569m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,6992100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,5702tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT3,2856tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT26,2659m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT2,5994100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT2,201tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,3467tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,6997m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1621100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0647tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2512tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,5707m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,2201100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1732tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,2915tấn
52Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT1,4987tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,4987tấn
54Bu lông ĐK 14 L=60 (Liên kết xà gồ)Chương V - E-HSMT86cái
55Gia công dầm đỡ téc nướcChương V - E-HSMT0,2657tấn
56Lắp dựng dầm đỡ téc nước kết bằng bu lôngChương V - E-HSMT0,2657tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT95,5104m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,018tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - E-HSMT0,198m3
60Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmChương V - E-HSMT1Cái
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,2289m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,3509100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0492tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,3232tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT5,419m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT34,2011m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,5567m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT4,5619m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT44,3894m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT3,3674m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E-HSMT0,6986m3
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT1,715100m2
73Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmChương V - E-HSMT46,14m
74Trụ cầu thang thép ống INÔX ĐK 100Chương V - E-HSMT1Cái
75Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D140Chương V - E-HSMT1Quả
76Lan can cầu thang thép INÔX (Toàn bộ)Chương V - E-HSMT133,4794kg
77Mặt bích inox các loại cả lắp dựngChương V - E-HSMT17cái
78Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT9,35m2
79Thép lan can tầng 1 và tầng 2 cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (sơn tĩnh điện)Chương V - E-HSMT384,4729kg
80Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT25,578m2
81Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện tôn dày 2,5ly KT 50x250x30x20 ( cả công lắp dựng)Chương V - E-HSMT152,8m
82Cửa đi pa nô kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựngChương V - E-HSMT31,68m2
83Cửa sổ kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựngChương V - E-HSMT19,488m2
84Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 lyChương V - E-HSMT5,325m2
85Cửa quay lật khu vệ sinh kính khuôn thépChương V - E-HSMT0,6m2
86Vách kính khung nhôm màu xanh đen Nhật dày 4.5 ly cả công lắp dựngChương V - E-HSMT24,784m2
87Hoa sắt cửa cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (sơn tĩnh điện)Chương V - E-HSMT327,6kg
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT26,208m2
89Khoá cửa chuỳChương V - E-HSMT8Bộ
90Khóa quả đấmChương V - E-HSMT3bộ
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT42,38m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT42,38m2
93Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT262,2314m2
94Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT59,9392m2
95Quét dung dịch chống thấmChương V - E-HSMT59,9392m2
96Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT46,9052m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT104,599m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT17,712m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT267,7579m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT438,046m2
101Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT165,92m
102Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT55,84m
103Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiChương V - E-HSMT112,56m
104Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cộtChương V - E-HSMT6Cái
105Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT207,2762m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT4,5276m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT3,073m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT121,879m2
109Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT4,5m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT26,1318m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT19,7704m2
112Mài mũi bậc vê trònChương V - E-HSMT81,92m
113Bả bằng bột bả vào tườngChương V - E-HSMT719,0159m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E-HSMT413,7356m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT747,1826m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT385,5689m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT3,6934100m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0739100m2
119Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSMT0,4547tấn
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSMT2,0323100m2
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSMT3,3846tấn
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSMT11,4143m3
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSMT4,6725m3
124Giá đón điện thép góc 50x50x5=900:Chương V - E-HSMT1cái
125Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V - E-HSMT2sứ
126Bu lông ĐK6Chương V - E-HSMT2cái
127Dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V - E-HSMT100m
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - E-HSMT65m
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V - E-HSMT2m
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2Chương V - E-HSMT86m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E-HSMT78m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT27m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT345m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT385m
135Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT1cái
136Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT2cái
137Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT1cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT11cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT18cái
140Mặt AptomatChương V - E-HSMT33cái
141Đế âm AptomatChương V - E-HSMT29cái
142Đế nổi AptomatChương V - E-HSMT4cái
143Mặt 1 lỗChương V - E-HSMT3cái
144Mặt 2 lỗChương V - E-HSMT8cái
145Mặt 3 lỗChương V - E-HSMT2cái
146Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
147Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT3cái
148Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT8cái
149Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
150Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT34cái
151Đế âm nhựa đơnChương V - E-HSMT49cái
152Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT4cọc
153Dây tiếp địa tủ điện tổng No85WGChương V - E-HSMT5m
154Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT1,6m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT1,6m3
156Đinh vít các loạiChương V - E-HSMT390cái
157Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp vuông led 20WChương V - E-HSMT8bộ
158Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V - E-HSMT1cái
159Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - E-HSMT14cái
160Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - E-HSMT10hộp
161Tủ điện tổng KT 400x500Chương V - E-HSMT1hộp
162Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - E-HSMT16cái
163Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x30W có máng tản quang bằng inoxChương V - E-HSMT16bộ
164Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 30WChương V - E-HSMT2bộ
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - E-HSMT750m
166Nội qui +Tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT2bộ
167Hộp đựng bình chữa cháyChương V - E-HSMT2hộp
168Bình chữa cháy MFZ4Chương V - E-HSMT4bình
169Bình C02 MT5Chương V - E-HSMT2bình
170Lắp đặt kim thu sét dài 0,7mChương V - E-HSMT7cái
171Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT150m
172Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - E-HSMT44m
173Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT14,08m3
174Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT14,08m3
175Quả hồ lô sứ màu đỏChương V - E-HSMT3quả
176Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,3m3
177Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT8cọc
178Miếng đệm bằng thép 80x80:Chương V - E-HSMT72cái
179Miếng lót bằng chì 30x80 và d100Chương V - E-HSMT72cái
180Bật thép d10, L=350Chương V - E-HSMT7,7742kg
181Lập là 50x5Chương V - E-HSMT36cái
182Bulong M12x30Chương V - E-HSMT72cái
183Rọ chắn rác ĐK110 bằng inoxChương V - E-HSMT8cái
184Ống lồngChương V - E-HSMT8cái
185Hộp giảm tốc P.V.C KT 220x180Chương V - E-HSMT4cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - E-HSMT0,0702100m
187Đai giữ ống, giữ hộpChương V - E-HSMT56Cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,6100m
189Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E-HSMT8cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - E-HSMT0,05100m
191Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
192Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V - E-HSMT1cái
193Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT1bộ
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù)Chương V - E-HSMT1bộ
195Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT1cái
196Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT1bộ
197Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT1cái
198Lắp đặt hộp đựngChương V - E-HSMT1cái
199Lắp đặt giá treoChương V - E-HSMT1cái
200Lắp đặt chậu rửa đôi inoxChương V - E-HSMT1bộ
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT1bộ
202Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - E-HSMT1bộ
203Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - PN10Chương V - E-HSMT0,01100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - PN10Chương V - E-HSMT0,03100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V - E-HSMT0,072100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - PN10Chương V - E-HSMT0,3100m
207Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmChương V - E-HSMT1cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V - E-HSMT1cái
209Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmChương V - E-HSMT1cái
210Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmChương V - E-HSMT1cái
211Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V - E-HSMT1cái
212Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V - E-HSMT1cái
213Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V - E-HSMT1cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT8cái
215Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT3cái
216Lắp đặt van khoá nhiệt PPR D40Chương V - E-HSMT1cái
217Lắp đặt van khoá nhiệt PPR D25Chương V - E-HSMT1cái
218Lắp đặt van khoá nhiệt PPR D20Chương V - E-HSMT1cái
219Van nhiệt 1 chiều PPR D32Chương V - E-HSMT1cái
220Van nhiệt 1 chiều PPR D20Chương V - E-HSMT1cái
221Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT5cái
222Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT2cái
223Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V - E-HSMT2cái
224Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V - E-HSMT1cái
225Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT1cái
226Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT2cái
227Lắp đặt van xả nước nhiệt PPR D25mmChương V - E-HSMT1cái
228Măng sông ren ngoài PPR D20Chương V - E-HSMT4cái
229Măng sông nhiệt PPR D50Chương V - E-HSMT1cái
230Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V - E-HSMT0,3100m
231Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V - E-HSMT2cái
232Lắp đặt van khoá HDPE, đường kính van d25mmChương V - E-HSMT1cái
233Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính d25mmChương V - E-HSMT1cái
234Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van d25mmChương V - E-HSMT1cái
235Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V - E-HSMT1cái
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - E-HSMT0,09100m
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - E-HSMT0,045100m
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - E-HSMT0,072100m
239Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương V - E-HSMT2cái
240Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V - E-HSMT2cái
241Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V - E-HSMT2cái
242Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50x50mmChương V - E-HSMT1cái
243Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50x76mmChương V - E-HSMT1cái
244Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmChương V - E-HSMT1cái
245Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - E-HSMT1cái
246Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 76mmChương V - E-HSMT1cái
247Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 110mmChương V - E-HSMT1cái
248Chóp thông hơiChương V - E-HSMT1cái
249Móc ốngChương V - E-HSMT12cái
