Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 15:34:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng đã và đang thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự trong khu vực trại giam (hoặc trong khu vực có môi trường tương tự)Có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, nhân viên lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình Nhà xưởng lao động, sản xuất và dạy nghề cho phạm nhân Phân trại số 3 - Trại giam Nghĩa An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Nghĩa An
Địa chỉ: xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Nghĩa An Địa chỉ: xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Nghĩa An Địa chỉ: xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Hợi Địa chỉ: 84 Hữu Nghị, phường Bắc Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0817065555 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,848 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9468 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,932 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,3576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1952 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4864 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0861 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120,192 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,478 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,498 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1582 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6911 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,344 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,047 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,0043 | m3 |
| B | PHẦN THÂN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7372 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6992 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3056 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7179 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6104 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,1303 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3189 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1413 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8894 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,155 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2506 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,8649 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,1506 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,0715 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,9305 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,5768 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như bản vẽ thi công kèm theo | 570,5274 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,57 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,12 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 283,8259 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 759,3377 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 135,936 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,04 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,89 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,06 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Như bản vẽ thi công kèm theo | 127,64 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 956,3137 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 308,8859 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 175,884 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung thép (pa nô tôn lá + lưới B40) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,9 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung thép (pa nô tôn lá + lưới B40) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung thép (pa nô tôn lá) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung thép (pa nô tôn lá) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ chớp khung thép (chớp bằng lá thép xếp lớp) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,88 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,28 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,28 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,0098 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,0782 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,1828 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,1828 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9215 | tấn |
| 7 | Bu long M20x750 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | bộ |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,9707 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,261 | 100m2 |
| 11 | Đóng nẹp chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.000 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 586,1548 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,2451 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,114 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang 1,2m 2x36W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang 0,6m 1x18W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chao chiếu sâu 250W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT300x600x200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp điện XPLE/PVC/CU 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 307 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x80 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | hộp |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83 | m |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1766 | tấn |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1178 | tấn |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí xổm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bể |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Máy bơm nước 0.37KW | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1227 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0165 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0372 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1924 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5756 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,797 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,797 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,797 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0036 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0036 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0036 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng đã và đang thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự trong khu vực trại giam (hoặc trong khu vực có môi trường tương tự)Có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân, nhân viên lao động | 10 | Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≥ 0,4m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi