Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh (4.000 triệu đồng) + Ngân sách thị xã (thu tiền sử dụng đất, sự nghiệp giáo dục: 3.200 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 15:34:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,102,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.272.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=0.4m3, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : >=80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Sài, xã Liên Minh, thị xã Sa Pa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh (4.000 triệu đồng) + Ngân sách thị xã (thu tiền sử dụng đất, sự nghiệp giáo dục: 3.200 triệu đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
- Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Điện thoại: 02143.871574; Fax : 0214.872.492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa - Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai - Điện thoại: 02143.871574; Fax : 0214.872.492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa - Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai - Điện thoại: 02143.871574; Fax : 0214.872.492. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa - Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai - Điện thoại: 02143.871574; Fax : 0214.872.492. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀN LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,347 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,356 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,919 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | tấn |
| 12 | đào giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,824 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,082 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,571 | m3 |
| 16 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,461 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,818 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,785 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,974 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,958 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,958 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,851 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,272 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,908 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,772 | m2 |
| 29 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,772 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,658 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,812 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,245 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428,805 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428,805 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,857 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,683 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,153 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 725,168 | m2 |
| 40 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 725,168 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,539 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 45 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,529 | m2 |
| 46 | Sơn mặt dưới ô văng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,529 | m2 |
| 47 | Láng mặt trên ô văng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,956 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,215 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 54 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,246 | m2 |
| 55 | Sơn trần dầm cầu thang nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,246 | m2 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,753 | m3 |
| 57 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,014 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,954 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,954 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,646 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,646 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,096 | m2 |
| 63 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,998 | m3 |
| 64 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,835 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,854 | m2 |
| 67 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,84 | m |
| 68 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,4 | m |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,827 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,331 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,202 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 291,848 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,202 | tấn |
| 76 | Lớp mái tôn múi 11 sóng dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,528 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc 0.45mm rộng 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8119 | md |
| 78 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | 100m |
| 79 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,18 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép ống tráng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 84 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,128 | m2 |
| 86 | Quả cầu Inox+đầu trụ tai vịn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4306 | m2 |
| 88 | Trát nảy gờ ô thoáng cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m2 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 95 | Trát chớp cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,536 | m2 |
| 96 | Sơn tấm chớp cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,536 | m2 |
| 97 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 98 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 99 | Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,664 | m2 |
| 100 | Đắp nổi trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,664 | m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 106 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,987 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,987 | m2 |
| 109 | Sản xuất lan can, hoa sắt bằng sắt vuông đặc14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | tấn |
| 110 | Sản xuất lan can sắt bằng sắt vuông rỗng 40x40x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,845 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,284 | m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 117 | Trát granitô giằng lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,379 | m2 |
| 118 | ống D21 thoát nước lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,31 | m3 |
| 120 | Rải bạt rứa chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,457 | 100m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 589,686 | m2 |
| 122 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,034 | m2 |
| 123 | Trần tấm thả thạch cao KT600x600 khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,129 | m2 |
| 124 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,659 | m3 |
| 125 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường bục giảng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 126 | Mài granitô mặt bệ bục giảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,472 | m2 |
| 127 | Trát granitô mũi bục giảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,04 | m |
| 128 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,5)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 129 | Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,55 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,663 | m3 |
| 131 | Lót cát đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,442 | m3 |
| 132 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,353 | m3 |
| 133 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,309 | m2 |
| 134 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,834 | m2 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,813 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 139 | Đào hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,406 | m3 |
| 140 | Lót cát móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 141 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,679 | m3 |
| 142 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 143 | Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 147 | Ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 149 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Đắp đất chân móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 151 | Sản xuất thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 152 | Sản xuất thép D=10 song chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 153 | Lắp dựng song chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 154 | Đào đất móng hè, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,279 | m3 |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,138 | m3 |
| 156 | Rải bạt rứa chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,377 | m2 |
| 158 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,674 | m3 |
| 159 | Lót cát nền móng bậc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 161 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 162 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 163 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | m3 |
| 164 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,774 | m2 |
| 166 | Lát đá granite mặ tường bồn hoa, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | m2 |
| 167 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 168 | Trát tường chắn bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | m2 |
| 169 | Đổ đất màu bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | m3 |
| 170 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | m3 |
| 171 | Lót cát nền móng đường dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 173 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,119 | m2 |
| 174 | Rải lớp nilong chống thấm lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 175 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 177 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,298 | m2 |
| 179 | Sơn tường chắn không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,298 | m2 |
| 180 | Sản xuất lan can sắt bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 181 | Sản xuất lan can sắt bằng sắt ống tráng kẽm D76x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,042 | m2 |
| 183 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,768 | m2 |
| 184 | Sản xuất thép nắp thang thăm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m2 |
| 186 | Lắp dựng cửa thang thăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5041 | m2 |
| 187 | Công tác sản xuất lắp thang sắt D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 188 | Bê tông chèn chân thang sắt đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 189 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 190 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 191 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,419 | m2 |
| 192 | Sơn má cửa toàn nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,419 | m2 |
| 193 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 194 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 195 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,138 | m2 |
| 197 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,84 | m2 |
| 198 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lỗi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 199 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lỗi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 0.0 |
| 200 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,841 | m2 |
| 202 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 203 | Lắp dựng kính trắng vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,678 | m2 |
| 204 | Gioăng cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 631,552 | md |
| 205 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,745 | kg |
| 206 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | cái |
| 207 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 208 | Chốt cửa đi cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 209 | Móc gió cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 210 | Vách kính khung nhôm kính trắng 5ly trên ô thoáng cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 211 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,808 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,399 | 100m2 |
| 213 | TĐT 300x400x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 214 | LĐ Aptomat loại 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc đảo chiều công tắc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lăp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 223 | LĐ loại đèn huỳnh quang đôi chống cận 2x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 224 | Lắp đặt loại đèn ốp trần 10w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 225 | Lắp đặt hộp phân dây kỹ thuật, KT=150x150x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2(Tạm tính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 231 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 232 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | m |
| 233 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 472 | m |
| 234 | Lắp đặt hộp chia ngả loại 3 đường D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp chia ngả loại 3 đường D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 236 | Cút nhựa D25 nối ống bảo hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 237 | Cút nhựa D20 nối ống bảo hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 238 | Bình bọt chữa chát MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 239 | Bình bọt chữa chát MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 240 | Bản nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 241 | Bản tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 242 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x700x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 244 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,992 | m3 |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,992 | m3 |
| 246 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 248 | Hồ lô sứ đỡ chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 249 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 250 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 251 | Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | kg |
| 252 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 256 | Tê PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 257 | Tê PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 258 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 259 | Tê PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 260 | Cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 261 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 262 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 263 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 264 | Côn thu PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt van gạt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 270 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 272 | Rắc co ren ngoài PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 273 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 274 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 275 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 mm, cấp nước ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 277 | Lắp đặt van HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 278 | Rắc co nhựa HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 280 | LĐ máy bơm nước Pentax CM100 (HP.1; Q.5,4m3/h) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 282 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cáI |
| 287 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Class0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, Class0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 293 | Cút uPVC90o D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 294 | Cút uPVC135o D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 295 | Cút uPVC135o D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 296 | Cút uPVC135o D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 297 | Côn thu nhựa D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 298 | Côn thu nhựa D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 299 | Côn mở nhựa D42/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 300 | Tê nhựa 45o D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 301 | Tê nhựa 45o D42/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 302 | Tê nhựa 45o D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 303 | Măng sông nối ống D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 304 | Măng sông nối ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 305 | Măng sông nối ống D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 306 | Tê kiểm tra thông tắc D110. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 307 | Tê kiểm tra thông tắc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 309 | Đào móng chôn ống cấp và thoát nước đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,14 | m3 |
| 310 | Lót cát đáy móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9846 | m3 |
| 311 | Đắp đất móng đường ống độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,155 | m3 |
| 312 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,098 | m3 |
| 313 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | 100m3 |
| 314 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 315 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 316 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 317 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,88 | m3 |
| 318 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,888 | m2 |
| 319 | Đánh màu thành bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,888 | m2 |
| 320 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,994 | m2 |
| 321 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | m3 |
| 322 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 323 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 324 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 325 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 326 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 327 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 328 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 329 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 331 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m3 |
| 332 | Vận chuyển thiết bị điện nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (đào thủ công 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,177 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, tiết diện cổ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 16 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,959 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 27 | Công tác cốt thép dầm, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,982 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 34 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,792 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,365 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,565 | m2 |
| 39 | Trát gờ trụ cổng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch thẻ vào mặt trụ cộng gạch 240x60 mm, Vữa M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,295 | m2 |
| 41 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,817 | m2 |
| 42 | Ngói úp nóc loại nhỏ 5v/1md mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,268 | viên |
| 43 | Sản xuất thép hộp 50x50x2 làm khung đỡ biển tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 44 | Lắp đặt khung đỡ biển tên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m2 |
| 46 | Chữ Meca tên biển trường (loại chữ to) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chữ |
| 47 | Chữ Meca tên địa chỉ + số điện thoại (loại chữ nhỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | chữ |
| 48 | Tấm compozit ốp biển tên trường (tạm tính theo giá tấm nhôm Aluminium) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 49 | Sản xuất kết cấu thép cổng thép bằng thép ống tráng kẽm D50.3x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,163 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,824 | m2 |
| 53 | Bản lề goong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Chốt ngang cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Chốt cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Báng xe cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| 63 | Xáo sới mặt sân bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | 100m3 |
| 64 | Đệm vữa xi măng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,043 | m3 |
| 65 | Lát gạch sân đường bằng gạch xi măng tự chèn KT 250x250x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800,86 | m2 |
| 66 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,392 | m3 |
| 67 | Lót cát móng bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | m3 |
| 68 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,628 | m3 |
| 69 | Trát thành bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,422 | m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 71 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 73 | Lót cát đáy móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,761 | m3 |
| 74 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,542 | m3 |
| 75 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,041 | m3 |
| 76 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,412 | m3 |
| 77 | Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,915 | m3 |
| 78 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,749 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,367 | m2 |
| 80 | Trát gờ phào hàng rào, vữa XM cát mịn mác 75 | 476,62 | m | |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trụ hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,116 | m2 |
| 82 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,139 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,194 | m2 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,882 | 100m3 |
| 87 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,241 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | 100m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,05 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,15 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,305 | 100m2 |
| 93 | LĐ ống nhựa đường kính D=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m |
| 94 | Đá dăm 4x6 miệng ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 95 | Đất sét tầng lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 96 | Đào móng dầm khung kè, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,91 | m3 |
| 97 | Đệm vữa xi măng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 4,75 | m3 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm khung kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,011 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,418 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,992 | tấn |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 103 | Đào móng rãnh, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | m3 |
| 104 | Đệm vữa xi măng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,14 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh chịu lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 116 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,137 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất mặt bằng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,634 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,634 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.272.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: >=0.4m3, | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : >=7,0 T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích : >=80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : >=70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi