Gói thầu: Chỉnh lý số hóa và mua sắm phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đại học Quốc Gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý số hóa và mua sắm phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948023 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 15:41:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,432,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.061.432.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 918.400.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2016 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu hoặc hợp đồng trong đó có phần việc chỉnh lý tài liệu.- Tương tự về quy mô và giá trị công việc: Giá trị hợp đồng chỉnh lý + số hóa + phần mềm tài liệu tối thiểu là 2.143.002.750 VND; hoặc hợp đồng có giá trị phần việc chỉnh lý+số hóa+phần mềmtài liệu tối thiểu là 2.143.002.750VND.Cụ thể: + Giá trị hợp đồng chỉnh lý tối thiểu là 838.090.750VND + Giá trị hợp đồng số hóa+ phần mềm tối thiểu là 1.304.912.000 VNDTài liệu hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.143.002.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.286.005.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ trở lên, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp.Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm Chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp.Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm Số hóa + phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ chuyên ngành Tin học – Công nghệ thông tin hoặc khoa học quản lý, có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa.Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành lưu trữ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tin học, thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Tin học – Công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính, có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | (MTI70922-8G-1T)/ Intel Core i7-9700 (3.00GHz, 12MB)/ Ram 8GB/ HDD 1TB/ Intel UHD Graphics/ Key & Mouse/ Ubuntu/ 1Yr |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy quét tài liệu khổ A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểu máy: Nạp giấy tự động (ADF)- Chế độ quét: Một mặt/ Hai mặt, Màu/ Xám/ Đen trắng- Đèn quét: Color CCD (Charge- coupled) x2 (Trên x1, dưới x1)- Tốc độ quét: Một mặt 60ppm; Hai mặt 120ipm- Khay giấy: 80 tờ (A4: 80g/m2) (Khả năng nạp thêm giấy khi đang quét)- Xử lý hình ảnh đồ họa: 1.024 mức (10-bit)- Cổng kết nối máy tính: USB 2.0- Chức năng xử lý hình ảnh: Xuất đa ảnh; Tự nhận biết trang màu; tự bỏ qua trang trắng; Các chế độ: Dynamic threshold (iDTC), Advanced DTC, SDTC, Error diffusion, Halftone, De-screen, Emphasis, Color cleanup, xóa vết đục lỗ, loại bỏ tab, chia ảnh, bù mép giấy bị rách… |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đại học Quốc Gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý số hóa và mua sắm phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ Chỉnh lý, số hóa và mua sắm phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Các báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020(các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáokiểm toán (nếu có). - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh ngạch bậc lưu trữ viên, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT. 3. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Có cam kết hỗ trợ cán bộ lưu trữ tại đơn vị được chỉnh lý, số hóa và mua sắm phần mềm ≥ 12 tháng; Thời gian đáp ứng sự cố hoặc hỗ trợ khi có yêu cầu trong vòng 24 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547968 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông TS. Trần Quốc Bình-Chánh Văn phòng Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37547968. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Đỗ Gia. Địa chỉ: 49 Ngõ Tiến Bộ, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.; Điện thoại: 0943.644865. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547968 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công Chỉnh lý tài liệu lưu trữ (hồ sơ tài liệu rời lẻ) (Cơ quan chuyên môn của Đại học quốc gia Hà nội) | Thực hiện công tác chỉnh lý tài liệu theo đúng quy trình Chỉnh lý tài liệu TCVN 9001: 2000 (từ bước 1 - 23) | mét giá | 20 | |
| 2 | Nhân công Chỉnh lý tài liệu lưu trữ (hồ sơ tài liệu rời lẻ) (Đơn vị trực thuộc/thành viên) | Thực hiện công tác chỉnh lý tài liệu theo đúng quy trình Chỉnh lý tài liệu TCVN 9001: 2000 (từ bước 1 - 23) | mét giá | 135 | |
| 3 | Vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý | - Hộp đựng tài liệu theo theo Quyết định số 1687/QĐ-BKHCN ngày 23 tháng 07 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố Tiêu chuẩn quốc gia về hộp bảo quản tài liệu lưu trữ TCVN 9252:2012.- Bìa hồ sơ theo Quyết định số 1687/QĐ-BKHCN ngày 23 tháng 07 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố Tiêu chuẩn quốc gia về bìa hồ sơ lưu trữ TCVN 9251:2012 - Giấy trắng khổ A4, định lượng >80g/m2 và các loại vật tư văn phòng phẩm khác đảm bảo chất lượng, đầy đủ phục vụ công tác chỉnh lý | mét giá | 155 | |
| 4 | Nhân công số hóa tài liệu vĩnh viễn công văn đi đến | Thực hiện công tác Số hóa tài liệu theo đúng quy trình (từ bước 1 - 5) | trang | 320.000 | |
| 5 | Văn phòng phẩm, máy móc thiết bị số hóa | Các loại vật tư văn phòng phẩm, máy móc đảm bảo chất lượng, đầy đủ phục vụ công tác số hóa | trang | 320.000 | |
| 6 | Phần mềm Quản lý và tra tìm tài liệu lưu trữ | Phần mềm đáp ứng được yêu cầu quản lý và khai thác tài liệu | phần mềm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0614325E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 918.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.061.432.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 918.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2016 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu hoặc hợp đồng trong đó có phần việc chỉnh lý tài liệu.- Tương tự về quy mô và giá trị công việc: Giá trị hợp đồng chỉnh lý + số hóa + phần mềm tài liệu tối thiểu là 2.143.002.750 VND; hoặc hợp đồng có giá trị phần việc chỉnh lý+số hóa+phần mềmtài liệu tối thiểu là 2.143.002.750VND.Cụ thể: + Giá trị hợp đồng chỉnh lý tối thiểu là 838.090.750VND + Giá trị hợp đồng số hóa+ phần mềm tối thiểu là 1.304.912.000 VNDTài liệu hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.143.002.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.286.005.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ trở lên, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp.Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm Chỉnh lý | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp.Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương | 10 | 10 |
| 3 | Trưởng nhóm Số hóa + phần mềm | 1 | Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ chuyên ngành Tin học – Công nghệ thông tin hoặc khoa học quản lý, có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa.Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương. | 10 | 10 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành lưu trữ | 10 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp | 10 | 10 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tin học, thông tin | 2 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Tin học – Công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính, có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | (MTI70922-8G-1T)/ Intel Core i7-9700 (3.00GHz, 12MB)/ Ram 8GB/ HDD 1TB/ Intel UHD Graphics/ Key & Mouse/ Ubuntu/ 1Yr | 5 |
| 2 | Máy quét tài liệu khổ A4 | - Kiểu máy: Nạp giấy tự động (ADF)- Chế độ quét: Một mặt/ Hai mặt, Màu/ Xám/ Đen trắng- Đèn quét: Color CCD (Charge- coupled) x2 (Trên x1, dưới x1)- Tốc độ quét: Một mặt 60ppm; Hai mặt 120ipm- Khay giấy: 80 tờ (A4: 80g/m2) (Khả năng nạp thêm giấy khi đang quét)- Xử lý hình ảnh đồ họa: 1.024 mức (10-bit)- Cổng kết nối máy tính: USB 2.0- Chức năng xử lý hình ảnh: Xuất đa ảnh; Tự nhận biết trang màu; tự bỏ qua trang trắng; Các chế độ: Dynamic threshold (iDTC), Advanced DTC, SDTC, Error diffusion, Halftone, De-screen, Emphasis, Color cleanup, xóa vết đục lỗ, loại bỏ tab, chia ảnh, bù mép giấy bị rách… | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi