Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sổ xố kiến thiết (Theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh Sơn La) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 15:53:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,881,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất : 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa công xuất 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông – dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng trạm y tế xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sổ xố kiến thiết (Theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh Sơn La) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V -E-HSYC | 12,3955 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V -E-HSYC | 1,4037 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ đường kính | Chương V -E-HSYC | 0,5148 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ đường kính | Chương V -E-HSYC | 2,2199 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính > 18mm | Chương V -E-HSYC | 0,2864 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V -E-HSYC | 0,2871 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V -E-HSYC | 0,2871 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V -E-HSYC | 3 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V -E-HSYC | 1,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải BT đầu cọc đổ đi bằng xe thô xơ (Xe công nông) | Chương V -E-HSYC | 1 | Chuyến |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V -E-HSYC | 0,4616 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V -E-HSYC | 9,232 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 3,24 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 17,392 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 1,5973 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế móng, móng vuông, chữ nhật | Chương V -E-HSYC | 0,7264 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,074 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,5666 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V -E-HSYC | 0,5051 | tấn |
| 20 | Bê tông lót đệm đáy dầm, đá 4x6, mác 100 | Chương V -E-HSYC | 1,9268 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 7,3293 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V -E-HSYC | 0,6665 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,3104 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,8337 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,3003 | tấn |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V -E-HSYC | 17,408 | m3 |
| 27 | Đệm cát đáy móng | Chương V -E-HSYC | 0,8353 | m3 |
| 28 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 4,6572 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V -E-HSYC | 16,4695 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 4,221 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V -E-HSYC | 3,8808 | m3 |
| 32 | Xây móng, bậc tam cấp gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) chiều dày | Chương V -E-HSYC | 6,0633 | m3 |
| 33 | Trát thành rãnh gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 35,28 | m2 |
| 34 | Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 (VD) | Chương V -E-HSYC | 15,75 | m2 |
| 35 | Láng hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 38,445 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 2,0727 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V -E-HSYC | 0,1297 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Chương V -E-HSYC | 0,1112 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V -E-HSYC | 63 | cấu kiện |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 5,8027 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V -E-HSYC | 0,6899 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V -E-HSYC | 1,1096 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất nơi khác về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V -E-HSYC | 0,8158 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V -E-HSYC | 0,8974 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V -E-HSYC | 0,8974 | 100m3/1km |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V -E-HSYC | 0,2807 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất móng bể | Chương V -E-HSYC | 6,7826 | m3 |
| 48 | Lót cát đáy móng bể | Chương V -E-HSYC | 1,1696 | m3 |
| 49 | Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 1,7545 | m3 |
| 50 | Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1286 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ đan đáy bể | Chương V -E-HSYC | 0,0342 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch BT không nung đặc (6,5x10,5x22) bể phốt, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V -E-HSYC | 4,6269 | m3 |
| 53 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Lần 1) | Chương V -E-HSYC | 28,497 | m2 |
| 54 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( lần 2) | Chương V -E-HSYC | 28,497 | m2 |
| 55 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 7,2758 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước vào thành trong bể | Chương V -E-HSYC | 28,497 | m2 |
| 57 | Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2 | Chương V -E-HSYC | 7,2758 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,7258 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V -E-HSYC | 0,0539 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Chương V -E-HSYC | 0,0315 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bể | Chương V -E-HSYC | 6 | cái |
| 62 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V -E-HSYC | 4,7204 | m3 |
| 63 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V -E-HSYC | 4,43 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V -E-HSYC | 1,3994 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1729 | tấn |
| 66 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,2769 | tấn |
| 67 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 1,0433 | tấn |
| 68 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1711 | tấn |
| 69 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 1,1169 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 19,5412 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V -E-HSYC | 1,6017 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,3965 | tấn |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 1,1423 | tấn |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,3235 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,438 | tấn |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 1,341 | tấn |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,3042 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 26,2671 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V -E-HSYC | 2,6301 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 2,1569 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,3195 | tấn |
| 82 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 2,5707 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V -E-HSYC | 0,2201 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1868 | tấn |
| 85 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,2778 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, thanh trang trí đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 2,2289 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, thanh trang trí | Chương V -E-HSYC | 0,3489 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép lanh tô, thanh trang trí đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0852 | tấn |
| 89 | Cốt thép lanh tô, thanh trang trí, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,2978 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V -E-HSYC | 1,4603 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V -E-HSYC | 1,4603 | tấn |
| 92 | Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ ) | Chương V -E-HSYC | 86 | cái |
| 93 | Gia công khung đỡ bồn nước | Chương V -E-HSYC | 0,2657 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung đỡ bồn nước | Chương V -E-HSYC | 0,2657 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 95,5104 | m2 |
| 96 | Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900 | Chương V -E-HSYC | 18 | kg |
| 97 | Bê tông chèn bậc thang thăm mái đá 1x2, mác 150 | Chương V -E-HSYC | 0,198 | m3 |
| 98 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Đã bao gồm công gia công lắp dựng ) | Chương V -E-HSYC | 1 | Cái |
| 99 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây ốp trụ cột, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 5,419 | m3 |
| 100 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V -E-HSYC | 30,5738 | m3 |
| 101 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 1,0667 | m3 |
| 102 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), xây ốp trụ cột chiều cao | Chương V -E-HSYC | 4,5271 | m3 |
| 103 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V -E-HSYC | 44,9422 | m3 |
| 104 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 2,8574 | m3 |
| 105 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây bậc cầu thang chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,6986 | m3 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn thông thường d=0,35mm | Chương V -E-HSYC | 1,816 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Chương V -E-HSYC | 37,54 | m |
| 108 | Máng xối tôn rộng 0.6m, dày 0.42 mm | Chương V -E-HSYC | 8,6 | m |
| 109 | Trụ cái cầu thang thép ống INOX ( cả công gia công và lắp dựng ) | Chương V -E-HSYC | 1 | Trụ |
| 110 | Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D140 | Chương V -E-HSYC | 1 | Quả |
| 111 | Thép lan can cầu thang INOX 201 ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 96,2511 | kg |
| 112 | Mặt bích trụ cái cầu thang INOX | Chương V -E-HSYC | 1 | Cái |
| 113 | Mặt bích tay vịn cầu thang INOX | Chương V -E-HSYC | 1 | Cái |
| 114 | Mặt bích trụ con cầu thang INOX | Chương V -E-HSYC | 15 | Cái |
| 115 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2 (Sơn tĩnh điện) chưa có công lắp dựng | Chương V -E-HSYC | 409,7958 | kg |
| 116 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Chương V -E-HSYC | 30,449 | m2 |
| 117 | Khuôn cửa kép ( Tổ hợp từ thép bản dày 25mm KT 190x30x20x30x10) Sơn tĩnh điện, cả công lắp dựng | Chương V -E-HSYC | 152,8 | m |
| 118 | Cửa đi pa nô kính thép,sơn tĩnh điện, đã bao gồm phụ kiện, chưa khoá ( Cả công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 23,968 | m2 |
| 119 | Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện, đã bao gồm phụ kiện ( Cả công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 26,208 | m2 |
| 120 | Cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính 5 ly màu trà ( cả công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 5,325 | m2 |
| 121 | Cửa sổ khuôn nhôm quay kính lật bao gồm cả khuôn bao ( cả công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 0,45 | m2 |
| 122 | Vách kính khung nhôm ( Cả công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 24,168 | m2 |
| 123 | Hoa sắt cửa sổ định hình thép dẹt 3,5x20mm (Sơn tĩnh điện) | Chương V -E-HSYC | 327,6 | kg |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V -E-HSYC | 26,208 | m2 |
| 125 | Khóa quả truỳ + chốt khoá cửa đi | Chương V -E-HSYC | 8 | bộ |
| 126 | Khoá cửa nhôm kính | Chương V -E-HSYC | 3 | cái |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 42,38 | m2 |
| 128 | Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg /m2 | Chương V -E-HSYC | 42,38 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm nổi trên mái, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 59,9392 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước các dầm nổi trên mái | Chương V -E-HSYC | 59,9392 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 272,4482 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 51,9236 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 111,479 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V -E-HSYC | 287,4839 | m2 |
| 135 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V -E-HSYC | 449,123 | m2 |
| 136 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 164,22 | m |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 66,34 | m |
| 138 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | Chương V -E-HSYC | 112,56 | m |
| 139 | Chân cột, đỉnh cột đắp nổi 150x300 | Chương V -E-HSYC | 6 | cái |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V -E-HSYC | 207,1042 | m2 |
| 141 | Lát nền khu Wc gạch chống trơn, kích thước gạch | Chương V -E-HSYC | 4,5276 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V -E-HSYC | 3,073 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch | Chương V -E-HSYC | 70,247 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường cổ móng tiết diện gạch | Chương V -E-HSYC | 4,32 | m2 |
| 145 | Láng đường dốc xe đẩy để láng granito, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V -E-HSYC | 2,16 | m2 |
| 146 | Láng granitô đường dốc xe đẩy | Chương V -E-HSYC | 2,16 | m2 |
| 147 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 23,2164 | m2 |
| 148 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 19,7704 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà | Chương V -E-HSYC | 732,2869 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V -E-HSYC | 435,8508 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 778,3948 | m2 |
| 152 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 389,7429 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 3,6934 | 100m2 |
| 154 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V -E-HSYC | 0,444 | tấn |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V -E-HSYC | 2,152 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V -E-HSYC | 3,3395 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V -E-HSYC | 11,1679 | m3 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V -E-HSYC | 4,8782 | m3 |
| 159 | Lắp đặt bộ đèn LED + Máng tube Điện Quang - 2 đèn, dài 1,2m | Chương V -E-HSYC | 18 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 18W | Chương V -E-HSYC | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Đèn LED vuông ốp trần 18W | Chương V -E-HSYC | 11 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Chương V -E-HSYC | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V -E-HSYC | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V -E-HSYC | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm cả mặt và đế) | Chương V -E-HSYC | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc đơn (Chưa có mặt, đế) | Chương V -E-HSYC | 17 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (Chưa có mặt, đế) | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 171 | Mặt công tắc đơn | Chương V -E-HSYC | 5 | cái |
| 172 | Mặt công tắc đôi | Chương V -E-HSYC | 7 | cái |
| 173 | Đế âm đơn | Chương V -E-HSYC | 5 | cái |
| 174 | Đế âm đôi | Chương V -E-HSYC | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 365x244x98 (Vỏ sắt có khoá) | Chương V -E-HSYC | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x300 | Chương V -E-HSYC | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V -E-HSYC | 40 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chương V -E-HSYC | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V -E-HSYC | 350 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V -E-HSYC | 250 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V -E-HSYC | 80 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 ( E)mm2 | Chương V -E-HSYC | 250 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn 1x4 ( E)mm2 | Chương V -E-HSYC | 80 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1x10 ( E)mm2 | Chương V -E-HSYC | 40 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V -E-HSYC | 700 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V -E-HSYC | 100 | m |
| 187 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Chương V -E-HSYC | 10 | hộp |
| 188 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V -E-HSYC | 1 | sứ |
| 190 | Thanh cái nối tủ bằng thép 25x4 | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 191 | Thép dẹt 50x4 | Chương V -E-HSYC | 15,7 | kg |
| 192 | Cọc tiếp địa thép góc L 50x50x5; L=1,5m tủ điện tổng | Chương V -E-HSYC | 2 | cọc |
| 193 | Đào đất rãnh tiếp địa, tiếp địa tủ tổng đất cấp III | Chương V -E-HSYC | 1,68 | m3 |
| 194 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V -E-HSYC | 1,68 | m3 |
| 195 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V -E-HSYC | 6 | bình |
| 196 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V -E-HSYC | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V -E-HSYC | 2 | hộp |
| 198 | Băng dính điện | Chương V -E-HSYC | 5 | cuộn |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,7m | Chương V -E-HSYC | 7 | cái |
| 200 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V -E-HSYC | 140 | m |
| 201 | Đào đất rãnh tiếp địa, tiếp địa tủ tổng đất cấp III | Chương V -E-HSYC | 14,08 | m3 |
| 202 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V -E-HSYC | 14,08 | m3 |
| 203 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V -E-HSYC | 44 | m |
| 204 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V -E-HSYC | 8 | cọc |
| 205 | Quả hồ lô bằng sứ | Chương V -E-HSYC | 3 | quả |
| 206 | Bu lông ĐK12 L60 | Chương V -E-HSYC | 36 | cái |
| 207 | Miếng đệm bằng thép | Chương V -E-HSYC | 72 | cái |
| 208 | Miếng đệm bằng chì | Chương V -E-HSYC | 36 | cái |
| 209 | Bật thép ĐK10 | Chương V -E-HSYC | 36 | cái |
| 210 | Lập là 50x5 | Chương V -E-HSYC | 36 | cái |
| 211 | Bê tông chèn bật thép đá 1x2, mác 150 | Chương V -E-HSYC | 0,3 | m3 |
| 212 | Rọ chắn rác ĐK110 thép INOX | Chương V -E-HSYC | 8 | cái |
| 213 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Chương V -E-HSYC | 8 | cái |
| 214 | Hộp giảm tốc PVC 220x180 | Chương V -E-HSYC | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước qua dầm, D42mm | Chương V -E-HSYC | 0,0702 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Chương V -E-HSYC | 0,676 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PVC,đường kính cút 90mm | Chương V -E-HSYC | 16 | cái |
| 218 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V -E-HSYC | 64 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hành lang, đường kính ống 32mm | Chương V -E-HSYC | 0,05 | 100m |
| 220 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chưa vòi) | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Loại gật gù) | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện INOX | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ( Bồn ngang) | Chương V -E-HSYC | 1 | bể |
| 225 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng giấy INOX | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa INOX đơn ( Chưa vòi) | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu INOX ( Loại gật gù) | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt van phao, đường kính van = 25mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren ngoài D50mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V -E-HSYC | 0,01 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V -E-HSYC | 0,16 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V -E-HSYC | 0,04 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V -E-HSYC | 1 | 100m |
| 236 | Lắp đặt van khoá nhiệt PPR, đường kính van 50mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt van khoá nhiệt PPR, đường kính van 25mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D50mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D25mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V -E-HSYC | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V -E-HSYC | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt van khoá HDPE, đường kính van = 25mm | Chương V -E-HSYC | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van = 25mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính côn 25mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong, đường kính 25mm . | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông D110mm | Chương V -E-HSYC | 0,04 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D90mm | Chương V -E-HSYC | 0,04 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D60mm | Chương V -E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D42mm | Chương V -E-HSYC | 0,04 | 100m |
| 256 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 42mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 60mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D90mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa thu PVC D90/42mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 262 | Chóp thông hơi D60 | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 90mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 264 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 90mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 265 | Đào rãnh chôn ống cấp nước, rộng | Chương V -E-HSYC | 7,5 | m3 |
| 266 | Đắp đất chôn đường ống | Chương V -E-HSYC | 7,5 | m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất san nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V -E-HSYC | 2,3126 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 300m, đất cấp II | Chương V -E-HSYC | 2,5439 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất nơi khác về đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V -E-HSYC | 12,7176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V -E-HSYC | 13,9894 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V -E-HSYC | 13,9894 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V -E-HSYC | 12,7176 | 100m3 |
| 7 | Đào hạ cốt sân bằng thủ công, đất cấp III | Chương V -E-HSYC | 4,5 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V -E-HSYC | 0,2281 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sân đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 45,629 | m3 |
| 10 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng | Chương V -E-HSYC | 6,51 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 1,302 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V -E-HSYC | 1,5246 | m3 |
| 13 | Trát thành rãnh gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 13,86 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 6,3 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,7644 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V -E-HSYC | 0,0447 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Chương V -E-HSYC | 0,0387 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V -E-HSYC | 21 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất chân móng rãnh | Chương V -E-HSYC | 2,17 | m3 |
| 20 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V -E-HSYC | 1,9803 | m3 |
| 21 | Đệm cát trụ cổng | Chương V -E-HSYC | 0,0792 | m3 |
| 22 | Xây móng trụ cổng chiều dày > 60cm cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V -E-HSYC | 1,4978 | m3 |
| 23 | Thép hình lõi trụ cổng U120x50x5 | Chương V -E-HSYC | 70,68 | kg |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 0,4033 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT không nung trụ cổng (6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 1,6342 | m3 |
| 26 | Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 18,3322 | m2 |
| 27 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 18,3322 | m2 |
| 28 | Đào đất chôn day cổng bằng thủ công, rộng | Chương V -E-HSYC | 1,068 | m3 |
| 29 | Bê tông chân ray, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 1,068 | m3 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V -E-HSYC | 0,3105 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V -E-HSYC | 9,1494 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 20,1752 | m2 |
| 33 | Mũi mác thép rèn | Chương V -E-HSYC | 30 | cái |
| 34 | Bánh xe thép cả phụ kiện | Chương V -E-HSYC | 6 | bô |
| 35 | Vòng bi thép D40 (cả phụ kiện) | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 36 | Khóa cửa + chốt (cả phụ kiện) | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Chương V -E-HSYC | 1,19 | 100m3 |
| 38 | Lót cát đáy móng kè | Chương V -E-HSYC | 4,1474 | m3 |
| 39 | Xây kè đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V -E-HSYC | 12,8456 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc xây kè, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 44,3253 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V -E-HSYC | 0,5771 | 100m3 |
| 42 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,963 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V -E-HSYC | 0,0641 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép giằng tường rào đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,062 | tấn |
| 45 | Xây gạch BT không nung( 6,5x10,5x22), xây chân tường rào, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 1,089 | m3 |
| 46 | Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22), xây biển hiệu, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 1,2333 | m3 |
| 47 | Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 1,5411 | m3 |
| 48 | Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 29,1011 | m2 |
| 49 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V -E-HSYC | 42,2225 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V -E-HSYC | 3,5221 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường rào tiết diện gạch | Chương V -E-HSYC | 15,6774 | m2 |
| 52 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 52,1241 | m2 |
| 53 | Bộ chữ inox mạ đồng | Chương V -E-HSYC | 2,4665 | m2 |
| 54 | Hoa sắt trang trí sơn tổng hợp | Chương V -E-HSYC | 143,5822 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào (vận dụng) | Chương V -E-HSYC | 19,4875 | m2 |
| 56 | Mũi mác thép rèn | Chương V -E-HSYC | 105 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V -E-HSYC | 2,6 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 0,2 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 1,92 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 0,8667 | m3 |
| 61 | BT giằng tường rào đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 3,526 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V -E-HSYC | 0,3206 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép giằng tường rào đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,3218 | tấn |
| 64 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 17,1706 | m3 |
| 65 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây trụ rào vữa XM mác 50 | Chương V -E-HSYC | 2,4457 | m3 |
| 66 | Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V -E-HSYC | 37,5782 | m2 |
| 67 | Trát tường rào gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V -E-HSYC | 393,2536 | m2 |
| 68 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 430,8318 | m2 |
| 69 | Sản xuất thép hàng rào, sơn tổng hợp (vận dụng) | Chương V -E-HSYC | 247,998 | kg |
| 70 | Lắp dựng hàng rào (vận dụng) | Chương V -E-HSYC | 40,5636 | m2 |
| 71 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Chương V -E-HSYC | 3,06 | m3 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V -E-HSYC | 1,175 | m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 2,7266 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 0,776 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 0,999 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V -E-HSYC | 0,0882 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0755 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 5,4532 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 2,4317 | m3 |
| 80 | Xây móng, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 0,6155 | m3 |
| 81 | Gia công hệ khung cột nhà để xe | Chương V -E-HSYC | 0,2364 | tấn |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V -E-HSYC | 0,2364 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V -E-HSYC | 0,2175 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V -E-HSYC | 0,2175 | tấn |
| 85 | Bu lông mạ kẽm ĐK 16, L=400 | Chương V -E-HSYC | 24 | cái |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 28,99 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE loại đặc ruột dày 3mm | Chương V -E-HSYC | 0,592 | 100m2 |
| 88 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V -E-HSYC | 2,3 | m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V -E-HSYC | 7,9213 | m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 0,6048 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 2,3958 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V -E-HSYC | 0,0438 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 4,1737 | m3 |
| 94 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V -E-HSYC | 4,158 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 2,112 | m3 |
| 96 | Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22) M75, xây móng, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 2,7599 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,4947 | m3 |
| 98 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,1604 | m3 |
| 99 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0042 | tấn |
| 100 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0506 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V -E-HSYC | 0,0144 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V -E-HSYC | 0,0238 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 1,0032 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V -E-HSYC | 0,0912 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0215 | tấn |
| 106 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1305 | tấn |
| 107 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V -E-HSYC | 0,3098 | m3 |
| 108 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,009 | tấn |
| 109 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0449 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V -E-HSYC | 0,0528 | 100m2 |
| 111 | Xây tường gạch BT không nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Chương V -E-HSYC | 8,9171 | m3 |
| 112 | Xây tường gạch BT không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,336 | m3 |
| 113 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,3604 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V -E-HSYC | 0,0635 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0127 | tấn |
| 116 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,0235 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 1,144 | m3 |
| 118 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 2,2739 | m3 |
| 119 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0393 | tấn |
| 120 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,2051 | tấn |
| 121 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1923 | tấn |
| 122 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,0169 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V -E-HSYC | 0,2176 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V -E-HSYC | 0,1493 | 100m2 |
| 125 | Thép fi 18 làm kiềng bếp | Chương V -E-HSYC | 39,08 | kg |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Chương V -E-HSYC | 0,1148 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V -E-HSYC | 0,1148 | tấn |
| 128 | Bu lông ĐK 14 L=60 | Chương V -E-HSYC | 16 | Cái |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 7,368 | m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn thường mạ kẽm d =0,35mm | Chương V -E-HSYC | 0,2028 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Chương V -E-HSYC | 14,82 | m |
| 132 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 2,04 | m2 |
| 133 | Láng đáy sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 2,9568 | m2 |
| 134 | Ngâm chống thấm sê nô xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Chương V -E-HSYC | 2,9568 | m2 |
| 135 | Láng tại vị trí đặt kiềng bếp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 2,1252 | m2 |
| 136 | Lát nền bếp gạch gốm đỏ KT 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 10,9582 | m2 |
| 137 | Lát bậc tam cấp gạch gốm có mũi KT 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 10,958 | m2 |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 14,76 | m |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 8,96 | m |
| 140 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 18,6984 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 6,16 | m2 |
| 142 | Trát mặt trong sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V -E-HSYC | 7,168 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V -E-HSYC | 7,168 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V -E-HSYC | 47,1104 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V -E-HSYC | 41,328 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 3,1248 | m2 |
| 147 | Khuôn cửa kép ( Tổ hợp từ thép bản dày 25mm KT 190x30x20x30x10) Sơn tĩnh điện, cả công lắp dựng | Chương V -E-HSYC | 16,6 | m |
| 148 | Cửa đi pa nô kính thép,sơn tĩnh điện, đã bao gồm cả phụ kiện( Cả công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 2,76 | m2 |
| 149 | Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện, đã bao gồm cả phụ kiện ( Cả công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 3,6 | m2 |
| 150 | Khóa quả truỳ + chốt khoá cửa đi | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 63,1512 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 53,2764 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,3485 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mm | Chương V -E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o và135o đường kính cút 76mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 156 | Rọ chắn rác D90 INOX | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 157 | Vít nở | Chương V -E-HSYC | 20 | cái |
| 158 | Thép dẹt 20x2.5 | Chương V -E-HSYC | 10 | cái |
| 159 | Giá đón điện thép góc 50x50x5=900 | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V -E-HSYC | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V -E-HSYC | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V -E-HSYC | 6 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V -E-HSYC | 6 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V -E-HSYC | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 166 | Mặt áp tô mát | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 167 | Đế âm áp tô mát | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc đơn ( Chưa bao gồm mặt và đế) | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc đôi ( Chưa bao gồm mặt và đế) | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 170 | Mặt công tắc | Chương V -E-HSYC | 5 | cái |
| 171 | Đế âm bảng điện | Chương V -E-HSYC | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( Bao gồm cả mặt và đế) | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( Có điều khiển từ xa) | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt dđèn LED + Máng tube Điện Quang 1 bóng - dài 1,2m | Chương V -E-HSYC | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 200x200 24w | Chương V -E-HSYC | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa Sp chống cháy luồn dây điện, đường kính =16mm | Chương V -E-HSYC | 25 | m |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200 | Chương V -E-HSYC | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống =250mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 179 | Tủ điện phòng 200x300 | Chương V -E-HSYC | 1 | hộp |
| 180 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V -E-HSYC | 8,9622 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 0,2778 | m3 |
| 182 | Xây gạch BT không nung (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 0,2464 | m3 |
| 183 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 0,5425 | m3 |
| 184 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 5,488 | m3 |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 1,0527 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V -E-HSYC | 0,0957 | 100m2 |
| 187 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0213 | tấn |
| 188 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1189 | tấn |
| 189 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 1,5588 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 4,2008 | m3 |
| 191 | Xây tường gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 4,9777 | m3 |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,2402 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ giằng nhà | Chương V -E-HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 194 | Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0149 | tấn |
| 195 | Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1106 | tấn |
| 196 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 2,016 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V -E-HSYC | 0,1956 | 100m2 |
| 198 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1115 | tấn |
| 199 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,1045 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V -E-HSYC | 0,0295 | 100m2 |
| 201 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0135 | tấn |
| 202 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 17,7585 | m2 |
| 203 | Trát tường cổ móng và mặt trong sê nô gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V -E-HSYC | 5,48 | m2 |
| 204 | Quét nước xi măng 2 nước tường cổ móng và mặt trong tường chắn mái | Chương V -E-HSYC | 5,48 | m2 |
| 205 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V -E-HSYC | 40,896 | m2 |
| 206 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V -E-HSYC | 18,337 | m2 |
| 207 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 18,2284 | m2 |
| 208 | Ngâm xi măng chống thấm 5kg/m2 | Chương V -E-HSYC | 18,2284 | m2 |
| 209 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 18 | m |
| 210 | Công tác ốp gạch vào tường Wc tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 40,116 | m2 |
| 211 | Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 9,7374 | m2 |
| 212 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 36,0955 | m2 |
| 213 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V -E-HSYC | 40,896 | m2 |
| 214 | Cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính 5 ly màu trà ( cả công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 3,3 | m2 |
| 215 | Cửa sổ quay kính lật bao gồm cả khuôn bao ( cả công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 1,2 | m2 |
| 216 | Khoá cửa nhôm kính | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,3115 | 100m2 |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V -E-HSYC | 40 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy luồn dây điện, đường kính =15mm | Chương V -E-HSYC | 15 | m |
| 220 | Lắp đặt bộ đèn LED + Máng tube Điện Quang - 1 đèn, dài 0,6m | Chương V -E-HSYC | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt công tắc đơ ( Chưa bao gồm mặt và đế) | Chương V -E-HSYC | 4 | cái |
| 222 | Mặt 1 công tắc | Chương V -E-HSYC | 4 | cái |
| 223 | Đế âm bảng điện | Chương V -E-HSYC | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V -E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V -E-HSYC | 0,03 | 100m |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren ngoài D50mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren trong D50mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR ren trong D25mm | Chương V -E-HSYC | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25/20mm | Chương V -E-HSYC | 2 | 2.0 |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR, đường kính van 25mm | Chương V -E-HSYC | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D25mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V -E-HSYC | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20/20mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm | Chương V -E-HSYC | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V -E-HSYC | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện INOX | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Chưa có vòi) | Chương V -E-HSYC | 2 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù) | Chương V -E-HSYC | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt van phao, đường kính van = 25mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 ( Bồn ngang) | Chương V -E-HSYC | 1 | bể |
| 248 | Vòi đồng ĐK15 | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Chương V -E-HSYC | 0,0075 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V -E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V -E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Chương V -E-HSYC | 0,07 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Chương V -E-HSYC | 0,03 | 100m |
| 254 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V -E-HSYC | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V -E-HSYC | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 42mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa chếch PVC, đường kính cút 42mm | Chương V -E-HSYC | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC, đường kính cút 60mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính 110/110mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính 110/90mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110/110mm | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90/90mm | Chương V -E-HSYC | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90/42mm | Chương V -E-HSYC | 2 | cái |
| 265 | Chóp thông hơi D60 | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V -E-HSYC | 4 | cái |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V -E-HSYC | 0,0651 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất móng bể | Chương V -E-HSYC | 1,824 | m3 |
| 269 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 0,336 | m3 |
| 270 | Bê tông đan đáy bể, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 0,45 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V -E-HSYC | 0,0105 | 100m2 |
| 272 | Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0583 | tấn |
| 273 | Xây gạch BT không nung đặc ( 6,5x10,5x22), xây bể chứa, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V -E-HSYC | 1,1327 | m3 |
| 274 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,3 | m3 |
| 275 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V -E-HSYC | 0,0305 | tấn |
| 276 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Chương V -E-HSYC | 0,015 | 100m2 |
| 277 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bể | Chương V -E-HSYC | 3 | cái |
| 278 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 2,1376 | m2 |
| 279 | Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng /m2 | Chương V -E-HSYC | 2,1376 | m2 |
| 280 | Trát tường bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Chương V -E-HSYC | 12,492 | m2 |
| 281 | Trát tường trong bể gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 12,492 | m2 |
| 282 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Chương V -E-HSYC | 12,492 | m2 |
| 283 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V -E-HSYC | 0,0498 | 100m3 |
| 284 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V -E-HSYC | 0,903 | m3 |
| 285 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V -E-HSYC | 1,107 | m3 |
| 286 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 1,286 | m3 |
| 287 | Xây gạch BT không nung ( 6,5x10,5x22) M75, xây móng, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 0,473 | m3 |
| 288 | Bê tông đan đáy bể, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 2,2083 | m3 |
| 289 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 3,672 | m3 |
| 290 | Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1919 | tấn |
| 291 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,3843 | tấn |
| 292 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0036 | tấn |
| 293 | Cốt thép đan nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0641 | tấn |
| 294 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V -E-HSYC | 0,0264 | 100m2 |
| 295 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 0,3108 | 100m2 |
| 296 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan nắp bể | Chương V -E-HSYC | 0,0632 | 100m2 |
| 297 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 4,8 | m2 |
| 298 | Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V -E-HSYC | 14,58 | m2 |
| 299 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( Lần 1) | Chương V -E-HSYC | 13,8 | m2 |
| 300 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Chương V -E-HSYC | 13,8 | m2 |
| 301 | Láng nắp bể, sân bể không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 17,64 | m2 |
| 302 | Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bể | Chương V -E-HSYC | 14,58 | m2 |
| 303 | Đánh màu XM nguyên chất thành trong bể (3kg/m2) | Chương V -E-HSYC | 13,8 | m2 |
| 304 | Nắp cửa bể tôn hoa ( Cả công lắp dựng) | Chương V -E-HSYC | 1 | cái |
| 305 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 1,297 | m3 |
| 306 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V -E-HSYC | 3,3929 | m3 |
| 307 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V -E-HSYC | 0,8711 | m3 |
| 308 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V -E-HSYC | 1,8114 | m3 |
| 309 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V -E-HSYC | 1,3235 | m3 |
| 310 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V -E-HSYC | 0,2534 | m3 |
| 311 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V -E-HSYC | 1,7396 | m3 |
| 312 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V -E-HSYC | 1,131 | m3 |
| 313 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,2442 | m3 |
| 314 | Đổ bê tông mái vát lò đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 1,088 | m3 |
| 315 | Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0057 | tấn |
| 316 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0263 | tấn |
| 317 | Cốt thép mái lò, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,1125 | tấn |
| 318 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,0407 | tấn |
| 319 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V -E-HSYC | 0,0222 | 100m2 |
| 320 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V -E-HSYC | 0,2066 | 100m2 |
| 321 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V -E-HSYC | 0,022 | m3 |
| 322 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V -E-HSYC | 0,0004 | tấn |
| 323 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V -E-HSYC | 0,0018 | tấn |
| 324 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V -E-HSYC | 0,0042 | 100m2 |
| 325 | Xây thành lò gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22 ) M75 chiều dày | Chương V -E-HSYC | 3,2343 | m3 |
| 326 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 18,7376 | m2 |
| 327 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V -E-HSYC | 2,5344 | m2 |
| 328 | Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V -E-HSYC | 28,084 | m2 |
| 329 | Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài lò | Chương V -E-HSYC | 28,084 | m2 |
| 330 | Song sắt ĐK 18 | Chương V -E-HSYC | 60 | kg |
| 331 | Lắp dựng song sắt | Chương V -E-HSYC | 2,5344 | m2 |
| 332 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi = 300m, đất cấp III | Chương V -E-HSYC | 0,9428 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay 0,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 12 | Ô tô | Ô tô ≥ 10 tấn | 2 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn xoay chiều 23 KW | 1 |
| 14 | Máy mài | Máy mài 1kW | 2 |
| 15 | Máy hàn nhựa | Máy hàn nhựa | 1 |
| 16 | Cốt pha | Mét vuông | 300 |
| 17 | Máy ủi | Máy ủi - công suất : 108,0 CV | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa công xuất 150l | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông – dung tích 250L | 2 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 21 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi