Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962845-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210921727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sổ xố kiến thiết (Theo Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:33:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,995,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan đất đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đất đá cầm tay f
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí điêzen 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng (máy tời)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng trạm y tế thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sổ xố kiến thiết (Theo Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và dịch vụ 307; Địa chỉ: Số nhà 11, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Dương. Địa chỉ: Số nhà 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấnthẩm định E-HSYC; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến – Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSYC1,5162100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC6,078m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC26,1557m3
4Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC3,1153m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế móng, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSYC0,452100m2
6Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSYC0,4099100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,3155tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC1,3034tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSYC0,3112tấn
10Bê tông lót đệm đáy dầm, đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSYC1,9268m3
11Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC7,3293m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V - E-HSYC0,6665100m2
13Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,3104tấn
14Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,8337tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSYC0,3003tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSYC17,0205m3
17Đệm cát đáy móngChương V - E-HSYC0,8353m3
18Xây móng đá hộc, chiều dày Chương V - E-HSYC4,6572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSYC16,4695m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC4,221m3
21Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V - E-HSYC3,8808m3
22Xây móng, bậc tam cấp gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) chiều dày Chương V - E-HSYC6,0633m3
23Trát thành rãnh gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC35,28m2
24Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 (VD)Chương V - E-HSYC15,75m2
25Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC38,445m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC2,0727m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnhChương V - E-HSYC0,1297100m2
28Cốt thép tấm đan nắp rãnhChương V - E-HSYC0,1112tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSYC63cấu kiện
30Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSYC5,6735m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSYC1,5294100m3
32Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIChương V - E-HSYC0,1546100m3
33Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III ( ĐG nhân 4 lần)Chương V - E-HSYC0,1546100m3/1km
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSYC0,2807100m3
35Đắp đất móng bểChương V - E-HSYC6,7826m3
36Lót cát đáy móng bểChương V - E-HSYC1,1696m3
37Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC1,7545m3
38Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,1286tấn
39Ván khuôn gỗ đan đáy bểChương V - E-HSYC0,0342100m2
40Xây gạch BT không nung đặc (6,5x10,5x22) bể phốt, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V - E-HSYC4,6269m3
41Trát tường trong bể chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Lần 1)Chương V - E-HSYC28,497m2
42Trát tường trong bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( lần 2)Chương V - E-HSYC28,497m2
43Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC7,2758m2
44Quét nước xi măng 2 nước vào thành trong bểChương V - E-HSYC28,497m2
45Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2Chương V - E-HSYC7,2758m2
46Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC0,7258m3
47Cốt thép tấm đan nắp bểChương V - E-HSYC0,0539tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểChương V - E-HSYC0,0315100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bểChương V - E-HSYC6cái
50Bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSYC4,7204m3
51Bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSYC4,43m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSYC1,3994100m2
53Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,1729tấn
54Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,2769tấn
55Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSYC1,0433tấn
56Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,1711tấn
57Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC1,1169tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC19,5412m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSYC1,6017100m2
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,3965tấn
61Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC1,1423tấn
62Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSYC0,3235tấn
63Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,438tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC1,341tấn
65Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSYC0,3042tấn
66Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC26,2671m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSYC2,6301100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC2,1569tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSYC0,3195tấn
70Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC2,5707m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E-HSYC0,2201100m2
72Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,1868tấn
73Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSYC0,2778tấn
74Bê tông lanh tô, thanh trang trí đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC2,2289m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, thanh trang tríChương V - E-HSYC0,3489100m2
76Cốt thép lanh tô, thanh trang trí đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0852tấn
77Cốt thép lanh tô, thanh trang trí, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V - E-HSYC0,2978tấn
78Gia công xà gồ thépChương V - E-HSYC1,4603tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSYC1,4603tấn
80Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ )Chương V - E-HSYC86cái
81Gia công khung đỡ bồn nướcChương V - E-HSYC0,2657tấn
82Lắp dựng khung đỡ bồn nướcChương V - E-HSYC0,2657tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC95,5104m2
84Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900Chương V - E-HSYC18kg
85Bê tông chèn bậc thang thăm mái đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSYC0,198m3
86Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Đã bao gồm công gia công lắp dựng )Chương V - E-HSYC1Cái
87Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây ốp trụ cột, chiều cao Chương V - E-HSYC5,419m3
88Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), chiều dày Chương V - E-HSYC30,5738m3
89Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSYC1,0667m3
90Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), xây ốp trụ cột chiều cao Chương V - E-HSYC4,5271m3
91Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), chiều dày Chương V - E-HSYC44,9422m3
92Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSYC2,8574m3
93Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây bậc cầu thang chiều cao Chương V - E-HSYC0,6986m3
94Lợp mái che tường bằng tôn thông thường d=0,35mmChương V - E-HSYC1,816100m2
95Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmChương V - E-HSYC37,54m
96Máng xối tôn rộng 0.6m, dày 0.42 mmChương V - E-HSYC8,6m
97Trụ cái cầu thang thép ống INOX ( cả công gia công và lắp dựng )Chương V - E-HSYC1Trụ
98Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D140Chương V - E-HSYC1Quả
99Thép lan can cầu thang INOX 201 ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng )Chương V - E-HSYC96,2511kg
100Mặt bích trụ cái cầu thang INOXChương V - E-HSYC1Cái
101Mặt bích tay vịn cầu thang INOXChương V - E-HSYC1Cái
102Mặt bích trụ con cầu thang INOXChương V - E-HSYC15Cái
103Thép lan can tầng 1 và tầng 2 (Sơn tổng hợp) chưa có công lắp dựngChương V - E-HSYC409,7958kg
104Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langChương V - E-HSYC30,449m2
105Khuôn cửa kép tôn KT 50x215x15x35x35 ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựngChương V - E-HSYC152,8m
106Cửa đi pa nô kính thép,sơn tĩnh điện, đã bao gồm VL phụ ( Cả công lắp dựng)Chương V - E-HSYC23,968m2
107Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện, đã bao gồm VL phụ ( Cả công lắp dựng)Chương V - E-HSYC26,208m2
108Cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính 5 ly màu trà ( cả công lắp dựng)Chương V - E-HSYC5,325m2
109Cửa sổ quay kính lật bao gồm cả khuôn bao ( cả công lắp dựng)Chương V - E-HSYC0,45m2
110Vách kính khung nhôm ( Cả công lắp dựng)Chương V - E-HSYC24,168m2
111Hoa sắt cửa sổ định hình thép dẹt 3,5x20mm (Sơn tổng hợp)Chương V - E-HSYC327,6kg
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSYC26,208m2
113Khóa quả truỳ + chốt khoá cửa điChương V - E-HSYC8bộ
114Khoá quả đấm cửa nhôm kínhChương V - E-HSYC3cái
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC42,38m2
116Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg /m2Chương V - E-HSYC42,38m2
117Trát xà dầm nổi trên mái, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC59,9392m2
118Quét nước xi măng 2 nước các dầm nổi trên máiChương V - E-HSYC59,9392m2
119Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC272,4482m2
120Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC51,9236m2
121Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC111,479m2
122Trát tường ngoài xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - E-HSYC287,4839m2
123Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSYC449,123m2
124Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC164,22m
125Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC66,34m
126Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiChương V - E-HSYC112,56m
127Chân cột, đỉnh cột đắp nổi 150x300Chương V - E-HSYC6cái
128Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSYC207,1042m2
129Lát nền khu Wc gạch chống trơn, kích thước gạch Chương V - E-HSYC4,5276m2
130Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSYC3,073m2
131Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch Chương V - E-HSYC70,247m2
132Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường cổ móng tiết diện gạch Chương V - E-HSYC4,32m2
133Láng đường dốc xe đẩy để láng granito, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - E-HSYC2,16m2
134Láng granitô đường dốc xe đẩyChương V - E-HSYC2,16m2
135Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC23,2164m2
136Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC19,7704m2
137Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhàChương V - E-HSYC732,2869m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E-HSYC435,8508m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC778,3948m2
140Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC389,7429m2
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSYC3,6934100m2
142Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSYC0,444tấn
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSYC2,152100m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSYC3,3395tấn
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSYC11,1679m3
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - E-HSYC4,8782m3
147Lắp đặt bộ đèn LED + Máng tube Điện Quang - 2 đèn, dài 1,2mChương V - E-HSYC18bộ
148Lắp đặt đèn LED gắn tường 18WChương V - E-HSYC3bộ
149Lắp đặt Đèn LED vuông ốp trần 18WChương V - E-HSYC11bộ
150Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - E-HSYC2cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết ápChương V - E-HSYC8cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V - E-HSYC8cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSYC24cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSYC2cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSYC1cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm cả mặt và đế)Chương V - E-HSYC30cái
157Lắp đặt công tắc đơn (Chưa có mặt, đế)Chương V - E-HSYC17cái
158Lắp đặt công tắc đảo chiều (Chưa có mặt, đế)Chương V - E-HSYC2cái
159Mặt công tắc đơnChương V - E-HSYC5cái
160Mặt công tắc đôiChương V - E-HSYC7cái
161Đế âm đơnChương V - E-HSYC5cái
162Đế âm đôiChương V - E-HSYC7cái
163Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300 (Vỏ sắt có khoá)Chương V - E-HSYC1hộp
164Lắp đặt tủ điện phòng 200x300Chương V - E-HSYC7cái
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - E-HSYC40m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x35mm2Chương V - E-HSYC100m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSYC350m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSYC250m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSYC80m
170Lắp đặt dây đơn 1x2,5 ( E)mm2Chương V - E-HSYC250m
171Lắp đặt dây đơn 1x4 ( E)mm2Chương V - E-HSYC80m
172Lắp đặt dây đơn 1x10 ( E)mm2Chương V - E-HSYC40m
173Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E-HSYC700m
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - E-HSYC100m
175Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mmChương V - E-HSYC10hộp
176Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mChương V - E-HSYC1cái
177Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - E-HSYC1sứ
178Thanh cái nối tủ bằng thép 25x4Chương V - E-HSYC1bộ
179Thép dẹt 50x4Chương V - E-HSYC15,7kg
180Cọc tiếp địa thép góc L 50x50x5; L=1,5m tủ điện tổngChương V - E-HSYC2cọc
181Đào đất rãnh tiếp địa, tiếp địa tủ tổng đất cấp IIIChương V - E-HSYC1,68m3
182Đắp đất rãnh tiếp địaChương V - E-HSYC1,68m3
183Bình cứu hoả MFZ4Chương V - E-HSYC6bình
184Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyChương V - E-HSYC2bộ
185Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V - E-HSYC2hộp
186Băng dính điệnChương V - E-HSYC5cuộn
187Lắp đặt kim thu sét dài 0,7mChương V - E-HSYC7cái
188Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V - E-HSYC140m
189Đào đất rãnh tiếp địa, tiếp địa tủ tổng đất cấp IIIChương V - E-HSYC14,08m3
190Đắp đất rãnh tiếp địaChương V - E-HSYC14,08m3
191Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - E-HSYC44m
192Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E-HSYC8cọc
193Quả hồ lô bằng sứChương V - E-HSYC3quả
194Bu lông ĐK12Chương V - E-HSYC36cái
195Miếng đệm bằng thépChương V - E-HSYC72cái
196Miếng đệm bằng chìChương V - E-HSYC36cái
197Bật thép ĐK10Chương V - E-HSYC36cái
198Lập là 50x5Chương V - E-HSYC36cái
199Bê tông chèn bật thép đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSYC0,3m3
200Rọ chắn rác ĐK110 thép INOXChương V - E-HSYC8cái
201ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Chương V - E-HSYC8cái
202Hộp giảm tốc PVC 220x180Chương V - E-HSYC8cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước qua dầm, D42mmChương V - E-HSYC0,0702100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mmChương V - E-HSYC0,676100m
205Lắp đặt cút nhựa PVC,đường kính cút 90mmChương V - E-HSYC16cái
206Đai giữ ống, giữ hộpChương V - E-HSYC64cái
207Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hành lang, đường kính ống 32mmChương V - E-HSYC0,05100m
208Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - E-HSYC1bộ
209Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chưa vòi)Chương V - E-HSYC1bộ
210Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Loại gật gù)Chương V - E-HSYC1bộ
211Lắp đặt gương soi + Phụ kiện INOXChương V - E-HSYC1cái
212Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ( Bồn ngang)Chương V - E-HSYC1bể
213Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSYC1bộ
214Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSYC1cái
215Lắp đặt hộp đựng giấy INOXChương V - E-HSYC1cái
216Lắp đặt chậu rửa INOX đơn ( Chưa vòi)Chương V - E-HSYC1bộ
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu INOX ( Loại gật gù)Chương V - E-HSYC1bộ
218Lắp đặt van phao, đường kính van = 25mmChương V - E-HSYC1cái
219Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren ngoài D50mmChương V - E-HSYC1cái
220Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - E-HSYC0,01100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E-HSYC0,16100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - E-HSYC0,04100m
223Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V - E-HSYC1100m
224Lắp đặt van khoá nhiệt PPR, đường kính van 50mmChương V - E-HSYC1cái
225Lắp đặt van khoá nhiệt PPR, đường kính van 25mmChương V - E-HSYC2cái
226Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D50mmChương V - E-HSYC1cái
227Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D25mmChương V - E-HSYC2cái
228Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mmChương V - E-HSYC1cái
229Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmChương V - E-HSYC1cái
230Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E-HSYC3cái
231Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - E-HSYC1cái
232Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E-HSYC5cái
233Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmChương V - E-HSYC2cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmChương V - E-HSYC2cái
235Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mmChương V - E-HSYC1cái
236Lắp đặt van khoá HDPE, đường kính van = 25mmChương V - E-HSYC3cái
237Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van = 25mmChương V - E-HSYC1cái
238Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính côn 25mmChương V - E-HSYC2cái
239Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong, đường kính 25mm .Chương V - E-HSYC1cái
240Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông D110mmChương V - E-HSYC0,04100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D90mmChương V - E-HSYC0,04100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D60mmChương V - E-HSYC0,12100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D42mmChương V - E-HSYC0,04100m
244Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V - E-HSYC2cái
245Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V - E-HSYC2cái
246Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 42mmChương V - E-HSYC2cái
247Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 60mmChương V - E-HSYC1cái
248Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D90mmChương V - E-HSYC1cái
249Lắp đặt tê nhựa thu PVC D90/42mmChương V - E-HSYC1cái
250Chóp thông hơi D60Chương V - E-HSYC1cái
251Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 90mmChương V - E-HSYC1cái
252Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 90mmChương V - E-HSYC1cái
253Đào rãnh chôn ống cấp nước, rộng Chương V - E-HSYC7,5m3
254Đắp đất chôn đường ốngChương V - E-HSYC7,5m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào hạ cốt khuôn sân để đổ bê tông, đất cấp IIIChương V - E-HSYC24m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSYC0,173100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC34,6m3
4Đào móng bó bồn hoa, rộng Chương V - E-HSYC1,4249m3
5Đệm cát đen lót móng bó bồn hoaChương V - E-HSYC0,6477m3
6Xây móng bó bồn hoa gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) chiều dày Chương V - E-HSYC1,6475m3
7Trát tường cổ móng bó gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - E-HSYC24,2714m2
8Ốp trang trí gạch thẻ móng bó bồn hoa tiết diện gạch Chương V - E-HSYC14,7168m2
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSYC0,475m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSYC3,751m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC0,7502m3
12Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V - E-HSYC0,8785m3
13Trát thành rãnh gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC7,986m2
14Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC3,63m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC0,4368m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - E-HSYC0,0255100m2
17Cốt thép tấm đan nắp rãnhChương V - E-HSYC0,0221tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSYC12cấu kiện
19Đắp đất chân móng rãnhChương V - E-HSYC1,2503m3
20Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - E-HSYC1,9803m3
21Đệm cát trụ cổngChương V - E-HSYC0,0792m3
22Xây móng trụ cổng đá hộc chiều dày > 60cm cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - E-HSYC1,4978m3
23Thép hình lõi trụ cổng U120x50x5Chương V - E-HSYC70,68kg
24Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSYC0,412m3
25Xây gạch BT không nung trụ cổng (6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSYC1,6342m3
26Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC18,3322m2
27Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC18,3322m2
28Đào đất chôn day cổng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSYC1,068m3
29Bê tông chân ray, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC1,068m3
30Gia công cổng sắtChương V - E-HSYC0,3105tấn
31Lắp dựng cổng sắtChương V - E-HSYC9,1494m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC20,1752m2
33Mũi mác thép rènChương V - E-HSYC30cái
34Bánh xe thép cả phụ kiệnChương V - E-HSYC6
35Vòng bi thép D40 (cả phụ kiện)Chương V - E-HSYC1bộ
36Khóa cửa + chốt (cả phụ kiện)Chương V - E-HSYC1bộ
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSYC6,4578m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSYC0,4968m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSYC4,7688m3
40Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSYC1,1922m3
41Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC0,9579m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSYC0,0638100m2
43Cốt thép giằng tường rào đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0613tấn
44Xây gạch BT không nung( 6,5x10,5x22), xây chân tường rào, chiều dày Chương V - E-HSYC1,0799m3
45Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22), xây biển hiệu, chiều dày Chương V - E-HSYC1,2333m3
46Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSYC1,5411m3
47Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC29,1011m2
48Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - E-HSYC41,969m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E-HSYC3,5221m2
50Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường rào tiết diện gạch Chương V - E-HSYC15,5643m2
51Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC51,9837m2
52Bộ chữ inox mạ đồngChương V - E-HSYC2,4665m2
53Hoa sắt trang trí sơn tổng hợpChương V - E-HSYC143,5822kg
54Lắp dựng hoa sắt hàng rào (vận dụng)Chương V - E-HSYC19,325m2
55Mũi mác thép rènChương V - E-HSYC105cái
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSYC20,7325m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSYC1,9985m3
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSYC19,1856m3
59Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSYC4,7964m3
60BT giằng tường rào đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC2,726m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoChương V - E-HSYC0,2478100m2
62Cốt thép giằng tường rào đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,2488tấn
63Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Chương V - E-HSYC13,274m3
64Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây trụ rào vữa XM mác 50Chương V - E-HSYC1,8934m3
65Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - E-HSYC29,0928m2
66Trát tường rào gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSYC304,6968m2
67Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC333,7896m2
68Sản xuất thép hàng rào, sơntổng hợp (vận dụng)Chương V - E-HSYC190,1318kg
69Lắp dựng hàng rào (vận dụng)Chương V - E-HSYC31,3572m2
70Đào móng cột bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSYC3,06m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSYC1,175m3
72Đắp cát nền móng công trìnhChương V - E-HSYC2,7266m3
73Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC0,776m3
74Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC0,999m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSYC0,0882100m2
76Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0755tấn
77Đổ bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200Chương V - E-HSYC5,4532m3
78Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSYC2,4317m3
79Xây móng, chiều dày Chương V - E-HSYC0,6155m3
80Gia công hệ khung cột nhà để xeChương V - E-HSYC0,2364tấn
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - E-HSYC0,2364tấn
82Gia công xà gồ thépChương V - E-HSYC0,2175tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSYC0,2175tấn
84Bu lông mạ kẽm ĐK 16, L=400Chương V - E-HSYC24cái
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC28,99m2
86Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE loại đặc ruột dày 3mmChương V - E-HSYC0,592100m2
87Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - E-HSYC2,3m3
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSYC7,9213m3
89Đắp cát nền móng công trìnhChương V - E-HSYC0,6048m3
90Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC2,3958m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSYC0,0438100m3
92Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSYC4,1737m3
93Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V - E-HSYC4,158m3
94Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSYC2,112m3
95Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22) M75, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSYC2,7599m3
96Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC0,4947m3
97Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC0,1604m3
98Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0042tấn
99Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0506tấn
100Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSYC0,0144100m2
101Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSYC0,0238100m2
102Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC1,0032m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSYC0,0912100m2
104Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0215tấn
105Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,1305tấn
106Bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSYC0,3098m3
107Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,009tấn
108Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0449tấn
109Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSYC0,0528100m2
110Xây tường gạch BT không nung 6,5x10,5x22 chiều dày Chương V - E-HSYC8,9171m3
111Xây tường gạch BT không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSYC0,336m3
112Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC0,3604m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V - E-HSYC0,0635100m2
114Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0127tấn
115Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSYC0,0235tấn
116Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC1,144m3
117Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC2,2739m3
118Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0393tấn
119Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,2051tấn
120Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,1923tấn
121Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSYC0,0169tấn
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSYC0,2176100m2
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSYC0,1493100m2
124Thép fi 18 làm kiềng bếpChương V - E-HSYC39,08kg
125Gia công xà gồ thépChương V - E-HSYC0,1148tấn
126Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSYC0,1148tấn
127Bu lông ĐK 14 L=60Chương V - E-HSYC16Cái
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC7,368m2
129Lợp mái che tường bằng tôn thường mạ kẽm d =0,35mmChương V - E-HSYC0,2028100m2
130Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmChương V - E-HSYC14,82m
131Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC2,04m2
132Láng đáy sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC2,9568m2
133Ngâm chống thấm sê nô xi măng nguyên chất 5kg/m2Chương V - E-HSYC2,9568m2
134Láng tại vị trí đặt kiềng bếp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC2,1252m2
135Lát nền bếp gạch gốm đỏ KT 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC10,9582m2
136Lát bậc tam cấp gạch gốm có mũi KT 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC10,958m2
137Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC14,76m
138Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC8,96m
139Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC18,6984m2
140Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC6,16m2
141Trát mặt trong sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - E-HSYC7,168m2
142Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSYC7,168m2
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - E-HSYC47,1104m2
144Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - E-HSYC41,328m2
145Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC3,1248m2
146Khuôn cửa kép tôn KT 50x215x15x35x35 ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựngChương V - E-HSYC16,6m
147Cửa đi pa nô kính thép,sơn tĩnh điện, đã bao gồm VL phụ ( Cả công lắp dựng)Chương V - E-HSYC2,76m2
148Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện, đã bao gồm VL phụ ( Cả công lắp dựng)Chương V - E-HSYC3,6m2
149Khóa quả truỳ + chốt khoá cửa điChương V - E-HSYC1bộ
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC63,1512m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC53,2764m2
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSYC0,3485100m2
153Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mmChương V - E-HSYC0,12100m
154Lắp đặt cút nhựa PVC 90o và135o đường kính cút 76mmChương V - E-HSYC2cái
155Rọ chắn rác D90 INOXChương V - E-HSYC2cái
156Vít nởChương V - E-HSYC20cái
157Thép dẹt 20x2.5Chương V - E-HSYC10cái
158Giá đón điện thép góc 50x50x5=900Chương V - E-HSYC1cái
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSYC30m
160Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E-HSYC30m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - E-HSYC6m
162Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E-HSYC6m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E-HSYC20m
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSYC6cái
165Mặt áp tô mátChương V - E-HSYC2cái
166Đế âm áp tô mátChương V - E-HSYC2cái
167Lắp đặt công tắc đơn ( Chưa bao gồm mặt và đế)Chương V - E-HSYC1cái
168Lắp đặt công tắc đôi ( Chưa bao gồm mặt và đế)Chương V - E-HSYC1cái
169Mặt công tắcChương V - E-HSYC5cái
170Đế âm bảng điệnChương V - E-HSYC5cái
171Lắp đặt ổ cắm đôi ( Bao gồm cả mặt và đế)Chương V - E-HSYC2cái
172Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( Có điều khiển từ xa)Chương V - E-HSYC1cái
173Lắp đặt dđèn LED + Máng tube Điện Quang 1 bóng - dài 1,2mChương V - E-HSYC2bộ
174Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 200x200 24wChương V - E-HSYC1bộ
175Lắp đặt ống nhựa Sp chống cháy luồn dây điện, đường kính =16mmChương V - E-HSYC25m
176Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200Chương V - E-HSYC1hộp
177Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống =250mmChương V - E-HSYC1cái
178Tủ điện phòng 200x300Chương V - E-HSYC1hộp
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSYC8,9622m3
180Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC0,2778m3
181Xây gạch BT không nung (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày Chương V - E-HSYC0,2464m3
182Đắp cát nền móng công trìnhChương V - E-HSYC0,5425m3
183Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSYC5,488m3
184Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC1,0527m3
185Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - E-HSYC0,0957100m2
186Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0213tấn
187Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,1189tấn
188Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC1,5588m3
189Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSYC4,2008m3
190Xây tường gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E-HSYC4,9777m3
191Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC0,2402m3
192Ván khuôn gỗ giằng nhàChương V - E-HSYC0,032100m2
193Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0149tấn
194Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,1106tấn
195Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC2,016m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSYC0,1956100m2
197Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,1115tấn
198Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC0,1045m3
199Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - E-HSYC0,0295100m2
200Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0135tấn
201Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC17,7585m2
202Trát tường cổ móng và mặt trong sê nô gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSYC5,48m2
203Quét nước xi măng 2 nước tường cổ móng và mặt trong tường chắn máiChương V - E-HSYC5,48m2
204Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSYC40,896m2
205Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSYC18,337m2
206Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC18,2284m2
207Ngâm xi măng chống thấm 5kg/m2Chương V - E-HSYC18,2284m2
208Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC18m
209Công tác ốp gạch vào tường Wc tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC40,116m2
210Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC9,7374m2
211Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC36,0955m2
212Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC40,896m2
213Cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính 5 ly màu trà ( cả công lắp dựng)Chương V - E-HSYC3,3m2
214Cửa sổ quay kính lật bao gồm cả khuôn bao ( cả công lắp dựng)Chương V - E-HSYC1,2m2
215Khoá cửa nhôm kínhChương V - E-HSYC2cái
216Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSYC0,3115100m2
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E-HSYC40m
218Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy luồn dây điện, đường kính =15mmChương V - E-HSYC15m
219Lắp đặt bộ đèn LED + Máng tube Điện Quang - 1 đèn, dài 0,6mChương V - E-HSYC4bộ
220Lắp đặt công tắc đơ ( Chưa bao gồm mặt và đế)Chương V - E-HSYC4cái
221Mặt 1 công tắcChương V - E-HSYC4cái
222Đế âm bảng điệnChương V - E-HSYC4cái
223Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V - E-HSYC0,2100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmChương V - E-HSYC0,03100m
225Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren ngoài D50mmChương V - E-HSYC1cái
226Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren trong D50mmChương V - E-HSYC2cái
227Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren trong D25mmChương V - E-HSYC6cái
228Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25/20mmChương V - E-HSYC2cái
229Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mmChương V - E-HSYC1cái
230Lắp đặt van khóa nhiệt PPR, đường kính van 25mmChương V - E-HSYC3cái
231Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D25mmChương V - E-HSYC2cái
232Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E-HSYC6cái
233Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E-HSYC1cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmChương V - E-HSYC2cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V - E-HSYC2cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mmChương V - E-HSYC2cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20/20mmChương V - E-HSYC2cái
238Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mmChương V - E-HSYC4cái
239Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSYC2bộ
240Lắp đặt gương soi + Phụ kiện INOXChương V - E-HSYC2cái
241Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chưa có vòi)Chương V - E-HSYC2bộ
242Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù)Chương V - E-HSYC2bộ
243Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E-HSYC2cái
244Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSYC2cái
245Lắp đặt van phao, đường kính van = 25mmChương V - E-HSYC1cái
246Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 ( Bồn ngang)Chương V - E-HSYC1bể
247Vòi đồng ĐK15Chương V - E-HSYC2cái
248Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mmChương V - E-HSYC0,0075100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V - E-HSYC0,08100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V - E-HSYC0,08100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mmChương V - E-HSYC0,07100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmChương V - E-HSYC0,03100m
253Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V - E-HSYC5cái
254Lắp đặt cút 90o nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V - E-HSYC2cái
255Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V - E-HSYC6cái
256Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 42mmChương V - E-HSYC2cái
257Lắp đặt cút nhựa chếch PVC, đường kính cút 42mmChương V - E-HSYC3cái
258Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 60mmChương V - E-HSYC1cái
259Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính 110/110mmChương V - E-HSYC2cái
260Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính 110/90mmChương V - E-HSYC1cái
261Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110/110mmChương V - E-HSYC1cái
262Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90/90mmChương V - E-HSYC3cái
263Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90/42mmChương V - E-HSYC2cái
264Chóp thông hơi D60Chương V - E-HSYC1cái
265Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - E-HSYC4cái
266Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSYC0,0651100m3
267Đắp đất móng bểChương V - E-HSYC1,824m3
268Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC0,336m3
269Bê tông đan đáy bể, chiều rộng Chương V - E-HSYC0,45m3
270Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V - E-HSYC0,0105100m2
271Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép Chương V - E-HSYC0,0583tấn
272Xây gạch BT không nung đặc ( 6,5x10,5x22), xây bể chứa, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V - E-HSYC1,1327m3
273Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSYC0,3m3
274Cốt thép tấm đan nắp bểChương V - E-HSYC0,0305tấn
275Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểChương V - E-HSYC0,015100m2
276Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bểChương V - E-HSYC3cái
277Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC2,1376m2
278Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng /m2Chương V - E-HSYC2,1376m2
279Trát tường bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 1)Chương V - E-HSYC12,492m2
280Trát tường trong bể gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSYC12,492m2
281Quét nước xi măng 2 nước thành trong bểChương V - E-HSYC12,492m2
282Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - E-HSYC0,6327m3
283Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSYC0,2109m3
284Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V - E-HSYC0,7128m3
285Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSYC11,7778m2
286Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC1,5151m2
287Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSYC5,952m2
288Sơn thành bể nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC5,8258m2
289Nắp tôn hoa đậy bể KT 1,2x1,5 ( Cả công lắp dựng)Chương V - E-HSYC1Cái
290Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể đứng)Chương V - E-HSYC1bể
291Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIChương V - E-HSYC0,5754100m3
292Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp III ( ĐG nhân 4 lần)Chương V - E-HSYC0,5754100m3/1km
293Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E-HSYC2bộ
294Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSYC20,04m2
295Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V - E-HSYC7,68m2
296Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSYC176,4548m2
297Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V - E-HSYC15,602m2
298Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSYC0,9944tấn
299Tháo dỡ trầnChương V - E-HSYC78,722m2
300Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E-HSYC31,0146m3
301Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E-HSYC7,2582m3
302Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSYC42,1001m3
303Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSYC42,1001m3
304Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSYC14,76m2
305Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V - E-HSYC5,76m2
306Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSYC82,65m2
307Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSYC0,3868tấn
308Tháo dỡ trầnChương V - E-HSYC59,0688m2
309Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E-HSYC18,3172m3
310Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E-HSYC6,4394m3
311Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSYC27,2323m3
312Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSYC27,2323m3
313Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSYC10,56m2
314Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSYC78,274m2
315Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSYC0,3369tấn
316Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E-HSYC10,5248m3
317Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E-HSYC2,3206m3
318Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSYC16,6727m3
319Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V - E-HSYC19,608m2
320Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E-HSYC15,9007m3
321Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSYC17,4908m3
322Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSYC17,4908m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 PHÒNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, ( thiết bị điện), hệ thống thoát nước mái để thay mới ( Công thợ bậc 3.5/7; nhóm 3)Chương V - E-HSYC2Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSYC38,76m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V - E-HSYC136,2m
4Phá dỡ hoa sắt cửaChương V - E-HSYC24,24m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSYC215,2136m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - E-HSYC43,6632m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - E-HSYC28,5678m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSYC8,5536m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E-HSYC12,4648m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E-HSYC61,9648m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - E-HSYC193,6274m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSYC108,8363m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSYC212,724m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%)Chương V - E-HSYC72,5575m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%)Chương V - E-HSYC141,516m2
16Phá dỡ nền gạch látChương V - E-HSYC171,7816m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - E-HSYC22,14m2
18Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSYC11,9018m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E-HSYC11,9018m3
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC43,6632m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSYC43,6632m2
22Lợp mái che tường bằng tôn thường mạ kẽm d =0,35mmChương V - E-HSYC2,1521100m2
23Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmChương V - E-HSYC47m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - E-HSYC108,8363m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - E-HSYC212,724m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC30,3336m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC12,4648m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC61,9648m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhàChương V - E-HSYC510,3218m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E-HSYC298,3906m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC652,6306m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC156,0818m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSYC25,312m2
34Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC63,28m
35Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC87,28m
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSYC171,7816m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - E-HSYC23,616m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC28,5678m2
39Hoa sắt cửa sổ định hình thép vuông 12x12mm ( Sơn tĩnh điện) chưa có công lắp dựngChương V - E-HSYC344,65kg
40Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - E-HSYC21,6m2
41Cửa đi nhựa lõi thép loại thường - Kính 2 lớp dày 6,38mm ( Đã có công lắp dựng và phụ kiện ) chưa có khoáChương V - E-HSYC17,82m2
42Cửa sổ nhựa lõi thép loại thường - Kính 2 lớp dày 6,38mm ( Đã có công lắp dựng và phụ kiện )Chương V - E-HSYC21,6m2
43Khoá cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thépChương V - E-HSYC4cái
44Khoá cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thépChương V - E-HSYC2cái
45Vách ngăn thạch cao 2 mặt gồm: ( Khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện và công lắp dựng) chưa có sơn, bảChương V - E-HSYC43,384m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V - E-HSYC96,976m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSYC96,976m2
48Rọ chắn rác ĐK100 thép INOXChương V - E-HSYC4cái
49ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Chương V - E-HSYC4cái
50Hộp giảm tốc PVCChương V - E-HSYC4cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V - E-HSYC0,18100m
52Lắp đặt cút nhựa chếch, đường kính cút 89mmChương V - E-HSYC4cái
53Đai giữ ống, giữ hộpChương V - E-HSYC20cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại Đèn LED + Máng tube điện quang 1 bóngChương V - E-HSYC14bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết ápChương V - E-HSYC8cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSYC2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSYC5cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã có mặt và đế)Chương V - E-HSYC10cái
59Lắp đặt công tắc đơn ( Chưa có mặt, đế)Chương V - E-HSYC3cái
60Lắp đặt công tắc đôi ( Chưa có mặt, đế)Chương V - E-HSYC2cái
61Mặt công tắcChương V - E-HSYC5cái
62Đế âm công tắc đơnChương V - E-HSYC5cái
63Tủ điện tổng KT 400x300 ( Vỏ sắt có khoá)Chương V - E-HSYC1hộp
64Tủ điện phòng 200x300Chương V - E-HSYC2hộp
65Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - E-HSYC50m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSYC200m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSYC60m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSYC30m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5 ( E)mm2Chương V - E-HSYC60m
70Lắp đặt dây đơn 1x4 ( E)mm2Chương V - E-HSYC30m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - E-HSYC250m
72Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mChương V - E-HSYC1cái
73Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - E-HSYC1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
74Thép dẹt 50x4Chương V - E-HSYC15,7kg
75Cọc tiếp địa thép góc L 50x50x5; L=1,5m tủ điện tổngChương V - E-HSYC3cọc
76Bình cứu hoả MFZ4Chương V - E-HSYC3bình
77Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyChương V - E-HSYC1bộ
78Hộp nhôm kính đựng bình cứu hoảChương V - E-HSYC1hộp
79Băng dính điệnChương V - E-HSYC5cuộn
80Đào đất rãnh tiếp địa tủ tổng đất cấp IIIChương V - E-HSYC1,68m3
81Đắp đất rãnh tiếp địaChương V - E-HSYC1,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,4m31
2 Máy khoan đất đá cầm tay Máy khoan đất đá cầm tay f 1
3 Máy nén khí điêzen Máy nén khí điêzen 660m3/h1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5 tấn2
5 Đầm bàn Đầm bàn 1Kw2
6 Đầm dùi Đầm dùi 1,5 KW2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150l1
9 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
10 Máy hàn Máy hàn 23 KW1
11 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1,7kW2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW1
13 Máy vận thăng (máy tời) Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn1
14 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->