B NHÀ BẾP + KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1286100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,804m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Chương V - E-HSMT3,192m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT3,526m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0911100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,0009m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,091100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0218tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1172tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,3432m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,7722m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT1,5585m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,148100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0611tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,219tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,1501m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,3967100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2079tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT3,075m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,1276m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0209100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0025tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,01tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT11,6952m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT3,2461m3
26Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,0638tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,0638tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT8,3328m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,2109100m2
30Tôn úp nóc D=0,42mm:Chương V - E-HSMT15,44m
31Khuôn cửa kép các loại bằng thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V - E-HSMT28,6m
32Gia công và lắp dựng cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộpChương V - E-HSMT4,86m2
33Gia công và lắp dựng cửa sổ kính khung bằng thép hộpChương V - E-HSMT3m2
34Khoá cửa chuỳChương V - E-HSMT2Bộ
35Khoá cửa Việt tiệpChương V - E-HSMT2cái
36Hoa sắt cửa sổ + ô thoáng cửa đi cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (sơn tĩnh điện)Chương V - E-HSMT35,2151kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT3,3104m2
38Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT30,5792m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT9,6482m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT89,5476m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT51,776m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT16,109m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT25,7572m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT24m
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT19,674m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT2,9015m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT5,148m2
48Láng granitô bậc tam cấpChương V - E-HSMT5,148m2
49Mài mũi bậc vê trònChương V - E-HSMT11,44m
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT16,3196m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT82,3552m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT89,5476m2
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT20m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT30m
56Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E-HSMT20m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT50m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 1 bóngChương V - E-HSMT4bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - E-HSMT2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT1cái
61Tủ điện vỏ nhựa 202x115x58 chứa 2-4 MCBChương V - E-HSMT1hộp
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT4cái
64Mặt AutomatChương V - E-HSMT1cái
65Đế âm AutomatChương V - E-HSMT1cái
66Mặt 2 lỗChương V - E-HSMT2cái
67Đế âm công tắcChương V - E-HSMT2cái
68Giá đón điệnChương V - E-HSMT1cái
69Vít nở các loạiChương V - E-HSMT45cái
70Băng dính điệnChương V - E-HSMT5cuộn
71Đai giữ ốngChương V - E-HSMT12cái
72Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E-HSMT4cái
73Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E-HSMT8cái
74Rọ chắn rác d150 inoxChương V - E-HSMT4cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - E-HSMT0,0378100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - PN10Chương V - E-HSMT0,005100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - PN10Chương V - E-HSMT0,035100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - PN10Chương V - E-HSMT0,01100m
80Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmChương V - E-HSMT1cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V - E-HSMT1cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT1cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT1cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT1cái
85Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmChương V - E-HSMT1cái
86Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT1cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - E-HSMT1cái
88Băng tanChương V - E-HSMT1cuộn
89Lắp đặt chậu rửa đôi inoxChương V - E-HSMT1bộ
90Lắp đặt vòi rửa chậu đôiChương V - E-HSMT1bộ
91Vít nở các loạiChương V - E-HSMT30cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - E-HSMT0,01100m
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmChương V - E-HSMT1cái
95Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - E-HSMT1cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1097100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT2,194m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,4454m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT0,6682m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0127100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,024tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - E-HSMT2,6907m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - E-HSMT0,256m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E-HSMT0,0131tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0113100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E-HSMT3cái
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT2,0096m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT13,73m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT13,73m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSMT13,73m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,4253m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - E-HSMT1,701m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT13,9m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - E-HSMT27,8m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - E-HSMT0,27100m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,54m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT4,05m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1459100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,2001100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,9m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - E-HSMT1,35m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,161m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - E-HSMT1,08m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E-HSMT1,3m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - E-HSMT0,0409tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,1472tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,06100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,198100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0486100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V - E-HSMT9cái
36Phá dỡ cổng cũ và vận chuyển pế thải đổ điChương V - E-HSMT2công
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT1,539m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,081m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Chương V - E-HSMT0,64m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,2m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT1,2146m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT11,4152m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,618m3
44Gia công cổng sắtChương V - E-HSMT0,2552tấn
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT11,6136m2
46Bánh xe sắt D80Chương V - E-HSMT6cái
47Mũi mác bằng gangChương V - E-HSMT25cái
48Khóa cổngChương V - E-HSMT1Bộ
49Gia công khung biển cổngChương V - E-HSMT0,0699tấn
50Lắp dựng biển cổngChương V - E-HSMT0,0699tấn
51Bu lông D18Chương V - E-HSMT6cái
52Tấm Alumium ngoài trờiChương V - E-HSMT3m2
53Chữ biển hiệuChương V - E-HSMT1bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT21,9678m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1,2512m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E-HSMT9,636m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT2,079m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,4158m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,4652m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,4158m3
61Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V - E-HSMT8,063m3
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E-HSMT6,9537m3
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT16,5184m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT16,5184m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT16,5184m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT0,9163m3
67Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT7,33m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0114tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0749tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0733100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,8063m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT0,9438m3
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT13,728m2
74Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT5,9471m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT122,9956m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT136,7236m2
77Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT67,58m
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT265,802m2
79Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V - E-HSMT265,802m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT265,802m2
81Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT4,3857m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT4,3857m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT4,3857m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT0,8085m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT1,724m3
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT1,5023m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,7496m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,0278m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,258m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0264100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSMT3,0046m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,8389m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT9,028m2
94Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,0754tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,0754tấn
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0622tấn
97Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0622tấn
98Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1529tấn
99Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1529tấn
100Bu lông đk 16, L=350Chương V - E-HSMT12cái
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT17,173m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,3654100m2
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT0,392m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,392m3
105Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,841m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,16m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,0183100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0012tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0016tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0412tấn
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - E-HSMT0,0672m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0033100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E-HSMT0,0043tấn
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E-HSMT1cái
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT12,5302m2
116Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT0,808m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT1,96m2
D SỬA CHỮA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT5,28m2
2Cửa đi, cửa sổ pa nô kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựngChương V - E-HSMT5,28m2
3Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện tôn dày 2,5ly KT 50x250x30x20 ( cả công lắp dựng)Chương V - E-HSMT16,2m
4Khoá cửa chuỳChương V - E-HSMT2Bộ
5Khoá cửa Việt tiệpChương V - E-HSMT2cái
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V - E-HSMT191,607m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V - E-HSMT9,9m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V - E-HSMT181,707m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT80,82m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT110,787m2
11Tháo tấm lợp tônChương V - E-HSMT1,031100m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT397,146m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E-HSMT114,8516m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V - E-HSMT28,5596m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT14,22m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - E-HSMT22,203m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E-HSMT79,273m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - E-HSMT26,1936m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT11,728m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT11,728m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT11,728m3
22Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V - E-HSMT103,1026m2
23Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện tôn dày 2,5ly KT 50x250x30x20 ( cả công lắp dựng)Chương V - E-HSMT40,5m
