Gói thầu: Ép cọc thử tĩnh và thí nghiệm nén tĩnh cọc hiện trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961309-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Ép cọc thử tĩnh và thí nghiệm nén tĩnh cọc hiện trường
Số hiệu KHLCNT 20201205307
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:46:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.873.899.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 560.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành công tác ép cọc thử tĩnh và thí nghiệm nén tĩnh cọc hoặc thí nghiệm nén tĩnh cọc công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp I. Trường hợp 02 hợp đồng ép cọc thử tĩnh và thí nghiệm nén tĩnh cọc hoặc thí nghiệm nén tĩnh cọc cho công trình dân dụng cấp II được tính là 01 hợp đồng tương tự cho công trình dân dụng cấp I.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các hợp đồng thực hiện hoàn thành2/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành của các cấp có thẩm quyền.3/Bản chụp các quyết định để chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.960.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng nhận quản lý phòng thí ngiệm chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận thí nghiệm hiện trường.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcĐã từng làm Chủ trì hiện trường hoặc Chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm nén tĩnh cọc ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm của nhân sự lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp Bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Nhân sự hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có Giấy chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc do đơn vị đào tạo và cấp chứng chỉ được BXD chấp thuận-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Đã từng làm Phụ trách ngoài hiện trường công tác thí nghiệm nén tĩnh cọc ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm của nhân sự lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp Bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phòng LAS
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)Đã từng có kinh nghiệm tham gia tại phòng LAS công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm của nhân sự lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp Bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thí nghiệm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn +Có chứng chỉ nghề đào tạo có bậc 3/7 trở lên các ngành phù hợp với gói thầu đang xét.+Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm của nhân sự lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp Bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan lấy mẫu (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị siêu âm (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén thủy lực (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kích nâng ≥ 500T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kích nâng ≥ 250T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị ép cọc ≥ 800T (giàn)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ đo chuyển vị (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
E-CDNT 1.2 Ép cọc thử tĩnh và thí nghiệm nén tĩnh cọc hiện trường
Xây dựng mới bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp , địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:  Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp  Địa chỉ: Số 115 Trần Quang Khải, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: 028.38246498
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH CPG Việt Nam – Công ty CP Tư vấn xây dựng thương mại và Dịch vụ Đông Thái Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Liên danh Thiên Lộc Gia – Công Nghệ Mới. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp – Địa chỉ: Số 115 Trần Quang Khải, Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp , địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:  Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp  Địa chỉ: Số 115 Trần Quang Khải, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: 028.38246498


E-CDNT 10.7
 Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên nghành xây dựng và Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm kèm theo còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó phải có danh mục các phép thử: Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục.  Có tên trên trang thông tin điện tử của Bộ xây dựng tại địa chỉ www.xaydung.gov.vn trong đó thể hiện thông tin về tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên nghành xây dựng và mã số (LAS-XD).
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm, trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và làm rõ nội dung của E-HSMT trước khi thương thảo hợp đồng, như: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh Nhân sự đã từng đảm nhiệm chức vụ của các công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. + Bản chính các Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản chính Bằng cấp, chứng chỉ của chuyên gia - Báo cáo tài chính (đã được kiểm toán, bản sao có chứng thực) trong ba năm gần nhất tính từ năm 2018 đến năm 2020. Trường hợp doanh nghiệp không thuộc diện bắt buộc phải kiểm toán theo quy định tại Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 và Nghị định số 17/2012/NĐ-CP thì phải nộp báo cáo tài chính (bản sao có chứng thực từ năm 2018 đến năm 2020) và bản được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; +Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021 (không nợ đọng thuế đến thời điểm xác nhận);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp  Địa chỉ: Số 115 Trần Quang Khải, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh  Điện thoại: 028.38246498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 60, đường Trương Định, phường 7, quận 3, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh  Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh  Điện thoại: 0283.829.3179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤ 500T Theo hồ sơ thiết kế 1T TT TN/1 lần TN 6.300
2 Ép trước cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D500A bằng máy ép Robot thủy lực tự hành - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 100m 5,0162
3 Ép nổi cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D500A bằng máy ép Robot thủy lực tự hành - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,028
4 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 500mm Theo hồ sơ thiết kế 1 mối nối 28
5 Cắt đầu cọc BTCT D500 Theo hồ sơ thiết kế cọc 14
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.873899E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 560.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.873.899.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 560.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành công tác ép cọc thử tĩnh và thí nghiệm nén tĩnh cọc hoặc thí nghiệm nén tĩnh cọc công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp I. Trường hợp 02 hợp đồng ép cọc thử tĩnh và thí nghiệm nén tĩnh cọc hoặc thí nghiệm nén tĩnh cọc cho công trình dân dụng cấp II được tính là 01 hợp đồng tương tự cho công trình dân dụng cấp I.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các hợp đồng thực hiện hoàn thành2/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành của các cấp có thẩm quyền.3/Bản chụp các quyết định để chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.960.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì thí nghiệm hiện trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng nhận quản lý phòng thí ngiệm chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận thí nghiệm hiện trường.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcĐã từng làm Chủ trì hiện trường hoặc Chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm nén tĩnh cọc ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm của nhân sự lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp Bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.77
2 Nhân sự hiện trường 3 -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có Giấy chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc do đơn vị đào tạo và cấp chứng chỉ được BXD chấp thuận-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Đã từng làm Phụ trách ngoài hiện trường công tác thí nghiệm nén tĩnh cọc ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm của nhân sự lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp Bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.55
3 Nhân sự phòng LAS 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)Đã từng có kinh nghiệm tham gia tại phòng LAS công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm của nhân sự lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp Bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.55
4 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thí nghiệm 5 +Có chứng chỉ nghề đào tạo có bậc 3/7 trở lên các ngành phù hợp với gói thầu đang xét.+Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm của nhân sự lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp Bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (máy) Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).1
2 Máy thủy bình (máy) Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).1
3 Máy khoan lấy mẫu (máy) Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).1
4 Thiết bị siêu âm (máy) Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).1
5 Máy nén thủy lực (máy) Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).1
6 Cần trục bánh xích (máy) Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).1
7 Kích nâng ≥ 500T (cái) Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).1
8 Kích nâng ≥ 250T (cái) Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).1
9 Thiết bị ép cọc ≥ 800T (giàn) Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).1
10 Đồng hồ đo chuyển vị (cái) Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bịGiấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày).6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->