Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968226-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210946552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 4.000 triệu đồng tại QĐ 908/QĐ-UBND ngày 20/8/2021, ngân sách thành phố 1.800 triệu đồng tại QĐ 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021, số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:37:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,947,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình NN&PTNT cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 02 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Nhóm 2).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào có dung tích gầu ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi có công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn có công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn có công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa có dung tích ≥150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi có công suất ≥108,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Sà lan có tải trọng hàng (50-100)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tàu đẩy (kéo) phục vụ thi công thủy có công suất ≥100Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng, nâng cấp kênh thoát nước phía Tây Nam thành phố (đoạn từ cầu 207- đường Ngô Thì Sỹ đến Cầu trên đường vào Cục Quân khí)
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 4.000 triệu đồng tại QĐ 908/QĐ-UBND ngày 20/8/2021, ngân sách thành phố 1.800 triệu đồng tại QĐ 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021, số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT, KHƠI THÔNG DÒNG CHẢY
1Phá đá mặt bằng, đá cấp IIITheo yêu cầu của HSTK77,8619100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK42,1056100m3
3Vận chuyển đáTheo yêu cầu của HSTK7.786,19m3
4Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK4.210,56m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK77,8619100m3
6Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK42,1056100m3
B KÈ, LÁT MÁI TALUY
1Phá đá mặt bằng, đá cấp IIITheo yêu cầu của HSTK18,4191100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,7568100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK92,4552m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK352,519m3
5Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK707,205m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK208,37m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK79,2m2
8Đổ bê tông, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK47,15m3
9Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK1,8859100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,2781tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,51tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK13,586100m3
13Vận chuyển đáTheo yêu cầu của HSTK558,99m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK5,5899100m3
C CỐNG DÂN SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK50m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK32m3
3Phá đá mặt bằng, đá cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,9059100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK4,63m3
5Đổ bê tông móng, mố trên cạn, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK81,18m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụTheo yêu cầu của HSTK2,4442100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK44,78m3
8Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK93,95m3
9Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK7,84m3
10Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2415100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1826tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,058tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,75m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,15100m2
15Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK9,92m3
16Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK0,426100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2395tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,3771tấn
19Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK38,88m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmTheo yêu cầu của HSTK212,4m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,7397tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,4815tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,9799tấn
24Đắp đất nền móng công trình bằng đất đá tận dụngTheo yêu cầu của HSTK167,4m3
D HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,5473100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK4,1334100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK57,8848m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,7249100m3
5Vận chuyển đáTheo yêu cầu của HSTK0,327100m3
E LAN CAN
1Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK9,9425tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK371,8m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK185,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình NN&PTNT cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 02 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT21
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Nhóm 2).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình NN&PTNT21
4 Cán bộ trắc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình NN&PTNT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥16,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
4 Máy đào có dung tích gầu ≥1,6m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Máy dầm dùi có công suất ≥1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn có công suất ≥1,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn có công suất ≥23,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,50 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy trộn bê tông có dung tích ≥250,0 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn vữa có dung tích ≥150,0 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi có công suất ≥108,0 CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
16 Sà lan có tải trọng hàng (50-100)T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Tàu đẩy (kéo) phục vụ thi công thủy có công suất ≥100Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->