24Cửa đi, cửa sổ pa nô kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựngChương V - E-HSMT14,22m2
25Khoá cửa chuỳChương V - E-HSMT3Bộ
26Khoá cửa Việt tiệpChương V - E-HSMT3cái
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSMT22,203m2
28Láng granitô bậc tam cấpChương V - E-HSMT22,203m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT79,273m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT26,1936m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT28,5596m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT54,7532m2
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT183,066m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT200,88m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT13,2m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT114,8516m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V - E-HSMT511,9976m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT328,9316m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT183,066m2
40Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,0708tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT3,6356m2
42Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,0708tấn
43Bu lông d16, L=200Chương V - E-HSMT4cái
44Bắn thưng tônChương V - E-HSMT0,124100m2
45Giá đón điện thép góc 50x50x5=900:Chương V - E-HSMT1cái
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V - E-HSMT2sứ
47Bu lông ĐK6Chương V - E-HSMT2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E-HSMT30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT15m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT80m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT100m
52Lắp đặt dây đơn 1X4mm2Chương V - E-HSMT15m
53Lắp đặt dây đơn 1X2,5mm2Chương V - E-HSMT80m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E-HSMT250m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 30WChương V - E-HSMT12bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp vuông led 12WChương V - E-HSMT1bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - E-HSMT6cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT6cái
60Mặt AptomatChương V - E-HSMT7cái
61Đế âm AptomatChương V - E-HSMT7cái
62Mặt 1 lỗChương V - E-HSMT1cái
63Mặt 2 lỗChương V - E-HSMT3cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT3cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT9cái
67Đế âm nhựa đơnChương V - E-HSMT2cái
68Đế âm nhựa đôiChương V - E-HSMT3cái
69Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x118x58 chứa 2-4 MCBChương V - E-HSMT1cái
70Tủ điện tổng KT 300x200x150Chương V - E-HSMT1cái
71Đinh vít các loạiChương V - E-HSMT50cái
72Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT4cọc
73Băng dính điệnChương V - E-HSMT10cuộn
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - E-HSMT3hộp
75Nội qui - Tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT1bộ
76Bình chữa cháy MFZ4Chương V - E-HSMT1bình
77Lắp đặt kim thu sét dài 0,6mChương V - E-HSMT3cái
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT30m
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - E-HSMT15m
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT4,5m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT4,5m3
82Quả hồ lô sứ màu đỏChương V - E-HSMT3quả
83Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,15m3
84Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT4cọc
85Miếng đệm bằng thép 80x80, D100Chương V - E-HSMT31cái
86Miếng lót bằng chì 30x80 và d100Chương V - E-HSMT28cái
87Thép d10Chương V - E-HSMT3,5416kg
88Bulong DKKD10Chương V - E-HSMT14cái
89Rọ chắn rác ĐK150 bằng inoxChương V - E-HSMT4cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - E-HSMT0,054100m
91Đai giữ ống, giữ hộpChương V - E-HSMT12Cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,165100m
93Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E-HSMT16cái
94Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E-HSMT4cái
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E-HSMT2bộ
96Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT2bộ
97Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V - E-HSMT0,05100m
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT4bộ
E PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V - E-HSMT0,9222100m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - E-HSMT0,3269tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT22,8772m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E-HSMT34,0995m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - E-HSMT0,6197m3
7Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V - E-HSMT1,3956m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT6,5486m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2292100m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT26,74m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT72,0947m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT95,0147m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT95,0147m3
14Tháo tấm lợp tônChương V - E-HSMT0,1224100m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSMT0,1533m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E-HSMT6,6374m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT4,8m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT7,4698m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT7,4698m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT7,4698m3
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT42,75m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT47,025m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT47,025m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT47,025m3
25Tháo tấm lợp tônChương V - E-HSMT0,1827100m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - E-HSMT0,0939tấn
27Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - E-HSMT0,0502tấn
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E-HSMT1,4686m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT1,6155m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT1,6155m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSMT1,6155m3
32Hút và phá dỡ bể phốt và vận chuyển phế thải đi đổChương V - E-HSMT11,25m3
33Phá dỡ hố rác ngầm để lấy mặt bằng và vận chuyển phế thải đi đổChương V - E-HSMT1,584m3
34Phá dỡ lò đốt rác và vận chuyển pế thải đổ điChương V - E-HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,4m31
2 Máy khoan đất đá cầm tay Máy khoan đất đá cầm tay f 1
3 Máy nén khí điêzen Máy nén khí điêzen 660m3/h1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5 tấn2
5 Đầm bàn Đầm bàn 1Kw2
6 Đầm dùi Đầm dùi 1,5 KW2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150l1
9 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
10 Máy hàn Máy hàn 23 KW1
11 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1,7kW2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW1
13 Máy vận thăng (máy tời) 1 Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn1
14 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->