Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968106-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210949882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh (4.000 triệu đồng) + Ngân sách thị xã (thu tiền sử dụng đất, sự nghiệp giáo dục: 3.200 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:34:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,102,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=0.4m3,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xóa phòng học tạm tại Phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm Sài, xã Liên Minh, thị xã Sa Pa
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh (4.000 triệu đồng) + Ngân sách thị xã (thu tiền sử dụng đất, sự nghiệp giáo dục: 3.200 triệu đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa - Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai - Điện thoại: 02143.871574; Fax : 0214.872.492.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa, Phòng TC-KH. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa; Phòng TC-KH


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa - Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai - Điện thoại: 02143.871574; Fax : 0214.872.492.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa - Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai - Điện thoại: 02143.871574; Fax : 0214.872.492.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa - Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai - Điện thoại: 02143.871574; Fax : 0214.872.492.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa - Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai - Điện thoại: 02143.871574; Fax : 0214.872.492.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa - Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai - Điện thoại: 02143.871574; Fax : 0214.872.492.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀN LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,641100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,347m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,64m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,356m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,584m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,919100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,715100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,346tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,214tấn
12đào giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,824m3
13Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,082m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,571m3
16Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,461m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,818m3
18Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,785100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,127tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,974tấn
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,958m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,958m2
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,851100m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,272m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,908100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,968tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,67tấn
28Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật207,772m2
29Sơn cột nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật207,772m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,658m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,812100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,034tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,245tấn
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật428,805m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật428,805m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,857m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,683100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,153tấn
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật725,168m2
40Sơn trần nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật725,168m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,539m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,121100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
45Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,529m2
46Sơn mặt dưới ô văng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,529m2
47Láng mặt trên ô văng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,956m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,118m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,215m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,285tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
54Trát cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,246m2
55Sơn trần dầm cầu thang nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,246m2
56Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,753m3
57Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,014m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật293,954m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật293,954m2
60Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.046,646m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.046,646m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật288,096m2
63Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,998m3
64Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,822m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,835m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,854m2
67Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,84m
68Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,4m
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,827m2
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,331m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
73Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,202tấn
74Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật291,848m2
75Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,202tấn
76Lớp mái tôn múi 11 sóng dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,528100m2
77Tôn úp nóc 0.45mm rộng 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,8119md
78Ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,732100m
79Cút nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
80Cầu chắn rác D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,859m3
82Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,18m2
83Sản xuất lan can cầu thang bằng thép ống tráng kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
84Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
85Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,128m2
86Quả cầu Inox+đầu trụ tai vịnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1quả
87Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4306m2
88Trát nảy gờ ô thoáng cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,48m2
89Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,744m2
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
92Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
95Trát chớp cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,536m2
96Sơn tấm chớp cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,536m2
97Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,583m3
98Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,502m3
99Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,664m2
100Đắp nổi trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,421m2
101Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,664m2
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088m3
103Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
106Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,745m3
107Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,987m2
108Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,987m2
109Sản xuất lan can, hoa sắt bằng sắt vuông đặc14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,808tấn
110Sản xuất lan can sắt bằng sắt vuông rỗng 40x40x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
111Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,845m2
112Lắp dựng hoa sắt lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,284m2
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,812m3
114Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
117Trát granitô giằng lan can, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,379m2
118ống D21 thoát nước lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,31m3
120Rải bạt rứa chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,457100m2
121Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật589,686m2
122Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,034m2
123Trần tấm thả thạch cao KT600x600 khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,129m2
124Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,659m3
125Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường bục giảng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,218m3
126Mài granitô mặt bệ bục giảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,472m2
127Trát granitô mũi bục giảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,04m
128Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,5)mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
129Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,55m3
130Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,663m3
131Lót cát đáy rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,442m3
132Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,353m3
133Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,309m2
134Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,834m2
135Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,813m3
136Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
137Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
138Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83cái
139Đào hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,406m3
140Lót cát móng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
141Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,679m3
142Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
143Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,128m2
144Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124m3
145Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
146Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,179m3
147Ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
148Cốt thép nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
149Lắp dựng tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Đắp đất chân móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
151Sản xuất thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
152Sản xuất thép D=10 song chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
153Lắp dựng song chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
154Đào đất móng hè, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,279m3
155Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,138m3
156Rải bạt rứa chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,714100m2
157Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,377m2
158Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,674m3
159Lót cát nền móng bậcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,097m3
160Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
161Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,538m3
162Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,556m3
163Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,827m3
164Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,36m3
165Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,774m2
166Lát đá granite mặ tường bồn hoa, Vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,788m2
167Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,44m2
168Trát tường chắn bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,663m2
169Đổ đất màu bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,153m3
170Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,434m3
171Lót cát nền móng đường dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,728m3
172Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,054m3
173Miết mạch tường đá loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,119m2
174Rải lớp nilong chống thấm lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
175Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,868m3
176Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
177Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,946m3
178Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,298m2
179Sơn tường chắn không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,298m2
180Sản xuất lan can sắt bằng sắt vuông đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
181Sản xuất lan can sắt bằng sắt ống tráng kẽm D76x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
182Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,042m2
183Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,768m2
184Sản xuất thép nắp thang thăm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
185Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,896m2
186Lắp dựng cửa thang thămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5041m2
187Công tác sản xuất lắp thang sắt D18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
188Bê tông chèn chân thang sắt đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065m3
189Khóa cửa Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
190Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
191Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,419m2
192Sơn má cửa toàn nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,419m2
193Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,855tấn
194Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
195Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
196Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật171,138m2
197Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,84m2
198Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lỗi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,64m2
199Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lỗi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,760.0
200Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,797tấn
201Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,841m2
202Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,8m2
203Lắp dựng kính trắng vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,678m2
204Gioăng cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật631,552md
205Nẹp nhôm U15x10x0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,745kg
206Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật352cái
207Khóa cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
208Chốt cửa đi cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
209Móc gió cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
210Vách kính khung nhôm kính trắng 5ly trên ô thoáng cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
211Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,808100m2
212Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,399100m2
213TĐT 300x400x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
214LĐ Aptomat loại 1 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
215LĐ Aptomat loại 1 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216LĐ Aptomat loại 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
217Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
218Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
219Lắp đặt công tắc đảo chiều công tắc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
220Lăp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
221Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
222Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
223LĐ loại đèn huỳnh quang đôi chống cận 2x36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
224Lắp đặt loại đèn ốp trần 10wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
225Lắp đặt hộp phân dây kỹ thuật, KT=150x150x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2(Tạm tính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật770m
231LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73m
232LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật157m
233LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật472m
234Lắp đặt hộp chia ngả loại 3 đường D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110cái
235Lắp đặt hộp chia ngả loại 3 đường D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
236Cút nhựa D25 nối ống bảo hộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cái
237Cút nhựa D20 nối ống bảo hộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
238Bình bọt chữa chát MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bình
239Bình bọt chữa chát MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
240Bản nội quy PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
241Bản tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
242Hộp đựng bình chữa cháy 500x700x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
243Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
244Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,992m3
245Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,992m3
246Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
247Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
248Hồ lô sứ đỡ chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
249Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
250Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
251Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,7kg
252Thanh đồng dẹt 30x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
253Lắp đặt ống nhựa PP-R d=40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
254Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
255Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,01100m
256Tê PPR D40x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
257Tê PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
258Tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
259Tê PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
260Cút PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
261Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
262Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
263Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
264Côn thu PPR D40x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
265Côn thu PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
266Lắp đặt van chặn PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
267Lắp đặt van chặn PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
268Lắp đặt van gạt PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
269Lắp đặt van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
270Rắc co ren ngoài PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Rắc co ren ngoài PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
272Rắc co ren ngoài PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
273Măng sông nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
274Măng sông nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
275Măng sông nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
276Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 mm, cấp nước ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
277Lắp đặt van HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
278Rắc co nhựa HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
279Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
280LĐ máy bơm nước Pentax CM100 (HP.1; Q.5,4m3/h)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
281Lắp đặt vòi rửa chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
282Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
283Lắp đặt vòi đồng D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
284Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
285Lắp đặt giá để xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
286Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cáI
287Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
288Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
289Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Class0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
290Lắp đặt ống nhựa PVC D90, Class0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
291Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
292Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
293Cút uPVC90o D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
294Cút uPVC135o D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
295Cút uPVC135o D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
296Cút uPVC135o D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
297Côn thu nhựa D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
298Côn thu nhựa D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
299Côn mở nhựa D42/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
300Tê nhựa 45o D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
301Tê nhựa 45o D42/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
302Tê nhựa 45o D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
303Măng sông nối ống D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
304Măng sông nối ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
305Măng sông nối ống D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
306Tê kiểm tra thông tắc D110.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
307Tê kiểm tra thông tắc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
308Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
309Đào móng chôn ống cấp và thoát nước đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,14m3
310Lót cát đáy móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9846m3
311Đắp đất móng đường ống độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,155m3
312Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,098m3
313Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,549100m3
314Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,088m3
315Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
316Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
317Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,88m3
318Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,888m2
319Đánh màu thành bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,888m2
320Láng đáy bể có đánh màu, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,994m2
321Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,799m3
322Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m2
323Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
324Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
325Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,202m3
326Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
327Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
328Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
329Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
330Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
331Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m3
332Vận chuyển thiết bị điện nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
B NGOẠI THẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (đào thủ công 10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,177m3
2Đào giằng móng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,319m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,946m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,845m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, tiết diện cổ móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,355m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
16Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,959m3
20Ván khuôn gỗ trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
26Ván khuôn gỗ dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
27Công tác cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,982m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
34Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,792m3
35Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,365m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,3m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,565m2
39Trát gờ trụ cổng, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,84m
40Công tác ốp gạch thẻ vào mặt trụ cộng gạch 240x60 mm, Vữa M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,295m2
41Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,817m2
42Ngói úp nóc loại nhỏ 5v/1md máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,268viên
43Sản xuất thép hộp 50x50x2 làm khung đỡ biển tên trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
44Lắp đặt khung đỡ biển tênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
45Sơn sắt thép các loại 3 nước.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,68m2
46Chữ Meca tên biển trường (loại chữ to)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18chữ
47Chữ Meca tên địa chỉ + số điện thoại (loại chữ nhỏ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88chữ
48Tấm compozit ốp biển tên trường (tạm tính theo giá tấm nhôm Aluminium)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,75m2
49Sản xuất kết cấu thép cổng thép bằng thép ống tráng kẽm D50.3x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
50Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
51Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,163m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,824m2
53Bản lề goongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
54Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Chốt ngang cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Chốt cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Báng xe cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028m3
61Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
62Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,551100m2
63Xáo sới mặt sân bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,403100m3
64Đệm vữa xi măng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,043m3
65Lát gạch sân đường bằng gạch xi măng tự chèn KT 250x250x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800,86m2
66Đào móng bó vỉa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,392m3
67Lót cát móng bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,472m3
68Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,628m3
69Trát thành bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,422m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,382m3
71Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,006m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m3
73Lót cát đáy móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,761m3
74Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,542m3
75Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,041m3
76Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,412m3
77Xây Gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,915m3
78Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,749m2
79Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,367m2
80Trát gờ phào hàng rào, vữa XM cát mịn mác 75476,62m
81Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trụ hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250,116m2
82Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,908tấn
83Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,139m2
84Lắp dựng lan can sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,194m2
85Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,882100m3
87Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,241m3
88Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,86100m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,25m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,05m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,15m3
92Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,305100m2
93LĐ ống nhựa đường kính D=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,832100m
94Đá dăm 4x6 miệng ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
95Đất sét tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,42m3
96Đào móng dầm khung kè, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,91m3
97Đệm vữa xi măng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 504,75m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm khung kè, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,9m3
99Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng khungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,011100m2
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,418tấn
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,992tấn
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m3
103Đào móng rãnh, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,408m3
104Đệm vữa xi măng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,14m3
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh chịu lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m2
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
109Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh nước, đường kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
111Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
112Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
113Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
115Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
116Đào san đất bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,137100m3
117Đắp đất mặt bằng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,634100m3
119Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,634100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng53
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: >=0.4m3,1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : >=7,0 T2
3 Máy hàn Công suất: 23 KW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích : >=80,0 lít2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW1
7 Máy cắt uốn Công suất : 5kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->