Gói thầu: Hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200416733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402200 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 18:59:00 đến ngày 2020-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hạt vàng (Gold colloid), kích thước 30 nm | 1 | Lọ 100 ml | "Công thức phân tử: Au Khối lượng phân tử: 196.97 g/mol Kích thước: 30nm. OD=1 Đóng gói: 100ml/lọ Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 2 | Hạt vàng (Gold colloid), kích thước 40 nm) | 1 | Lọ 100 ml | "Công thức phân tử: Au Khối lượng phân tử: 196.97 g/mol Kích thước 40 nm, OD=1 Đóng gói: 100ml/lọ Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 3 | Hạt vàng (Gold colloid), kích thước 60 nm) | 1 | Lọ 100 ml | "Công thức phân tử: Au Khối lượng phân tử: 196.97 g/mol Đóng gói: 100ml/lọ Kích thước 60 nm, OD=1 Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 4 | Tris-base | 2 | Hộp 500 g | "Công thức phân tử: NH2C(CH2OH)3 Khối lượng phân tử: 121.14g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500g/Hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 5 | EDTA | 3 | Hộp 500 g | "Công thức phân tử: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈· 2H₂O; Dạng tinh thể rắn màu trắng không nhiễm DNases, proteases, Rnases; Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 98% Đóng gói: 500g/ hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 6 | Anti-Rabbit-IgG (AP) | 2 | 1ml/lọ | "Dùng cho ELISA Bảo quản: 2-8oC Đóng gói: 1ml/lọ Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 7 | Rabbit-IgG | 1 | 25mg | "Chất lỏng không đông lạnh trong dung dịch muối đệm Phosphate 0,01 M, pH 7.1 Bảo quản: 4oC – (-20oC) 10mg/ml, đóng gói: 25mg Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 8 | Sodium Citrate Tribasic Dihydrate | 1 | Hộp 500 g | "Công thức phân tử: HOC(COONa)(CH2COONa)2 · 2H2O Khối lượng phân tử: 294.10g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500g/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 9 | Gold (III) chloride trihydrate | 1 | Lọ 1g | "Công thức phân tử: HAuCl4 · 3H2O Khối lượng phân tử: 393,83 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99,9% Đóng gói: 1g/lọ Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 10 | K2CO3 | 1 | Hộp 500g | "Công thức phân tử: K2CO3 Khối lượng phân tử: 138,205 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500g/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 11 | Freund’s complete adjuvant | 1 | Hộp 6x10ml | "Màu hổ phách, độ tinh khiết 99% Đóng gói: 6x10ml/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 12 | Freund’s incomplete adjuvant | 1 | Hộp 6x10ml | "Dạng chất lỏng, màu vàng nhạt đến vàng, Độ tinh khiết 99% Đóng gói: 6x10ml/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 13 | Allyltrichlorosilane | 2 | Lọ 25g | "Công thức phân tử: H2C=CH-CH2SiCL3 Khối lượng phân tử: 175.52 g/mol Đóng gói: 25g/lọ Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 14 | Tween 20 | 3 | Lọ 250 ml | "Công thức phân tử: C58H114O26 Dạng chất lỏng nhớt, không ion, Khối lượng phân tử: 1228 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98% Đóng gói: 250ml/lọ Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 15 | Cellulose Powder | 1 | Hộp 1kg | "Độ tinh khiết: ≥ 98% Đóng gói: 1kg/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 16 | Streptavidin Poly-HRP Conjugate (HRP-Strep) | 1 | 5lọx1ml/hộp | "Dùng trong các phản ứng Elisa Đóng gói: 5lọx1ml/hộp Bảo quản: 2-8°C Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 17 | Tetramethylbenzidine (TMB) | 5 | Lọ 100ml | "Công thức phân tử: [-C6H2(CH3)2-4-NH2]2 Khối lượng phân tử: 240.34g/mol Độ tinh khiết: ≥99% Đóng gói: 100ml/lọ Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 18 | Horseradish peroxidase | 4 | Lọ 5KU | "Không chứa muối, bột đông khô Dung dịch đệm 0,1 M: hòa tan 10 mg / mL, trong suốt, màu cam đến đỏ (pH 6.0) Đóng gói: 5KU (5000 units)/lọ Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 19 | Bovine serum albumin (BSA) | 2 | Lọ 50g | "Độ tinh khiết: ≥ 96% Đóng gói: 50g/lọ Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 20 | Ovalbumin (OVA) | 1 | Lọ 5g | "Độ tinh khiết: ≥ 97% Đóng gói: 5g/lọ Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 21 | Keyhole limpet hemocyanin (KLH) | 1 | Lọ 50mg | "Hòa tan trong nước Bảo quản: 2-8°C Đóng gói: 50mg/lọ Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 22 | p-Nitrophenyl phosphate | 1 | Hộp 100 viên | "Công thức phân tử: C6 H4 NO6 P Na2. 6H20 Khối lượng phân tử: 371.14g/mol Đóng gói: 100 viên/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 23 | Isopropanol | 1 | Chai 500 mL | "Công thức phân tử: (CH3)2CHOH Khối lượng phân tử: 60.10g/ml Độ tinh khiết : ≥ 99% Đóng gói: 500ml/chai Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 24 | Chloroform | 2 | Chai 500 mL | "Công thức phân tử: CHCl 3 Khối lượng phân tử: 119.38g/ml Độ tinh khiết : ≥ 99% Đóng gói: 500ml/chai Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 25 | KH2PO4 | 1 | Hộp 500g | "Công thức phân tử: KH2PO4 Khối lượng phân tử: 136.09g/ml Độ tinh khiết: ≥ 98% Đóng gói: 500g/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 26 | Na2HPO4 | 1 | Hộp 500g | "Công thức phân tử: Na2HPO4 Khối lượng phân tử: 141.96 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500g/Hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 27 | K2HPO4 | 2 | Hộp 500g | "Công thức phân tử: K2HPO4 Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% Đóng gói: 500g/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương " | ||
| 28 | NaHCO3 | 1 | Hộp 500g | "Công thức phân tử: NaHCO3 Khối lượng phân tử: 84.01 g/mol, Độ tinh khiết: ≥98% Đóng gói: 500g/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 29 | Na2CO3 | 1 | Hộp 500g | "Công thức phân tử: Na2CO3 Khốilượngphântử: 105,98 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500g/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 30 | KCl | 1 | Hộp 500g | "Công thức phân tử: KCl Khối lượng phân tử: 74.5 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% Đóng gói: 500g/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 31 | NaCl | 1 | Hộp 500g | "Công thức phân tử: NaCl Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99,5% Đóng gói: 500g/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 32 | NaOH | 2 | Hộp 500g | "Công thức phân tử: NaOH Khối lượng phân tử: 40.0 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98% Đóng gói: 500g/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 33 | HCl | 2 | Chai 500 ml | "Công thức phân tử: HCl Khối lượng phân tử: 36.46 g/mol Đóng gói: 500g/chai Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 34 | CTAB | 1 | Hộp 500g | "Công thức phân tử: CH3(CH2)15N(Br) (CH3)3 Khối lượng phân tử: 36.45 g/mol Đóng gói: 500g/hộp Tiểu chuẩn: AR hoặc tương đương" | ||
| 35 | Màng que thử nhanh (Hi-Flow Plus 90 Membrane Cards, 6 cm x 30 cm) | 2 | Hộp 100 thẻ | "Màng thẩm thấu ngang Tốc độ thẩm thấu chậm (90 giây/4cm) Kích thước: 6cm x 30cm Đóng gói: 100 thẻ/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 36 | Màng que thử nhanh (Hi-Flow Plus 120 Membrane Cards, 6 cm x 30 cm) | 2 | Hộp 100 thẻ | "Màng thẩm thấu ngang Tốc độ thẩm thấu trung bình (120 giây/4cm) Kích thước: 6cm x 30cm Đóng gói: 100 thẻ/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 37 | Màng que thử nhanh (Hi-Flow Plus 180 Membrane Cards, 6 cm x 30 cm) | 2 | Hộp 100 thẻ | "Màng thẩm thấu ngang Tốc độ thẩm thấu chậm (180 giây/4cm) Kích thước: 6cm x 30cm Đóng gói: 100 thẻ/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 38 | Nệm conjugate que thử nhanh (Glass Fiber Conjugate Pads: Strip, 1.0 cm x 30 cm) | 2 | Hộp 100 thẻ | "Nệm kính gắn conjugate (G041 Glass Fiber Conjugate Pad Strip) Kích thước: 1cm x 30cm Đóng gói: 100 thẻ/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 39 | Nệm mẫu/hấp thụ que thử nhanh (Cellolose Pads: Strip, 2.0 cm x 30 cm) | 2 | Hộp 100 thẻ | "Nệm mẫu (C083 Cellulose Fiber Sample Pad Strips) Kích thước: 2cm x 30cm Đóng gói: 100 thẻ/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 40 | Nunc Bio-Assay dish | 5 | Chiếc | "Polystyrene, khay vuông (245 mm × 245 mm × 25 mm), vô trùng Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 41 | Túi thẩm tích (loại đ/k 1 cm) | 1 | Cuộn 2m | "Túi thẩm tích Loại: đường kính 1cm" | ||
| 42 | Nitrocellulose membrane | 3 | Hộp 10c | "Màng thẩm thấu Nitrocellulose Kích thước: 15cm x 10cm Đóng gói: 10c/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 43 | Whatman® Grade 41 filter paper | 1 | Hộp (100 tờ) | "Giấy lọc Whatman® Grade 41 Tốc độ lọc: 54 giây/100ml Đóng gói: 100 tờ/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 44 | Whatman® Grade GB003 Blotting paper | 1 | Hộp (100 tờ) | "Giấy thấm Whatman® Grade GB003 Kichthước 20x20cm, dày 8mm Đóng gói: 100 tờ/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 45 | Sterlitech® GA-55 Absorbent paper | 1 | Hộp (100 tờ) | "Giấy lọc sợi thủy tinh, 8x10 inches Đóng gói: 100 tờ/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 46 | Whatman® 12μm Nitrocellulose 47mm Diameter | 1 | Hộp (100 tờ) | "Màng thẩm thấu Nitrocellulose Đường kính lỗ thẩm thấu: 12 μm Kích thước: đường kính 47mm Đóng gói: 100 tờ/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 47 | Màng lọc polyvinylchloride (PVC) | 2 | Hộp100mg | "Tỷ trọng 1,4 g / mL ở 25 ° C (sáng) Đóng gói: 100mg/hộp Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 48 | Ống eppendorf 2 mL | 6 | Túi 1000c | "Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 49 | Ống eppendorf 1.5mL | 6 | Túi 1000c | "Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 50 | Ống eppendorf 0.5mL | 4 | Túi 1000c | "Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 51 | Ống eppendorf 0.2ml | 3 | Túi 1000c | "Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 52 | Đầu côn 1000ul | 3 | Túi 1000c | "Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 53 | Đầu côn 200ul | 3 | Túi 1000c | "Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 54 | Đầu côn 10ul | 3 | Túi 1000c | "Chất liệu: nhựa không chứa DNA, RNA Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút Đóng gói: 1000c/túi Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 55 | Găng tay (y tế) | 20 | Hộp 50 đôi | "Chất liệu: cao su không bột Đóng gói: Hộp 100cái, size M, L Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 56 | Ống Falcon loại 50 mL | 12 | Túi 25c | "Chất liệu: Phần ống là polypropylene (PP), trong suốt; có vạch chia, phần nắp là High Density Polyethylene (HD-PE), đáy vát, không có viền bao Chịu lực li tâm: 12,000-15,500xg RCF; Không chứa Dnase/Rnase Đóng gói: 25chiếc/túi Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 57 | Ống Falcon loại 15 mL | 12 | Túi 25c | "Chất liệu: Phần ống là polypropylene (PP), trong suốt; có vạch chia, phần nắp là High Density Polyethylene (HD-PE) Chịu lực li tâm: 12,000-15,500xg RCF; Không chứa Dnase/Rnase Đóng gói: 25chiếc/túi Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 58 | Giấy parafilm | 1 | Cuộn | "Kích thước cuộn: 4 in. × 125 ft, dài x rộng: 10 cm x 38m, Nhiệt độ giới hạn sử dụng: - 45 đến + 50 °C Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 59 | Bản ELISA | 100 | Bản | "Chất liệu: polystyren 96 giếng tròn, vô trùng Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 60 | Ống lưu mẫu đến -80oC | 5 | 50 cái/túi | "Chất liệu: Nhựa cao cấp PP Dung tích: 2,0mL Đã khử trùng" | ||
| 61 | Phễu thủy tinh | 1 | 12 cái/hộp | "Chất liệu: Thủy tinh Đường kính 80mm Có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất cao Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 62 | Cốc đong 500ml | 4 | Cái | "Chất liệu:Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, thang chia vạch Dung tích: 500ml Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 63 | Cốc đong 1lit | 4 | Cái | "Chất liệu:Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, có thang chia vạch Dung tích: 1000ml Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 64 | Hộp bảo quản mẫu | 5 | Hộp | "Chất liệu: Nhưa cao cấp PP Kích thước: 150 x 140 x 55mm Có thể khử trùng ở 121 °C trong 15 phút" | ||
| 65 | Hộp đựng ống eppendorf (96 lỗ) | 5 | Chiếc | "Chất liệu: Nhựa 96 lỗ, có nắp đậy Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 66 | Giá ống eppendorf | 5 | Chiếc | "Chất liệu: Nhựa PP Kích thước: 109.5x263x45mm, không có nắp đậy Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 67 | Chày cối sứ | 100 | Bộ | "Chất liệu: Làm bằng sứ nung, có khả năng chịu nhiệt cao Đường kính: 10cm, thành cối dày 10mm, kích thước chày: 120cm, đầu chày tơ mịn" | ||
| 68 | Lọ 100 mL (nắp nhựa) | 10 | Chiếc | "Chất liệu: Thủy tinh trung tính nàu nâu, nắp nhựa Dung tích: 100 mL, có thang chia vạch Chịu được nhiệt độ cao, bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 69 | Lọ 250 mL (nắp nhựa) | 10 | Chiếc | "Chất liệu: Thủy tinh trung tính nàu nâu, nắp nhựa Dung tích: 250 mL, có thang chia vạch Chịu được nhiệt độ cao, bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 70 | Lọ 500 mL (nắp nhựa) | 10 | Chiếc | "Chất liệu: Thủy tinh trung tính màu nâu, nắp nhựa Dung tích: 500 mL, có thang chia vạch Chịu được nhiệt độ cao, bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm Tiêu chuẩn: Retrace code" | ||
| 71 | Lọ 1000 mL (nắp nhựa, hấp được) | 10 | Chiếc | "Chất liệu: Thủy tinh trung tính màu nâu, nắp nhựa Dung tích: 1000 mL, có thang chia vạch Chịu được nhiệt độ cao, bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm Tiêu chuẩn: Retrace code" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi