Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967692-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210922054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sổ xố kiến thiết (Theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:53:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,881,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Mét vuông
- Số lượng tối thiểu 300
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất : 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa công xuất 150l
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông – dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sổ xố kiến thiết (Theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và dịch vụ 307; Địa chỉ số 11, đường Thanh niên, phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Dương. Địa chỉ: Số nhà 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSYC; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V -E-HSYC12,3955m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V -E-HSYC1,4037100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ đường kính Chương V -E-HSYC0,5148tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ đường kính Chương V -E-HSYC2,2199tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính > 18mmChương V -E-HSYC0,2864tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V -E-HSYC0,2871tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V -E-HSYC0,2871tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V -E-HSYC3100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V -E-HSYC1,24m3
10Vận chuyển phế thải BT đầu cọc đổ đi bằng xe thô xơ (Xe công nông)Chương V -E-HSYC1Chuyến
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V -E-HSYC0,4616100m3
12Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V -E-HSYC9,232m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC3,24m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC17,392m3
15Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC1,5973m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế móng, móng vuông, chữ nhậtChương V -E-HSYC0,7264100m2
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,074tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,5666tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V -E-HSYC0,5051tấn
20Bê tông lót đệm đáy dầm, đá 4x6, mác 100Chương V -E-HSYC1,9268m3
21Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC7,3293m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V -E-HSYC0,6665100m2
23Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,3104tấn
24Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,8337tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,3003tấn
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V -E-HSYC17,408m3
27Đệm cát đáy móngChương V -E-HSYC0,8353m3
28Xây móng đá hộc, chiều dày Chương V -E-HSYC4,6572m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V -E-HSYC16,4695m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC4,221m3
31Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V -E-HSYC3,8808m3
32Xây móng, bậc tam cấp gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) chiều dày Chương V -E-HSYC6,0633m3
33Trát thành rãnh gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC35,28m2
34Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 (VD)Chương V -E-HSYC15,75m2
35Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC38,445m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC2,0727m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnhChương V -E-HSYC0,1297100m2
38Cốt thép tấm đan nắp rãnhChương V -E-HSYC0,1112tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V -E-HSYC63cấu kiện
40Đắp đất nền móng công trìnhChương V -E-HSYC5,8027m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V -E-HSYC0,6899100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V -E-HSYC1,1096100m3
43Đào xúc đất nơi khác về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V -E-HSYC0,8158100m3
44Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIChương V -E-HSYC0,8974100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V -E-HSYC0,8974100m3/1km
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V -E-HSYC0,2807100m3
47Đắp đất móng bểChương V -E-HSYC6,7826m3
48Lót cát đáy móng bểChương V -E-HSYC1,1696m3
49Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC1,7545m3
50Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1286tấn
51Ván khuôn gỗ đan đáy bểChương V -E-HSYC0,0342100m2
52Xây gạch BT không nung đặc (6,5x10,5x22) bể phốt, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V -E-HSYC4,6269m3
53Trát tường trong bể chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Lần 1)Chương V -E-HSYC28,497m2
54Trát tường trong bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( lần 2)Chương V -E-HSYC28,497m2
55Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC7,2758m2
56Quét nước xi măng 2 nước vào thành trong bểChương V -E-HSYC28,497m2
57Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2Chương V -E-HSYC7,2758m2
58Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,7258m3
59Cốt thép tấm đan nắp bểChương V -E-HSYC0,0539tấn
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểChương V -E-HSYC0,0315100m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bểChương V -E-HSYC6cái
62Bê tông cột, tiết diện cột Chương V -E-HSYC4,7204m3
63Bê tông cột, tiết diện cột Chương V -E-HSYC4,43m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V -E-HSYC1,3994100m2
65Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1729tấn
66Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,2769tấn
67Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V -E-HSYC1,0433tấn
68Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1711tấn
69Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC1,1169tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC19,5412m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V -E-HSYC1,6017100m2
72Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,3965tấn
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC1,1423tấn
74Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,3235tấn
75Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,438tấn
76Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC1,341tấn
77Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,3042tấn
78Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC26,2671m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V -E-HSYC2,6301100m2
80Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC2,1569tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,3195tấn
82Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC2,5707m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V -E-HSYC0,2201100m2
84Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1868tấn
85Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,2778tấn
86Bê tông lanh tô, thanh trang trí đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC2,2289m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, thanh trang tríChương V -E-HSYC0,3489100m2
88Cốt thép lanh tô, thanh trang trí đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0852tấn
89Cốt thép lanh tô, thanh trang trí, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,2978tấn
90Gia công xà gồ thépChương V -E-HSYC1,4603tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V -E-HSYC1,4603tấn
92Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ )Chương V -E-HSYC86cái
93Gia công khung đỡ bồn nướcChương V -E-HSYC0,2657tấn
94Lắp dựng khung đỡ bồn nướcChương V -E-HSYC0,2657tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC95,5104m2
96Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900Chương V -E-HSYC18kg
97Bê tông chèn bậc thang thăm mái đá 1x2, mác 150Chương V -E-HSYC0,198m3
98Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Đã bao gồm công gia công lắp dựng )Chương V -E-HSYC1Cái
99Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây ốp trụ cột, chiều cao Chương V -E-HSYC5,419m3
100Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), chiều dày Chương V -E-HSYC30,5738m3
101Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V -E-HSYC1,0667m3
102Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), xây ốp trụ cột chiều cao Chương V -E-HSYC4,5271m3
103Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), chiều dày Chương V -E-HSYC44,9422m3
104Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V -E-HSYC2,8574m3
105Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây bậc cầu thang chiều cao Chương V -E-HSYC0,6986m3
106Lợp mái che tường bằng tôn thông thường d=0,35mmChương V -E-HSYC1,816100m2
107Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmChương V -E-HSYC37,54m
108Máng xối tôn rộng 0.6m, dày 0.42 mmChương V -E-HSYC8,6m
109Trụ cái cầu thang thép ống INOX ( cả công gia công và lắp dựng )Chương V -E-HSYC1Trụ
110Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D140Chương V -E-HSYC1Quả
111Thép lan can cầu thang INOX 201 ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng)Chương V -E-HSYC96,2511kg
112Mặt bích trụ cái cầu thang INOXChương V -E-HSYC1Cái
113Mặt bích tay vịn cầu thang INOXChương V -E-HSYC1Cái
114Mặt bích trụ con cầu thang INOXChương V -E-HSYC15Cái
115Thép lan can tầng 1 và tầng 2 (Sơn tĩnh điện) chưa có công lắp dựngChương V -E-HSYC409,7958kg
116Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langChương V -E-HSYC30,449m2
117Khuôn cửa kép ( Tổ hợp từ thép bản dày 25mm KT 190x30x20x30x10) Sơn tĩnh điện, cả công lắp dựngChương V -E-HSYC152,8m
118Cửa đi pa nô kính thép,sơn tĩnh điện, đã bao gồm phụ kiện, chưa khoá ( Cả công lắp dựng)Chương V -E-HSYC23,968m2
119Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện, đã bao gồm phụ kiện ( Cả công lắp dựng)Chương V -E-HSYC26,208m2
120Cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính 5 ly màu trà ( cả công lắp dựng)Chương V -E-HSYC5,325m2
121Cửa sổ khuôn nhôm quay kính lật bao gồm cả khuôn bao ( cả công lắp dựng)Chương V -E-HSYC0,45m2
122Vách kính khung nhôm ( Cả công lắp dựng)Chương V -E-HSYC24,168m2
123Hoa sắt cửa sổ định hình thép dẹt 3,5x20mm (Sơn tĩnh điện)Chương V -E-HSYC327,6kg
124Lắp dựng hoa sắt cửaChương V -E-HSYC26,208m2
125Khóa quả truỳ + chốt khoá cửa điChương V -E-HSYC8bộ
126Khoá cửa nhôm kínhChương V -E-HSYC3cái
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC42,38m2
128Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg /m2Chương V -E-HSYC42,38m2
129Trát xà dầm nổi trên mái, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC59,9392m2
130Quét nước xi măng 2 nước các dầm nổi trên máiChương V -E-HSYC59,9392m2
131Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC272,4482m2
132Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC51,9236m2
133Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC111,479m2
134Trát tường ngoài xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V -E-HSYC287,4839m2
135Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V -E-HSYC449,123m2
136Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC164,22m
137Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC66,34m
138Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiChương V -E-HSYC112,56m
139Chân cột, đỉnh cột đắp nổi 150x300Chương V -E-HSYC6cái
140Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V -E-HSYC207,1042m2
141Lát nền khu Wc gạch chống trơn, kích thước gạch Chương V -E-HSYC4,5276m2
142Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V -E-HSYC3,073m2
143Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch Chương V -E-HSYC70,247m2
144Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường cổ móng tiết diện gạch Chương V -E-HSYC4,32m2
145Láng đường dốc xe đẩy để láng granito, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V -E-HSYC2,16m2
146Láng granitô đường dốc xe đẩyChương V -E-HSYC2,16m2
147Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC23,2164m2
148Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC19,7704m2
149Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhàChương V -E-HSYC732,2869m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V -E-HSYC435,8508m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC778,3948m2
152Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC389,7429m2
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V -E-HSYC3,6934100m2
154Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng Chương V -E-HSYC0,444tấn
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V -E-HSYC2,152100m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V -E-HSYC3,3395tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V -E-HSYC11,1679m3
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V -E-HSYC4,8782m3
159Lắp đặt bộ đèn LED + Máng tube Điện Quang - 2 đèn, dài 1,2mChương V -E-HSYC18bộ
160Lắp đặt đèn LED gắn tường 18WChương V -E-HSYC3bộ
161Lắp đặt Đèn LED vuông ốp trần 18WChương V -E-HSYC11bộ
162Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V -E-HSYC2cái
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết ápChương V -E-HSYC8cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V -E-HSYC8cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V -E-HSYC24cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V -E-HSYC2cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V -E-HSYC1cái
168Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm cả mặt và đế)Chương V -E-HSYC30cái
169Lắp đặt công tắc đơn (Chưa có mặt, đế)Chương V -E-HSYC17cái
170Lắp đặt công tắc đảo chiều (Chưa có mặt, đế)Chương V -E-HSYC2cái
171Mặt công tắc đơnChương V -E-HSYC5cái
172Mặt công tắc đôiChương V -E-HSYC7cái
173Đế âm đơnChương V -E-HSYC5cái
174Đế âm đôiChương V -E-HSYC7cái
175Lắp đặt tủ điện tổng KT 365x244x98 (Vỏ sắt có khoá)Chương V -E-HSYC1hộp
176Lắp đặt tủ điện phòng 200x300Chương V -E-HSYC7cái
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V -E-HSYC40m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x35mm2Chương V -E-HSYC100m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V -E-HSYC350m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V -E-HSYC250m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V -E-HSYC80m
182Lắp đặt dây đơn 1x2,5 ( E)mm2Chương V -E-HSYC250m
183Lắp đặt dây đơn 1x4 ( E)mm2Chương V -E-HSYC80m
184Lắp đặt dây đơn 1x10 ( E)mm2Chương V -E-HSYC40m
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V -E-HSYC700m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V -E-HSYC100m
187Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mmChương V -E-HSYC10hộp
188Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mChương V -E-HSYC1cái
189Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V -E-HSYC1sứ
190Thanh cái nối tủ bằng thép 25x4Chương V -E-HSYC1bộ
191Thép dẹt 50x4Chương V -E-HSYC15,7kg
192Cọc tiếp địa thép góc L 50x50x5; L=1,5m tủ điện tổngChương V -E-HSYC2cọc
193Đào đất rãnh tiếp địa, tiếp địa tủ tổng đất cấp IIIChương V -E-HSYC1,68m3
194Đắp đất rãnh tiếp địaChương V -E-HSYC1,68m3
195Bình cứu hoả MFZ4Chương V -E-HSYC6bình
196Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyChương V -E-HSYC2bộ
197Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V -E-HSYC2hộp
198Băng dính điệnChương V -E-HSYC5cuộn
199Lắp đặt kim thu sét dài 0,7mChương V -E-HSYC7cái
200Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V -E-HSYC140m
201Đào đất rãnh tiếp địa, tiếp địa tủ tổng đất cấp IIIChương V -E-HSYC14,08m3
202Đắp đất rãnh tiếp địaChương V -E-HSYC14,08m3
203Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V -E-HSYC44m
204Gia công và đóng cọc chống sétChương V -E-HSYC8cọc
205Quả hồ lô bằng sứChương V -E-HSYC3quả
206Bu lông ĐK12 L60Chương V -E-HSYC36cái
207Miếng đệm bằng thépChương V -E-HSYC72cái
208Miếng đệm bằng chìChương V -E-HSYC36cái
209Bật thép ĐK10Chương V -E-HSYC36cái
210Lập là 50x5Chương V -E-HSYC36cái
211Bê tông chèn bật thép đá 1x2, mác 150Chương V -E-HSYC0,3m3
212Rọ chắn rác ĐK110 thép INOXChương V -E-HSYC8cái
213ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Chương V -E-HSYC8cái
214Hộp giảm tốc PVC 220x180Chương V -E-HSYC8cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước qua dầm, D42mmChương V -E-HSYC0,0702100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mmChương V -E-HSYC0,676100m
217Lắp đặt cút nhựa PVC,đường kính cút 90mmChương V -E-HSYC16cái
218Đai giữ ống, giữ hộpChương V -E-HSYC64cái
219Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hành lang, đường kính ống 32mmChương V -E-HSYC0,05100m
220Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V -E-HSYC1bộ
221Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chưa vòi)Chương V -E-HSYC1bộ
222Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Loại gật gù)Chương V -E-HSYC1bộ
223Lắp đặt gương soi + Phụ kiện INOXChương V -E-HSYC1cái
224Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ( Bồn ngang)Chương V -E-HSYC1bể
225Lắp đặt chậu xí bệtChương V -E-HSYC1bộ
226Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V -E-HSYC1cái
227Lắp đặt hộp đựng giấy INOXChương V -E-HSYC1cái
228Lắp đặt chậu rửa INOX đơn ( Chưa vòi)Chương V -E-HSYC1bộ
229Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu INOX ( Loại gật gù)Chương V -E-HSYC1bộ
230Lắp đặt van phao, đường kính van = 25mmChương V -E-HSYC1cái
231Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren ngoài D50mmChương V -E-HSYC1cái
232Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V -E-HSYC0,01100m
233Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V -E-HSYC0,16100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V -E-HSYC0,04100m
235Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V -E-HSYC1100m
236Lắp đặt van khoá nhiệt PPR, đường kính van 50mmChương V -E-HSYC1cái
237Lắp đặt van khoá nhiệt PPR, đường kính van 25mmChương V -E-HSYC2cái
238Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D50mmChương V -E-HSYC1cái
239Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D25mmChương V -E-HSYC2cái
240Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mmChương V -E-HSYC1cái
241Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmChương V -E-HSYC1cái
242Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mmChương V -E-HSYC3cái
243Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V -E-HSYC1cái
244Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V -E-HSYC5cái
245Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmChương V -E-HSYC2cái
246Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmChương V -E-HSYC2cái
247Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mmChương V -E-HSYC1cái
248Lắp đặt van khoá HDPE, đường kính van = 25mmChương V -E-HSYC3cái
249Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van = 25mmChương V -E-HSYC1cái
250Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính côn 25mmChương V -E-HSYC2cái
251Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong, đường kính 25mm .Chương V -E-HSYC1cái
252Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông D110mmChương V -E-HSYC0,04100m
253Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D90mmChương V -E-HSYC0,04100m
254Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D60mmChương V -E-HSYC0,12100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D42mmChương V -E-HSYC0,04100m
256Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V -E-HSYC2cái
257Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V -E-HSYC2cái
258Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 42mmChương V -E-HSYC2cái
259Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 60mmChương V -E-HSYC1cái
260Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D90mmChương V -E-HSYC1cái
261Lắp đặt tê nhựa thu PVC D90/42mmChương V -E-HSYC1cái
262Chóp thông hơi D60Chương V -E-HSYC1cái
263Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 90mmChương V -E-HSYC1cái
264Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 90mmChương V -E-HSYC1cái
265Đào rãnh chôn ống cấp nước, rộng Chương V -E-HSYC7,5m3
266Đắp đất chôn đường ốngChương V -E-HSYC7,5m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất san nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V -E-HSYC2,3126100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 300m, đất cấp IIChương V -E-HSYC2,5439100m3
3Đào xúc đất nơi khác về đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V -E-HSYC12,7176100m3
4Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIChương V -E-HSYC13,9894100m3
5Vận chuyển tiếp đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V -E-HSYC13,9894100m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V -E-HSYC12,7176100m3
7Đào hạ cốt sân bằng thủ công, đất cấp IIIChương V -E-HSYC4,5m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V -E-HSYC0,2281100m3
9Bê tông sân đường, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC45,629m3
10Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng Chương V -E-HSYC6,51m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC1,302m3
12Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V -E-HSYC1,5246m3
13Trát thành rãnh gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC13,86m2
14Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC6,3m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,7644m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V -E-HSYC0,0447100m2
17Cốt thép tấm đan nắp rãnhChương V -E-HSYC0,0387tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V -E-HSYC21cấu kiện
19Đắp đất chân móng rãnhChương V -E-HSYC2,17m3
20Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V -E-HSYC1,9803m3
21Đệm cát trụ cổngChương V -E-HSYC0,0792m3
22Xây móng trụ cổng chiều dày > 60cm cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V -E-HSYC1,4978m3
23Thép hình lõi trụ cổng U120x50x5Chương V -E-HSYC70,68kg
24Đắp đất nền móng công trìnhChương V -E-HSYC0,4033m3
25Xây gạch BT không nung trụ cổng (6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao Chương V -E-HSYC1,6342m3
26Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC18,3322m2
27Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC18,3322m2
28Đào đất chôn day cổng bằng thủ công, rộng Chương V -E-HSYC1,068m3
29Bê tông chân ray, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC1,068m3
30Gia công cổng sắtChương V -E-HSYC0,3105tấn
31Lắp dựng cổng sắtChương V -E-HSYC9,1494m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC20,1752m2
33Mũi mác thép rènChương V -E-HSYC30cái
34Bánh xe thép cả phụ kiệnChương V -E-HSYC6
35Vòng bi thép D40 (cả phụ kiện)Chương V -E-HSYC1bộ
36Khóa cửa + chốt (cả phụ kiện)Chương V -E-HSYC1bộ
37Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V -E-HSYC1,19100m3
38Lót cát đáy móng kèChương V -E-HSYC4,1474m3
39Xây kè đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V -E-HSYC12,8456m3
40Xây đá hộc xây kè, chiều dày Chương V -E-HSYC44,3253m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V -E-HSYC0,5771100m3
42Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,963m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V -E-HSYC0,0641100m2
44Cốt thép giằng tường rào đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,062tấn
45Xây gạch BT không nung( 6,5x10,5x22), xây chân tường rào, chiều dày Chương V -E-HSYC1,089m3
46Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22), xây biển hiệu, chiều dày Chương V -E-HSYC1,2333m3
47Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao Chương V -E-HSYC1,5411m3
48Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC29,1011m2
49Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V -E-HSYC42,2225m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V -E-HSYC3,5221m2
51Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường rào tiết diện gạch Chương V -E-HSYC15,6774m2
52Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC52,1241m2
53Bộ chữ inox mạ đồngChương V -E-HSYC2,4665m2
54Hoa sắt trang trí sơn tổng hợpChương V -E-HSYC143,5822kg
55Lắp dựng hoa sắt hàng rào (vận dụng)Chương V -E-HSYC19,4875m2
56Mũi mác thép rènChương V -E-HSYC105cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V -E-HSYC2,6m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V -E-HSYC0,2m3
59Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V -E-HSYC1,92m3
60Đắp đất nền móng công trìnhChương V -E-HSYC0,8667m3
61BT giằng tường rào đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC3,526m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoChương V -E-HSYC0,3206100m2
63Cốt thép giằng tường rào đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,3218tấn
64Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Chương V -E-HSYC17,1706m3
65Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây trụ rào vữa XM mác 50Chương V -E-HSYC2,4457m3
66Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V -E-HSYC37,5782m2
67Trát tường rào gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V -E-HSYC393,2536m2
68Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC430,8318m2
69Sản xuất thép hàng rào, sơn tổng hợp (vận dụng)Chương V -E-HSYC247,998kg
70Lắp dựng hàng rào (vận dụng)Chương V -E-HSYC40,5636m2
71Đào móng cột bằng thủ công, rộng Chương V -E-HSYC3,06m3
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V -E-HSYC1,175m3
73Đắp cát nền móng công trìnhChương V -E-HSYC2,7266m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC0,776m3
75Bê tông móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC0,999m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V -E-HSYC0,0882100m2
77Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0755tấn
78Đổ bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200Chương V -E-HSYC5,4532m3
79Đắp đất nền móng công trìnhChương V -E-HSYC2,4317m3
80Xây móng, chiều dày Chương V -E-HSYC0,6155m3
81Gia công hệ khung cột nhà để xeChương V -E-HSYC0,2364tấn
82Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V -E-HSYC0,2364tấn
83Gia công xà gồ thépChương V -E-HSYC0,2175tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V -E-HSYC0,2175tấn
85Bu lông mạ kẽm ĐK 16, L=400Chương V -E-HSYC24cái
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC28,99m2
87Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE loại đặc ruột dày 3mmChương V -E-HSYC0,592100m2
88Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V -E-HSYC2,3m3
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V -E-HSYC7,9213m3
90Đắp cát nền móng công trìnhChương V -E-HSYC0,6048m3
91Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC2,3958m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V -E-HSYC0,0438100m3
93Đắp đất nền móng công trìnhChương V -E-HSYC4,1737m3
94Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V -E-HSYC4,158m3
95Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V -E-HSYC2,112m3
96Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22) M75, xây móng, chiều dày Chương V -E-HSYC2,7599m3
97Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,4947m3
98Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,1604m3
99Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0042tấn
100Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0506tấn
101Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V -E-HSYC0,0144100m2
102Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V -E-HSYC0,0238100m2
103Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC1,0032m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V -E-HSYC0,0912100m2
105Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0215tấn
106Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1305tấn
107Bê tông cột, tiết diện cột Chương V -E-HSYC0,3098m3
108Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,009tấn
109Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0449tấn
110Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V -E-HSYC0,0528100m2
111Xây tường gạch BT không nung 6,5x10,5x22 chiều dày Chương V -E-HSYC8,9171m3
112Xây tường gạch BT không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,336m3
113Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,3604m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V -E-HSYC0,0635100m2
115Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0127tấn
116Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,0235tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC1,144m3
118Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC2,2739m3
119Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0393tấn
120Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,2051tấn
121Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1923tấn
122Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,0169tấn
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V -E-HSYC0,2176100m2
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V -E-HSYC0,1493100m2
125Thép fi 18 làm kiềng bếpChương V -E-HSYC39,08kg
126Gia công xà gồ thépChương V -E-HSYC0,1148tấn
127Lắp dựng xà gồ thépChương V -E-HSYC0,1148tấn
128Bu lông ĐK 14 L=60Chương V -E-HSYC16Cái
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC7,368m2
130Lợp mái che tường bằng tôn thường mạ kẽm d =0,35mmChương V -E-HSYC0,2028100m2
131Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmChương V -E-HSYC14,82m
132Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC2,04m2
133Láng đáy sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC2,9568m2
134Ngâm chống thấm sê nô xi măng nguyên chất 5kg/m2Chương V -E-HSYC2,9568m2
135Láng tại vị trí đặt kiềng bếp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC2,1252m2
136Lát nền bếp gạch gốm đỏ KT 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC10,9582m2
137Lát bậc tam cấp gạch gốm có mũi KT 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC10,958m2
138Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC14,76m
139Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC8,96m
140Trát trần, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC18,6984m2
141Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC6,16m2
142Trát mặt trong sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V -E-HSYC7,168m2
143Quét nước xi măng 2 nướcChương V -E-HSYC7,168m2
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V -E-HSYC47,1104m2
145Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V -E-HSYC41,328m2
146Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC3,1248m2
147Khuôn cửa kép ( Tổ hợp từ thép bản dày 25mm KT 190x30x20x30x10) Sơn tĩnh điện, cả công lắp dựngChương V -E-HSYC16,6m
148Cửa đi pa nô kính thép,sơn tĩnh điện, đã bao gồm cả phụ kiện( Cả công lắp dựng)Chương V -E-HSYC2,76m2
149Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện, đã bao gồm cả phụ kiện ( Cả công lắp dựng)Chương V -E-HSYC3,6m2
150Khóa quả truỳ + chốt khoá cửa điChương V -E-HSYC1bộ
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC63,1512m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC53,2764m2
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V -E-HSYC0,3485100m2
154Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mmChương V -E-HSYC0,12100m
155Lắp đặt cút nhựa PVC 90o và135o đường kính cút 76mmChương V -E-HSYC2cái
156Rọ chắn rác D90 INOXChương V -E-HSYC2cái
157Vít nởChương V -E-HSYC20cái
158Thép dẹt 20x2.5Chương V -E-HSYC10cái
159Giá đón điện thép góc 50x50x5=900Chương V -E-HSYC1cái
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V -E-HSYC30m
161Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V -E-HSYC30m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V -E-HSYC6m
163Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V -E-HSYC6m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V -E-HSYC20m
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V -E-HSYC2cái
166Mặt áp tô mátChương V -E-HSYC2cái
167Đế âm áp tô mátChương V -E-HSYC2cái
168Lắp đặt công tắc đơn ( Chưa bao gồm mặt và đế)Chương V -E-HSYC1cái
169Lắp đặt công tắc đôi ( Chưa bao gồm mặt và đế)Chương V -E-HSYC1cái
170Mặt công tắcChương V -E-HSYC5cái
171Đế âm bảng điệnChương V -E-HSYC5cái
172Lắp đặt ổ cắm đôi ( Bao gồm cả mặt và đế)Chương V -E-HSYC2cái
173Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( Có điều khiển từ xa)Chương V -E-HSYC1cái
174Lắp đặt dđèn LED + Máng tube Điện Quang 1 bóng - dài 1,2mChương V -E-HSYC2bộ
175Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 200x200 24wChương V -E-HSYC1bộ
176Lắp đặt ống nhựa Sp chống cháy luồn dây điện, đường kính =16mmChương V -E-HSYC25m
177Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200Chương V -E-HSYC1hộp
178Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống =250mmChương V -E-HSYC1cái
179Tủ điện phòng 200x300Chương V -E-HSYC1hộp
180Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V -E-HSYC8,9622m3
181Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC0,2778m3
182Xây gạch BT không nung (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày Chương V -E-HSYC0,2464m3
183Đắp cát nền móng công trìnhChương V -E-HSYC0,5425m3
184Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V -E-HSYC5,488m3
185Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC1,0527m3
186Ván khuôn gỗ giằng móngChương V -E-HSYC0,0957100m2
187Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0213tấn
188Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1189tấn
189Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC1,5588m3
190Đắp đất nền móng công trìnhChương V -E-HSYC4,2008m3
191Xây tường gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V -E-HSYC4,9777m3
192Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,2402m3
193Ván khuôn gỗ giằng nhàChương V -E-HSYC0,032100m2
194Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0149tấn
195Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1106tấn
196Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC2,016m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V -E-HSYC0,1956100m2
198Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1115tấn
199Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,1045m3
200Ván khuôn gỗ lanh tôChương V -E-HSYC0,0295100m2
201Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0135tấn
202Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC17,7585m2
203Trát tường cổ móng và mặt trong sê nô gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V -E-HSYC5,48m2
204Quét nước xi măng 2 nước tường cổ móng và mặt trong tường chắn máiChương V -E-HSYC5,48m2
205Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V -E-HSYC40,896m2
206Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V -E-HSYC18,337m2
207Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC18,2284m2
208Ngâm xi măng chống thấm 5kg/m2Chương V -E-HSYC18,2284m2
209Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC18m
210Công tác ốp gạch vào tường Wc tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC40,116m2
211Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC9,7374m2
212Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC36,0955m2
213Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V -E-HSYC40,896m2
214Cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính 5 ly màu trà ( cả công lắp dựng)Chương V -E-HSYC3,3m2
215Cửa sổ quay kính lật bao gồm cả khuôn bao ( cả công lắp dựng)Chương V -E-HSYC1,2m2
216Khoá cửa nhôm kínhChương V -E-HSYC2cái
217Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V -E-HSYC0,3115100m2
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V -E-HSYC40m
219Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy luồn dây điện, đường kính =15mmChương V -E-HSYC15m
220Lắp đặt bộ đèn LED + Máng tube Điện Quang - 1 đèn, dài 0,6mChương V -E-HSYC4bộ
221Lắp đặt công tắc đơ ( Chưa bao gồm mặt và đế)Chương V -E-HSYC4cái
222Mặt 1 công tắcChương V -E-HSYC4cái
223Đế âm bảng điệnChương V -E-HSYC4cái
224Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V -E-HSYC0,2100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmChương V -E-HSYC0,03100m
226Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren ngoài D50mmChương V -E-HSYC1cái
227Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren trong D50mmChương V -E-HSYC2cái
228Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren trong D25mmChương V -E-HSYC6cái
229Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25/20mmChương V -E-HSYC22.0
230Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mmChương V -E-HSYC1cái
231Lắp đặt van khóa nhiệt PPR, đường kính van 25mmChương V -E-HSYC3cái
232Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D25mmChương V -E-HSYC2cái
233Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V -E-HSYC6cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V -E-HSYC1cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmChương V -E-HSYC2cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V -E-HSYC2cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mmChương V -E-HSYC2cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20/20mmChương V -E-HSYC2cái
239Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mmChương V -E-HSYC4cái
240Lắp đặt chậu xí bệtChương V -E-HSYC2bộ
241Lắp đặt gương soi + Phụ kiện INOXChương V -E-HSYC2cái
242Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chưa có vòi)Chương V -E-HSYC2bộ
243Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù)Chương V -E-HSYC2bộ
244Lắp đặt hộp đựng giấyChương V -E-HSYC2cái
245Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V -E-HSYC2cái
246Lắp đặt van phao, đường kính van = 25mmChương V -E-HSYC1cái
247Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 ( Bồn ngang)Chương V -E-HSYC1bể
248Vòi đồng ĐK15Chương V -E-HSYC2cái
249Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mmChương V -E-HSYC0,0075100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V -E-HSYC0,08100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V -E-HSYC0,08100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mmChương V -E-HSYC0,07100m
253Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmChương V -E-HSYC0,03100m
254Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V -E-HSYC5cái
255Lắp đặt cút 90o nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V -E-HSYC2cái
256Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V -E-HSYC6cái
257Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 42mmChương V -E-HSYC2cái
258Lắp đặt cút nhựa chếch PVC, đường kính cút 42mmChương V -E-HSYC3cái
259Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 60mmChương V -E-HSYC1cái
260Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính 110/110mmChương V -E-HSYC2cái
261Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính 110/90mmChương V -E-HSYC1cái
262Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110/110mmChương V -E-HSYC1cái
263Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90/90mmChương V -E-HSYC3cái
264Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90/42mmChương V -E-HSYC2cái
265Chóp thông hơi D60Chương V -E-HSYC1cái
266Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V -E-HSYC4cái
267Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V -E-HSYC0,0651100m3
268Đắp đất móng bểChương V -E-HSYC1,824m3
269Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC0,336m3
270Bê tông đan đáy bể, chiều rộng Chương V -E-HSYC0,45m3
271Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V -E-HSYC0,0105100m2
272Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0583tấn
273Xây gạch BT không nung đặc ( 6,5x10,5x22), xây bể chứa, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V -E-HSYC1,1327m3
274Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,3m3
275Cốt thép tấm đan nắp bểChương V -E-HSYC0,0305tấn
276Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểChương V -E-HSYC0,015100m2
277Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bểChương V -E-HSYC3cái
278Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC2,1376m2
279Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng /m2Chương V -E-HSYC2,1376m2
280Trát tường bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 1)Chương V -E-HSYC12,492m2
281Trát tường trong bể gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC12,492m2
282Quét nước xi măng 2 nước thành trong bểChương V -E-HSYC12,492m2
283Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V -E-HSYC0,0498100m3
284Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V -E-HSYC0,903m3
285Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V -E-HSYC1,107m3
286Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC1,286m3
287Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22) M75, xây móng, chiều dày Chương V -E-HSYC0,473m3
288Bê tông đan đáy bể, chiều rộng Chương V -E-HSYC2,2083m3
289Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC3,672m3
290Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1919tấn
291Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,3843tấn
292Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0036tấn
293Cốt thép đan nắp bể, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0641tấn
294Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V -E-HSYC0,0264100m2
295Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày Chương V -E-HSYC0,3108100m2
296Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan nắp bểChương V -E-HSYC0,0632100m2
297Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC4,8m2
298Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V -E-HSYC14,58m2
299Trát thành trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Lần 1)Chương V -E-HSYC13,8m2
300Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2)Chương V -E-HSYC13,8m2
301Láng nắp bể, sân bể không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC17,64m2
302Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bểChương V -E-HSYC14,58m2
303Đánh màu XM nguyên chất thành trong bể (3kg/m2)Chương V -E-HSYC13,8m2
304Nắp cửa bể tôn hoa ( Cả công lắp dựng)Chương V -E-HSYC1cái
305Đắp đất nền móng công trìnhChương V -E-HSYC1,297m3
306Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V -E-HSYC3,3929m3
307Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V -E-HSYC0,8711m3
308Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V -E-HSYC1,8114m3
309Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V -E-HSYC1,3235m3
310Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V -E-HSYC0,2534m3
311Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V -E-HSYC1,7396m3
312Đắp đất nền móng công trìnhChương V -E-HSYC1,131m3
313Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,2442m3
314Đổ bê tông mái vát lò đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC1,088m3
315Cốt thép giằng đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0057tấn
316Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0263tấn
317Cốt thép mái lò, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,1125tấn
318Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,0407tấn
319Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V -E-HSYC0,0222100m2
320Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V -E-HSYC0,2066100m2
321Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V -E-HSYC0,022m3
322Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V -E-HSYC0,0004tấn
323Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V -E-HSYC0,0018tấn
324Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V -E-HSYC0,0042100m2
325Xây thành lò gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22 ) M75 chiều dày Chương V -E-HSYC3,2343m3
326Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC18,7376m2
327Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V -E-HSYC2,5344m2
328Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V -E-HSYC28,084m2
329Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài lòChương V -E-HSYC28,084m2
330Song sắt ĐK 18Chương V -E-HSYC60kg
331Lắp dựng song sắtChương V -E-HSYC2,5344m2
332Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 300m, đất cấp IIIChương V -E-HSYC0,9428100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T1
2 Cần cẩu bánh xích Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T1
3 Búa căn khí nén Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph1
4 Máy nén khí, động cơ diezel Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h1
5 Máy vận thăng Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m1
6 Máy đào Máy đào 0,8m31
7 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay 0,5kW2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW2
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW2
11 Đầm dùi Đầm dùi 1,5 KW2
12 Ô tô Ô tô ≥ 10 tấn2
13 Máy hàn Máy hàn xoay chiều 23 KW1
14 Máy mài Máy mài 1kW2
15 Máy hàn nhựa Máy hàn nhựa1
16 Cốt pha Mét vuông300
17 Máy ủi Máy ủi - công suất : 108,0 CV1
18 Máy trộn vữa Máy trộn vữa công xuất 150l2
19 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông – dung tích 250L2
20 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
21 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->