Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968287-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210968228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:34:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,939,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng đã và đang thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự trong khu vực trại giam (hoặc trong khu vực có môi trường tương tự)Có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, nhân viên lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình
Nhà xưởng lao động, sản xuất và dạy nghề cho phạm nhân Phân trại số 3 - Trại giam Nghĩa An
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Bình , địa chỉ: 481, Lý thường kiệt, TP . Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trại giam Nghĩa An Địa chỉ: xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thái Bình; + Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KTKT: Cục C10 – Bộ Công an; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thái Bình. Địa chỉ: 84 Hữu Nghị, phường Bắc Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0817065555


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Bình , địa chỉ: 481, Lý thường kiệt, TP . Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trại giam Nghĩa An Địa chỉ: xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Nghĩa An Địa chỉ: xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Nghĩa An Địa chỉ: xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Nghĩa An Địa chỉ: xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Văn Hợi Địa chỉ: 84 Hữu Nghị, phường Bắc Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0817065555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo1,848100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,9468100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,932100m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo16,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo46,3576m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo4,1952m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4864100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,0861100m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo120,192m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo16,478m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,498100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,1582tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo3,6911tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,344m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo1,047100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo30,0043m3
B PHẦN THÂN HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo9,7372m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6992100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,3056tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,7179tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo6,7144m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6104100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo8,1303m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3189100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,1413tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,8894tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo2,155m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2506100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo54,8649m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo34,1506m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo17,0715m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo12,9305m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo7,5768m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Như bản vẽ thi công kèm theo570,5274m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Như bản vẽ thi công kèm theo36,57m2
20Láng granitô nền sànNhư bản vẽ thi công kèm theo24,12m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo283,8259m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo759,3377m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo135,936m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo61,04m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo31,89m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo25,06m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Như bản vẽ thi công kèm theo127,64m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuNhư bản vẽ thi công kèm theo956,3137m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuNhư bản vẽ thi công kèm theo308,8859m2
30Lắp dựng khung lưới thép B40Như bản vẽ thi công kèm theo175,884m2
31Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung thép (pa nô tôn lá + lưới B40)Như bản vẽ thi công kèm theo18,9m2
32Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung thép (pa nô tôn lá + lưới B40)Như bản vẽ thi công kèm theo16,2m2
33Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung thép (pa nô tôn lá)Như bản vẽ thi công kèm theo16,8m2
34Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung thép (pa nô tôn lá)Như bản vẽ thi công kèm theo38,4m2
35Lắp dựng cửa sổ chớp khung thép (chớp bằng lá thép xếp lớp)Như bản vẽ thi công kèm theo2,88m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaNhư bản vẽ thi công kèm theo41,28m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo41,28m2
C PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Như bản vẽ thi công kèm theo5,0098tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Như bản vẽ thi công kèm theo5,0782tấn
3Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo5,1828tấn
4Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo5,1828tấn
5Gia công giằng mái thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9215tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9215tấn
7Bu long M20x750Như bản vẽ thi công kèm theo64bộ
8Tăng đơ D16Như bản vẽ thi công kèm theo72bộ
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công kèm theo6,9707100m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công kèm theo0,261100m2
11Đóng nẹp chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo3.000cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo586,1548m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo9,2451100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,114100m2
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Huỳnh Quang 1,2m 2x36WNhư bản vẽ thi công kèm theo39bộ
2Lắp đặt đèn Huỳnh Quang 0,6m 1x18WNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
3Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2mNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
4Lắp đặt quạt treo tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
5Lắp đặt đèn chao chiếu sâu 250WNhư bản vẽ thi công kèm theo18bộ
6Lắp đặt tủ điện tổng KT300x600x200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7hộp
7Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 100ANhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 300ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
12Lắp đặt ô cắm đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo36cái
13Lắp đặt cáp điện XPLE/PVC/CU 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo35m
14Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo75m
15Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo290m
16Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo330m
17Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo307m
18Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x80Như bản vẽ thi công kèm theo24hộp
E CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo9cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo83m
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,1766tấn
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,1178tấn
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,43100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,02100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmNhư bản vẽ thi công kèm theo56cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo49cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo31cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
12Lắp đặt chậu xí xổmNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
13Lắp đặt gương soiNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
14Lắp đặt kệ kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
15Lắp đặt giá treoNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
16Lắp đặt hộp đựngNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Như bản vẽ thi công kèm theo3bể
19Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
20Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
21Máy bơm nước 0.37KWNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,1227100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,864m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,125m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0165100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,9m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0372100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,1924tấn
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo2,5756m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo13,797m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo13,797m2
11Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo13,797m2
12Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Như bản vẽ thi công kèm theo0,0036100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,0036100m3
14Thi công tầng lọc bằng cátNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0036100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng đã và đang thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự trong khu vực trại giam (hoặc trong khu vực có môi trường tương tự)Có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
4 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường33
5 Công nhân, nhân viên lao động 10 Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≥ 0,4m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->